Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1100266125 | CƠ SỞ THIÊN DŨNG |
872.000.000 VND | 120 day |
| 1 | Ghế ngồi |
G01M
|
1 | cái | Chân ghế bằng khung ống thép Ø22 sơn tĩnh mạ, bốn chân ghế có gắng nút cao su chống trượt. Mặt ghế và tựa lưng được bọc mút bằng PVC | Việt Nam | 494,364 |
|
| 2 | Tủ hồ sơ |
TU09K3CK
|
1 | cái | KT: (1,0x0,45x1,83)m, Tủ sắt sơn tĩnh điện có 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh mở; khoang dưới 2 cánh sắt mở | Việt Nam | 3,828,898 |
|
| 3 | Kệ sách 5 ngăn (6 mâm tole) |
KE5N
|
2 | cái | KT (1,2*0,4*2,0)m. Chất liệu: Khung bằng sắt L(30 x 50) dày ≥ 1,8mm, các ngăn kệ bằng mâm tole sơn tĩnh điện dày ≥ 0,8mm | Việt Nam | 2,811,090 |
|
| 4 | Bàn thí nghiệm giáo viên |
BANTNCNGV
|
1 | Cái | Bàn TN giáo viên: Kích thước: (1,2 x 0,6 x 0,75)m. Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, phủ verneer, sơn phủ PU màu gỗ tự nhiên. Trên mặt dựng có gắng ổ cắm điện AC/DC.Chân sắt dày 1,2mm, chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện.Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2.Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Việt Nam | 3,392,694 |
|
| 5 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ ngồi |
BANTNCNHS
|
22 | Cái | Bàn TN học sinh: Kích thước: (1,2 x 0,5 x 0,75)m.Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, phủ verneer, sơn phủ PU màu gỗ tự nhiên. Trên mặt dựng có gắn ổ điện AC/DC. Chân sắt dày 1,2mm, chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện.Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa. | Việt Nam | 3,295,760 |
|
| 6 | Ghế thí nghiệm học sinh |
G01M
|
44 | Cái | Chân ghế bằng khung ống thép Ø22 sơn tĩnh mạ, bốn chân ghế có gắng nút cao su chống trượt. Mặt ghế và tựa lưng được bọc mút bằng PVC | Việt Nam | 494,364 |
|
| 7 | Ghế xếp có tựa lưng |
G01M
|
1 | Cái | Chân ghế bằng khung ống thép Ø22 sơn tĩnh mạ, bốn chân ghế có gắng nút cao su chống trượt. Mặt ghế và tựa lưng được bọc mút bằng PVC | Việt Nam | 494,364 |
|
| 8 | Tủ phòng thí nghiệm |
CTDTUPBLHS061BB
|
1 | Cái | -Kích thước: (1,2 x 0,42 x 1.8)m Vật liệu : - Ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU - Kính trắng 4,5mm có khóa lùa trên ray nhôm - Kèm 16 khay nhựa | Việt Nam | 6,591,520 |
|
| 9 | Tủ điều khiển điện trung tâm |
13GLYBNG30011HA
|
1 | Bộ | _ Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng KT: (400 x 400 x650)mm, bằng gỗ ván MDF Malaysia màu trắng dày 6mm, phủ sơn PU 1 mặt chống mối mọt. - Nguồn điện ra 10 cấp điện áp từ 0-24V AC DC 30A - Có 3 công tắc tơ và hệ thống 4 công tắc nga91t liên đông có đèn báo hiển thị AC/DC/220V - Có 1 ốp tô mát bảo vệ ở cuộn thứ cấp - Có 1 áp tô mát chống giật gắn ở cuộn sơ cấp, bảo vệt điện áp đầu vào (cuộn này chỉ có khi lắp đặt PBM). - Công vật tư lắp đặt | Việt Nam | 13,570,777 |
|
| 10 | Vật tư phụ và công thi công lắp đặt |
CONG LD
|
1 | Hệ thống | Vật tư phụ và công thi công lắp đặt | VN | 15,024,789 |
|
| 11 | Bộ vật liệu cơ khí |
13DCNVATL0071KB
|
2 | Bộ | Bộ vật liệu cơ khí gồm: - Tấm nhựa Formex (khổ A3, dày 3mm và 5mm), số lượng 10 tấm mỗi loại; - Tấm nhựa Acrylic (khổ A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm; - Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh; - Vít ren và đai ốc M3, 100 cái; - Vít gỗ các loại, 100 cái; - Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi; - Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái. - Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước: (51x36x21)cm. | Việt Nam | 2,277,952 |
|
| 12 | Bộ dụng cụ cơ khí |
13DCNCOKHI071KB
|
2 | Bộ | Bộ dụng cụ cơ khí gồm: - Thước lá (dài 30 cm); - Thước cặp cơ (loại thông dụng); - Đầu vạch dấu (loại thông dụng); - Thước đo góc (loại thông dụng); - Thước đo mặt phẳng (loại thông dụng); - Dao dọc giấy (loại thông dụng); - Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); - Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm); - Dũa (dẹt, tròn)_mỗi loại một chiếc; - Cưa tay (loại thông dụng); - Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); - Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng); - Kìm mỏ vuông (loại thông dụng); - Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60W). - Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước: (44x22x20)cm. | Việt Nam | 2,229,485 |
|
| 13 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ |
ET4 X-R
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ gồm: + Máy in 3D cỡ nhỏ Công nghệ in: FDM Độ phân giải layer: 0,05mm-0,30mm Sổ đầu in: 01 Đường kính đầu in: 0.4mm Nhiệt độ làm việc: 2200C Độ in chính xác: 0.10mm Vật liệu in: ABS, PLA Đường kính vật liệu in: 1.75mm Kết nối: Thẻ SD, cổng USB Nguồn điện: 24V Điện đầu vào: 220V/110V Màn hình LCD điều khiển: 2.8 inch Vật liệu khung: Nhôm cao cấp Kèm 1 cuộn nhựa Kích thước làm việc tối đa: (200x200x250)mm + Khoan điện cầm tay (sử dụng pin): 03 chiếc. | Trung Quốc | 16,963,472 |
|
| 14 | Bộ vật liệu điện |
13DCNVATLD071KB
|
