Equipment Purchasing

Tender ID
Views
2
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Equipment Purchasing
Bidding method
Online bidding
Tender value
34.866.520.000 VND
Estimated price
34.866.520.000 VND
Completion date
14:37 03/09/2020
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
150 ngày
Bid award
There is a winning contractor
Lý do chọn nhà thầu

E-HSDT đáp ứng yêu cầu của E-HSMT

List of successful bidders
Number Business Registration ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Contract Period
1 0302390998

Cty TNHH Sinh Hùng

34.312.597.000 VND 0 34.312.597.000 VND 150 day
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Kích nâng
Werther WJK6T-CK
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Italy / China
28,460,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
2
Máy hút bụi
SEIKYO SVC70
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Trung Quốc
6,100,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
3
E tô
Toptul DJAC0103
3
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
3,150,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
4
Bàn làm việc
RWB / SINHU-BLV
5
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
10,800,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
5
Máy cẩu động cơ
Werther W108
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Italy / China
27,950,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
6
Bàn làm việc-3
RHWB / SINHU-BLV3
3
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
18,600,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
7
Máy làm sạch Carbon cho động cơ xăng và dầu Diesel -1
Koeng KE-770
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea
59,250,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
8
Mô hình hệ thống động lực của Ô tô
Tiến Đạt TDC-HTDL
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
362,900,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
9
Hệ thống máy tính hóa động cơ xăng và hộp số tự động
Tiến Đạt TDC-HTMT
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
253,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
10
Hệ thống mô phỏng động cơ xăng và hộp số tự động
Tiến Đạt TDC-FIAT
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
264,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
11
Hệ thống mô phỏng động cơ Diesel và hộp số tự động
Tiến Đạt TDC-DIAT
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
297,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
12
Hệ thống mô phỏng ABS và TCS
Tiến Đạt TDC-ABTC
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
242,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
13
Hệ thống mô phỏng điều hòa không khí
Tiến Đạt TDC-HTDH
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
187,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
14
Hệ thống mô phỏng hộp số tự động
Tiến Đạt TDC-HTHS
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
187,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
15
Hệ thống mô phỏng phanh
Tiến Đạt TDC-HTPH
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
77,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
16
Hệ thống mô phỏng động cơ
Tiến Đạt TDC-MPDC
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
241,950,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
17
Hệ thống tích hợp điện, điện tử
Tiến Đạt TDC-HTDT
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
165,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
18
Mô hình Động cơ xăng 2 kỳ
Tiến Đạt TDC-DCX2
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,400,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
19
Mô hình Động cơ xăng 4 kỳ
Tiến Đạt TDC-DCX4
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
30,800,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
20
Mô hình động cơ xe máy
Tiến Đạt TDC-DCXM
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
30,800,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
21
Mô hình hộp số tự động
Tiến Đạt TDC-HSAT
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
33,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
22
Mô hình hộp số sàn
Tiến Đạt TDC-HSMT
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,450,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
23
Mô hình thước lái và hệ thống treo Macpherson
Tiến Đạt TDC-HTTL
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
39,650,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
24
Mô hình truyền động lái
Tiến Đạt TDC-MHTD
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
6,160,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
25
Mô hình ly hợp
Tiến Đạt TDC-MHLH
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
55,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
26
Mô hình phanh đĩa và phanh tay
Tiến Đạt TDC-MHPD
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
9,900,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
27
Mô hình phanh tang trống và phanh tay
Tiến Đạt TDC-MHTT
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
9,900,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
28
Mô hình hệ thống bôi trơn và làm mát
Tiến Đạt TDC-HTBT
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
99,500,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
29
Mô hình của cầu sau và hộp số vi sai
Tiến Đạt TDC-MHVS
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
23,095,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
30
Hệ thống đào tạo tháo lắp động cơ xăng
DEASUNG G3 G-111801
5
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea
122,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
31
Hệ thống đào tạo tháo lắp động cơ diesel
DEASUNG G3 G-130401
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea
137,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
32
Hệ thống động cơ cho đào tạo
DEASUNG G3 G-112906
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea
271,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
33
Máy mài đĩa
Bosch GWS
3
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Đức / Trung Quốc
2,150,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
34
Máy khoan điện cầm tay
Bosch GBM
3
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Đức / Trung Quốc
1,100,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
35
Máy Khoan
Bosch GSB
3
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Đức / Malaysia
3,400,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
36
Máy khoan tạo ren taro cầm tay
