Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5900993769 | 5900993769 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THIÊN QUÂN GIA LAI |
72.000.000 VND | 25 day |
| 1 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
15DTOTHHT0021HA
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01 mm, vật liệu bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; vật liệu bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 thước đo góc đường kính 400mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; làm bằng nhựa độ dày 2.8mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm; vật liệu bằng nhựa có độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 206,250 |
|
| 2 | Bộ thiết bị dạy học Thống kê và Xác suất |
06DTOTKXX0021HA
|
4 | bộ | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; ... ; mặt 6 chấm); - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc); - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; làm bằng nhôm được xi mạ đồng. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S; - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 40mm. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: (10x8,5x5)cm. | Việt Nam | 51,250 |
|
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
15DTOHHP00021HA
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm: - Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm, chất liệu bằng nhựa dày 1.6mm có độ cứng, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ, chất liệu bằng nhựa dày 2.3mm có độ cứng, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 04 chiếc que có kích thước: (2x5x100)mm, bằng nhau, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc, góc đối đỉnh) (gắn được trên bảng từ). Chất liệu bằng nhựa dày 2 mm có độ cứng, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: (17x10x2.4)cm. | Việt Nam | 48,750 |
|
| 4 | Quả địa cầu hành chính |
15DDIQC30G011KA
|
1 | quả | - Kích thước: Quả địa cầu đường kính F=30cm. - Tỷ lệ 1: 42.474.000 - Chất liệu: Đế quả cầu được làm bằng gỗ có đường kính F190mm dày 17mm. Đế và quả cầu được liên kết bằng gọng nhựa có gắn trục thép ren răng M8. * Quả cầu có thể tháo, lắp ráp dể dàng, màu sắc được in rõ nét bền bỉ với thời gian, có chú thích bằng tiếng Anh. | Việt Nam | 436,250 |
|
| 5 | La bàn |
15HDILBA10012KA
|
4 | chiếc | La bàn thông dụng. Kích thước tối thiểu D = 10cm; có mặt kính, vật liệu cứng. | Trung Quốc | 92,500 |
|
| 6 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam |
15HDIQKS00021HA
|
1 | hộp | Mẫu quặng và khoáng sản gồm có: than đá, sắt, đồng, đá vôi, sỏi, được đựng vào hộp có kích thước: (17x11x2.3)cm | Việt Nam | 156,250 |
|
| 7 | Nhiệt - ẩm kế treo tường |
Anymetre TH101E
|
1 | chiếc | Các thông số của sản phẩm - Thiết bị hình tròn Ø 12,8cm - Độ dày 1.9cm - Cân nặng 150g - Nhiệt độ: -30ºC – 50ºC - Độ ẩm: 20% - 100% - Độ chính xác nhiệt độ: ±1ºC - Độ chính xác độ ẩm: ±5% - Vạch chia: 1ºC và 2% | Trung Quốc | 227,500 |
|
| 8 | Biến áp nguồn |
13DTNBAN00021HA
|
1 | Cái | Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24)V; - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24V. - Công tắc xoay (bằng sứ cách điện chống cháy) cho chỉnh từng mức điện áp mong muốn với từng loại bài thí nghiệm khác nhau, nhằm tránh học sinh xoay chỉnh điện áp tăng đột ngột (trượt) làm hỏng thiết bị thí nghiệm. - Có biến trở xoay tinh chỉnh điện áp để đưa về mức điện áp chuẩn. - Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; - Có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, tự động ổn định điện áp ra, để có kết quả tính toán của thí nghiệm được chính xác. Đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. - Vỏ tole sơn tĩnh điện, kích thước: (15x16x11)cm | Việt Nam | 1,583,750 |
|
| 9 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
13DTNTGHS0021HA
|
