Equipment supply

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Equipment supply
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Tender value
332.600.000 VND
Publication date
15:15 11/08/2026
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
QĐ số 418/QĐ-VNCHN
Approval Entity
Nuclear Research Institute
Approval date
10/08/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0304967871 0304967871

TRUNG HAI SCIENTIFIC INSTRUMENT COMPANY LIMITED

332.600.000 VND 90 day 90 days (excluding warranty period)
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Trạm thời tiết: 1- Cảm biến đo gió - Model: 6410; - Hãng SX: Davsis - Mỹ. 2- Cảm biến đo mưa - Model: 6466M; - Hãng SX Davsis - Mỹ. 3- Cảm biến đo bức xạ mặt trời - Model: 6450; - Hãng SX: Davsis - Mỹ; 4- Cảm biến Độ ẩm tương đối (RH), Nhiệt độ, Áp suất hơi, Áp suất khí quyển, - Model: Atmos 14 - Hãng SX: Meter Group - Mỹ; 5- Cảm biến độ ẩm, nhiệt độ, EC đất - Model: Teros 12; - Hãng SX: Meter Group- Mỹ; 6- Dụng cụ lấy mẫu nước từ đất 30cm - Model: WS9L12 - Hãng SX: SoilMoisture Equipment Corp./ Stevens Water Monitoring Systems, Inc.- Mỹ; 7- Dụng cụ lấy mẫu nước từ đất 60cm - Model: WS9L24; - Hãng SX: SoilMoisture Equipment Corp./ Stevens Water Monitoring Systems, Inc.- Mỹ; 8 - Dụng cụ lấy mẫu nước từ đất 90cm - Model: WS10L36i; - Hãng SX: SoilMoisture Equipment Corp./ Stevens Water Monitoring Systems, Inc.- Mỹ; 9- Logger ghi dữ liệu - Model là WS-01 - Xuất xứ: Việt Nam (Công ty TNHH kỹ thuật - khoa học Minh Anh)
1- Model: 6410; 2- Model: 6466M; 3- CModel: 6450; 4- Model: Atmos 14 5- Model: Teros 12; 6- Model: WS9L12 7- Model: WS9L24; 8- Model: WS10L36i; 9- Model là WS-01
2 Bộ Tốc độ gió • Độ phân giải & đơn vị: Đo trực tiếp theo đơn vị mph (1 mph); Các đơn vị khác được quy đổi từ mph và làm tròn: 1 km/h; 0.1 m/s; 1 knot • Dải đo: 1 - 200 mph; 1 - 173 knots; 0.5 - 89 m/s; 1 - 322 km/h • Độ chính xác: ±2 mph (2 knots, 3 km/h, 1 m/s) hoặc ±5% - lấy giá trị lớn hơn. Cảm biến đo mưa • Kiểu đo: Muỗng lật (tipping spoon) • Diện tích thu nước: 33.2 in² (214 cm²) Bộ thu mưa (Rain Collector) • Đường kính miệng phễu: 6.5" (16.5 cm) Cảm biến đo ánh sáng, bức xạ mặt trời • Nhiệt độ hoạt động: -40° đến +150°F (-40° đến +65°C) • Nhiệt độ lưu trữ: -50° đến +158°F (-45° đến +70°C) • Bộ chuyển đổi (Transducer): Photodiode silicon Cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm không khí Thông số đo lường Độ ẩm tương đối (RH) • Dải đo: 0 - 100 % RH (0.00 - 1.00) • Độ phân giải: 0.10 % RH Nhiệt độ • Dải đo: -40 đến 80 °C • Độ phân giải: 0.1 °C • Độ chính xác: ±0.2 °C Áp suất hơi • Dải đo: 0 - 47 kPa • Độ phân giải: 0.01 kPa Áp suất khí quyển • Dải đo: 1-120 kPa • Độ phân giải: 0.01 kPa • Độ chính xác: ±0.05 kPa ở 25 °C Cảm biến đo đất • Hàm lượng nước dạng số (VWC) (Volumetric Water Content): - Hiệu chuẩn đất khoáng: 0,00 - 0,70 m3/m3 - Hiệu chuẩn môi trường không thấm nước: 0,0 - 1,0 m3/m3 - Độ phân giải: 0,001 m3/m3 • Độ dẫn điện hàng loạt (ECb): - Phạm vi: 0 đến 20.000 μS/cm (số lượng lớn) - Độ phân giải: 1 μS/cm - Độ chính xác: ± (5% + 10 μS/cm) từ 0 đến 10.000 μS/cm, ± 8% từ 10.000 đến 20.000 μS/cm • Nhiệt độ: - Phạm vi: -40 đến 60°C - Độ phân giải: 0,1°C - Độ chính xác: ± 0,5°C từ -40 đến 0°C, ± 0,3°C từ 0 đến +60°C Kích thước dụng cụ lấy mẫu nước từ đất • 1/4″ OD, 12″ chiều dài, không có thể tích chết • 3/8″ OD, chiều dài 24″, không có thể tích chết • 3/8″ OD, chiều dài 36″, không có thể tích chết Cung cấp bao gồm: - Cảm biến đo gió 6410, 1 cái - Cảm biến đo mưa 6466M, 1 cái - Cảm biến đo bức xạ mặt trời 6450, 1 cái - Cảm biến Độ ẩm tương đối (RH), Nhiệt độ, Áp suất hơi, Áp suất khí quyển Atmos 14, 1 cái - Cảm biến độ ẩm, nhiệt độ, EC đất Teros 12, 3 cái - Dụng cụ lấy mẫu nước từ đất 30cm, 1 cái - Dụng cụ lấy mẫu nước từ đất 60cm, 1 cái - Dụng cụ lấy mẫu nước từ đất 90cm, 1 cái 1- Mỹ. 2- Mỹ. 3- Mỹ; 4- Mỹ; 5- Mỹ; 6- Mỹ; 7- Mỹ; 8 - Mỹ; 9- Việt Nam 120,500,000
Giả đã bao gồm thuế GTGT, chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng và phí khác
2 Thiết bị đo mật độ diệp lục - Model:; - Hãng SX: Apogee Instruments, Mỹ
MC-100
1 Cái Đơn vị hiển thị mặc định: μmol của diệp lục trên mỗi m2 bề mặt lá - Đơn vị hiển thị tùy chọn: CCI, SPAD - Diện tích đo 63,9 mm2 (Đường kính tiêu chuẩn 9,0mm), 19,6 mm2 (Đường kính 5.0mm với bộ giảm tốc) - Độ phân giải: ± 10 μmol m2 - Độ tuyến tính: ± 1% - Độ lặp lại: ± 1% - Thời gian lấy mẫu: < 3 giây - Giao diện người dùng: Màn hình hiển thị đồ họa (50 x 15) mm, 8 nút nhấn để điều khiển và thao tác dữ liệu. - Môi trường hoạt động: 0 đến 50°C - Kích thước: (DxRxC) (152 x 82 x 25) mm - Nguồn: Pin 9V DC alkaline - Trọng lượng: 210g Mỹ 91,600,000
Giả đã bao gồm thuế GTGT, chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng và phí khác
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second