4 | Bộ | Bộ vật liệu điện gồm: - Pin lithium (loại 3.7V, 1200mAh), 9 cục; - Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái; - Dây điện màu đen, màu đỏ (đường kính 0,3mm), 20m cho mỗi màu; - Dây nối kĩ thuật điện (Dây đơn, đường kính 1,5mm, dài 30cm, có chốt cắm hai đầu đường kính 4mm); - Dây cáp dupont (Loại dài 30cm, chân 2,54mm, 40 sợi); - Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 30cm), 30 sợi; - Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3mm), mỗi loại 2m; - Băng dính cách điện, 05 cuộn; - Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2mm), 5 tấm; - Muối FeCl3, 500g; - Thiếc hàn cuộn (loại 100g), 03 cuộn; - Nhựa thông, 300g. - Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước: (44x22x20)cm. | Việt Nam | 3,731,964 |
|
| 15 | Bộ dụng cụ điện |
13DCNDIEN0071KB
|
4 | Bộ | Bộ dụng cụ đỉện gồm: - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 1000mA); - Đồng hồ vạn năng số: Độ phân giải hiển thị: 12.000 chữ số, Dải đo điện áp AC/DC/AC rms: 0 - 1000V; Sai số cơ bản: 0,5%, Dải đo dòng điện AC/DC: 0 -10A; Sai số cơ bản: 1,5%, Tần số đo đến 1 MHz, Dải đo điện trở: 0-40 ΜΩ); - Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây đỉện (loại thông dụng); - Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng); - Kìm cắt (loại thông dụng); - Tua vít kĩ thuật điện loại có 2 đầu; - Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn (loại thông dụng). - Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước: (44x22x20)cm. | Việt Nam/ Trung Quốc | 3,344,227 |
|
| 16 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện |
SD0020
|
1 | Bộ | Bộ thu thập dữ liệu: Được thiết kế với màn hình cảm ứng TFT 3,5 inch cho hiển thị màu sắc đẹp, rõ nét. Tích hợp pin lithium với dung lượng 1800mAh cho thời gian chờ đến 6 tháng và có thể sạc lại thông qua cổng USB tích hợp. - Thiết kế dạng tròn gắn được 7 cảm biến cùng lúc thông qua cổng kết nối lightning. Màn hình màu tự động hiển thị tên, loại cảm biến, đồng thời hiển thị trực tiếp kết quả đo từ các cảm biến. Tích hợp gia tốc kế 3 trục, GPS, cảm biến nhiệt độ môi trường, khí áp kế. Có thể cài đặt thời gian, bluetooth, điều chỉnh độ sáng màn hình, lưu trữ, cảm biến, hiệu chỉnh màn hình. Bộ nhớ trống lên tới 4,182,016 bytes để lưu trữ các bài thí nghiệm, trang bị các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. - Hai chế độ hoạt động là thu thập độc lập hoặc kết nối với thiết bị ngoại vi. Khi được kết nối với thiết bị ngoại vi, hỗ trợ các hệ điều hành: Windows, Android, Mac OS và iOS. Hỗ trợ cả kết nối có dây và không dây. Trang bị công nghệ kết nối không dây Bluetooth có thể phủ sóng toàn bộ trong phòng học. - Phần mềm sử dụng có giao diện tiếng Việt/tiếng Anh được dùng để theo dõi diễn tiến thí nghiệm, phân tích và trình chiếu dữ liệu thu được. Thiết bị có thể lấy mẫu với tốc độ cao lên tới 20ms và thời gian kéo dài thí nghiệm tối đa 12 giờ. - Kích thước: Ø170*45mm - Chất liệu: nhựa nguyên sinh, sáng màu. Phụ kiện: bút cảm ứng, nguồn sạc, dây USB, sách hướng dẫn sử dụng, USB cài phần mềm, đầu thu phát bluetooth và túi đựng. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | Trung Quốc | 99,357,478 |
|
| 17 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển |
13DCNBCC10021HA
|
4 | Bộ | Bộ dụng cụ bao mỗi: - Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V); - Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5°C), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyển động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (đầu ra số, công nghệ siêu âm); - Nút ấn 4 chân, kích thước: (6x6x5)mm; - Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở; - Mô đun giao tiếp: Bluetooth (2.0, giao tiếp: serial port, tần số: 2,4 GHz), RFID (tần số sóng mang: 13,56 MHz, giao tiếp: SPI); Wifi (2,4 GHz, hỗ trợ chuẩn 802.11 b/g/n, hỗ trợ bảo mật: WPA/WPA2, giao tiếp: Micro USB); - Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút); Động cơ servo (3-6V, tốc độ: 0,1s/600); Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,80, kích thước: (42x42x41.5)mm, còi báo (5V, tần số âm thanh khoảng: 2,5 KHz); - Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5 - 24V, 2A); Mạch RFID NFC 13.56MHZ RC522 sử dụng IC MFRC522 của NXP được sử dụng để đọc và ghi dữ liệu cho thẻ RFID NFC tần số 13.56Mhz. Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8 - 45V, dòng điện: 1,5A); rơle (12V); - Linh, phụ kiện: board test (15 x 5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử các loại (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại). - Bộ công cụ được đựng trong hộp nhựa, có tay xách, kích thước (430x230x200)mm dễ sử dụng và bảo quản - Hướng dẫn sử dụng đi kèm bộ công cụ | Việt Nam | 6,785,389 |
|
| 18 | Biến áp nguồn |
13DTNBAN00021HA
|
