Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0108191247 | BAO AN INVESTMENT DEVELOPMENT TRADING AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
2.111.928.192 VND | 12 month |
| 1 | Bánh phở |
Bánh phở
|
960 | kg | Bánh phở tươi mới, có màu trắng trong | Việt Nam | 19,000 |
|
| 2 | Bắp cải trắng |
Bắp cải trắng
|
264 | kg | Tươi mới, to đều nhau đã loại bỏ lá sâu bệnh | Việt Nam | 20,000 |
|
| 3 | Bầu canh |
Bầu canh
|
228 | kg | Tươi mới, củ non, quả có màu xanh đều nhau, không vết bầm dập | Việt Nam | 32,000 |
|
| 4 | Bí ngô cô tiên |
Bí ngô cô tiên
|
240 | kg | Tươi mới, không vết bầm dập | Việt Nam | 26,000 |
|
| 5 | Bí xanh |
Bí xanh
|
198 | kg | Tươi mới, củ non, quả có màu xanh đều nhau, không vết bầm dập | Việt Nam | 25,000 |
|
| 6 | Bột canh Hải châu |
Bột canh Hải châu
|
144 | kg | Thành phần cơ bản: muối i-ốt, đường trắng, bột tiêu, bột tỏi và chất điều vị. | Việt Nam | 28,000 |
|
| 7 | Bột nêm Aji-ngon |
Bột nêm Aji-ngon
|
144 | kg | Thành phần chính: Muối, đường, dầu cọ, chất điều vị, tinh bột khoai mì, chiết xuất cô đặc, đạm thực vật, bột gia vị | Việt Nam | 69,000 |
|
| 8 | Bơ hộp |
Bơ hộp
|
60 | Hộp | Thành phần: Dầu cọ, dầu stearin cọ, dầu olein nhận cọ, dầu stearin gạo, dầu đậu nành, dầu stearin cọ hy-đro hóa và tinh luyện, nước, muối, hương bơ tổng hợp | Việt Nam | 25,000 |
|
| 9 | Bún trắng |
Bún trắng
|
792 | kg | Bún tươi mới, có màu trắng trong | Việt Nam | 19,000 |
|
| 10 | Cà chua |
Cà chua
|
492 | kg | Quả to đều, chín đỏ, không dập, không thối, không xanh | Việt Nam | 39,000 |
|
| 11 | Cá diêu hồng làm sạch nguyên con |
Cá diêu hồng làm sạch nguyên con
|
216 | kg | Thịt cá tươi,có độ đàn hồi tốt | Việt Nam | 123,000 |
|
| 12 | Cá hồi úc file |
Cá hồi úc file
|
180 | kg | Thịt cá hồi tươi, có màu hồng tươi hoặc cam và có độ đàn hồi tốt | Việt Nam | 688,000 |
|
| 13 | Cà rốt |
Cà rốt
|
348 | kg | Củ to đều, tươi mới không thối hỏng | Việt Nam | 29,000 |
|
| 14 | Cải bó xôi cắt gốc |
Cải bó xôi cắt gốc
|
300 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 52,000 |
|
| 15 | Cải canh cắt gốc |
Cải canh cắt gốc
|
120 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 46,000 |
|
| 16 | Củ dền đỏ |
Củ dền đỏ
|
12 | kg | Tươi mới, không vết bầm dập | Việt Nam | 48,000 |
|
| 17 | Cua đồng |
Cua đồng
|
312 | kg | Cua tươi, còn sống | Việt Nam | 259,000 |
|
| 18 | Chim bồ câu làm sạch |
Chim bồ câu làm sạch
|
144 | kg | Thịt chim tươi sống, đã sơ chế sẵn | Việt Nam | 371,000 |
|
| 19 | Chuối tiêu |
Chuối tiêu
|
3.936 | Quả | Quả tươi, ngọt, vỏ chín vàng | Việt Nam | 2,800 |
|
| 20 | Dấm Trung Thành |
Dấm Trung Thành
|