DCA AJS10
3
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Trung Quốc
2,900,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
37
Thước kẹp điện tử
Mitutoyo 500-181-30, 500-153-30
1
Cây
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Nhật Bản
15,500,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
38
Panme đo ngoài
Mitutoyo 293-240-30; 293-241-30; 293-242-30
1
Cây
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Nhật Bản
14,720,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
39
Tủ đồ nghề 7 ngăn 227 chi tiết
Toptul GCAJ0038
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
52,100,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
40
Bàn Nguội chuyên dùng 157 chi tiết
TAAA1607; TAAD1602; GCAZ0005; TCAB0501
2
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
70,800,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
41
Bộ dụng cụ đa năng
VMC700
10
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Taiwan
27,950,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
42
Bộ kìm cắt 23 món kèm bảng trưng bày
TDAH7010; TEAA0105; GBBX2301
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
14,500,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
43
Bộ cờ lê 26 món kèm bảng trưng bày
TDAH7010; TEAA0105; GABX2603
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
9,050,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
44
Bộ đồ nghề đầu tiếp rời 1/2" 42 món kèm bảng trưng bày
TDAH7010; TEAA0105; GCBX4201
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
11,550,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
45
Bộ clê vòng mở
Toptul GAAT1604
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,360,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
46
Bộ cờ lê vòng miệng 9 món
Toptul GTA09050
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,040,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
47
Hộp dụng cụ cờ lê
Toptul GBA15410
4
Hộp
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
4,800,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
48
Bộ cần xiết lực
Toptul GAAI1102
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
2,700,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
49
Bộ tuýp lục giác 1/2" 41 món loại bóng
Toptul GCAD4103
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
4,340,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
50
Bộ lục giác 1/2" 24 món loại bóng
Toptul GCAD2401
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
2,360,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
51
Bộ cần xiết
Toptul GCAD0501
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
2,999,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
52
Bộ tuýp sao 1/2" 10->24 7 món
Toptul GAAG0704
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
333,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
53
Bộ tuýp bông dài 1/2" 11 món
Toptul GAAQ1105
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
782,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
54
Bộ tuýp đen 1/2" 18 món
GBA1836; KABA1610; KABA1632
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,800,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
55
Súng vặn bulong bằng khí nén
Toptul KAAA1660
2
Cây
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
4,850,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
56
Súng mở bulong 27PCS 1/2"
Toptul GDAI2701
2
Cây
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
6,600,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
57
Súng xiết bulong bằng khí nén
Toptul KAAF1210
4
Cây
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
5,150,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
58
Bộ vít đóng 1/2" 6 món
Toptul GAAD0602
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
650,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
59
Đục hơi hạng nặng kèm bộ đục
Toptul KAHA3217
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
2,195,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
60
Bộ khóa lục giác 09 món
Toptul GAAD1509
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
985,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
61
Bộ lục giác đầu bi 9 món dài
Toptul GAAL0917
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
482,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
62
Bộ lục giác sao 9 món dài
Toptul GAAL0915
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
450,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
63
Bộ lục giác bông L - 5 pcs
Toptul GAAD0501
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
410,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
64
Bộ lục giác chữ L 9 món
Toptul GZC09060
5
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,490,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
65
Mỏ lết có điều chỉnh
Toptul AMAB2920
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
425,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
66
Mỏ lết răng
Toptul DDAB1A14
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
853,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
67
Tuýp chữ thập 4 chiều mở bánh xe
Toptul AEAL2401
4
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
2,080,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
68
Bàn thực hành robot:
TPA TPAD.M1001
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
133,780,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
69
Cụm cấp vòng bi
SMC
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Nhật Bản
74,480,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
70
Cụm cấp trục
SMC
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Nhật Bản
74,750,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
71
Cụm cấp vít
SMC
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Nhật Bản
64,095,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
72
Cụm cấp đế sản phẩm
SMC
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Nhật Bản
71,180,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
73
Cụm cấp nắp sản phẩm
SMC
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Nhật Bản
74,650,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
74
Băng tải
TPA TPAD.M1001.06
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
97,056,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
75
Bộ điều khiển trung tâm
TPA TPAD.M1001.07
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
216,750,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
76