4 | Bộ | Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24)V; - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24V. - Công tắc xoay (bằng sứ cách điện chống cháy) cho chỉnh từng mức điện áp mong muốn với từng loại bài thí nghiệm khác nhau, nhằm tránh học sinh xoay chỉnh điện áp tăng đột ngột (trượt) làm hỏng thiết bị thí nghiệm. - Có biến trở xoay tinh chỉnh điện áp để đưa về mức điện áp chuẩn. - Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; - Có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, tự động ổn định điện áp ra, để có kết quả tính toán của thí nghiệm được chính xác. Đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. - Vỏ tole sơn tĩnh điện, kích thước: (15x16x11)cm | Việt Nam | 1,938,682 |
|
| 19 | Hộp mẫu các loại vải |
13DCNMVAI0021HA
|
4 | Hộp | Vải thông dụng thuộc các loại sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim (mỗi loại 2 mẫu). | Việt Nam | 116,321 |
|
| 20 | Bếp điện |
SHD6160
|
1 | Cái | Bếp từ Sunhouse SHD6160 | Việt Nam | 920,874 |
|
| 21 | Quạt điện |
B102
|
1 | Cái | Quạt bàn, có | Việt Nam | 368,350 |
|
| 22 | Khối hình học cơ bản |
08GCNKHCB0011HA
|
4 | Bộ | Bao gồm các khối đa diện (hình hộp, hình chóp, hình lăng trụ) có kích thước cạnh đáy tối thiểu 100 mm, chiều cao 200 mm; khối tròn xoay (hình trụ, hình nón, hình cầu) có đường kính đáy 100 mm, chiều cao 200 mm. Gồm các khối đa diện: + Khối hình hộp chữ nhật làm bằng nhựa trong suốt, kích thước đáy 100mm, chiều cao 200mm, rộng 59mm + Khối hình chóp làm nhựa trong suốt, kích thước đáy 100mm, chiều cao 200mm có trục thể hiện đường cao được đặt từ đỉnh hình chóp xuống tâm của mặt đáy, 1 mặt bên và mặt đáy được kẻ vạch màu xanh để học sinh dễ nhận biết thực hành. + Khối hình lăng trụ làm bằng nhựa trong suốt, kích thước đáy 100mm, chiều cao 200mm. Gồm khối tròn xoay: + Khối hình trụ làm bằng nhựa trong suốt, kích thước đáy 100mm, chiều cao 200mm bên trong có tấm nhựa trắng sọc đỏ liên kết khối hình trụ bằng trục kim loại có tay vặn bằng nhựa. + Khối hình cầu làm bằng nhựa trong suốt đường kính 110mm bên trong có tấm nhựa trắng sọc đỏ liên kết khối hình cầu bằng trục kim loại có tay vặn bằng nhựa. + Khối hình nón làm bằng nhựa trong suốt đường kính đáy 100mm chiều cao 200mm bên trong có tấm nhựa trắng sọc đỏ liên kết khối hình cầu bằng trục kim loại có tay vặn bằng nhựa. + Đế nhựa dùng chung để lắp các khối tròn xoay. | Việt Nam | 484,671 |
|
| 23 | Mẫu vật liệu cơ khí |
08DCNVLCK0011HA
|
4 | Bộ | Các mẫu mỏng, được cố định trong hộp thể hiện các loại phổ biến của kim loại đen, kim loại màu được sắp xếp dưới dạng sơ đồ, được đựng trong hộp nhựa (350x250x95)mm. * Kim loại đen: + Thép - Thép carbon thường - Thép carbon loại tốt - Thép dụng cụ - Thép hợp kim - Thép silic + Gang - Gang xám - Gang dẻo - Gang trắng * Kim loại màu: + Nhôm & hợp kim nhôm - Nhôm >99% - Đuya ra - Nhôm đúc + Đồng & hợp kim đồng - Đồng >98% - Đồng thau - Đồng thanh | Việt Nam | 387,736 |
|
| 24 | Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động |
08DCNBDCD0011HA
|
4 | Bộ | Thể hiện được các cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động: Gồm: - 1 tấm đế bằng nhựa kích thước (335x195x8)mm. - 1 bánh đai lớn rãnh tam giác. - 1 bánh đai nhỏ rãnh tam giác. - 1 bánh đai lớn rãnh vuông. - 1 bánh đai nhỏ rãnh vuông. - 2 dây đai tròn và dẹt. - 1 bánh ma sát lớn. - 1 bánh ma sát nhỏ. - 2 bánh răng ăn khớp ngoài lớn. - 1 bánh răng ăn khớp ngoài nhỏ. - 1 đĩa xích lớn. - 1 đĩa xích nhỏ. - 1 dây xích. - 1 bánh cam. - 1 hộp đế - con trượt - lò xo nén. - 1 thanh răng - máng trượt chữ U. - 1 thanh truyền - con trượt. - 1 giá đỡ con trượt. - 1 giá đỡ - Trục vít - đai ốc. - 1 tay quay. - 3 bạc nhôm - trục truyền động. Tất cả các thiết bị được đựng trong hộp nhựa (350x200x80)mm | Việt Nam | 775,473 |
|
| 25 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. |
06DCNBCBM0021KB
|
4 | Bộ | Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món ăn không sử dụng nhiệt - Rổ nhựa F 40cm (1 cái) - Thau nhựa F 39cm (1 cái) - Thớt nhựa F 30cm (1 cái) - Dao thái (3 cây) - Dĩa F 30cm (1 cái) - Tô F 25cm (1 cái) - Lọ nhựa F 13cm (1 cái) - Muỗng inox (10 cái) - Đũa (10 đôi) | Việt Nam | 252,029 |
|
| 26 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. |
13DCNTIAH0021HB
|
4 | Bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng gồm có: - Chặn rau củ - Dao cắt - Dao tỉa - Kéo tỉa - Dụng cụ tỉa củ - Dao lam Tất cả được đựng vào hộp nhưa có kích thước: (26x13x3)cm | Việt Nam | 252,029 |
|
| 27 | Bộ dụng cụ giâm cành |
13DCNBGC00071KB
|
4 | Bộ | Dao, kéo, xẻng trộn đất chuyên dùng cho giâm cành, khay nhựa tổng hợp chiều rộng tối thiểu 30cm, chiều dài tối thiểu 50cm, chiều cao tối thiểu 10 cm. Bình tưới cây ô zoa bằng nhựa tổng hợp có dung tích tối thiểu 3 lít. (Có thể dùng chung vớì thiết bị ở phần modul nông nghiệp lớp 9). | Việt Nam | 562,218 |
|
| 28 | Thiết bị đo nhiệt độ nước |
16DDNHK000022KA
|
4 | Cái | Làm bằng chất liệu không rỉ (trừ thủy tinh), không dùng thủy ngân, dải nhiệt độ đo từ 0 đến 100°C, độ phân giải tối thiểu 0,5°C | Trung Quốc | 135,708 |
|
| 29 | Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) |
07DCNDDDT0021HA
|
4 | Cái | Đĩa làm bằng nhựa cứng, không cong vênh, an toàn toàn trong sử dụng, sơn hai màu đen và trắng, đường kính đĩa 200 mm; bulong là thép không gỉ. Dây dài 3m, trên dây có đánh số từng cm để đo lường. | Việt Nam | 193,868 |
|
