Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100684378 | VIETNAM POSTS AND TELECOMMUNICATIONS GROUP |
462.301.200 VND | 15 day |
| 1 | Phần mềm quản lý trung tâm |
GOODM Gtek-QMS
|
1 | License | - Điều khiển toàn bộ hệ thống xếp hàng tự động; - Cài đặt thông tin phiếu thứ tự: Tên và Logo đơn vị; tên dịch vụ; ngày giờ lấy số; câu mời và hướng khách hàng trên phiếu. - Phân luồng đối tượng: ưu tiên, khách lẻ, khách hẹn trước. - Hiển thị đa thông tin màn hình trung tâm: Gán, thêm, bớt quầy; Hiển thị: logo và tên đơn vị; Chạy chữ, chạy Video quảng cáo. - In, trích xuất giữ liệu qua các định dạng Excel, PDF .. - Quản trị: Khởi tạo/ chỉnh sửa, xóa, phân quyền nhân viên, Quản trị phòng ban, lĩnh vực; thêm bớt Kiosk, màn hình trung tâm… - Hỗ trợ gửi API tích hợp Phần mềm bệnh viện Phần mềm gọi số tại quầy cài trên máy tính tại quầy dịch vụ - Thêm bớt; Nhân viên, quầy, lĩnh vực. - Quản lý các tính năng modul gọi số tại quầy bằng máy tính - Có tính năng cho phép xem báo cáo nhanh các giao dịch tại quầy. - Tính năng gọi: Gọi số tiếp theo, gọi lại, gọi chèn số bất kỳ - Quản lý số gọi nhỡ: Thêm số gọi nhỡ, gọi lại, xóa số gọi nhỡ. - Chuyển số đang phục vụ sang quầy khác - Lấy số mới: Lấy số thứ tự mới cho khách hàng. - Thông báo cho nhân viên khi có số mới lấy và tống số khách hàng đang chờ - Chạy trên nền tảng Browser không cần cài đặt vào máy tính - Tự động hoàn tất một giao dịch khi gọi số mới. - Có tính năng quản lý tập trung từ cấp tỉnh/ thành tới phường/xã | Việt Nam | 45,000,000 |
|
| 2 | Màn hình hiển thị số tại quầy |
ThinkVision E22-30
|
9 | Chiếc | Kích thước: 21.5" FHD (1920x1080) IPS, WLED, Anti-glare, 16:9, 99% sRGB Thời gian đáp ứng: 4 ms (Extreme mode) 75Hz, 250 cd/m², 1000:1 Có loa Chứng nhận Eyesafe® Display 2.0, TÜV Low Blue Light, TÜV Rheinland® Low Blue Light, TÜV Rheinland Flicker Free, TÜV Rheinland Eye Comfort Cổng kết nối: 1x HDMI® 1.4, 1x DP 1.2, 1x VGA | Trung quốc | 3,499,200 |
|
| 3 | Bàn ký điện tử |
ST-BE105-2-UEVL
|
1 | Bộ | - Màn hình đơn sắc 4” (10,4 cm) sử dụng công nghệ TFT (Thin-Film Transistor) với đèn nền, cho hình ảnh rõ nét và ổn định - Thiết kế phẳng, nhẹ, tiết kiệm chi phí – phù hợp cho cả môi trường làm việc cố định và di động - Chế độ bảo mật hiển thị chữ ký theo thời gian thực ngay trên màn hình - Tích hợp công nghệ mã hóa RSA độc quyền, tạo và mã hóa chữ ký điện tử ngay bên trong thiết bị - Ghi nhận chữ ký với tần số 500 Hz, thu thập dữ liệu chính xác theo 4 chiều: vị trí (x, y), lực nhấn (z) và thời gian (t) – với 1.024 mức độ lực nhấn - Không cần sử dụng bút chuyên dụng, dễ dàng thay thế với chi phí thấp - Bút ký không dùng pin, đầu bút có thể thay thế được - Kèm cáp USB, bút ký và dây buộc thiết bị - Hình ảnh chờ: 1 hình ảnh tĩnh - Vùng ký hiệu dụng: 91 x 45 mm - Độ phân giải cảm biến: 4.096 x 4.096 pixels / 2.214 x 1.130 ppi - Độ tuyến tính: ±1,5% theo các hướng x, y và z | Đức | 4,968,000 |
|
| 4 | Ghế ngồi chờ cho công dân |