Module tay gắp khí nén (Pneumatic Air Gripper)
TPA TPAD.M1001.08
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
67,790,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
77
Cánh tay Robot
ABB IRB120
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Trung Quốc
485,450,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
78
Bộ điều khiển Robot
ABB
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Trung Quốc
313,500,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
79
Tay dạy lập trình
ABB
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Trung Quốc
278,950,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
80
Phần mềm Robotstudio
ABB
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Europe
294,500,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
81
Tools kẹp cho thực hành dạy điểm robot
TPA
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
21,200,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm:
82
Cụm khung bàn
TPA TPAD.M1107.1
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
17,600,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm
83
Bộ điều khiển trung tâm
TPA TPAD.M1107.2
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
78,500,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm
84
Cụm băng tải mặt trước
TPA TPAD.M1107.3
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
38,500,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm
85
Cụm băng tải chứa sản phẩm
TPA TPAD.M1107.4
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
39,600,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm
86
Cụm Xilanh chặn vật
SMC
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Nhật Bản
40,800,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm
87
Cụm đèn tháp
TPA TPAD.M1107.6
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
75,600,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm
88
Cụm van khí nén
TPA TPAD.M1107.7
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
48,500,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm
89
Cụm Bộ lọc điều áp
SMC
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Nhật Bản
39,500,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm
90
Bàn thực hành robot
TPA TPAD.M1001
1
bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
135,580,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng
91
Cụm tool vẽ
TPA TPAD.M1001.08
1
bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
68,650,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng
92
Bảng vẽ đồ gá robot
TPA TPAD.M1001.09
1
bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
40,685,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng
93
Cụm pick and place với giác hút chân không
TPA TPAD.M1001.10
1
bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
191,620,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng
94
Cụm thiết bị ứng dụng xử lý hình ảnh
TPA TPAD.M1001.11
1
bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
460,518,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng
95
Cụm ứng dụng băng tải
TPA TPAD.M1001.12
1
bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
70,580,000
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng
96
Xe Ôtô - 1 (Xe mới)
Huyndai - Grand i10
1
Chiếc
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea / Việt Nam
488,350,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
97
Xe tải thương mại hạng nhẹ (xe mới)
Huyndai - PORTER
1
Chiếc
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea / Việt Nam
551,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
98
Hệ thống chẩn đoán động cơ
Autoboss V30 Elite
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Đức / Trung Quốc
90,252,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
99
Máy chuẩn đoán động cơ
AUTO-I 700
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea
256,300,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
100
Bàn nâng thủy lực
Heshbon HL-32X
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea / China
183,950,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
101
Cầu nâng kiểu xếp cân chỉnh góc bánh xe
Heshbon HL-52X
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea / China
398,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
102
Bộ giá đỡ xe hơi
Heshbon HL-26KE
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea / China
102,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
103
Máy cân chỉnh góc đặt bánh xe (loại không dây)
Heshbon HA-710
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea / China
346,000,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
104
Máy cân bằng lốp
Heshbon HW-103
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea / China
74,700,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
105
Bộ thay lốp xe
Heshbon HT-200
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea / China
57,860,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
106
Máy thu hồi tái chế môi chất lạnh
Heshbon HR-371
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea / China
101,385,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
107
Máy thay dầu hộp số tự động
Heshbon HO-250A
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea / China
83,600,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
108
Máy nén đa năng-1
Werther PRM100
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Italy
236,850,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
109
Máy nâng
JTC-FJ1000
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
23,100,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
110
Bộ xả dầu
Werther 1803
2
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Italy
13,200,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
111
Máy hút dầu thải
Werther 1839
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Italy / China
23,200,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
112
Thiết bị thay dầu phanh
Flexbimec 3495
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Italy
30,800,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
113
Thiết bị cấp dầu cho hộp số
Heshbon HO-211
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea / China
57,520,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
114
Bộ phân tích khí thải
Heshbon HG-520S
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea / China
97,800,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
115
Bộ sạc pin
Gys Stardium 680E
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Pháp / Taiwan
