Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
E-HSDT đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0302390998 | Cty TNHH Sinh Hùng |
34.312.597.000 VND | 0 | 34.312.597.000 VND | 150 day |
1 |
Kích nâng |
Werther WJK6T-CK
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Italy / China
|
28,460,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
2 |
Máy hút bụi |
SEIKYO SVC70
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Trung Quốc
|
6,100,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
3 |
E tô |
Toptul DJAC0103
|
3 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
3,150,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
4 |
Bàn làm việc |
RWB / SINHU-BLV
|
5 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
10,800,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
5 |
Máy cẩu động cơ |
Werther W108
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Italy / China
|
27,950,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
6 |
Bàn làm việc-3 |
RHWB / SINHU-BLV3
|
3 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
18,600,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
7 |
Máy làm sạch Carbon cho động cơ xăng và dầu Diesel -1 |
Koeng KE-770
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea
|
59,250,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
8 |
Mô hình hệ thống động lực của Ô tô |
Tiến Đạt TDC-HTDL
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
362,900,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
9 |
Hệ thống máy tính hóa động cơ xăng và hộp số tự động |
Tiến Đạt TDC-HTMT
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
253,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
10 |
Hệ thống mô phỏng động cơ xăng và hộp số tự động |
Tiến Đạt TDC-FIAT
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
264,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
11 |
Hệ thống mô phỏng động cơ Diesel và hộp số tự động |
Tiến Đạt TDC-DIAT
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
297,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
12 |
Hệ thống mô phỏng ABS và TCS |
Tiến Đạt TDC-ABTC
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
242,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
13 |
Hệ thống mô phỏng điều hòa không khí |
Tiến Đạt TDC-HTDH
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
187,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
14 |
Hệ thống mô phỏng hộp số tự động |
Tiến Đạt TDC-HTHS
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
187,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
15 |
Hệ thống mô phỏng phanh |
Tiến Đạt TDC-HTPH
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
77,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
16 |
Hệ thống mô phỏng động cơ |
Tiến Đạt TDC-MPDC
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
241,950,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
17 |
Hệ thống tích hợp điện, điện tử |
Tiến Đạt TDC-HTDT
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
165,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
18 |
Mô hình Động cơ xăng 2 kỳ |
Tiến Đạt TDC-DCX2
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,400,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
19 |
Mô hình Động cơ xăng 4 kỳ |
Tiến Đạt TDC-DCX4
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
30,800,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
20 |
Mô hình động cơ xe máy |
Tiến Đạt TDC-DCXM
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
30,800,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
21 |
Mô hình hộp số tự động |
Tiến Đạt TDC-HSAT
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
33,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
22 |
Mô hình hộp số sàn |
Tiến Đạt TDC-HSMT
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,450,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
23 |
Mô hình thước lái và hệ thống treo Macpherson |
Tiến Đạt TDC-HTTL
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
39,650,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
24 |
Mô hình truyền động lái |
Tiến Đạt TDC-MHTD
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
6,160,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
25 |
Mô hình ly hợp |
Tiến Đạt TDC-MHLH
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
55,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
26 |
Mô hình phanh đĩa và phanh tay |
Tiến Đạt TDC-MHPD
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
9,900,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
27 |
Mô hình phanh tang trống và phanh tay |
Tiến Đạt TDC-MHTT
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
9,900,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
28 |
Mô hình hệ thống bôi trơn và làm mát |
Tiến Đạt TDC-HTBT
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
99,500,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
29 |
Mô hình của cầu sau và hộp số vi sai |
Tiến Đạt TDC-MHVS
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
23,095,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
30 |
Hệ thống đào tạo tháo lắp động cơ xăng |
DEASUNG G3 G-111801
|
5 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea
|
122,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
31 |
Hệ thống đào tạo tháo lắp động cơ diesel |
DEASUNG G3 G-130401
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea
|
137,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
32 |
Hệ thống động cơ cho đào tạo |
DEASUNG G3 G-112906
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea
|
271,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
33 |
Máy mài đĩa |
Bosch GWS
|
3 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Đức /
Trung Quốc
|
2,150,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
34 |
Máy khoan điện cầm tay |
Bosch GBM
|
3 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Đức /
Trung Quốc
|
1,100,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
35 |
Máy Khoan |
Bosch GSB
|
3 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Đức / Malaysia
|
3,400,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
36 |
Máy khoan tạo ren taro cầm tay |
DCA AJS10
|