1 | Cáị | - Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạt động:. A, B, A+B, A<-->B, T, thay đổi bằng chuyển mạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổng quang điện, hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân C chỉ dùng cấp điện cho nam châm, số đo thời gian được hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo; - Một hộp công tắc: nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1m có phích cắm 5 chân. | Việt Nam | 1,390,000 |
|
| 10 | Dây nối |
13DTNDDD00011HA
|
2 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. | Việt Nam | 402,500 |
|
| 11 | Dây điện trở |
13DTNDDT00011HA
|
2 | Dây | - Dây điện trở F 0,3x150mm, gắn vào 02 chốt trên thanh đũa nhựa Ф 9,4mm dài 200 mm - 1 thanh đũa nhựa Ф 9,4mm dài 200 mm - 1 khớp nối làm bằng nhôm đúc áp lực hình lục giác (45x20x18)mm, có vít hãm đầu bọc nhựa. Tất cả được đựng trong hộp nhựa (26x7x2.8)cm | Việt Nam | 111,250 |
|
| 12 | Cổng quang |
13DTNCQU00011HA
|
4 | Cái | Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen. Dây tín hiệu 4 lõi dài 1,5 m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. | Việt Nam | 147,500 |
|
| 13 | Đồng hồ bấm giây |
JG021
|
2 | Cái | - Điện tử hiện số, 10 LAP, độ chính xác 0,01 giây; - Có 3 nút điều chỉnh: Split/ Reset/ Select - Mode - Start/Stop/Set. - Có Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt. Các tính năng chính: - Chức năng Time mode: Thể hiện giờ, phút, giây, tháng, tuần; chỉnh múi giờ 12/24. - Chức năng Chronograph: Thể hiện phút, giây, 1/100 giây (tối đa 59 phút, 59:59 giây), giờ, phút, giây (Tối đa 9 tiếng, 59 phút, 59:59 giây). - Chức năng Call mode: Cho phép xem dữ liệu 10 vòng thời gian và 10 khoảng nghỉ giữa các vòng; - Chức năng Alam mode: Có chế độ cảnh báo A1 cho phép 1 hồi chuông kéo dài đến 20s; chế độ cảnh báo A2 cho phép nhiều hồi chuông kéo dài đến 20s; - Chống nước và chống sốc ở độ sâu đến 10m, chống bụi bẩn và môi trường khắc nghiệt. - Các chế dộ khác nhau của đồng hồ có thể điều chỉnh bằng nút MODE: có 4 chế độ theo thứ tự (Time mode, CH mode, Call mode, Alarm mode): + Chế độ Time mode: có thể điều chỉnh giờ và ngày tháng; + Chế độ Lab: cho phép đếm từng vòng thời gian riêng lẻ; + Chế độ CH Mode: cho phép đếm từng khoảng nghỉ riêng lẻ giữa các vòng thời gian; + Chế độ Call mode: hiển thị trong vòng 1 giây. | Trung Quốc | 467,500 |
|
| 14 | Biến trở con chạy |
13DTNBTRC0011HA
|
2 | Cái | Loại 20W-2A; Dây điện trở Ф0,5mm quấn trên lõi tròn Ф19,8mm, dài 20 - 25 cm; Con chạy có tiếp điểm trượt trên trục inox Ф3,7mm và tiếp xúc tốt bằng 2 chân thép; đế bằng gỗ kích thước (22x5x1)cm. Có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm tương thích với dây nối. | Việt Nam | 390,000 |
|
| 15 | Nguồn sáng |
13DTNNSA00011HA
|
1 | Bộ | Một bộ gồm: - Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm tia còn lại điện áp hoạt động 6 V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành; - Đèn 12V - 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng chữ L có 1 mặt 1 khe và 1 mặt 3 khe, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ nhôm đường kính Ø10mm dài 80mm, Đèn được đặt trong hộp bằng nhôm kích thước (160x38x38)mm. | Việt Nam | 1,052,500 |
|
| 16 | Bút thử điện thông mạch |
07HLYBUTTD012KA
|
4 | Cái | Chế độ báo: đèn báo LED ( cực dương sáng đèn xanh + đỏ, cực mass + thông mạch + nguồn DC còn điện báo đèn xanh) Cấp điện áp: thấp, trung bình và cao Đầu bút được làm bằng thép CR-V nên rất cứng | Trung Quốc | 43,750 |
|
| 17 | Lưới thép tản nhiệt |
14HHOLUIN0021HA
|
7 | Cái | Bằng inox, kích thước (100x100) mm có hàn ép các góc. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 18 | Găng tay cao su |
14HHOGANGT021KB
|
10 | Đôi | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 19 | Chổi rửa ống nghiệm |
14HHOCRON1021KA
|
7 | Cối | Cán inox, dài 30 cm, lông chổi dài, rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | Việt Nam | 17,500 |