| 30 | Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
08GCNVKT00011HA
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01 mm, vật liệu bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; vật liệu bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 thước đo góc đường kính 400mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; làm bằng nhựa độ dày 2.8mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm; vật liệu bằng nhựa có độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 339,269 |
|
| 31 | Bảng Mica trắng |
BANGMICA
|
1 | cái | KT: (1,2* 2,4)m (có kẻ ô nhạt). Chất liệu: mặt bảng mica + khung nhôm | Việt Nam | 1,647,880 |
|
| 32 | Bàn làm việc |
BANLV
|
1 | cái | KT: (0,6*1,2 *0,77)m . Bàn có 1 ngăn ở giữa, 1 thùng suốt để hồ sơ, có khóa. Bàn có tấm chắn trước 450mm từ mặt bàn xuống, có gác chân. Chủng loại: gỗ tràm bông vàng, sơn PU. Mặt bàn gồm 2-3 tấm ghép lại | Việt Nam | 3,974,299 |
|
| 33 | Ghế ngồi |
GHEDAY
|
1 | cái | KT: ( 0,39*0,39*1,05)m. Chủng loại: khung sườn gỗ căm xe, mặt ghế gõ đỏ dày 12mm, sơn PU. Mặt ghế nguyên tấm | Việt Nam | 1,260,144 |
|
| 34 | Tủ hồ sơ |
TU09K3CK
|
1 | cái | KT: (1,0x0,45x1,83)m, Tủ sắt sơn tĩnh điện có 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh mở; khoang dưới 2 cánh sắt mở | Việt Nam | 3,828,898 |
|
| 35 | Kệ sách 5 ngăn (6 mâm tole) |
KE5N
|
2 | cái | KT (1,2*0,4*2,0)m. Chất liệu: Khung bằng sắt L(30 x 50) dày ≥ 1,8mm, các ngăn kệ bằng mâm tole sơn tĩnh điện dày ≥ 0,8mm | Việt Nam | 2,811,090 |
|
| 36 | Bảng Mica trắng |
MANGMICA
|
1 | cái | KT: (1,2* 2,4)m (có kẻ ô nhạt). Chất liệu: mặt bảng mica + khung nhôm | Việt Nam | 1,647,880 |
|
| 37 | Bàn làm việc |
BANLV
|
1 | cái | KT: (0,6*1,2 *0,77)m . Bàn có 1 ngăn ở giữa, 1 thùng suốt để hồ sơ, có khóa. Bàn có tấm chắn trước 450mm từ mặt bàn xuống, có gác chân. Chủng loại: gỗ tràm bông vàng, sơn PU. Mặt bàn gồm 2-3 tấm ghép lại | Việt Nam | 3,974,299 |
|
| 38 | Ghế ngồi |
GHEDAY
|
1 | cái | KT: ( 0,39*0,39*1,05)m. Chủng loại: khung sườn gỗ căm xe, mặt ghế gõ đỏ dày 12mm, sơn PU. Mặt ghế nguyên tấm | Việt Nam | 1,260,144 |
|
| 39 | Tủ hồ sơ |
TU09K3CK
|
2 | cái | KT: (1,0x0,45x1,83)m, Tủ sắt sơn tĩnh điện có 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh mở; khoang dưới 2 cánh sắt mở | Việt Nam | 3,828,898 |
|
| 40 | Kệ sách 5 ngăn (6 mâm tole) |
KE5N
|
4 | cái | KT (1,2*0,4*2,0)m. Chất liệu: Khung bằng sắt L(30 x 50) dày ≥ 1,8mm, các ngăn kệ bằng mâm tole sơn tĩnh điện dày ≥ 0,8mm | Việt Nam | 2,811,090 |
|
| 41 | Bàn giáo viên |
BANLV
|
1 | cái | KT: (0,6*1,2 *0,77)m . Bàn có 1 ngăn ở giữa, 1 thùng suốt để hồ sơ, có khóa. Bàn có tấm chắn trước 450mm từ mặt bàn xuống, có gác chân. Chủng loại: gỗ tràm bông vàng, sơn PU. Mặt bàn gồm 2-3 tấm ghép lại | Việt Nam | 3,974,299 |
|
| 42 | Ghế giáo viên |
GHEDAY
|
1 | cái | KT: ( 0,39*0,39*1,05)m. Chủng loại: khung sườn gỗ căm xe, mặt ghế gõ đỏ dày 12mm, sơn PU. Mặt ghế nguyên tấm | Việt Nam | 1,260,144 |
|
| 43 | Bảng từ chống lóa |
BANGTU
|
1 | cái | KT: (1,2*3,0)m. Chủng loại khung nhôm định hình, tấm đệm bằng nhựa Panel, mặt bằng tole nhập từ Hàn Quốc dày 0,4mm, các góc bọc nhựa thẩm mỹ. Bảng sử dụng được phấn và nam châm | Việt Nam | 3,004,958 |
|
| 44 | Tủ đựng hồ sơ |
TU09K3CK
|
1 | cái | KT: (1,0x0,45x1,83)m, Tủ sắt sơn tĩnh điện có 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh mở; khoang dưới 2 cánh sắt mở | Việt Nam | 3,828,898 |
|
| 45 | Bàn làm việc |
BANLV
|
1 | cái | KT: (0,6*1,2 *0,77)m . Bàn có 1 ngăn ở giữa, 1 thùng suốt để hồ sơ, có khóa. Bàn có tấm chắn trước 450mm từ mặt bàn xuống, có gác chân. Chủng loại: gỗ tràm bông vàng, sơn PU. Mặt bàn gồm 2-3 tấm ghép lại | Việt Nam | 3,974,299 |
|
| 46 | Ghế ngồi |
GHEDAY
|
1 | cái | KT: ( 0,39*0,39*1,05)m. Chủng loại: khung sườn gỗ căm xe, mặt ghế gõ đỏ dày 12mm, sơn PU. Mặt ghế nguyên tấm | Việt Nam | 1,260,144 |
|
| 47 | Tủ hồ sơ |
TU09K3CK
|
2 | cái | KT: (1,0x0,45x1,83)m, Tủ sắt sơn tĩnh điện có 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh mở; khoang dưới 2 cánh sắt mở | Việt Nam | 3,828,898 |
|
| 48 | Kệ sách 5 ngăn (6 mâm tole) |
KE5N
|
2 | cái | KT (1,2*0,4*2,0)m. Chất liệu: Khung bằng sắt L(30 x 50) dày ≥ 1,8mm, các ngăn kệ bằng mâm tole sơn tĩnh điện dày ≥ 0,8mm | Việt Nam | 2,811,090 |
|
| 49 | Bàn làm việc |
BANLV
|
1 | cái | KT: (0,6*1,2 *0,77)m . Bàn có 1 ngăn ở giữa, 1 thùng suốt để hồ sơ, có khóa. Bàn có tấm chắn trước 450mm từ mặt bàn xuống, có gác chân. Chủng loại: gỗ tràm bông vàng, sơn PU. Mặt bàn gồm 2-3 tấm ghép lại | Việt Nam | 3,974,299 |
|
| 50 | Tủ hồ sơ |
TU09K3CK
|
2 | cái | KT: (1,0x0,45x1,83)m, Tủ sắt sơn tĩnh điện có 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh mở; khoang dưới 2 cánh sắt mở | Việt Nam | 3,828,898 |
|
| 51 | Bàn dài |
BANDAI
|
1 | cái | KT: (1,2 x 2,4 x 0,77)m. Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, phủ verneer, sơn phủ PU màu gỗ tự nhiên. Quy cách: Bàn họp được thiết kế kiểu chữ nhật, bo cạnh 4 góc bàn, có hộc bàn. | Việt Nam | 7,270,059 |
|
| 52 | Ghế ngồi |
GHEDAY
|