24,530,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
116
Thiết bị kiểm tra ắc quy
Gys BT2010
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Pháp / Taiwan
16,080,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
117
Máy nén khí
Hitachi 5.5P-9.5V5A
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Nhật Bản / Malaysia
93,065,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
118
Dây hơi
Sankyo SHS-210Z
3
Sợi
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Nhật Bản / Trung Quốc
4,716,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
119
Máy hàn hồ quang điện 1 chiều
Jasic ARC
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Trung Quốc / Việt Nam
16,920,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
120
Máy khoan bàn
Hồng Ký KC
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
11,680,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
121
Cle cổ chén (móc)
AEEX1A35; AEEX1A50; AEEX1A80; AEEX1AA2; AEEX1AA8
4
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
4,235,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
122
Bộ tua vít bake, dẹt 14 món
Toptul GZC14010
10
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,350,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
123
Bộ tua vít 8 món
Toptul GAAW0803
10
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
450,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
124
Bộ kìm 3 món
Toptul GAAE0307
10
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,250,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
125
Kìm bấm chết
Toptul DAAQ1A10
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
320,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
126
Kím xích
Toptul DMAB1A18
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
450,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
127
Bộ cảo 2 chấu
JJAL1208; JJAL1212; JJAL1216; JJAL1220
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
7,540,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
128
Súng bơm mỡ bôi trơn
Toptul JGAE0201
4
Cây
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
655,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
129
Búa đầu tròn
Toptul HAAC1635
4
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
362,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
130
Búa bề mặt mềm
Toptul HAAF3530
4
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
685,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
131
Búa tạ
Toptul HAAE2527
4
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
478,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
132
Bộ đột dẹt 5 cái
Toptul GPAQ0505
5
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
635,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
133
Bộ đục 10 món
Toptul GPAQ1001
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
750,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
134
Dụng cụ bắn đinh rive
Toptul GAAD0101
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,270,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
135
Bộ thanh nậy cơ khí
Toptul JGAT0402
2
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
998,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
136
Cưa
Toptul SAAA3013
5
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
493,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
137
Bộ kìm cộng lực
SBAB1205; SBAB2410; SBAB3615
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
3,280,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
138
Kìm cắt dây cáp chuyên dụng
Toptul SBAF0804
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
600,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
139
Kéo cắt tole
SBAC0125; SBAC0225; SBAC0325
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
950,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
140
Thước dây
Toptul IAAC3010
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
667,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
141
Cảo lò xo phuộc nhún 2 món
Toptul JEAC0127
4
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,630,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
142
Bộ cảo phuộc nhún Macpherson
Toptul JGAI0801
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
10,750,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
143
Bộ cảo đĩa thắng 12 món
Toptul JGAI120
2
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,870,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
144
Dụng cụ ép má phanh đĩa
Toptul JEAF0107
4
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,190,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
145
Bộ vít sửa giắc điện 23 món
Toptul JGAI2301
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
3,920,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
146
Cảo tháo khớp cầu
Toptul JEAB0216
4
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,150,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
147
Bộ cảo xupap 7 món
Toptul JGAI0702
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,430,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
148
Kìm tháo phớt xuppáp
Toptul JDAT0109
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
450,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
149
Cây nạy móc phớt
Toptul JDAK0132
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
285,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
150
Kìm mở lọc dầu
Toptul JDAA1010
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
405,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
151
Cảo mở lọc dầu
Toptul DMAC1A10
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
460,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
152
Xích mỡ lọc nhớt
Toptul JDBA60A5
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,090,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
153
Kìm vòng khóa đầu phẳng
Toptul JDAP0109
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
295,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
154
Kìm vòng
Toptul JDAP0209
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
285,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
155
Kìm kẹp ống
Toptul JDAM039C
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
446,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
156
Kìm kẹp ống
Toptul JDAM039C
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
446,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
157
Dụng cụ nạy nội thất 5PCS