3 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Trung Quốc
|
2,900,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
37 |
Thước kẹp điện tử |
Mitutoyo 500-181-30, 500-153-30
|
1 |
Cây |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Nhật Bản
|
15,500,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
38 |
Panme đo ngoài |
Mitutoyo 293-240-30; 293-241-30; 293-242-30
|
1 |
Cây |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Nhật Bản
|
14,720,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
39 |
Tủ đồ nghề 7 ngăn 227 chi tiết |
Toptul GCAJ0038
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
52,100,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
40 |
Bàn Nguội chuyên dùng 157 chi tiết |
TAAA1607; TAAD1602; GCAZ0005; TCAB0501
|
2 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
70,800,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
41 |
Bộ dụng cụ đa năng |
VMC700
|
10 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam /
Taiwan
|
27,950,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
42 |
Bộ kìm cắt 23 món kèm bảng trưng bày |
TDAH7010; TEAA0105; GBBX2301
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
14,500,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
43 |
Bộ cờ lê 26 món kèm bảng trưng bày |
TDAH7010; TEAA0105; GABX2603
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
9,050,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
44 |
Bộ đồ nghề đầu tiếp rời 1/2" 42 món kèm bảng trưng bày |
TDAH7010; TEAA0105; GCBX4201
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
11,550,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
45 |
Bộ clê vòng mở |
Toptul GAAT1604
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,360,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
46 |
Bộ cờ lê vòng miệng 9 món |
Toptul GTA09050
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,040,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
47 |
Hộp dụng cụ cờ lê |
Toptul GBA15410
|
4 |
Hộp |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
4,800,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
48 |
Bộ cần xiết lực |
Toptul GAAI1102
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
2,700,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
49 |
Bộ tuýp lục giác 1/2" 41 món loại bóng |
Toptul GCAD4103
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
4,340,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
50 |
Bộ lục giác 1/2" 24 món loại bóng |
Toptul GCAD2401
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
2,360,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
51 |
Bộ cần xiết |
Toptul GCAD0501
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
2,999,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
52 |
Bộ tuýp sao 1/2" 10->24 7 món |
Toptul GAAG0704
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
333,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
53 |
Bộ tuýp bông dài 1/2" 11 món |
Toptul GAAQ1105
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
782,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
54 |
Bộ tuýp đen 1/2" 18 món |
GBA1836; KABA1610; KABA1632
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,800,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
55 |
Súng vặn bulong bằng khí nén |
Toptul KAAA1660
|
2 |
Cây |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
4,850,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
56 |
Súng mở bulong 27PCS 1/2" |
Toptul GDAI2701
|
2 |
Cây |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
6,600,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
57 |
Súng xiết bulong bằng khí nén |
Toptul KAAF1210
|
4 |
Cây |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
5,150,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
58 |
Bộ vít đóng 1/2" 6 món |
Toptul GAAD0602
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
650,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
59 |
Đục hơi hạng nặng kèm bộ đục |
Toptul KAHA3217
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
2,195,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
60 |
Bộ khóa lục giác 09 món |
Toptul GAAD1509
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
985,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
61 |
Bộ lục giác đầu bi 9 món dài |
Toptul GAAL0917
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
482,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
62 |
Bộ lục giác sao 9 món dài |
Toptul GAAL0915
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
450,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
63 |
Bộ lục giác bông L - 5 pcs |
Toptul GAAD0501
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
410,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
64 |
Bộ lục giác chữ L 9 món |
Toptul GZC09060
|
5 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,490,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
65 |
Mỏ lết có điều chỉnh |
Toptul AMAB2920
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
425,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
66 |
Mỏ lết răng |
Toptul DDAB1A14
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
853,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
67 |
Tuýp chữ thập 4 chiều mở bánh xe |
Toptul AEAL2401
|
4 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
2,080,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
68 |
Bàn thực hành robot: |
TPA TPAD.M1001
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
133,780,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
69 |
Cụm cấp vòng bi |
SMC
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Nhật Bản
|
74,480,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
70 |
Cụm cấp trục |
SMC
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Nhật Bản
|
74,750,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
71 |
Cụm cấp vít |
SMC
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Nhật Bản
|
64,095,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
72 |
Cụm cấp đế sản phẩm |
SMC
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Nhật Bản
|
71,180,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
73 |
Cụm cấp nắp sản phẩm |