11 | cái | KT: ( 0,39*0,39*1,05)m. Chủng loại: khung sườn gỗ căm xe, mặt ghế gõ đỏ dày 12mm, sơn PU. Mặt ghế nguyên tấm | Việt Nam | 1,260,144 |
|
| 53 | Tủ trưng bày |
TUNHOM
|
1 | cái | KT: (NxCxS = 1,4 x 1,8 x 0,5)m, trên 02 cánh lùa, dưới 02 cánh mở. Chất liệu: Nhôm + kính | Việt Nam | 6,300,718 |
|
| 54 | Bàn làm việc |
BANLV
|
1 | cái | KT: (0,6*1,2 *0,77)m . Bàn có 1 ngăn ở giữa, 1 thùng suốt để hồ sơ, có khóa. Bàn có tấm chắn trước 450mm từ mặt bàn xuống, có gác chân. Chủng loại: gỗ tràm bông vàng, sơn PU. Mặt bàn gồm 2-3 tấm ghép lại | Việt Nam | 3,974,299 |
|
| 55 | Tủ hồ sơ |
TU09K3CK
|
1 | cái | KT: (1,0x0,45x1,83)m, Tủ sắt sơn tĩnh điện có 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh mở; khoang dưới 2 cánh sắt mở | Việt Nam | 3,828,898 |
|
| 56 | Bàn dài |
BANDAI
|
1 | cái | KT: (1,2 x 2,4 x 0,77)m. Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, phủ verneer, sơn phủ PU màu gỗ tự nhiên. Quy cách: Bàn họp được thiết kế kiểu chữ nhật, bo cạnh 4 góc bàn, có hộc bàn. | Việt Nam | 7,270,059 |
|
| 57 | Ghế ngồi |
GHEDAY
|
11 | cái | KT: ( 0,39*0,39*1,05)m. Chủng loại: khung sườn gỗ căm xe, mặt ghế gõ đỏ dày 12mm, sơn PU. Mặt ghế nguyên tấm | Việt Nam | 1,260,144 |
|
| 58 | Tủ trưng bày |
TUNHOM
|
1 | cái | KT: (NxCxS = 1,4 x 1,8 x 0,5)m, trên 02 cánh lùa, dưới 02 cánh mở. Chất liệu: Nhôm + kính | Việt Nam | 6,300,718 |
|
| 59 | Bảng Mica trắng |
BANGMICA
|
1 | cái | KT: (1,2* 24)m (có kẻ ô nhạt). Chất liệu: mặt bảng mica + khung nhôm | Việt Nam | 1,647,880 |
|
| 60 | Bàn dài |
BANDAI
|
1 | cái | KT: (1,2 x 2,4 x 0,77)m. Chất liệu: Toàn bộ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, phủ verneer, sơn phủ PU màu gỗ tự nhiên. Quy cách: Bàn họp được thiết kế kiểu chữ nhật, bo cạnh 4 góc bàn, có hộc bàn. | Việt Nam | 7,270,059 |
|
| 61 | Ghế ngồi |
GHEDAY
|
10 | cái | KT: ( 0,39*0,39*1,05)m. Chủng loại: khung sườn gỗ căm xe, mặt ghế gõ đỏ dày 12mm, sơn PU. Mặt ghế nguyên tấm | Việt Nam | 1,260,144 |
|
| 62 | Bàn thí nghiệm giáo viên |
BANTNSGV
|
1 | Cái | Kích thước: (1,2 x 0,54 x 0,75)m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác.Chân Inox dày 1,2 mm, inox chữ nhật 25 x 50 mm, vuông 25mm, tròn ø22 mm, tròn ø16mm, tôn tấm dày 0,8mm. Có tấm chắn trước từ mặt bàn xuống 500mm.Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Việt Nam | 4,652,838 |
|
| 63 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ ngồi |
BANTNSHS
|
22 | Cái | Kích thước: (1,2 x 0,54 x 0,75)m. Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox dày 1,2 mm, inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm, tròn ø22 mm, tròn ø16mm tôn tấm dày 0,8mm. Có tấm chắn trước từ mặt bàn xuống 250mm.Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | Việt Nam | 4,555,904 |
|
| 64 | Ghế thí nghiệm học sinh |
G01M
|
44 | Cái | Chân ghế bằng khung ống thép Ø22 sơn tĩnh mạ, bốn chân ghế có gắng nút cao su chống trượt. Mặt ghế và tựa lưng được bọc mút bằng PVC | Việt Nam | 494,364 |
|
| 65 | Ghế xếp có tựa lưng |
G01M
|
1 | Cái | Chân ghế bằng khung ống thép Ø22 sơn tĩnh mạ, bốn chân ghế có gắng nút cao su chống trượt. Mặt ghế và tựa lưng được bọc mút bằng PVC | Việt Nam | 494,364 |
|
| 66 | Kệ treo phòng thí nghiệm |
KEPTN
|
1 | Cái | -Kích thước : (0,8x0,3x1,0)m Vật liệu : -Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU -Kính trắng dày 4,5mm (có khóa) trượt nhẹ nhàng trên rãnh nhôm -Liên kết bằng đinh vis -Kèm eke treo tường | Việt Nam | 2,908,024 |
|
| 67 | Tủ phòng thí nghiệm |
CTDTUPBLHS061BB
|
1 | Cái | -Kích thước: (1,2 x 0,42 x 1.8)m Vật liệu : - Ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU - Kính trắng 4,5mm có khóa lùa trên ray nhôm - Kèm 16 khay nhựa | Việt Nam | 6,591,520 |
|
| 68 | Xe đẩy phòng thí nghiệm |
XEDAYPTN
|
1 | Cái | KT (0,46*0,6*0,8)m. Chủng loại inox | Việt Nam | 2,714,155 |
|
| 69 | Tủ đựng hóa chất |
CTDTUHC000061BB
|
1 | Cái | -Kích thước : (1,2x0,4x1,8)m Vật liệu : -Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU -Kính trắng dày 4,5mm -Kèm 32 khay nhựa | Việt Nam | 6,591,520 |
|
| 70 | Tủ bảo quản kính hiển vi |
CTDTUKHV00061BB
|
1 | Cái | -Kích thước:(1,2x0,42x1,8)m Vật liệu : - Ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU - Kính trắng 4,5mm có khóa lùa trên ray nhôm - Có 2 bóng đèn sấy 220V - 5W | Việt Nam | 6,300,718 |
|
| 71 | Bộ thu nhận số liệu |
SD0020
|