24 | Chai | Thành phần: gạo, nước tinh lọc | Việt Nam | 17,000 |
|
| 21 | Dầu neptune 5 lít |
Dầu neptune 5 lít
|
420 | kg | Thành phần: Dầu đậu nành, dầu gạo lứt, dầu hướng dương, vitamin A palmitat, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng. | Việt Nam | 78,000 |
|
| 22 | Dứa chín |
Dứa chín
|
36 | Quả | Quả tươi, ngọt, vỏ chín vàng | Việt Nam | 27,000 |
|
| 23 | Dưa hấu |
Dưa hấu
|
960 | kg | Quả tươi mới, không dập, thối, hỏng, có vị ngọt | Việt Nam | 30,000 |
|
| 24 | Đậu Hà Lan |
Đậu Hà Lan
|
24 | kg | Hạt đậu sạch vỏ, bảo quản đông lạnh | Việt Nam | 179,000 |
|
| 25 | Đậu phụ (kg) |
Đậu phụ (kg)
|
360 | kg | Trọng lượng 200g/cái, đậu có màu trắng, không có mùi chua | Việt Nam | 22,000 |
|
| 26 | Đỗ xanh |
Đỗ xanh
|
60 | kg | Đậu xanh đã trà vỏ tách hạt, thơm không mối mọt sâu đục | Việt Nam | 59,000 |
|
| 27 | Đường kính trắng |
Đường kính trắng
|
72 | kg | Đường kính trắng, quy cách:1 kg/gói | Việt Nam | 31,000 |
|
| 28 | Gà CN bỏ cổ chân cánh |
Gà CN bỏ cổ chân cánh
|
540 | kg | Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ | Việt Nam | 83,000 |
|
| 29 | Gạo nếp |
Gạo nếp
|
600 | kg | Màu sắc hạt gạo trắng, không bị biến màu và lẫn tạp chất, quy cách: 50kg/bao | Việt Nam | 47,000 |
|
| 30 | Gạo tẻ Bắc Thơm |
Gạo tẻ Bắc Thơm
|
6.600 | kg | Màu sắc hạt gạo trắng, không bị biến màu và lẫn tạp chất, quy cách: 25kg/bao | Việt Nam | 23,000 |
|
| 31 | Gừng tươi |
Gừng tươi
|
12 | kg | Gừng tươi, củ già đều, không sâu bệnh | Việt Nam | 63,000 |
|
| 32 | Giò sống |
Giò sống
|
96 | kg | Giò sống dẻo mịn, có độ đàn hồi | Việt Nam | 189,000 |
|
| 33 | Hành khô ta |
Hành khô ta
|
96 | kg | Hành khô ta | Việt Nam | 88,000 |
|
| 34 | Hành lá |
Hành lá
|
72 | kg | Rau tươi, non, xanh, làm sạch đất | Việt Nam | 49,000 |
|
| 35 | Hành tây |
Hành tây
|
121.08 | kg | Củ hành tây tròn đều, phần vỏ có mầu vàng hoặc nâu vàng | Việt Nam | 21,000 |
|
| 36 | Hạt sen |
Hạt sen
|
36.012 | kg | Hạt sen khô, làm sạch vỏ | Việt Nam | 226,000 |
|
| 37 | Khoai tây |
Khoai tây
|
396 | kg | Củ đều, có màu vàng, không mọc mầm, củ trơn láng không bị thối và sâu | Việt Nam | 27,000 |
|
| 38 | Mắm Long Hải nắp vàng |
Mắm Long Hải nắp vàng
|
144 | kg | Thành phần: Nước mắm cốt cá cơm | Việt Nam | 20,000 |
|
| 39 | Mồng tơi |
Mồng tơi
|
360 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 38,000 |
|
| 40 | Muối |
Muối
|
24 | kg | Muối hạt trắng | Việt Nam | 9,000 |
|
| 41 | Mướp hương |
Mướp hương
|
168 | kg | Tươi mới, không bị bầm dập | Việt Nam | 32,000 |
|
| 42 | Mỳ chũ |
Mỳ chũ
|
240 | kg | Thành phần: gạo tẻ ngon nguyên chất, không chất phụ gia | Việt Nam | 50,000 |
|
| 43 | Nạc vai |
