Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0304967871 | 0304967871 | TRUNG HAI SCIENTIFIC INSTRUMENT COMPANY LIMITED |
332.600.000 VND | 90 day | 90 days (excluding warranty period) |
| 1 | Trạm thời tiết: 1- Cảm biến đo gió - Model: 6410; - Hãng SX: Davsis - Mỹ. 2- Cảm biến đo mưa - Model: 6466M; - Hãng SX Davsis - Mỹ. 3- Cảm biến đo bức xạ mặt trời - Model: 6450; - Hãng SX: Davsis - Mỹ; 4- Cảm biến Độ ẩm tương đối (RH), Nhiệt độ, Áp suất hơi, Áp suất khí quyển, - Model: Atmos 14 - Hãng SX: Meter Group - Mỹ; 5- Cảm biến độ ẩm, nhiệt độ, EC đất - Model: Teros 12; - Hãng SX: Meter Group- Mỹ; 6- Dụng cụ lấy mẫu nước từ đất 30cm - Model: WS9L12 - Hãng SX: SoilMoisture Equipment Corp./ Stevens Water Monitoring Systems, Inc.- Mỹ; 7- Dụng cụ lấy mẫu nước từ đất 60cm - Model: WS9L24; - Hãng SX: SoilMoisture Equipment Corp./ Stevens Water Monitoring Systems, Inc.- Mỹ; 8 - Dụng cụ lấy mẫu nước từ đất 90cm - Model: WS10L36i; - Hãng SX: SoilMoisture Equipment Corp./ Stevens Water Monitoring Systems, Inc.- Mỹ; 9- Logger ghi dữ liệu - Model là WS-01 - Xuất xứ: Việt Nam (Công ty TNHH kỹ thuật - khoa học Minh Anh) |
1- Model: 6410;
2- Model: 6466M;
3- CModel: 6450;
4- Model: Atmos 14
5- Model: Teros 12;
6- Model: WS9L12
7- Model: WS9L24;
8- Model: WS10L36i;
9- Model là WS-01
|
2 | Bộ | Tốc độ gió • Độ phân giải & đơn vị: Đo trực tiếp theo đơn vị mph (1 mph); Các đơn vị khác được quy đổi từ mph và làm tròn: 1 km/h; 0.1 m/s; 1 knot • Dải đo: 1 - 200 mph; 1 - 173 knots; 0.5 - 89 m/s; 1 - 322 km/h • Độ chính xác: ±2 mph (2 knots, 3 km/h, 1 m/s) hoặc ±5% - lấy giá trị lớn hơn. Cảm biến đo mưa • Kiểu đo: Muỗng lật (tipping spoon) • Diện tích thu nước: 33.2 in² (214 cm²) Bộ thu mưa (Rain Collector) • Đường kính miệng phễu: 6.5" (16.5 cm) Cảm biến đo ánh sáng, bức xạ mặt trời • Nhiệt độ hoạt động: -40° đến +150°F (-40° đến +65°C) • Nhiệt độ lưu trữ: -50° đến +158°F (-45° đến +70°C) • Bộ chuyển đổi (Transducer): Photodiode silicon Cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm không khí Thông số đo lường Độ ẩm tương đối (RH) • Dải đo: 0 - 100 % RH (0.00 - 1.00) • Độ phân giải: 0.10 % RH Nhiệt độ • Dải đo: -40 đến 80 °C • Độ phân giải: 0.1 °C • Độ chính xác: ±0.2 °C Áp suất hơi • Dải đo: 0 - 47 kPa • Độ phân giải: 0.01 kPa Áp suất khí quyển • Dải đo: 1-120 kPa • Độ phân giải: 0.01 kPa • Độ chính xác: ±0.05 kPa ở 25 °C Cảm biến đo đất • Hàm lượng nước dạng số (VWC) (Volumetric Water Content): - Hiệu chuẩn đất khoáng: 0,00 - 0,70 m3/m3 - Hiệu chuẩn môi trường không thấm nước: 0,0 - 1,0 m3/m3 - Độ phân giải: 0,001 m3/m3 • Độ dẫn điện hàng loạt (ECb): - Phạm vi: 0 đến 20.000 μS/cm (số lượng lớn) - Độ phân giải: 1 μS/cm - Độ chính xác: ± (5% + 10 μS/cm) từ 0 đến 10.000 μS/cm, ± 8% từ 10.000 đến 20.000 μS/cm • Nhiệt độ: - Phạm vi: -40 đến 60°C - Độ phân giải: 0,1°C - Độ chính xác: ± 0,5°C từ -40 đến 0°C, ± 0,3°C từ 0 đến +60°C Kích thước dụng cụ lấy mẫu nước từ đất • 1/4″ OD, 12″ chiều dài, không có thể tích chết • 3/8″ OD, chiều dài 24″, không có thể tích chết • 3/8″ OD, chiều dài 36″, không có thể tích chết Cung cấp bao gồm: - Cảm biến đo gió 6410, 1 cái - Cảm biến đo mưa 6466M, 1 cái - Cảm biến đo bức xạ mặt trời 6450, 1 cái - Cảm biến Độ ẩm tương đối (RH), Nhiệt độ, Áp suất hơi, Áp suất khí quyển Atmos 14, 1 cái - Cảm biến độ ẩm, nhiệt độ, EC đất Teros 12, 3 cái - Dụng cụ lấy mẫu nước từ đất 30cm, 1 cái - Dụng cụ lấy mẫu nước từ đất 60cm, 1 cái - Dụng cụ lấy mẫu nước từ đất 90cm, 1 cái | 1- Mỹ. 2- Mỹ. 3- Mỹ; 4- Mỹ; 5- Mỹ; 6- Mỹ; 7- Mỹ; 8 - Mỹ; 9- Việt Nam | 120,500,000 |
Giả đã bao gồm thuế GTGT, chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng và phí khác |
| 2 | Thiết bị đo mật độ diệp lục - Model:; - Hãng SX: Apogee Instruments, Mỹ |
MC-100
|
1 | Cái | Đơn vị hiển thị mặc định: μmol của diệp lục trên mỗi m2 bề mặt lá - Đơn vị hiển thị tùy chọn: CCI, SPAD - Diện tích đo 63,9 mm2 (Đường kính tiêu chuẩn 9,0mm), 19,6 mm2 (Đường kính 5.0mm với bộ giảm tốc) - Độ phân giải: ± 10 μmol m2 - Độ tuyến tính: ± 1% - Độ lặp lại: ± 1% - Thời gian lấy mẫu: < 3 giây - Giao diện người dùng: Màn hình hiển thị đồ họa (50 x 15) mm, 8 nút nhấn để điều khiển và thao tác dữ liệu. - Môi trường hoạt động: 0 đến 50°C - Kích thước: (DxRxC) (152 x 82 x 25) mm - Nguồn: Pin 9V DC alkaline - Trọng lượng: 210g | Mỹ | 91,600,000 |
Giả đã bao gồm thuế GTGT, chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng và phí khác |