1 | Bộ | Được thiết kế với màn hình cảm ứng TFT 3,5 inch cho hiển thị màu sắc đẹp, rõ nét. Tích hợp pin lithium với dung lượng 1800mAh cho thời gian chờ đến 6 tháng và có thể sạc lại thông qua cổng USB tích hợp. - Thiết kế dạng tròn gắn được 7 cảm biến cùng lúc thông qua cổng kết nối lightning. Màn hình màu tự động hiển thị tên, loại cảm biến, đồng thời hiển thị trực tiếp kết quả đo từ các cảm biến. Tích hợp gia tốc kế 3 trục, GPS, cảm biến nhiệt độ môi trường, khí áp kế. Có thể cài đặt thời gian, bluetooth, điều chỉnh độ sáng màn hình, lưu trữ, cảm biến, hiệu chỉnh màn hình. Bộ nhớ trống lên tới 4,182,016 bytes để lưu trữ các bài thí nghiệm, trang bị các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. - Hai chế độ hoạt động là thu thập độc lập hoặc kết nối với thiết bị ngoại vi. Khi được kết nối với thiết bị ngoại vi, hỗ trợ các hệ điều hành: Windows, Android, Mac OS và iOS. Hỗ trợ cả kết nối có dây và không dây. Trang bị công nghệ kết nối không dây Bluetooth có thể phủ sóng toàn bộ trong phòng học. - Phần mềm sử dụng có giao diện tiếng Việt được dùng để theo dõi diễn tiến thí nghiệm, phân tích và trình chiếu dữ liệu thu được. Thiết bị có thể lấy mẫu với tốc độ cao lên tới 20ms và thời gian kéo dài thí nghiệm tối đa 12 giờ. - Kích thước: Ø170*45mm - Chất liệu: nhựa nguyên sinh, sáng màu. Phụ kiện: bút cảm ứng, nguồn sạc, dây USB, sách hướng dẫn sử dụng, USB cài phần mềm, đầu thu phát bluetooth và túi đựng. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | Trung Quốc | 12,116,766 |
|
| 72 | Cảm biến nhiệt độ |
S0009
|
1 | Bộ | Dùng để đo sự biến đổi về nhiệt độ của các mẫu vật cần đo. Cảm biến nhiệt độ được thiết kế với điện trở nhiệt NTC. Khi nhiệt độ môi trường xung quanh thay đổi, điện trở của NTC cũng sẽ thay đổi. Cảm biến không yêu cầu hiệu chuẩn, có độ ổn định tương đối cao. Cảm biến được sử dụng rộng rãi trong việc đo nhiệt độ trong phạm vi trung bình và thấp. Thông số kĩ thuật: - Thang đo: -40 ~ 135℃ - Độ chính xác: ±0.03°C - Độ phân giải: 0.1℃ Cần kết nối cảm biến với bộ thu nhận số liệu, sau đó có thể xem kết quả đo hiển thị trên màn hình của bộ thu nhận số liệu hoặc thông qua phần mềm sử dụng theo kèm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. | Trung Quốc | 2,520,287 |
|
| 73 | Cảm biến oxy không khí |
1170
|
1 | Bộ | * Thông số kỹ thuật :- Cảm biến khí Oxy đa năng không dây (Bluetooth) và có dây USB. - Đo Oxy : từ 0 - 100% (độ phân giải 0,1%). - Đo nhiệt độ : từ -40 đến 85độ C (độ phân giải 0,1 độ C). - Đo độ ẩm: từ 0 – 100% RH (độ phân giải 0,1% RH). - Đo áp suất: từ 30 đến 110kPa (độ phân giải 0,01kPa). - Sử dụng đo trực tiếp bằng phần mềm cùng với PC/ Máy tính bảng/ điện thoại. Phần mềm có sẵn trên CH Play, Apple store, Windows store. - Bộ gồm 1 cảm biến và dây USB. | Anh Quốc | 18,417,484 |
|
| 74 | Cảm biến oxy hòa tan |
1114
|
1 | Bộ | * Thông số kỹ thuật: - Bộ bao gồm: + 1 dụng cụ kết nối đo nồng độ oxy.+ 1 điện cực đo nồng dộ oxy.- Thang đo: + 0 - 150% SAT, độ phân giải: 0,1% SAT.+ 0 - 250% SAT, độ phân giải: 0,1% SAT.+ 15mg/L, độ phân giải: 0,01mg/L.+ 20mg/L, độ phân giải: 0,01mg/L.- Sử dụng đo trực tiếp bằng phần mềm cùng với PC/ Máy tính bảng/ điện thoại. Phần mềm có sẵn trên CH Play, Apple store, Windows store. | Anh Quốc | 22,779,519 |
|
| 75 | Cảm biến ánh sáng |
BL2-509A
|
1 | Bộ | - Bộ thiết bị bao gồm bảng điện kích thước (400x600x12)mm và các linh kiện, thiết bị: Ổ cắm điện 3 chân loại 220V/10A tích hợp cầu chì bảo vệ; 01 áp tô mát loại 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400V/30mA/AC; 01 công tắc loại hai cực, gắn bảng, dòng điện 16A/250V AC; 01 mô đun công tắc cảm biến ánh sáng, đầu ra rơ le, dòng điện 10A/220V AC; 01 mô đun công tắc cảm biến chuyển động đầu ra rơ le, dòng điện 10A/220V AC; 01 đèn led loại đuôi xoáy, công suất 12W/250V; - Các linh kiện, thiết bị được bố trí và lắp đặt trên bảng điện một cách khoa học, chú thích rõ ràng; - Các chốt kết nối dây dẫn điện đảm bảo an toàn và thuận tiện cho quá trình thực hành. | Việt Nam | 9,984,215 |
|
| 76 | Ống nghiệm |
14HHOONG16021KA
|
7 | Bộ | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 213,255 |
|
| 77 | Giá để ống nghiệm |
14HHOGON00021HA
|
4 | Bộ | Bằng nhựa hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Ф19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Ф7mm xuống Ф10mm, có 4 lỗ Ф12mm. | Việt Nam | 43,620 |
|
| 78 | Kính hiển vi |
JN416
|
6 | Cái | Là kính hiển vi 1 mắt gồm 2 chức năng soi nổi vật thể và soi phẳng tế bào trên lam kính. Độ phóng đại: từ 40 đến 1600 lần. Với 8 mức phóng đại khác nhau: 40 lần, 100 lần, 400 lần, 1000 lần, 64 lần, 160 lần, 640 lần, 1600 lần. Độ phóng đại tối đa: 1000 lần (khi quan sát với thị kính WF10X/18mm và vật kính 100X); 1600 lần (khi quan sát với thị kính 16X/11mm và vật kính 100X). Đầu kính: xoay 360 độ, với hệ thống lăng kính chuyển góc cho góc nghiêng 30 độ. Độ dài ống quang học: 160mm. Thị kính: gồm hai thị kính trường nhìn rộng WF10X/18mm cho độ rộng trường nhìn lên đến 18mm và thị kính 16X/11mm trường nhìn 11mm. Vật kính: Cụm vật kính xoay 360 độ, mâm xoay với 4 vị trí gắn vật kính. Bao gồm các vật kính tiêu sắc được làm từ hợp kim nhôm chống rỉ sét: - Vật kính DIN 4X: Độ phóng đại vật kính 4 lần; Khẩu độ: 0.1; Độ dài ống quang học yêu cầu: 160mm; Độ dày lam kính yêu cầu: Không. - Vật kính DIN 10X: Độ phóng đại vật kính 10 lần; Khẩu độ: 0.25; Độ dài ống quang học yêu cầu: 160mm; Độ dày lam kính yêu cầu: 0.17. - Vật kính DIN 40X: Độ phóng đại vật kính 40 lần; Khẩu độ: 0.65; Độ dài ống quang học yêu cầu: 160mm; Độ dày lam kính yêu cầu: 0.17. Cấu tạo lò xo, giúp chống vỡ lame. - Vật kính DIN 100X: Độ phóng đại vật kính 100 lần; Khẩu độ: 1.25; Độ dài ống quang học yêu cầu: 160mm; Độ dày lam kính yêu cầu: 0.17. Cấu tạo lò xo, giúp chống vỡ lam kính. Thiết kế chống ảnh hưởng của dầu soi. Bàn kính: Dày 16mm, gồm hai lớp. Được làm từ hợp kim sơn tĩnh điện. Kích thước 125*115mm. Kẹp tiêu bản đơn di chuyển theo hai trục X, Y có tọa độ kèm theo, điều chỉnh bằng 2 ốc đồng trục, phạm vi dịch chuyển 73*20mm (X,Y). Độ chia nhỏ nhất 1mm. Hệ thống điều chỉnh tiêu cự: Điều chỉnh bằng hai ốc, chỉnh thô và chỉnh tinh đồng trục. Khoảng điều chỉnh tiêu cự 25mm, chỉnh tinh 0.002mm. | Trung Quốc | 9,208,742 |