SMC
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Nhật Bản
|
74,650,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
74 |
Băng tải |
TPA TPAD.M1001.06
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
97,056,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
75 |
Bộ điều khiển trung tâm |
TPA TPAD.M1001.07
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
216,750,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
76 |
Module tay gắp khí nén (Pneumatic Air Gripper) |
TPA TPAD.M1001.08
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
67,790,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
77 |
Cánh tay Robot |
ABB IRB120
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Trung Quốc
|
485,450,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
78 |
Bộ điều khiển Robot |
ABB
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Trung Quốc
|
313,500,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
79 |
Tay dạy lập trình |
ABB
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Trung Quốc
|
278,950,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
80 |
Phần mềm Robotstudio |
ABB
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Europe
|
294,500,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
81 |
Tools kẹp cho thực hành dạy điểm robot |
TPA
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
21,200,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: |
82 |
Cụm khung bàn |
TPA TPAD.M1107.1
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
17,600,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm |
83 |
Bộ điều khiển trung tâm |
TPA TPAD.M1107.2
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
78,500,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm |
84 |
Cụm băng tải mặt trước |
TPA TPAD.M1107.3
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
38,500,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm |
85 |
Cụm băng tải chứa sản phẩm |
TPA TPAD.M1107.4
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
39,600,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm |
86 |
Cụm Xilanh chặn vật |
SMC
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Nhật Bản
|
40,800,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm |
87 |
Cụm đèn tháp |
TPA TPAD.M1107.6
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
75,600,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm |
88 |
Cụm van khí nén |
TPA TPAD.M1107.7
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
48,500,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm |
89 |
Cụm Bộ lọc điều áp |
SMC
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Nhật Bản
|
39,500,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm |
90 |
Bàn thực hành robot |
TPA TPAD.M1001
|
1 |
bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
135,580,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng |
91 |
Cụm tool vẽ |
TPA TPAD.M1001.08
|
1 |
bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
68,650,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng |
92 |
Bảng vẽ đồ gá robot |
TPA TPAD.M1001.09
|
1 |
bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
40,685,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng |
93 |
Cụm pick and place với giác hút chân không |
TPA TPAD.M1001.10
|
1 |
bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
191,620,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng |
94 |
Cụm thiết bị ứng dụng xử lý hình ảnh |
TPA TPAD.M1001.11
|
1 |
bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
460,518,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng |
95 |
Cụm ứng dụng băng tải |
TPA TPAD.M1001.12
|
1 |
bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
70,580,000 |
NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng |
96 |
Xe Ôtô - 1 (Xe mới) |
Huyndai - Grand i10
|
1 |
Chiếc |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea /
Việt Nam
|
488,350,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
97 |
Xe tải thương mại hạng nhẹ (xe mới) |
Huyndai - PORTER
|
1 |
Chiếc |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea /
Việt Nam
|
551,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
98 |
Hệ thống chẩn đoán động cơ |
Autoboss V30 Elite
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Đức /
Trung Quốc
|
90,252,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
99 |
Máy chuẩn đoán động cơ |
AUTO-I 700
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea
|
256,300,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
100 |
Bàn nâng thủy lực |
Heshbon HL-32X
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea / China
|
183,950,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
101 |
Cầu nâng kiểu xếp cân chỉnh góc bánh xe |
Heshbon HL-52X
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea / China
|
398,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
102 |
Bộ giá đỡ xe hơi |
Heshbon HL-26KE
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea / China
|
102,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
103 |
Máy cân chỉnh góc đặt bánh xe (loại không dây) |
Heshbon HA-710
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea / China
|
346,000,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
104 |
Máy cân bằng lốp |
Heshbon HW-103
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea / China
|
74,700,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
105 |
Bộ thay lốp xe |
Heshbon HT-200
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea / China
|
57,860,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
106 |
Máy thu hồi tái chế môi chất lạnh |
Heshbon HR-371
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea / China
|
101,385,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
107 |
Máy thay dầu hộp số tự động |
Heshbon HO-250A
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea / China
|
83,600,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
108 |
Máy nén đa năng-1 |
Werther PRM100
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Italy
|
236,850,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
109 |
Máy nâng |
JTC-FJ1000
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