|
| 20 | Bình chia độ |
14HHOONGD2022KA
|
4 | Cái | Hình trụ Ф41 mm; cao 310 mm; hình trụ có đế; giới hạn đo 250ml; độ chia nhỏ nhất 2ml; thủy tinh trung tính, chịu nhiệt. | Trung Quốc | 132,500 |
|
| 21 | Ống nghiệm |
14HHOONG16021KA
|
50 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 5,000 |
|
| 22 | Bát sứ |
14HHOBATSU121KA
|
7 | Cái | Men trắng, nhẵn, kích thuớc Ф80mm cao 40mm. | Việt Nam | 32,500 |
|
| 23 | Thìa xúc hóa chất |
14HHOTHIAT021KA
|
7 | Cái | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Ф5mm. | Việt Nam | 12,500 |
|
| 24 | Đũa thủy tinh |
14HHODUATT021KA
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф6 mm dài 300 mm. | Việt Nam | 12,500 |
|
| 25 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
14HHOOHUT0221KA
|
4 | Cái | Loại thủy tinh 10 ml, dài 240mm, Ф13 mm, đầu có quả bóp cao su Ф35 mm | Trung Quốc | 53,750 |
|
| 26 | Cân điện tử |
A01
|
1 | Cái | Độ chính xác 0,1 đến 0,01 g. Khả năng cân tối đa 240 gam. | Trung Quốc | 670,000 |
|
| 27 | Giấy lọc |
14HHOGLOC0022KA
|
7 | Hộp | Kích thước Ф125mm độ thấm hút cao. | Trung Quốc | 80,000 |
|
| 28 | Nhiệt kế y tế |
14HHONKEYT021KB
|
5 | Cái | Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1 °C. | Trung Quốc | 42,500 |
|
| 29 | Kẹp ống nghiệm |
14HHOKEPG0021BA
|
10 | Cái | Loại bằng gỗ có chiều dài 20cm kẹp được ống nghiệm 16 đến 24mm, cơ cấu kẹp bằng lò xo. | Việt Nam | 23,750 |
|
| 30 | Bột lưu huỳnh (S) - 100gr |
HBDLUHUYNH122KA
|
1 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 61,250 |
|
| 31 | Bột sắt - 100gr |
HBDSATB100022KA
|
1 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 100,000 |
|
| 32 | Manganese (II) oxide (MnO2) - 10gr |
HBDMNO2000022KA
|
1 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 53,750 |
|
| 33 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) - 500ml |
HBDASUFUR1022KA
|
1 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 127,500 |
|
| 34 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100gr |
HBDGLUCO20022KA
|
1 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 47,500 |
|
| 35 | Nến (Parafin) rắn - 100gr |
HBDPARAFIN322KA
|
1 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 61,250 |
|
| 36 | Giấy phenolphthalein - 02 hộp |
HBHGPHENOL022KB
|
1 | hộp | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Trung Quốc | 137,500 |
|
| 37 | Nước oxi già y tế (3%) - 200ml |
HBDOXIGIA0022KA
|
1 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 97,500 |
|
| 38 | Cồn đốt - 2000ml |
HBDCON2000022KA
|
2 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 191,250 |
|
| 39 | Nước cất - 1000ml |
HBDNUCAT00022KB
|
2 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 37,500 |
|
| 40 | Al (Bột) - 100gr |
HBDNHOMB10022KA
|
1 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 171,250 |
|
| 41 | Kali permanganat (KMnO4) - 50gr |
HBDKMNO500022KA
|
1 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 86,250 |
|
| 42 | Calcium oxide (CaO) - 100gr |
HBDCAXO100022KA
|
1 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 73,750 |
|
| 43 | Bộ dụng cụ quan sát nấm |
06DTNQSN00071KA
|
1 | Bộ | Kính lúp (TBDC). Các loại nấm gồm có: + Tiêu bản nấm Saccharomycetes + Tiêu bản nấm Penicilin sp + Tiêu bản nấm Aspergillus sp - + Bào tử nấm linh chi | Việt Nam | 547,500 |
|
| 44 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc |
06DTNLKTX0021HA
|
4 | Bộ | Gồm: - Hai thanh nam châm (TBDC); giá thí nghiệm (TBDC); - Một vật bằng sắt nhẹ, buộc vào sợi dây, treo trên giá thí nghiệm. | Việt Nam | 21,250 |
|
| 45 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
06DTNDGLX0021HA
|
2 | Bộ | Gồm: - Lực kế lò xo loại (0-5)N độ chia nhỏ nhất là 0.1N đầu có 2 móc treo, 4 quả nặng bằng inox có khối lượng mỗi quả 50g đầu có móc treo được đựng trong hộp nhựa (10x8.5x5)cm - Giá thẳng đứng bằng nhôm có thước thẳng với độ chia nhỏ nhất 1mm, thước dài 33cm. Giá có 2 khớp nối (10x21x18)mm, một khớp có vít hãm đầu bọc nhựa. - 3 lò xo xoắn loại 1N,3N,5N bằng thép | Việt Nam | 276,250 |