|
| 79 | Kính lúp |
6B-1B
|
4 | Bộ | Kính lúp cầm tay có đèn led dài 118mm, G =1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. | Trung Quốc | 121,168 |
|
| 80 | Cốc thủy tinh loại 250ml |
14HHOCOC20021KA
|
4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. | Việt Nam | 98,873 |
|
| 81 | Bình tam giác 250ml |
14HHOBTG20021KA
|
4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Ф28mm). | Việt Nam | 67,854 |
|
| 82 | Nhiệt kế y tế |
14HHONKEYT021KB
|
4 | Cái | Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1 °C. | Trung Quốc | 65,915 |
|
| 83 | Cân điện tử |
A01
|
2 | Cái | Độ chính xác 0,1 đến 0,01 g. Khả năng cân tối đa 240 gam. | Trung Quốc | 969,341 |
|
| 84 | Giấy lọc |
14HHOGLOC0022KA
|
4 | Hộp | Kích thước Ф125mm độ thấm hút cao. | Trung Quốc | 96,934 |
|
| 85 | Kẹp ống nghiệm |
14HHOKEPG0021BA
|
4 | Cái | Loại bằng gỗ có chiều dài 20cm kẹp được ống nghiệm 16 đến 24mm, cơ cấu kẹp bằng lò xo. | Việt Nam | 24,234 |
|
| 86 | Mẫu động vật ngâm trong lọ |
08HKHMNS00071KA
|
6 | Bộ | Các mẫu động vật được xử lí và ngâm trong lọ thủy tính có kích thước: (F7x120)cm (giữ được hình thái), mỗi lọ 1 động vật gồm có: + Mẫu động vật sứa, + Mẫu động vật bạch tuộc + Mẫu động vật ếch Ghi rõ (tên Việt nam và tên khoa học) của động vật. | Việt Nam | 1,793,281 |
|
| 87 | Mô hình cấu tạo cơ thể người |
QH39053-1
|
1 | Bộ | + Mô hình bán thân cơ thể người bao gồm 19 thành phần, mô hình thể hiện đầu (có não), khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (gan; dạ dày; ruột; tuyến tụy; thận). Các bộ phận này có khả năng tháo rời giúp thuận tiện cho việc học tập, nghiên cứu bộ môn giải phẫu về cấu tạo nội tạng của cơ thể người. + Phần đầu của mô hình có thể tháo thành 02 phần, não có thể tháo lắp. +Phần thân: phổi (gồm 4 mảnh), tim, khí quản, thực quản và động mạch chủ, cơ hoành, dạ dày, tá tràng cùng với tuyến tụy và lá lách, ruột, thận, gan, bàng quang (gồm 2 mảnh) . Hỗ trợ học tập về: + Hệ tuần hoàn gồm tim có thể tháo rời quan sát tâm thất, tâm nhĩ, van tim, động mạch chủ, mạch máu, tĩnh mạch (màu xanh), động mạch (màu đỏ). + Hệ hô hấp gồm khí quản, phế quản và 2 lá phổi. + Hê ̣tiêu hóa gồm thực quản, gan, da ̣dày, ruột non, ruột già, tụy và lách. + Hê ̣ bài tiết gồm thận trái và thận phải, ống dẫn nước tiểu, động mạch thận và tình mạch thận, bàng quang. + Ngoài các cơ quan nội tạng, mô hình còn thể hiện rõ ràng, chi tiết đường đi của các mạch máu của cơ thể. - Tỉ lệ: 1/1 so với thực tế - Kích thước thực tế: dài 31cm x rộng 18cm x cao 85cm. - Khối lượng: 4.7kg. - Chất liệu: Nhựa PVC thân thiện với môi trường, chống bể vỡ, thuận tiện cho việc tháo lắp, di chuyển giữa các lớp học khi giáo viên tổ chức dạy thực hành. - Màu sắc: Các bộ phận này có màu sắc khác nhau và có thể tháo rời giúp dễ dàng quan sát sử dụng trong giảng dạy và học tập. | Trung Quốc | 4,362,036 |
|
| 88 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
09DTNDNA00021HA
|
4 | Bộ | Mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung. Cao tối thiểu 600 mm, rộng 200 mm có thể tháo rời các bộ phận, chất liệu PVC. | Việt Nam | 823,940 |
|
| 89 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
06DTNQSTB0071KA
|
4 | Bộ | Tiêu bản tế bào thực vật gồm có 10 miếng: 1. Tiêu bản tế bào hành tây; 2. Tiêu bản tế bào dự trữ tinh bột khoai tây; 3. Tiêu bản rễ bí cắt ngang; 4. Tiêu bản thân bí cắt ngang; 5. Tiêu bản lá trúc đào cắt ngang; 6. Tiêu bản chồi măng tây cắt dọc; 7. Tiêu bản bao phấn hoa ly cắt ngang; 8. Tiêu bản bầu nhuỵ hoa ly cắt ngang; 9. Tiêu bản hạt phấn hoa Ly; 10 Tiêu bản phôi hạt bắp cắt ngang. - Tiêu bản tế bào động vật gồm có 10 miếng: 1. Tiêu bản trùng giày; 2. Tiêu bản gan thỏ cắt ngang; 3. Tiêu bản tế bào máu gà; 4. Tiêu bản thận chuột cắt dọc; 5. Tiêu bản phổi chuột cắt dọc; 6. Tiêu bản mô da chuột cắt ngang; 7. Tiêu bản não thỏ cắt ngang; 8. Tiêu bản buồng trứng thỏ cắt ngang; 9. Tiêu bản tinh hoàn thỏ cắt ngang; 10. Tiêu bản tinh trùng heo; Các tiêu bản đựng trong hộp nhựa chuyên dụng; tế bào động vật nhuộm màu với hematoxylin và eosin (H&E), nhân tế bào bắt màu xanh tím, tế bào chất bắt màu hồng đậm; tế bào thực vật nhuộm lục iod và đỏ carmine, bắt màu xanh đối tế bào với mạch gỗ, bắt màu hồng đối với tế bào mạch rây. | Việt Nam | 2,733,542 |
|
| 90 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào |
06DTNTBTB0071KA
|
4 | Bộ | gồm Lam kính, lamen; kim mũi mác, panh; dao cắt tiêu bản; nước cất, giấy nhám. Sử dụng kèm theo: kính hiển vi, pipet được trang bị ở phần dùng chung, không trang bị kèm theo bộ dung cụ | Việt Nam | 465,284 |