23,100,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
110 |
Bộ xả dầu |
Werther 1803
|
2 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Italy
|
13,200,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
111 |
Máy hút dầu thải |
Werther 1839
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Italy / China
|
23,200,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
112 |
Thiết bị thay dầu phanh |
Flexbimec 3495
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Italy
|
30,800,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
113 |
Thiết bị cấp dầu cho hộp số |
Heshbon HO-211
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea / China
|
57,520,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
114 |
Bộ phân tích khí thải |
Heshbon HG-520S
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea / China
|
97,800,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
115 |
Bộ sạc pin |
Gys Stardium 680E
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Pháp / Taiwan
|
24,530,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
116 |
Thiết bị kiểm tra ắc quy |
Gys BT2010
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Pháp / Taiwan
|
16,080,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
117 |
Máy nén khí |
Hitachi 5.5P-9.5V5A
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Nhật Bản /
Malaysia
|
93,065,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
118 |
Dây hơi |
Sankyo SHS-210Z
|
3 |
Sợi |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Nhật Bản /
Trung Quốc
|
4,716,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
119 |
Máy hàn hồ quang điện 1 chiều |
Jasic ARC
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Trung Quốc /
Việt Nam
|
16,920,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
120 |
Máy khoan bàn |
Hồng Ký KC
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
11,680,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
121 |
Cle cổ chén (móc) |
AEEX1A35; AEEX1A50; AEEX1A80; AEEX1AA2; AEEX1AA8
|
4 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
4,235,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
122 |
Bộ tua vít bake, dẹt 14 món |
Toptul GZC14010
|
10 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,350,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
123 |
Bộ tua vít 8 món |
Toptul GAAW0803
|
10 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
450,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
124 |
Bộ kìm 3 món |
Toptul GAAE0307
|
10 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,250,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
125 |
Kìm bấm chết |
Toptul DAAQ1A10
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
320,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
126 |
Kím xích |
Toptul DMAB1A18
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
450,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
127 |
Bộ cảo 2 chấu |
JJAL1208; JJAL1212; JJAL1216; JJAL1220
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
7,540,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
128 |
Súng bơm mỡ bôi trơn |
Toptul JGAE0201
|
4 |
Cây |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
655,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
129 |
Búa đầu tròn |
Toptul HAAC1635
|
4 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
362,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
130 |
Búa bề mặt mềm |
Toptul HAAF3530
|
4 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
685,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
131 |
Búa tạ |
Toptul HAAE2527
|
4 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
478,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
132 |
Bộ đột dẹt 5 cái |
Toptul GPAQ0505
|
5 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
635,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
133 |
Bộ đục 10 món |
Toptul GPAQ1001
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
750,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
134 |
Dụng cụ bắn đinh rive |
Toptul GAAD0101
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,270,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
135 |
Bộ thanh nậy cơ khí |
Toptul JGAT0402
|
2 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
998,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
136 |
Cưa |
Toptul SAAA3013
|
5 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
493,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
137 |
Bộ kìm cộng lực |
SBAB1205; SBAB2410; SBAB3615
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
3,280,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
138 |
Kìm cắt dây cáp chuyên dụng |
Toptul SBAF0804
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
600,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
139 |
Kéo cắt tole |
SBAC0125; SBAC0225; SBAC0325
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
950,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
140 |
Thước dây |
Toptul IAAC3010
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
667,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
141 |
Cảo lò xo phuộc nhún 2 món |
Toptul JEAC0127
|
4 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,630,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
142 |
Bộ cảo phuộc nhún Macpherson |
Toptul JGAI0801
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
10,750,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
143 |
Bộ cảo đĩa thắng 12 món |
Toptul JGAI120
|
2 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,870,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
144 |
Dụng cụ ép má phanh đĩa |
Toptul JEAF0107
|
4 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,190,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
145 |
Bộ vít sửa giắc điện 23 món |
Toptul JGAI2301
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
3,920,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
146 |
Cảo tháo khớp cầu |
Toptul JEAB0216
|
4 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,150,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
147 |
Bộ cảo xupap 7 món |
Toptul JGAI0702
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,430,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