Toptul JGAS0501
10
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
470,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
158
Bộ cây nạy mini 4 món
Toptul GAAR0401
10
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
262,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
159
Bộ dao bả mait 3PCS
Toptul JGAT0301
10
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
605,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
160
Bộ sủi sơn 3PCS
Toptul JGAT0302
10
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
680,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
161
Bộ cạo gioăng 4PCS
Toptul JGAT0401
10
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
730,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
162
Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm phẳng
Toptul DMAI1A08
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
585,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
163
Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm phẳng
Toptul DMAM1A08
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
565,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
164
Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm cong
Toptul DMAK1A09
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
575,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
165
Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm hai hàm cong
Toptul DMAL1A09
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
565,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
166
Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm nghiêng
Toptul DMAL1A09
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
565,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
167
Bộ đe và búa làm đồng 7 món
Toptul GAAI0702
5
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
4,680,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
168
Cây nạy làm khuôn mẫu
Toptul JFCD0124
10
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
630,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
169
Bộ cây nạy
JFCB0125; JFCB0229
10
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
1,456,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
170
Bộ 2 cây nạy
JFCC0140; JFCC0251
10
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
236,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
171
Thước lá 20 lá
Toptul ICAA0020
4
Cây
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
271,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
172
Thước lá 26 lá
Toptul ICBA1026
4
Cây
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
247,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
173
Bàn chải sợi thép 3 hàng
Toptul NBAA0315
20
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
260,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
174
Súng xịt hơi ngắn
Toptul KAGA0210
4
Cây
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Taiwan
197,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
175
Dây hơi
Sankyo SHS-210Z
1
Sợi
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Nhật Bản / Trung Quốc
4,720,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
176
Xe đựng dụng cụ
VMC
4
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
11,670,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
177
Tủ dụng cụ
RCS / SINHU-TDC
4
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Hàn Quốc / Việt Nam
14,500,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
178
Tủ chưa và giá treo linh kiện có ngăn
RPL / SINHU-TCLK
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Hàn Quốc / Việt Nam
13,800,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
179
Tấm panel treo dụng cụ
RTS
3
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
12,755,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
180
Hộp dụng cụ
Stanley STST
10
Hộp
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mỹ / Asia
760,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
181
Xe đẩy mặt bàn
Stanley SXWTD-PC528
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mỹ / Asia
3,050,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
182
Xe nâng pallet bằng tay
Noblift AC30
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Đức / Trung Quốc
7,780,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
183
Mỏ hàn kiểm soát nhiệt độ
EXSO 280
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Korea / Trung Quốc
5,075,000
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ
184
BỘ THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG ARDUINO BAO GỒM CÁC LINH KIỆN THIẾT BỊ: 1 Bản mạch chính Arduino. 1 Mo-dul động cơ. 2 Động cơ geared với bộ mã - giải mã. 1 Bộ khung Robot. 1 bộ các cảm biến. 1 bộ WiFi shield cho Arduino. 1 Bộ nguồn và pin sạc. 1 Bộ công tắc và dây dẫn. 1 Hộp chứa. 1 Tài liệu hướng dẫn và tham khảo. *) Các thiết bị sẽ được dùng cho các bài thí nghiệm sau: 1. Bài thí nghiệm 1: Làm quen phần cứng: lắp ráp xe robot và phần mềm: hello world board Arduino 2. Bài thí nghiệm 2: Lập trình điều khiển robot bằng nút ấn 3. Bài thí nghiệm 3: Lập trình điều khiển robot với cảm biến vật cản. 4. Bài thí nghiệm 4: Lập trình điều khiển thời gian thực - điều khiển có phản hồi tốc độ. 5. Bài thí nghiệm 5: Lập trình điều khiển robot chạy theo vạch cơ bản 6. Bài thí nghiệm 6: Lập trình điều khiển robot chạy theo vạch nâng cao.
ARD-MRES1
30
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Euorpe / Asia
19,250,000
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
185
STARTER SET SUPER-NIA-3D TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG - MOBILE ROBOT CƠ BẢN 2, ĐỊNH VỊ ROBOT, LẬP BẢN ĐỒ. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz)/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên.
Marvelmind Robotics SSS-NIA-3D IC1
2
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
USA
96,850,000
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
186
STARTER SET SUPER NIA-3D TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: THỰC HÀNH NÂNG CAO - HỆ THỐNG DẪN ĐƯỜNG ROBOT, ĐIỀU KHIỂN MOBILE ROBOT BÁM LINE
Marvelmind Robotics SSS-NIA-3D IC2
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
USA / Việt Nam
48,503,000
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
187
TURTLEBOT3 WAFFLE PI TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG - MOBILE ROBOT CƠ BẢN 1, MOBILE ROBOT CƠ BẢN 2, ĐỊNH VỊ ROBOT, LẬP BẢN ĐỒ, THỊ GIÁC MÁY TÍNH. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên.