|
| 91 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào |
06DTNSVDB0071KA
|
4 | Bộ | Gồm: - Đĩa đồng hồ (loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Kim mũi mác (loại thông dụng); - Giấy thấm, nước cất, lam kính (loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Methylene blue (loại thông dụng, lọ 100ml). | Việt Nam | 542,831 |
|
| 92 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật |
06DTNSNSV0071KA
|
4 | Bộ | - Mục đích sử dụng: Thực hành quan sát nguyên sinh vật Gồm: - Lam kính và lamen (loại thông dụng, bằng thủy tinh). Giấy thấm, nước cất. | Việt Nam | 310,189 |
|
| 93 | Bộ dụng cụ quan sát nấm |
06DTNQSN00071KA
|
4 | Bộ | Các loại nấm gồm có: + Tiêu bản nấm Saccharomycetes + Tiêu bản nấm Penicilin sp + Tiêu bản nấm Aspergillus sp - + Bào tử nấm linh chi | Việt Nam | 484,671 |
|
| 94 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên |
06DTNVNTN0071HA
|
4 | Bộ | Gồm: - Ống nhòm (Ống nhòm hai mắt 16x32 nhỏ; với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần, đường kính 32mm); - Panh (Loại thông dụng, bằng inox); - Kéo cắt cây; - Cặp ép thực vật (chất liệu bằng gỗ công nghiệp kích thước: (400x300)mm, dày 9mm, có 35 lỗ ép F20mm phân bổ đều nhau mỗi lỗ cách nhau 30mm. Bộ 2 cái nối nhau bằng 4 ốc vít) - Vợt bắt sâu bọ (tay cầm bằng nhôm dài 300mm dày 0.9mm, đường kính miệng vợt 300mm, dày 6mm, có lưới đi kèm) - Vợt bắt động vật thủy sinh (tay cầm bằng nhôm dày 0.9mm điều chỉnh được độ dài tối đa 2000mm, đường kính miệng vợt 250mm, dày 5mm, có lưới đi kèm) - Hộp nuôi sâu bọ; Bể kính bằng nhựa có nắp đậy, kích thước: (36x26x14)cm. | Việt Nam | 2,326,419 |
|
| 95 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp |
07DTNQHOP0021KA
|
4 | Bộ | Gồm: - Đèn cồn, cốc thủy tinh loại 250 ml, pipet (TBDC); - Đĩa petri (bằng nhựa); Panh (bằng inox); hộp nhựa màu trắng trong kích thước: (36x26x14)cm; Cồn 70 độ (chai 1000ml); Dung dịch iode 1% (chai 200ml) | Việt Nam | 1,066,275 |
|
| 96 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào |
07DTNHHTB0021HA
|
4 | Bộ | Gồm: - Bình thủy tinh dung tích 1 lít, hình tam giác có đường kính miệng 58mm, đường kính đáy 130mm - Nút cao su không khoan lỗ có đường kính lớn 42mm đường kính nhỏ 37mm cao 29mm; (TBDC) - Dây kim loại được uốn cong 1 đầu dài 60mm, 1 đầu dài 190mm có giá đỡ nến Ф10mm dài 15mm; - 2 cây nến nhỏ. | Việt Nam | 397,430 |
|
| 97 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước |
07DTNTVCN0121HA
|
4 | Bộ | Gồm: - 2 cốc thuỷ tinh loại 250 ml (TBDC); - 1 con dao nhỏ (loại thông dụng); - 2 lọ phẩm màu (màu xanh và màu đỏ); | Việt Nam | 1,017,808 |
|
| 98 | Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
08DTNXTXC0021HA
|
4 | Bộ | Bộ băng bó gồm: + 2 thanh nẹp bằng gỗ bào nhẵn (400x45x8)mm; + 4 cuộn băng y tế dài > 250mm; + 4 cuộn gạc y tế. | Việt Nam | 135,708 |
|
| 99 | Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể |
09DTNNST00021KA
|
4 | Bộ | - Bộ thí nghiệm gồm 12 tiêu bản: + Tiêu bản bộ nhiễm sắc thể 2n=16 ở hành tím, nhìn rõ từng nhiễm sắc thể ở kì giữa của nguyên phân (6 cái); + Tiêu bản nguyên phân ở hành tím (thấy được các giai đoạn của nguyên phân (6 cái). Các tiêu bản làm theo phương pháp ép - squash technique, nhiễm sắc thể nhuộm màu hồng đậm với orcein acetic). Các tiêu bản đựng trong hộp nhựa chuyên dụng kích thước: (10x8.3x3.5)cm có dán tem nhãn bằng tiếng Việt. | Việt Nam | 1,454,012 |
|
| 100 | Phần mềm mô phỏng 3D hệ tiêu hóa ở người |
V8TN04
|
1 | Bộ | Phần mềm cho phép quan sát các cơ quan của hệ tiêu hoá. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | Việt Nam | 2,520,287 |
|
| 101 | Phần mềm 3D mô phỏng hệ tuần hoàn ở người |
V8TN05
|
1 | Bộ | Phần mềm cho phép quan sát các cơ quan của hệ tuần hoàn. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | Việt Nam | 2,423,353 |
|
| 102 | Phần mềm 3D mô phỏng hệ hô hấp ở người |
V8TN07
|
1 | Bộ | Phần mềm cho phép quan sát các cơ quan của hệ hô hấp ở người. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | Việt Nam | 2,423,353 |
|
| 103 | Phần mềm 3D mô phỏng hệ thần kinh ở người |
V8TN09
|
1 | Bộ | Phần mềm cho phép quan sát hai bộ phận của hệ thần kinh là bộ phận trung ương (não, tủy sống) và bộ phận ngoại biên (các dây thần kinh, hạch thần kinh). Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên + Video/clip/phim đã đăng ký quyền tác giả và có quyết định xuất bản phù hợp với Luật Xuất bản. + Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản video/clip/phim đạt chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2022. | Việt Nam | 2,423,353 |
|
| 104 | Bảng Mica trắng |
BANGMICA
|
1 | cái | KT: (1,2* 2,4)m (có kẻ ô nhạt). Chất liệu: mặt bảng mica + khung nhôm | Việt Nam | 1,647,880 |
|
| 105 | Bàn làm việc |
BANLV
|
1 | cái | KT: (0,6*1,2 *0,77)m . Bàn có 1 ngăn ở giữa, 1 thùng suốt để hồ sơ, có khóa. Bàn có tấm chắn trước 450mm từ mặt bàn xuống, có gác chân. Chủng loại: gỗ tràm bông vàng, sơn PU. Mặt bàn gồm 2-3 tấm ghép lại | Việt Nam | 3,974,299 |
|