G04
|
9 | Bộ | - Ghế gấp khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi, đệm tựa mút bọc PVC - Ốp tựa bằng tôn - Kích thước: W440*D515*H835mm | Việt Nam | 496,800 |
|
| 5 | Máy quét loại 2 |
ADS-1300
|
1 | Cái | - Công nghệ: Dual CIS - Giao Diện: USB Type-C 3.2 Gen1, USB 2.0 Host (up to 128 GB) - Bộ nhớ: 256 MB - Tốc độ scan: 30 ppm/ 300dpi - Khay nạp giấy tự động: 20 tờ - Định lượng giấy: 51.8 - 128 gsm - Scan thẻ nhựa: độ dày 1.24 mm - Độ phân giải quang học: 600 x 600 dpi - Độ phân giải nội suy: 1200 x 1200 dpi - Bảng điều khiển: 3 phím chức năng có thể gán được - Chức năng scan: Scan to PC, Scan to USB Host, tự động chỉnh trang nghiêng, tự động nhận biết hiệu chỉnh kích thước trang, tự động xoay hình ảnh, tự động bỏ trang trắng, tùy chỉnh độ sáng, tương phản, loại bỏ màu sắc mong muốn sau khi scan, tự động loại bỏ vết lốm đốm, tự động xóa vết đục lỗ, chế độ scan thẻ nhựa, Scan giấy dài lên đến 5000 mm - Hỗ trợ cấp nguồn: AC:100-240V, 50/60 Hz; DC: 5V, 3A; USB: DC5V, 3A(Type-C) - Công suất scan hàng ngày: 1,000 tờ | Trung Quốc | 12,744,000 |
|
| 6 | Bộ chia mạng |
RG-ES124G-L
|
1 | Cái | - 24 cổng 10/100/1000BASE-T - Tốc độ chuyển mạch: 48Gbps - Tốc độ chuyển gói tin: 35.71Mpps - Half-duplex, full-duplex, auto-negotiation mode, support auto MDI/MDIX - Hỗ trợ 4 mode: Flow Control On, Flow Control Off, Port Isolation, Extend Data Transmission-10Mbps. - MAC: 8K | Trung Quốc | 3,024,000 |
|
| 7 | Dây điện |
VCTF 2x1.0
|
50 | Mét | - Mặt cắt: 2x1.0 mm2 - Số sợi: 30 - Đường kính sợi danh nghĩa 0.22 mm - Chiều dày cách điện PVC: 0.6 mm - Chiều dày vỏ bọc PVC: 0.8 mm - Đường kính ngoài: 6.7 mm | Việt Nam | 12,420 |
|
| 8 | Cáp mạng |
Category 5e
|
100 | Mét | - ANSI/TIA Category 5e - Cable Component Type Horizontal - Cable Type U/UTP (unshielded) - Conductor Type, singles Solid - Conductors, quantity 8 - Jacket Color White - Pairs, quantity 4 - Transmission Standards ANSI/TIA-568.2-D | CENELEC EN 50288-6-1 | ISO/IEC 11801 Class D - Cable Length 304.8 m | 1000 ft | Trung Quốc | 17,820 |
|
| 9 | Ống gen |
SP9020CM
|
50 | Mét | - Ống gen mềm D20 | Việt Nam | 11,340 |
|
| 10 | Máy tính để bàn |
D701SER
|
5 | Bộ | - Hệ điều hành Windows 11 Home bản quyền - Vi xử lý: Intel® Core™ i5-14500 Processor 2.6GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 14 cores, 20 Threads) Chipset Intel® B760 Chipset, đồng bộ thương hiệu - Bộ nhớ trong (RAM): 16GB, khả năng nâng cấp RAM lên đến 128GB - Ổ cứng (SSD): 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD; - Đồ họa (VGA): Intel® UHD Graphics 770 - Âm thanh (Audio): High Definition 7.1 Channel Audio - Cổng kết nối Mặt sau: 1x RJ45 Gigabit Ethernet; 1x HDMI 1.4; 1x VGA Port; 1x Displayport 1.4; 1x 7.1 channel audio (microphone, line-out, Line-in); 1x Kensington lock; 1x Padlock loop; 3x USB 2.0 Type-A; 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A; 1x FLEX I/O port (HDMI 2.1 TMDS) - Cổng kết nối