148 |
Kìm tháo phớt xuppáp |
Toptul JDAT0109
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
450,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
149 |
Cây nạy móc phớt |
Toptul JDAK0132
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
285,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
150 |
Kìm mở lọc dầu |
Toptul JDAA1010
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
405,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
151 |
Cảo mở lọc dầu |
Toptul DMAC1A10
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
460,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
152 |
Xích mỡ lọc nhớt |
Toptul JDBA60A5
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,090,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
153 |
Kìm vòng khóa đầu phẳng |
Toptul JDAP0109
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
295,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
154 |
Kìm vòng |
Toptul JDAP0209
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
285,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
155 |
Kìm kẹp ống |
Toptul JDAM039C
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
446,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
156 |
Kìm kẹp ống |
Toptul JDAM039C
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
446,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
157 |
Dụng cụ nạy nội thất 5PCS |
Toptul JGAS0501
|
10 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
470,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
158 |
Bộ cây nạy mini 4 món |
Toptul GAAR0401
|
10 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
262,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
159 |
Bộ dao bả mait 3PCS |
Toptul JGAT0301
|
10 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
605,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
160 |
Bộ sủi sơn 3PCS |
Toptul JGAT0302
|
10 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
680,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
161 |
Bộ cạo gioăng 4PCS |
Toptul JGAT0401
|
10 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
730,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
162 |
Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm phẳng |
Toptul DMAI1A08
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
585,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
163 |
Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm phẳng |
Toptul DMAM1A08
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
565,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
164 |
Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm cong |
Toptul DMAK1A09
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
575,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
165 |
Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm hai hàm cong |
Toptul DMAL1A09
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
565,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
166 |
Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm nghiêng |
Toptul DMAL1A09
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
565,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
167 |
Bộ đe và búa làm đồng 7 món |
Toptul GAAI0702
|
5 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
4,680,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
168 |
Cây nạy làm khuôn mẫu |
Toptul JFCD0124
|
10 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
630,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
169 |
Bộ cây nạy |
JFCB0125; JFCB0229
|
10 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
1,456,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
170 |
Bộ 2 cây nạy |
JFCC0140; JFCC0251
|
10 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
236,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
171 |
Thước lá 20 lá |
Toptul ICAA0020
|
4 |
Cây |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
271,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
172 |
Thước lá 26 lá |
Toptul ICBA1026
|
4 |
Cây |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
247,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
173 |
Bàn chải sợi thép 3 hàng |
Toptul NBAA0315
|
20 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
260,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
174 |
Súng xịt hơi ngắn |
Toptul KAGA0210
|
4 |
Cây |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Taiwan
|
197,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
175 |
Dây hơi |
Sankyo SHS-210Z
|
1 |
Sợi |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Nhật Bản /
Trung Quốc
|
4,720,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
176 |
Xe đựng dụng cụ |
VMC
|
4 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
11,670,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
177 |
Tủ dụng cụ |
RCS / SINHU-TDC
|
4 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Hàn Quốc /
Việt Nam
|
14,500,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
178 |
Tủ chưa và giá treo linh kiện có ngăn |
RPL / SINHU-TCLK
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Hàn Quốc /
Việt Nam
|
13,800,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
179 |
Tấm panel treo dụng cụ |
RTS
|
3 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
12,755,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
180 |
Hộp dụng cụ |
Stanley STST
|
10 |
Hộp |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mỹ / Asia
|
760,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
181 |
Xe đẩy mặt bàn |
Stanley SXWTD-PC528
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mỹ / Asia
|
3,050,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
182 |
Xe nâng pallet bằng tay |
Noblift AC30
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Đức /
Trung Quốc
|
7,780,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
183 |
Mỏ hàn kiểm soát nhiệt độ |
EXSO 280
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Korea /
Trung Quốc
|
5,075,000 |
NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ |
184 |
BỘ THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG ARDUINO BAO GỒM CÁC LINH KIỆN THIẾT BỊ:
1 Bản mạch chính Arduino.
1 Mo-dul động cơ.
2 Động cơ geared với bộ mã - giải mã.
1 Bộ khung Robot.
1 bộ các cảm biến.
1 bộ WiFi shield cho Arduino.
1 Bộ nguồn và pin sạc.
1 Bộ công tắc và dây dẫn.
1 Hộp chứa.
1 Tài liệu hướng dẫn và tham khảo.
*) Các thiết bị sẽ được dùng cho các bài thí nghiệm sau:
1. Bài thí nghiệm 1: Làm quen phần cứng: lắp ráp xe robot và phần mềm: hello world board Arduino
2. Bài thí nghiệm 2: Lập trình điều khiển robot bằng nút ấn
3. Bài thí nghiệm 3: Lập trình điều khiển robot với cảm biến vật cản.
4. Bài thí nghiệm 4: Lập trình điều khiển thời gian thực - điều khiển có phản hồi tốc độ.
5. Bài thí nghiệm 5: Lập trình điều khiển robot chạy theo vạch cơ bản
6. Bài thí nghiệm 6: Lập trình điều khiển robot chạy theo vạch nâng cao. |
ARD-MRES1
|
30 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Euorpe / Asia
|
19,250,000 |
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA |
185 |
STARTER SET SUPER-NIA-3D TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG - MOBILE ROBOT CƠ BẢN 2, ĐỊNH VỊ ROBOT, LẬP BẢN ĐỒ.
+ Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz)/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi
+ 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. |
Marvelmind Robotics SSS-NIA-3D IC1
|
2 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
USA
|
96,850,000 |
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA |
186 |
STARTER SET SUPER NIA-3D TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: THỰC HÀNH NÂNG CAO - HỆ THỐNG DẪN ĐƯỜNG ROBOT, ĐIỀU KHIỂN MOBILE ROBOT BÁM LINE |
Marvelmind Robotics SSS-NIA-3D IC2
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
USA /
Việt Nam
|
48,503,000 |
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA |
187 |
TURTLEBOT3 WAFFLE PI TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG - MOBILE ROBOT CƠ BẢN 1, MOBILE ROBOT CƠ BẢN 2, ĐỊNH VỊ ROBOT, LẬP BẢN ĐỒ, THỊ GIÁC MÁY TÍNH.
+ Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi
+ 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. |
Open Robotics / Robotis TurtleB3-Waf-Pi IC1
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
USA / Korea / Asia
|
241,647,000 |
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA |
188 |
TURTLEBOT3 WAFFLE PI TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: THỰC HÀNH NÂNG CAO ROBOT DI ĐỘNG - HỆ THỐNG DẪN ĐƯỜNG CHO MÁY BAY KHÔNG NGƯỜI LÁI DRONE DỰA VÀO ẢNH.
+ 01 bàn + 01 ghế cho giáo viên. |
Open Robotics / Robotis TurtleB3-Waf-Pi IC2
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
USA / Korea / Asia
|
206,720,000 |
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA |
189 |
TELLO EDU TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: Thí nghiệm Máy bay không người lái drone - Máy bay không người lái drone cơ bản, Lập trình điều khiển Máy bay không người lái.
+ Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi
+ 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. |
DJI Technology TelloEdu IC1
|
4 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
60,250,000 |
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA |
190 |
TELLO EDU TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: Thực hành nâng cao Máy bay không người lái drone - Điều khiển Máy bay không người lái drone bám quỹ đạo, Hệ thống dẫn đường cho Máy bay không người lái drone dựa vào ảnh.