|
| 46 | Thiết bị đo tốc độ |
07DTNDTD00021HA
|
2 | Bộ | Đồng hồ bấm giây (TBDC) Cổng quang điện (TBDC) Đồng hồ đo thời gian hiện số(TBDC) Giá thí nghiệm (TBDC) Mặt phẳng nghiêng làm bằng nhôm định hình (590x64x15)mm có thước chia dài 590mm độ chia nhỏ nhất 1mm. Có trục inox Ф4 x107mm, 01 đầu có nút đệm bằng nhựa cứng. Xe lăn: Bằng nhựa, kích thước (80x48x20)mm, có khung nhôm dày 1mm bao bên trong bảo vệ, có gắn bánh xe để chuyển động, đầu xe có móc, ít ma sát. | Việt Nam | 290,000 |
|
| 47 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
07DTNTNLAS021HA
|
1 | Bộ | - Gồm: Một tấm pin mặt trời kích thước (60x58)mm; điện áp không tải từ 0,6V đến 2,4V; độ nhạy lớn nhất với ánh sáng 0,48mm đến 1,2mm; Pin được gắn trên giá có 2 lỗ jack cắm Φ 4mm để lấy điện ra bên dưới có lắp đế nhôm kích thước (61x39x7)mm liên kết với nhau qua khớp nối Ф 10mm. Một mô tơ loại DC 3V gắn trên trục Φ 9,5 mm cao 50mm và đế nhôm đế nhôm kích thước (61x39x7)mm, trên trục xoay mô tơ có lắp 1 cánh quạt (4 cánh) bằng nhựa Φ 60mm. Hai dây nối điện (1 sợi màu xanh, 1 sợi màu đỏ). | Việt Nam | 440,000 |
|
| 48 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng |
07DTNVAS00021HA
|
1 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng (TBDC); - Giá quang học (TBDC); - Bản phẳng có chia độ 0 - 180° làm bằng xốp dày 9,5mm dưới có gắn đế bằng nhựa có gân cứng cao 7mm dày 2mm ; - Gương phẳng có kích thước (150x200x3)mm, mài 4 cạnh. có giá đỡ gương bằng nhựa Ф50mm trên giá đỡ có chia 3 rãnh để gắn gương phía dưới có tay cầm bằng nhôm Ф 9,6mm dài 60mm. - Khe chắn sáng 2 làm bằng thép dày 0,7mm. - Kim ghim gồm 3 cái Tất cả được đựng trong hộp bằng nhựa (25x18x2.8)cm. | Việt Nam | 188,750 |
|
| 49 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
07DTNNCVC0021HA
|
2 | Bộ | Gồm: - Thanh nam châm (TBDC); - Kim nam châm sơn 2 cực khác màu có giá đỡ bằng nhựa Ф50mm cao 16mm có móc treo. - Mảnh nhôm mỏng, kích thước (80x80)mm ,đế bằng nhựa - Thước nhựa dẹt, dài 300 mm, độ chia 1mm; - La bàn loại nhỏ Ф20mm (3 cái) - Thí nghiệm O-Xtet gồm dây inox Φ 1mm dài 150mm cắm trên 2 trụ nhôm Φ 8x25mm, gắn trên đế gỗ, kích thước (163x57x8)mm, trên mặt có 2 lỗ cắm jack Φ 4mm. - Dây treo | Việt Nam | 206,250 |
|
| 50 | Bộ thí nghiêm từ phổ |
07DTNTPHO0021HA
|
4 | Bộ | Gồm: - Hộp nhựa trong (250x150x5)mm - Hộp mạt sắt có khối lượng 100g; - Nam châm (TBDC). | Việt Nam | 173,750 |
|
| 51 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp |
07DTNQHOP0021KA
|
2 | Bộ | Gồm: - Đèn cồn, cốc thủy tinh loại 250 ml, pipet (TBDC); - Đĩa petri (bằng nhựa); Panh (bằng inox); hộp nhựa màu trắng trong kích thước: (36x26x14)cm; Cồn 70 độ (chai 1000ml); Dung dịch iode 1% (chai 200ml) | Việt Nam | 363,750 |
|
| 52 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển |
08DTNASKQ0021HA
|
4 | Bộ | Gồm: + Pipet (TBDC). + Cốc nước đường kính miệng 76 mm, cao 130 mm; + Giấy bìa không thấm nước 100x100x0.5mm. | Việt Nam | 57,500 |
|
| 53 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực |
08DTNLQCL0021HA
|
2 | Bộ | Gồm: + Lực kế, Bộ giá thí nghiệm (TBDC); + Thanh nhôm dài 300mm được chia 14 lỗ móc lực kế cách đều nhau, liên kết với giá có điểm tựa trục quay, khoảng cách giữa các lỗ là 20mm. + Trục quay bằng inox (Ø4x50)mm, 1 đầu được bọc nhựa (Ø10x20)mm | Việt Nam | 36,250 |
|
| 54 | Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện |
08DTNDD000021HA
|