Nạc vai
|
1.440 | kg | Thịt lợn tươi mới có màu sắc sáng, màu thịt là màu hồng nhạt hay đỏ nhạt, không có mùi lạ | Việt Nam | 173,000 |
|
| 44 | Nấm đùi gà |
Nấm đùi gà
|
300 | kg | Nấm chắc, có bề ngoài tươi, mịn, không bị héo | Việt Nam | 76,000 |
|
| 45 | Nấm hương |
Nấm hương
|
48 | kg | Nấm hương khô, đã cắt bỏ chân | Việt Nam | 314,000 |
|
| 46 | Ngao trắng |
Ngao trắng
|
336 | kg | Ngao trắng vỏ cứng, không có mùi lạ | Việt Nam | 27,000 |
|
| 47 | Ngô ngọt (bắp) |
Ngô ngọt (bắp)
|
360 | bắp | Bắp ngô đều hạt, vàng | Việt Nam | 17,000 |
|
| 48 | Phô mai CBC |
Phô mai CBC
|
264 | Hộp | Thành phần: Sữa gầy hoàn nguyên, bơ, phô mai, đạm sữa, chất nhũ hóa, muối, vitamin D | Việt Nam | 51,000 |
|
| 49 | Quả su su |
Quả su su
|
288 | kg | Củ to đều, tươi mới không thối hỏng | Việt Nam | 24,000 |
|
| 50 | Rau mùi ta |
Rau mùi ta
|
36 | kg | Rau tươi, non, xanh, làm sạch đất | Việt Nam | 108,000 |
|
| 51 | Rau ngót |
Rau ngót
|
168 | kg | Rau tươi, non, xanh, không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 48,000 |
|
| 52 | Tỏi khô |
Tỏi khô
|
24 | kg | Tỏi khô | Việt Nam | 70,000 |
|
| 53 | Thịt gà ta lai bỏ cổ, chân, cánh |
Thịt gà ta lai bỏ cổ, chân, cánh
|
96 | kg | Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ | Việt Nam | 168,000 |
|
| 54 | Thịt ngan bỏ cổ, chân, cánh |
Thịt ngan bỏ cổ, chân, cánh
|
96 | kg | Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ | Việt Nam | 176,000 |
|
| 55 | Thịt vịt bỏ cổ, chân, cánh |
Thịt vịt bỏ cổ, chân, cánh
|
72 | kg | Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ | Việt Nam | 155,000 |
|
| 56 | Tôm biển loại (35-40 con/kg) |
Tôm biển loại (35-40 con/kg)
|
420 | kg | Tôm tươi, còn sống, size 35-40 con/kg | Việt Nam | 369,000 |
|
| 57 | Tôm đồng |
Tôm đồng
|
180 | kg | Tôm đồng tươi, còn sống | Việt Nam | 259,000 |
|
| 58 | Thanh long trắng |
Thanh long trắng
|
1.200 | kg | Quả tươi, ngọt, trọng lượng >0,5kg/quả | Việt Nam | 44,000 |
|
| 59 | Thìa là |
Thìa là
|
24 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 123,000 |
|
| 60 | Thịt bò mông |
Thịt bò mông
|
540 | kg | Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ | Việt Nam | 301,000 |
|
| 61 | Trứng gà Ai Cập (kg) |
Trứng gà Ai Cập (kg)
|
600 | kg | Trứng đều quả, không bám bẩn, không dập vỡ | Việt Nam | 76,000 |
|
| 62 | Vai sấn bỏ bì |
Vai sấn bỏ bì
|
2.880 | kg | Thịt lợn tươi mới có màu sắc sáng, màu thịt là màu hồng nhạt hay đỏ nhạt, không có mùi lạ | Việt Nam | 153,000 |
|
| 63 | Xương sườn rảnh không sống |
Xương sườn rảnh không sống
|
72 | kg | Xương có màu tươi, không tái, không có mùi lạ và không bị lạnh | Việt Nam | 196,000 |
|