Open Robotics / Robotis TurtleB3-Waf-Pi IC1
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
USA / Korea / Asia
241,647,000
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
188
TURTLEBOT3 WAFFLE PI TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: THỰC HÀNH NÂNG CAO ROBOT DI ĐỘNG - HỆ THỐNG DẪN ĐƯỜNG CHO MÁY BAY KHÔNG NGƯỜI LÁI DRONE DỰA VÀO ẢNH. + 01 bàn + 01 ghế cho giáo viên.
Open Robotics / Robotis TurtleB3-Waf-Pi IC2
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
USA / Korea / Asia
206,720,000
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
189
TELLO EDU TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: Thí nghiệm Máy bay không người lái drone - Máy bay không người lái drone cơ bản, Lập trình điều khiển Máy bay không người lái. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên.
DJI Technology TelloEdu IC1
4
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
60,250,000
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
190
TELLO EDU TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: Thực hành nâng cao Máy bay không người lái drone - Điều khiển Máy bay không người lái drone bám quỹ đạo, Hệ thống dẫn đường cho Máy bay không người lái drone dựa vào ảnh. + 01 bàn + 01 ghế cho giáo viên.
DJI Technology TelloEdu IC2
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
25,310,000
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
191
NAO V6 EDUCATOR PACK TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: Thí nghiệm Robot giống người - Robot NAO cơ bản, Lập trình robot NAO tương tác với người – phần 1, Lập trình robot NAO tương tác với người – phần 2, Lập trình robot NAO di chuyển. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên.
SoftBank Robotics NAO-V6Edu IC1
2
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
USA/ Europe / Japan / Asia
866,980,000
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
192
NAO V6 EDUCATOR PACK TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: Thực hành nâng cao Robot giống người - Điều khiển robot NAO nhận dạng và gắp vật, Điều khiển robot NAO nhận dạng và bám theo khuôn mặt
SoftBank Robotics NAO-V6Edu IC2
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
USA / Europe / Japan / Asia
818,360,000
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
193
Cân kỹ thuật
Ohaus PX4202/E
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Trung Quốc
22,655,000
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN
194
Cân kỹ thuật điện tử
Ohaus AX622/E
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Trung Quốc
35,263,000
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN
195
Máy đo độ ẩm gỗ
Gann HT65
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Đức
61,560,000
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN
196
Máy đo độ pH để bàn
Hanna HI5221-02
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Romania
35,300,000
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN
197
Đồng hồ đo chiều dày
Mitutoyo
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Nhật Bản
25,450,000
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN
198
Tủ Sấy
Memmert UF55
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Đức
77,715,000
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN
199
Máy ảnh kỹ thuật số
Sony ALPHA A6000
2
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Trung Quốc
29,050,000
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN
200
Cont 20ft
VN
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
97,050,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng)
201
Pallet gỗ
VN
8
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,230,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng)
202
Thùng gỗ pallet vuông
VN
4
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
4,190,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng)
203
Gói hút ẩm
VN
2
Kg
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
530,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng)
204
Túi khí chèn hàng
VN
1
Kg
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
9,700,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng)
205
Súng bơm túi khí
VN
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
1,230,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng)
206
Thùng giấy
VN
30
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
54,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng)
207
Dây chèn hàng
VN
1
Cuộn
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
1,034,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng)
208
Pallet gỗ
VN
6
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,230,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn)
209
Thùng chứa hàng tròn
VN
4
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,068,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn)
210
Thùng giấy
VN
12
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
54,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn)
211
Seal bấm cont
VN
4
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
541,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn)
212
Kìm cắt seal
VN
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
1,516,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn)
213
Dụng cụ siết đai thép
VN
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
8,569,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn)
214
Dây đai nhựa PP
VN
1
Cuộn
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
738,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn)
215
PE đóng hàng 2kg
VN
2
Cuộn
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
541,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn)
216
Cuộn giấy, vải tròn
VN
4
Cuộn
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
640,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn)
217
Pallet gỗ
VN
8
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,230,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy)
218
Kệ V lỗ
VN
8
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
5,417,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy)
219
Thang nhôm
VN
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,058,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy)
220
Thùng giấy
VN
45
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
54,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy)
221
PE đóng hàng 2kg
VN
2
Cuộn
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
541,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy)
222
Cuộn giấy, vải tròn
VN
4
Cuộn
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
640,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy)
223
Xe nâng tay 2 tấn
VN
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
837,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy)
224
Bàn ghế học viên 2 chỗ
SINHU-BG120
30
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
16,500,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
225
Bàn giáo viên 5 máy tính
SINHU-B125
1
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
16,500,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
226
Ghế đơn
Hòa Phát
60
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,050,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
227
Ghế băng chờ 5 chỗ
Hòa Phát
2
bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,850,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
228
Bảng trắng di động
TV / SINHU-B202
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,020,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
229
Hệ thống âm thanh trong phòng
WORK PA 200 MX, NEO 6, MAX 6 FX USB, WR 2200/1
1
Hệ thống
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Tây Ban Nha / Trung Quốc
60,500,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
230
Màn hình led tương tác.