2 | Bộ | Gồm: + Biến áp nguồn (hoặc pin), Vôn kế (hoặc cảm biến điện thế) (TBDC). + Dây dẫn điện dài 500mm để ghép và nối mạch. Các dây điện có đầu kết nối phù hợp, có 2 sợi dây xanh và 2 sợi dây đỏ. + Bóng đèn 2,5V đui xoáy được gắn trên đế nhựa màu cam kích thước (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. + 1 thanh nhựa Ø5mm. + 1 thanh kim loại nhôm Ø4mm, + Thanh nhựa hoặc thanh nhôm có thể gắn trên đế nhựa màu cam kích thước (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. + Hộp pin bằng nhựa (130x100x30)mm có công tắc và đèn led báo nguồn, có 3 Jack cắm Ø4mm (3V-6V). * Tất cả được để trong hộp nhựa (255x185x45)mm. | Việt Nam | 262,500 |
|
| 55 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện |
08DTNTDDD0021HA
|
2 | Bộ | Gồm: + Nguồn điện (hoặc pin) (TBDC); + Đồng hồ đo điện đa năng hoặc cảm biến điện thế và cảm biến dòng điện (TBDC). + Bình điện phân dung tích 200ml bằng nhựa trong suốt có kích thước: (76x46x78)mm, có nắp đỡ cắm 02 điện cực bằng than Ø8mm, 02 jack cắm Ø4mm. + Công tắc được gắn trên đế nhựa màu cam (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. + Dây dẫn điện dài 500mm để ghép và nối mạch. Các dây điện có đầu kết nối phù hợp, có 2 sợi dây xanh và 2 sợi dây đỏ. + Bóng đèn 2,5V đui xoáy được gắn trên đế nhựa màu cam kích thước (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. * Tất cả được để trong hộp nhựa (255x185x45)mm. | Việt Nam | 261,250 |
|
| 56 | Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt |
08DTNDNLN0021HA
|
1 | Bộ | + Biếp áp nguồn, nhiệt kế lỏng, dây nối (TBDC) + Nhiệt lượng kế có vỏ nhựa hình trụ Φ100mm, có xốp cách nhiệt, cao 100mm; ruột trong inox Φ 70mm, cao 75mm; nắp nhựa PVC dày 7mm trên có 2 Jack cắm Ø4mm; liên kết với thanh đồng Φ 4mm, dài 50mm, dây điện trở Nicrom 0,4mm điện trở 6,5Ω, 01 lỗ Φ18mm để gắn nút cao su có lỗ. Que khuấy bằng inox, bình nhiệt lượng kế được gắn trên 03 chân bằng cao su. + Oát kế (115x65x27)mm có công suất đo tối đa 75 W, cường độ dòng điện đo tối đa 3A, điện áp đầu vào 0-30 V-DC, cường độ dòng điện đầu vào 0-3 A, độ phân giải công suất 0,01 W; độ phân giải thời gian: 0,1s; có LCD hiển thị. | Việt Nam | 891,250 |
|
| 57 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
09DTNASLK0021HA
|
2 | Bộ | Gồm: - Bảng thép và bộ giá thí nghiệm; Đèn tạo ánh sáng trắng (TBDC); - Hai lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm, có đế nam châm; - Màn chắn có khe chắn hẹp bằng thép sơn tĩnh điện màu đen dày 0.6mm kích thước (49x39x20)mm và màn quan sát bằng thép dày 0.5mm, sơn tĩnh điện màu trắng, được dập thành hình lăng trụ tam giác kích thước (99x45x80)mm, có đế nam châm. - Đựng trong hộp nhựa nắp trong suốt có kích thước (260 x190 x 45)mm. Đáy hộp có lót mốt xốp và tấm từ tính để giữ cố định các lăng kính. | Việt Nam | 336,250 |
|
| 58 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
09DTNKXAS0021HA
|
2 | Bộ | Gồm: - Đèn tạo ánh sáng trắng (TBDC); Biến áp nguồn (TBDC); Dây nối (TBDC); - Giấy kẻ ô li loại thông dụng. - Cốc nhựa trong suốt hình trụ, thành mỏng, đường kính 100mm, cao 100mm, dán giấy tối màu 2/3 thân cốc, có khe sáng 1mm. - Tấm nhựa có in vòng tròn chia độ đường kính 159mm, dày 2mm. | Việt Nam | 101,250 |
|
| 59 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
09DTNPXTP0021HA
|
1 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng laser; Bảng thép; Bộ giá thí nghiệm; Biến áp nguồn; Dây nối (TBDC); - Lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày 15 mm, cạnh dài 80 mm và có đế gắn nam châm; - Lăng kính phản xạ toàn phần, tam giác vuông cân bằng thủy tinh hữu cơ, dày 15 mm, cạnh dài 80 mm và có đế gắn nam châm; - Thấu kính hội tụ thủy tinh hữu cơ dày 15 mm, chiều cao 80 mm, có đế gắn nam châm; - Thấu kính phân kì thủy tinh hữu cơ dày 15 mm, chiều cao 80 mm, có đế gắn nam châm; - Bản bán trụ bằng thủy tinh hữu cơ, dày 15mm, đường kính 80 mm và có đế gắn nam châm; - Bản hai mặt song song bằng thủy tinh hữu cơ, dày 15mm, kích thước 130x30 mm, có đế gắn nam châm. - 01 khớp nối bằng nhôm có 2 bulong bọc nhựa siết chặt. - Hộp đựng các khối thủy tinh bằng mica trong suốt, có lỗ cho các khối vào bên trong, kích thước: (227x150x26)mm. - Tất cả được đựng trong hộp nhựa có nắp cài kích thước: (245x175x37)mm. | Việt Nam | 586,250 |