Mặt trước: 1x Headphone; 1x 3.5 mm combo audio jack (Mic in or Headphone out); 2x USB 2.0 Type-A; 2x USB 3.2 Gen 2 Type-A; 1x USB 3.2 Gen 2*2 Type-C - Khe cắm mở rộng: 1x PCIe® 4.0 x 16; 2x PCIe® 3.0 x 1; 1x M.2 2230 connector for storage; 1x M.2 2280 connector for storage; 1x M.2 connector for WiFi; 4x DDR5 U-DIMM slot - Kết nối mạng: 1x RJ45 Gigabit Ethernet - Bảo Mật: + Trusted Platform Module 2.0 (TPM 2.0); + Chống mất cắp phần cứng với khe khóa Kensington Lock và Loop Lock; + Tạo mật khẩu BIOS phân cấp Admin và User; + Tạo mật khẩu OPAL để bảo vệ dữ liệu ổ cứng; + Tính năng xóa toàn bộ dữ liệu ổ cứng không thể khôi phục chỉ trong một lần; + Sử dụng danh các khóa và chữ ký để xác thực tính toàn vẹn hệ thống.; + Hỗ trợ chống lại tấn công DMA (Direct Memory Access); + Hỗ trợ chống can thiệp hoặc thay đổi trái phép firmware và BIOS. Hệ thống hiện cảnh báo khi phát hiện có sự thay đổi hoặc can thiệp. Những sự kiện firmware hoặc BIOS bị can thiệp sẽ được ghi lại trên Nhật ký hệ thống.; + Có thể xem lại các sự kiện tại Nhật ký hệ thống từ trong BIOS để phân tích nguyên nhân lỗi.; + Tự động phục hồi lại BIOS khi BIOS bị lỗi hoặc bị tấn công. Bản phục hồi BIOS được lưu trữ ẩn trong ổ cứng. Tính năng cho phép khôi phục hệ điều hành gốc của máy bằng bản cài được tải trực tiếp từ server của hãng sản xuất thông qua giao diện BIOS, đơn giản hóa việc reset thiết bị về nguyên bản. Đảm bảo an toàn & chính xác khi khôi phục. Phần mềm chính hãng cho phép tùy chỉnh thiết lập BIOS ngay trong môi trường Windows và WinPE. Hỗ trợ giao diện dòng lệnh và giao diện đồ họa. Có tích hợp công cụ tìm kiếm tính năng BIOS. Các tính năng AI + Chạy phụ đề và phiên dịch ngoại ngữ trên màn hình + Ghi chép đầy đủ và tóm tắt lại cuộc họp + Hỗ trợ nhận diện và đặt tên nhiều giọng nói khác nhau + Hỗ trợ hiện dấu mờ bản quyền khi chia sẻ màn hình Chứng nhận: Energy star 8.0, EPEAT Khác Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, 14001:2015, IECQ QC 080000:2017 Certificate; ISO 45001:2018, ISO/IEC 27001:2013, Chuẩn độ bền quân đội Mỹ MIL-STD 810H - Phụ kiện:chuột, bàn phím đồng bộ đi kèm | Trung Quốc | 17,712,000 |
|
| 11 | Màn hình máy tính để bàn |
VP227HF
|
5 | Cái | - Kích thước màn hình: 21.5 inch; - Độ phân giải Full HD (1920x1080); Tỉ lệ 16:9; Độ sáng 250 cd/㎡; Màu sắc hiển thị 16.7 triệu màu; Độ tương phản 100,000,000: 1; - Tần số quét 100Hz; - Cổng kết nối HDMI, D-Sub (VGA); - Thời gian đáp ứng 1ms; Góc nhìn 178 ° / 178 °; -Tính năng: + Công nghệ không theo dõi + Công nghệ SPLENDID + 8 Chế độ hiển thị + Nhiệt độ màu Lựa chọn: Có (4 chế độ) + HDCP: Có + Adaptive-Sync: có (48-100Hz) + Bộ lọc ánh sáng xanh có thể điều chỉnh | Trung Quốc | 2,268,000 |
|
| 12 | Máy in loại 2 |
HL-L2361DN
|