+ 01 bàn + 01 ghế cho giáo viên. |
DJI Technology TelloEdu IC2
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
25,310,000 |
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA |
191 |
NAO V6 EDUCATOR PACK TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: Thí nghiệm Robot giống người - Robot NAO cơ bản, Lập trình robot NAO tương tác với người – phần 1, Lập trình robot NAO tương tác với người – phần 2, Lập trình robot NAO di chuyển.
+ Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi
+ 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. |
SoftBank Robotics NAO-V6Edu IC1
|
2 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
USA/ Europe / Japan / Asia
|
866,980,000 |
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA |
192 |
NAO V6 EDUCATOR PACK TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: Thực hành nâng cao Robot giống người - Điều khiển robot NAO nhận dạng và gắp vật, Điều khiển robot NAO nhận dạng và bám theo khuôn mặt |
SoftBank Robotics NAO-V6Edu IC2
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
USA / Europe / Japan / Asia
|
818,360,000 |
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA |
193 |
Cân kỹ thuật |
Ohaus PX4202/E
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Trung Quốc
|
22,655,000 |
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN |
194 |
Cân kỹ thuật điện tử |
Ohaus AX622/E
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Trung Quốc
|
35,263,000 |
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN |
195 |
Máy đo độ ẩm gỗ |
Gann HT65
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Đức
|
61,560,000 |
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN |
196 |
Máy đo độ pH để bàn |
Hanna HI5221-02
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Romania
|
35,300,000 |
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN |
197 |
Đồng hồ đo chiều dày |
Mitutoyo
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Nhật Bản
|
25,450,000 |
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN |
198 |
Tủ Sấy |
Memmert UF55
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Đức
|
77,715,000 |
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN |
199 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
Sony ALPHA A6000
|
2 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Trung Quốc
|
29,050,000 |
NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN |
200 |
Cont 20ft |
VN
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam /
Châu Á
|
97,050,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) |
201 |
Pallet gỗ |
VN
|
8 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,230,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) |
202 |
Thùng gỗ pallet vuông |
VN
|
4 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
4,190,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) |
203 |
Gói hút ẩm |
VN
|
2 |
Kg |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
530,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) |
204 |
Túi khí chèn hàng |
VN
|
1 |
Kg |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
9,700,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) |
205 |
Súng bơm túi khí |
VN
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
1,230,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) |
206 |
Thùng giấy |
VN
|
30 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
54,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) |
207 |
Dây chèn hàng |
VN
|
1 |
Cuộn |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
1,034,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) |
208 |
Pallet gỗ |
VN
|
6 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,230,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) |
209 |
Thùng chứa hàng tròn |
VN
|
4 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,068,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) |
210 |
Thùng giấy |
VN
|
12 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
54,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) |
211 |
Seal bấm cont |
VN
|
4 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
541,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) |
212 |
Kìm cắt seal |
VN
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
1,516,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) |
213 |
Dụng cụ siết đai thép |
VN
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
8,569,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) |
214 |
Dây đai nhựa PP |
VN
|
1 |
Cuộn |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
738,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) |
215 |
PE đóng hàng 2kg |
VN
|
2 |
Cuộn |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
541,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) |
216 |
Cuộn giấy, vải tròn |
VN
|
4 |
Cuộn |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
640,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) |
217 |
Pallet gỗ |
VN
|
8 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,230,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) |
218 |
Kệ V lỗ |
VN
|
8 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
5,417,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) |
219 |
Thang nhôm |
VN
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,058,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) |
220 |
Thùng giấy |
VN
|
45 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
54,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) |
221 |
PE đóng hàng 2kg |
VN
|
2 |
Cuộn |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
541,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) |
222 |
Cuộn giấy, vải tròn |
VN
|
4 |
Cuộn |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
640,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) |
223 |
Xe nâng tay 2 tấn |
VN
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
837,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) |
224 |
Bàn ghế học viên 2 chỗ |
SINHU-BG120
|
30 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
16,500,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
225 |
Bàn giáo viên 5 máy tính |
SINHU-B125
|
1 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
16,500,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
226 |
Ghế đơn |
Hòa Phát
|