|
| 60 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
09DTNTCTK0021HA
|
2 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng, thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì, giá quang học (TBDC); - Màn chắn sáng bằng nhựa cứng màu đen kích thước: (80x100)mm, bên trong có lỗ tròn gắn tấm tole sơn tĩnh điện mang hình chữ F cao 25 mm; - Màn ảnh bằng nhựa trắng mờ, kích thước: (80x100)mm. - Đựng trong hộp nhựa có kích thước: (118x170x25)mm. | Việt Nam | 96,250 |
|
| 61 | Mẫu động vật ngâm trong lọ |
08HKHMNS00071KA
|
1 | Bộ | Các mẫu động vật được xử lí và ngâm trong lọ thủy tính có kích thước: (F7x120)cm (giữ được hình thái), mỗi lọ 1 động vật gồm có: + Mẫu động vật sứa, + Mẫu động vật bạch tuộc + Mẫu động vật ếch Ghi rõ (tên Việt nam và tên khoa học) của động vật. | Việt Nam | 2,152,500 |
|
| 62 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
09DTNDNA00021HA
|
1 | Bộ | Mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung. Cao tối thiểu 600 mm, rộng 200 mm có thể tháo rời các bộ phận, chất liệu PVC. | Việt Nam | 723,750 |
|
| 63 | Bộ dụng cụ cơ khí |
13DCNCOKHI071KB
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ cơ khí gồm: - Thước lá (dài 30 cm); - Thước cặp cơ (loại thông dụng); - Đầu vạch dấu (loại thông dụng); - Thước đo góc (loại thông dụng); - Thước đo mặt phẳng (loại thông dụng); - Dao dọc giấy (loại thông dụng); - Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); - Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm); - Dũa (dẹt, tròn)_mỗi loại một chiếc; - Cưa tay (loại thông dụng); - Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); - Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng); - Kìm mỏ vuông (loại thông dụng); - Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60W). - Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước: (44x22x20)cm. | Việt Nam | 2,345,000 |
|
| 64 | Bộ dụng cụ điện |
13DCNDIEN0071KB
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ đỉện gồm: - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 1000mA); - Đồng hồ vạn năng số: Độ phân giải hiển thị: 12.000 chữ số, Dải đo điện áp AC/DC/AC rms: 0 - 1000V; Sai số cơ bản: 0,5%, Dải đo dòng điện AC/DC: 0 -10A; Sai số cơ bản: 1,5%, Tần số đo đến 1 MHz, Dải đo điện trở: 0-40 ΜΩ); - Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây đỉện (loại thông dụng); - Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng); - Kìm cắt (loại thông dụng); - Tua vít kĩ thuật điện loại có 2 đầu; - Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn (loại thông dụng). - Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước: (44x22x20)cm. | Việt Nam/ Trung Quốc | 3,283,750 |
|
| 65 | Găng tay bảo hộ lao động |
13GTNBHLD0021KB
|
1 | Cái | Chất liệu sợi cotton phủ cao su tự nhiên không gây dị ứng hay kích ứng da,có khả năng bám giữ rất tốt và chống ăn mòn | Việt Nam | 20,000 |
|
| 66 | Kính bảo hộ |
Wins 9844A
|
1 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | Đài Loan | 58,750 |
|
| 67 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn |
13DCNTIAH0021HB
|
4 | Bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng gồm có: - Chặn rau củ - Dao cắt - Dao tỉa - Kéo tỉa - Dụng cụ tỉa củ - Dao lam Tất cả được đựng vào hộp nhưa có kích thước: (26x13x3)cm | Việt Nam | 161,250 |
|
| 68 | Còi |
17DCOINHUA021KB
|
2 | Chiếc | Loại thông dụng, chất liệu bằng nhựa phù hợp, phát ra âm thanh để ra hiệu lệnh. | Việt Nam | 7,500 |
|
| 69 | Thước dây |
17DTDAY10M021KB
|
1 | Chiếc | Thước dây cuộn độ dài tối thiểu 10.000mm, dây thước bằng nhựa rộng 12mm được cuộn hộp nhựa đường kính 100mm | Việt Nam | 98,750 |
|
| 70 | Cờ lệnh thế thao |
17DCOLTT10021HA
|
2 | Chiếc | Hình chữ nhật, chất liệu bằng vải, kích thước (350x410)mm, Cán dài 460mm, đường kính 15mm, tay cầm 110mm. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 71 | Bơm |
DL-6035B
|
1 | Chiếc | Loại thông dụng, chất liệu chính bằng kim loại, có đồng hồ đo áp lực, vòi bơm bằng ống cao su, van bơm có đầu cài tiện lợi. | Trung Quốc | 421,250 |
|
| 72 | Dây kéo co |
17DDAYKC00021BB
|
1 | Cuộn | Dạng sợi quấn, chất liệu bằng các sợi đay có đường kính khoảng 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20.000mm (20m). | Việt Nam | 1,462,500 |
|
| 73 | Dây đích |
17DDAYDIC0021KA
|
1 | Chiếc | Dạng sợi, chất liệu bằng vải hoặc tương đương, kích thước rộng 7-10mm, dài 5000-7000mm | Việt Nam | 83,750 |
|
| 74 | Dụng cụ xới cát |
17DXOICAT0021KB
|
1 | Chiếc | Cán bằng gỗ, đầu xới cát chất liệu bằng thép, an toàn trong sử dụng. | Việt Nam | 101,250 |
|
| 75 | Bàn trang san cát |
17DBATSC00021BA
|
1 | Chiếc | Cán bằng gỗ dài 85cm Ф3cm. Mặt bàn trang cát bằng tole (250x500)mm. | Việt Nam | 282,500 |
|
| 76 | Xà nhảy cao |
17DXANHAY0021HB
|
1 | Chiếc | Dạng ống tròn, chất liệu bằng nhôm thẳng, đường kính 25mm, dài 4000mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 626,250 |
|
| 77 | Bàn cờ, quân cờ |
17HBANCO00021HB
|
2 | Bộ | Bàn cờ: Hình vuông, chất liệu bằng nhựa có thể gấp gọn khi không sử dụng. Kích thước: (420x420)mm. Quân cờ có 34 quân, chất liệu bằng nhựa, kích thước: Vua cao 90mm, đế 30mm; Binh cao 45mm, đế 25mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 320,000 |
|
| 78 | Song loan |
MCNSLOAN00031BA
|
2 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai mảnh gỗ hình tròn bằng gỗ cao su qua tẩm sấy phủ PU 3 lớp, đường kính 60mm, cao 30mm, được liên kết bằng dây thép chính phẩm rộng 16mm. | Việt Nam | 38,750 |
|
| 79 | Thanh phách |
MCNPHGO000031BA
|
10 | Cặp | Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai thanh phách làm bằng gỗ qua tẩm sấy phủ PU màu 3 lớp, kích thước: (25x145)mm. | Việt Nam | 13,750 |
|
| 80 | Kèn phím |
BM37K-1
|
1 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, có 37 phím. Nhạc cụ này có nhiều tên gọi như: melodica, pianica, melodeon, blow-organ, key harmonica, free-reed clarinet, melodyhom,... | Trung Quốc | 1,033,750 |
|
| 81 | Recorder |
R08
|
2 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Loại sáo dọc soprano recorder làm bằng nhựa, dài 330mm, phía trước có 7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm, dùng hệ thống bấm Baroque. | Trung Quốc | 92,500 |
|
| 82 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
E-X30
|
1 | Cây | ORGAN ROLAND E-X30 - Bàn phím 61 phím với 3 mức cảm ứng lực. - Phức điệu tối đa 256 âm sắc áp dụng trên tất cả bộ âm sắc trên đàn. - Thành phần bộ đệm 16 parts; Bộ nhớ 128 MB. - Phát MP3/Wave và đọc điệu đệm trực tiếp từ thẻ nhớ USB, Pitch Bend có. Âm sắc 433 + 256 (GM2) cho phép người dùng tạo âm dưới hình thức lưu vào bank tiếng. Đàn tích hợp 8 bank và mỗi bank gồm 4 âm, bộ tiếng Piano chuẩn: 51 tiếng, Bộ trống: 8 + 9 (GM2), 10 hiệu ứng Reverb (hồi âm), 8 hiệu ứng hợp xướng. Tích hợp sẵn âm sắc của bộ tiếng dân ca Việt Nam phục vụ tối ưu cho việc dạy học. Dịch tone -12–+12 (in semitones), tăng giảm bát độ -2–+2; 12 PADS cho nhạc MP3 Plackback đọc trực tiếp từ USB. - USB có chứa phần mềm lưu tất cả các bài nhạc (nhạc có lời và không lời) trong chương trình giáo dục âm nhạc từ lớp 1 đến lớp 12 của Bộ GDĐT Việt Nam. Các bài nhạc trên được nhà cung cấp chọn lọc, biên soạn, hòa âm phối khí, thu âm và sản xuất riêng cho đàn E-X30 (bản quyền thuộc nhà cung cấp). - Tempo (tốc độ): 30–280. Máy đánh nhịp 0, 2-9 với dải nhịp từ 30 đến 280. Điều chỉnh nhịp bằng nút (+-). Thu âm 10 bài trong đàn và không giới hạn với USB. 160 bài với các cấp độ từ Organ đến Piano áp dụng từ kho Âm Sắc của đàn. Hiển thị ngay trên màn hình LCD bao gồm các nốt nhạc của tay trái và phải, dựa theo 160 bài nhạc cài sẵn phù hợp với cấp tiểu học đến trung học. - Styles (số