5 | Cái | - Tốc độ in (A4): 30 trang / phút - Độ phân giải: 2400 x 600 dpi - Thời Gian In Ra Trang Đầu Tiên (Từ chế độ Sẵn Sàng): ≤ 8.5s - Khay giấy vào: 250 tờ - Khay giấy ra: 100 tờ - Kích thước giấy: A4, Letter, A5, A5(Long Edge), A6 - Tốc độ bộ xử lý: 266 MHz - Bộ nhớ: 32MB - Màn hình hiển thị: 16 ký tự × 1 dòng - Giao tiếp: Hi-Speed USB 2.0, 10BASE-T / 100BASE-TX - Khả Năng Tương Thích Hệ Điều Hành: Windows 7 SP1, 8, 8.1, 10, Server 2008, Server 2008 R2, Server 2012, Server 2012 R2, Server 2016, macOS v10.10.5, 10.11.x, 10.12.x. - Sử dụng hộp mực in theo máy: 2600 trang | Việt Nam | 6,264,000 |
|
| 13 | Máy quét loại 1 |
ADS-4300N
|
8 | Cái | - Công nghệ: Dual CIS - Giao Diện: Hi-Speed USB 3.0, USB Host (lên đến 128 GB), 10Base-T/100Base-TX Ethernet - Bộ nhớ: 512MB - Tốc độ scan: 40 ppm/ 80 ipm (300 dpi) - Khay nạp giấy tự động: 80 tờ - Định lượng giấy: 40 - 200 gsm - Scan thẻ nhựa: độ dày 1.32 mm - Độ phân giải quang học: 600 x 600 dpi - Độ phân giải nội suy: 1200 x 1200 dpi - Chức năng scan: Scan to PC, Scan to USB Host, Network (SMB), FTP/SFTP, Tự động chỉnh trang nghiêng, Nhận biết hiệu chỉnh kích thước trang, Tự động xoay hình ảnh, Tự động bỏ trang trắng , Loại bỏ màu sắc mong muốn, Tự động xóa đường thẳng dọc, Tự động xóa vết lốm đốm, Tự động xóa vết đục lỗ, Carrier Sheet Mode - Hỗ trợ scan giấy A3, Chế độ scan thẻ nhựa, Phát hiện kẹt giấy bằng sóng âm, Công tắc bật tắt chế độ scan giấy mỏng, dày, Scan 1 trang thành 2 trang, Scan 2 trang thành 1 trang, Tách bộ bằng Barcode, Scan giấy dài lên đến 5000 mm - Hỗ trợ scan qua thiết bị di động Android/iOS - Hỗ trợ giao thức Airprint Scan - Hỗ trợ tạo sẵn lên đến 25 profile và có thể gán vào 3 phím cứng trên bảng điều khiển - Định dạng hỗ trợ: PDF (single, multi, PDF/A-1b, secured, signed), JPEG, TIFF (single, multi) Phần mềm đi kèm: Kofax PaperPort, Kofax Power PDF Standard v3 Hỗ trợ khóa Kensington Lock - Hỗ trợ tính năng lọc địa chỉ IP người dùng truy cập đến máy scan - Công suất scan hàng ngày: 6,000 tờ - Công suất scan hàng tháng: 120,000 tờ - Chứng chỉ: RoHS, GS Mark, WHQL, Kofax | Trung Quốc | 21,600,000 |
|
| 14 | Máy Scan A3 |
OpticPro A360 Plus
|
1 | Cái | - Cảm biến hình ảnh: CCD - Nguồn sáng: LED - Độ phân giải quang học: 600 dpi - Chế độ quét: Màu: đầu vào 48 bit, đầu ra 24 bit; Xám: đầu vào 16 bit, đầu ra 8 bit; Đen trắng: 1 bit - Độ sâu mầu: Đầu vào 48 bit; Đầu ra 24 bit - Tốc độ quét: 2,48 giây (Chế độ màu, 300dpi, A3); 2,10 giây (Chế độ xám/đen trắng, 300dpi, A3) - Vùng quét (WxL): Tối đa: 304,8 mm x 431,8 mm (12" x 17"), A3 - Công suất quét hàng ngày (Tờ): 2500 - Nút chức năng: Scan, OCR, Copy, File, Email, Custom1 & Custom2 - Nguồn điện: 24 Vdc/ 1,25 A - Điện năng tiêu thụ: < 24 W (Hoạt động), < 8 W (Rảnh) - Giao diện kết nối: USB 2.0 - Chuẩn kết nối: Chuẩn TWAIN, WIA - Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 7 / 8 / 10 / 11; LINUX cho các nhà tích hợp hệ thống. - Phần mềm đi kèm: DocAction; DocTWAIN OCR đi kèm: OCR cho Windows (Hoạt động trên nền tảng ABBYY® FineReader®) | Trung Quốc | 39,420,000 |
|
| 15 | Hàng hoá vật tư phụ |
N/A
|
1 | Gói | N/A | Việt Nam | 14,191,200 |
|