Hanshin
1
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
185,000,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
231
Máy lạnh 2.5 HP
Daikin
2
Bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Châu Á
46,800,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
232
Điện thoại để bàn
Panasonic
30
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Châu Á
545,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
233
Tai nghe học viên
Logitech
60
Cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
1,480,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
234
Hệ thống đi dây cáp mạng, kết nối …. tủ rack …
SINHU-HTDCKN
1
hệ thống
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
415,000,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
235
Máy chủ
HPE SimpliVity 325 Gen10 Node
3
node
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
USA / Asia
1,965,000,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
236
Thiết bị chuyển mạch trung tâm
HPE 5700 32XGT 8XG 2QSFP+ Switch
1
hệ thống
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
USA / Asia
445,000,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
237
Thiết bị chuyển mạch nhánh
HPE Aruba 2930F 48G 4SFP+ Switch
2
hệ thống
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
USA / Asia
208,000,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
238
Máy tính hoc sinh
COMFORT
60
bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
28,350,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
239
Máy tính giáo viên
COMFORT
5
bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
33,850,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
240
Màn hình máy tính
HP
30
bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
4,018,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
241
Máy tính để bàn
COMFORT
40
bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
34,850,000
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm
242
Bàn để máy tính
SINHU-B114
40
bộ
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,180,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
243
Máy ảnh cơ chuyên nghiệp
Canon
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
15,580,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
244
Chân giá máy ảnh
VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Châu Á
1,050,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
245
Chân Standy
VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam / Châu Á
485,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
246
Giá vẽ bằng gỗ
VN
20
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,050,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
247
Tượng chân dung nam, người nước ngoài
VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,360,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
248
Tượng chân dung nam, người Việt Nam
VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
458,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
249
Tượng bán thân nam, chất liệu nhựa
VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
7,400,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
250
Tượng bán thân nữ, chất liệu nhựa
VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
7,400,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
251
Tượng toàn thân nam, chất liệu nhựa
VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
9,080,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
252
Tượng toàn thân nữ, chất liệu nhựa
VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
32,850,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
253
Khối cơ bản: vuông, tròn, tam giác, trụ tròn, trụ lục giác, chóp. Mỗi khối 4 mẫu
VN
24
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
805,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
254
Đèn chiếu mẫu
MPE
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Asia
488,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
255
Vải thun làm phong vẽ. Mỗi cái 5m
VN / ĐTA
8
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
580,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
256
Ly bằng gốm
VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
118,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
257
Ly bằng thủy tinh
VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
59,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
258
Nồi đất có nắp
VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
265,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
259
Dĩa tròn bằng gốm
VN
20
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
461,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
260
Dĩa ovan bằng gốm
VN
20
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
405,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
261
Lọ hoa bằng thủy tinh
VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
440,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
262
Bục gỗ (khối hộp)
SINHU-BG / VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
3,690,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
263
Bục gỗ (khối hộp)
SINHU-BG / VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,182,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
264
Bục gỗ (khối hộp)
SINHU-BG / VN
4
cái
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
885,000
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second