điệu): 347 Styles (tích hợp sẵn các Styles của Việt Nam, phù hợp cho việc dạy học từ cấp tiểu học đến trung học). - Đàn tích hợp chức năng USB. Có thể lưu từ 01 ~ 512 tên và số bài hát của người dùng (tương ứng với bài hát của người dùng trên nhạc cụ). - Cài đặt 1 chạm: 4 Settings/Styles. With Tempo/Tone/Style/Transpose Lock Functions; Controls (nút điều khiển) START/STOP, SYNC START, INTRO/ENDING, FILL A, FILL B, FADE, CHORD. - Điều khiển Bank: Bank, M1, M2, M3, M4. Cho phép lưu tất cả các cài đặt về âm sắc và có thể gọi lại ngay tức thì bằng cách nhấn một nút duy nhất. - Các phím gọi trực tiếp: Metronome, Mixer, Piano, Voice, Styles, Song, Demo. Tuỳ chỉnh âm lượng Equalizer trên âm sắc và nhạc đệm trực tiếp khi biểu diễn. Tính năng Mixer cho phép hiệu chỉnh riêng âm lượng của từng thành phần phát nhạc để giữ cân bằng âm lượng thích hợp. Cho phép tuỳ chỉnh với các phạm vi âm lượng như: âm lượng âm sắc R1+R2; DUAL - với chức năng kép cho phép xếp lớp hai giọng nói khác nhau lại với nhau như hai nhạc cụ khác nhau chơi cùng một lúc. Âm lượng âm sắc L; Âm lượng máy đếm nhịp; Âm lượng Micro; Âm lượng bộ gõ: trống; Âm lượng trầm; Âm lượng đệm: 1,2,3,4,5. Nút DICT (có 2 chế độ học hợp âm và kiểm tra hợp âm): Tính năng giúp người học hiểu rõ về cấu tạo hợp âm trên đàn, từ các hợp âm căn bản đến nâng cao, được hiển thị trực tiếp trên màn hình hỗ trợ toàn diện cho việc học đàn. DSP mô phỏng các hiệu ứng không gian cho âm sắc và nhạc đệm, người chơi có thể tuỳ chỉnh đa dạng các hiệu ứng không gian cho màn trình diễn. Chức năng HARMONY (HrmDuet, HrmTrio, HrmOctv, Hrm1+5, HrmCtDut,HrmBlock, Hrm4Cls1, Hrm4Cls2, Hrm4Open), khi tính năng được bật âm sắc sẽ tự động được thêm hiệu ứng hòa âm cho các nốt nhạc khi chơi ở phần bên tay phải. Tính năng O.T.S (cài đặt một lần chạm): Khi bật cài đặt một chạm, có thể gọi lại ngay lập tức tất cả các cài đặt liên quan đến nhạc đệm tự động bao gồm lựa chọn âm sắc và các tuỳ chỉnh chỉ với một lần chạm nút. Chức năng thu âm và sáng tác (Arranger) và MP3: Chức năng hỗ trợ chơi nhạc trên nền bài hát yêu thích, người dùng có thể thao tác đơn giản bằng cách chơi giai điệu bằng tay phải và hợp âm với bên trái. Tính năng FADE TIME: tăng giảm âm lượng tự động cho mở bài và kết thúc nhịp điệu và bài hát (có thể cài đặt thời gian tăng giảm hiệu ứng). Đặc điểm nổi bật: | Trung Quốc | 13,748,750 |
|
| 83 | Bảng vẽ |
15HMTBVE00121BA
|
1 | Cái | - Chất liệu gỗ, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; kích thước (850x650)mm; độ dày 5mm. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 84 | Bút lông |
15MTBUTLO0021KB
|
2 | Bộ | Bộ bút lông loại tròn hoặc dẹt thông dụng, số lượng: 6 cái (từ 1 đến số 6 hoặc 2,4,6,8,10,12). | Việt Nam | 111,250 |
|
| 85 | Bảng nhóm lớn |
15HBNHOM00031BA
|
20 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 43,750 |
|
| 86 | Nam châm |
15DNAMC320022KB
|
50 | Chiếc | Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa, đường kính F32mm | Việt Nam | 5,000 |
|
| 87 | Loa blutooth |
GO + PLAY
|
3 | Cái | • Màng loa: 2x loa trầm (90mm), 2x loa cao trung (20mm) • Công suất định mức: 4 x 25W (khi cắm nguồn) • Tần số đáp ứng: 50Hz-20kHz (-6dB) • Tỷ lệ S/N: 80dB • Loại pin: Pin có thể sạc 22.2 Wh • Nguồn cấp: 19V - 3A • Nguồn sạc: USB5V/2.1A (5V/0.5A khi phát nhạc) • Thời gian phát nhạc: lên đến 8 giờ (phụ thuộc vào mức độ âm lượng và nội dung âm thanh) • Thời gian sạc pin: 3 giờ • Phiên bản Bluetooth® : 4.1 • Cấu hình Bluetooth®: A2DP 1.3, AVRCP 1.6, HFP 1.6 • Dải tần số bộ phát Bluetooth®: 2402MHz to 2480MHz • Công suất phát Bluetooth®: 0 to 9dBm • Module phát Bluetooth®: GFSK, π/4 DQPSK, 8DPSK • Kích thước (Rộng x Cao x Dày): 417.50mm x 211.50mm x 181.50mm • Trọng lượng: 3433g | Trung Quốc | 6,400,000 |
|
| 88 | Giấy phenolphthalein |
HBHGPHENOL022KB
|
2 | hộp | Giấy phenolphthalein - 02 hộp | Trung Quốc | 137,500 |
|