60 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,050,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
227 |
Ghế băng chờ 5 chỗ |
Hòa Phát
|
2 |
bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,850,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
228 |
Bảng trắng di động |
TV / SINHU-B202
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,020,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
229 |
Hệ thống âm thanh trong phòng |
WORK PA 200 MX, NEO 6, MAX 6 FX USB, WR 2200/1
|
1 |
Hệ thống |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Tây Ban Nha /
Trung Quốc
|
60,500,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
230 |
Màn hình led tương tác. |
Hanshin
|
1 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
185,000,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
231 |
Máy lạnh 2.5 HP |
Daikin
|
2 |
Bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Châu Á
|
46,800,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
232 |
Điện thoại để bàn |
Panasonic
|
30 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Châu Á
|
545,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
233 |
Tai nghe học viên |
Logitech
|
60 |
Cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
1,480,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
234 |
Hệ thống đi dây cáp mạng, kết nối …. tủ rack … |
SINHU-HTDCKN
|
1 |
hệ thống |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
415,000,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
235 |
Máy chủ |
HPE SimpliVity 325 Gen10 Node
|
3 |
node |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
USA / Asia
|
1,965,000,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
236 |
Thiết bị chuyển mạch trung tâm |
HPE 5700 32XGT 8XG 2QSFP+ Switch
|
1 |
hệ thống |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
USA / Asia
|
445,000,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
237 |
Thiết bị chuyển mạch nhánh |
HPE Aruba 2930F 48G 4SFP+ Switch
|
2 |
hệ thống |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
USA / Asia
|
208,000,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
238 |
Máy tính hoc sinh |
COMFORT
|
60 |
bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
28,350,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
239 |
Máy tính giáo viên |
COMFORT
|
5 |
bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
33,850,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
240 |
Màn hình máy tính |
HP
|
30 |
bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
4,018,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
241 |
Máy tính để bàn |
COMFORT
|
40 |
bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
34,850,000 |
NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm |
242 |
Bàn để máy tính |
SINHU-B114
|
40 |
bộ |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,180,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
243 |
Máy ảnh cơ chuyên nghiệp |
Canon
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
15,580,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
244 |
Chân giá máy ảnh |
VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Châu Á
|
1,050,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
245 |
Chân Standy |
VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam / Châu Á
|
485,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
246 |
Giá vẽ bằng gỗ |
VN
|
20 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,050,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
247 |
Tượng chân dung nam, người nước ngoài |
VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,360,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
248 |
Tượng chân dung nam, người Việt Nam |
VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
458,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
249 |
Tượng bán thân nam, chất liệu nhựa |
VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
7,400,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
250 |
Tượng bán thân nữ, chất liệu nhựa |
VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
7,400,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
251 |
Tượng toàn thân nam, chất liệu nhựa |
VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
9,080,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
252 |
Tượng toàn thân nữ, chất liệu nhựa |
VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
32,850,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
253 |
Khối cơ bản: vuông, tròn, tam giác, trụ tròn, trụ lục giác, chóp. Mỗi khối 4 mẫu |
VN
|
24 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
805,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
254 |
Đèn chiếu mẫu |
MPE
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Asia
|
488,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
255 |
Vải thun làm phong vẽ. Mỗi cái 5m |
VN / ĐTA
|
8 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
580,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
256 |
Ly bằng gốm |
VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
118,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
257 |
Ly bằng thủy tinh |
VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
59,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
258 |
Nồi đất có nắp |
VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
265,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
259 |
Dĩa tròn bằng gốm |
VN
|
20 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
461,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
260 |
Dĩa ovan bằng gốm |
VN
|
20 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
405,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
261 |
Lọ hoa bằng thủy tinh |
VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
440,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
262 |
Bục gỗ (khối hộp) |
SINHU-BG / VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
3,690,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
263 |
Bục gỗ (khối hộp) |
SINHU-BG / VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,182,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
264 |
Bục gỗ (khối hộp) |
SINHU-BG / VN
|
4 |
cái |
Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
885,000 |
NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |