Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0108191247 | BAO AN INVESTMENT DEVELOPMENT TRADING AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
2.314.260.000 VND | 12 month |
| 1 | Bắp cải trắng ta |
Bắp cải trắng ta
|
624 | kg | Tươi mới, to đều nhau đã loại bỏ lá sâu bệnh | Việt Nam | 35,000 |
|
| 2 | Bầu canh |
Bầu canh
|
360 | kg | Tươi mới, củ non, quả có màu xanh đều nhau, không vết bầm dập | Việt Nam | 32,000 |
|
| 3 | Bí ngô cô tiên |
Bí ngô cô tiên
|
276 | kg | Tươi mới, không vết bầm dập | Việt Nam | 26,000 |
|
| 4 | Bột canh Hải châu |
Bột canh Hải châu
|
108 | kg | Thành phần cơ bản: muối i-ốt, đường trắng, bột tiêu, bột tỏi và chất điều vị. | Việt Nam | 28,000 |
|
| 5 | Bột cari |
Bột cari
|
240 | gói | Bột cari | Việt Nam | 3,000 |
|
| 6 | Bột nêm Aji-ngon |
Bột nêm Aji-ngon
|
60 | kg | Thành phần chính: Muối, đường, dầu cọ, chất điều vị, tinh bột khoai mì, chiết xuất cô đặc, đạm thực vật, bột gia vị | Việt Nam | 69,000 |
|
| 7 | Bún trắng |
Bún trắng
|
1.536 | kg | Bún tươi mới, có màu trắng trong | Việt Nam | 19,000 |
|
| 8 | Cà chua |
Cà chua
|
480 | kg | Quả to đều, chín đỏ, không dập, không thối, không xanh | Việt Nam | 39,000 |
|
| 9 | Cá hồi úc file |
Cá hồi úc file
|
192 | kg | Thịt cá hồi tươi, có màu hồng tươi hoặc cam và có độ đàn hồi tốt | Việt Nam | 688,000 |
|
| 10 | Cà rốt |
Cà rốt
|
624 | kg | Củ to đều, tươi mới không thối hỏng | Việt Nam | 29,000 |
|
| 11 | Cải bó xôi |
Cải bó xôi
|
288 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 12 | Cải canh |
Cải canh
|
348 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 37,000 |
|
| 13 | Cam sành |
Cam sành
|
72 | kg | Quả tươi mới, không dập, thối, hỏng, có vị ngọt | Việt Nam | 38,000 |
|
| 14 | Cua đồng |
Cua đồng
|
240 | kg | Cua tươi, còn sống | Việt Nam | 259,000 |
|
| 15 | Chanh leo |
Chanh leo
|
36 | kg | Vỏ tím, hơi nhăn, cầm nặng tay | Việt Nam | 60,000 |
|
| 16 | Chim bồ câu làm sạch |
Chim bồ câu làm sạch
|
192 | kg | Thịt chim tươi sống, đã sơ chế sẵn | Việt Nam | 371,000 |
|
| 17 | Dầu simply 1lit |
Dầu simply 1lit
|
336 | kg | Thành phần cơ bản: dầu gạo, dầu đậu nành và dầu hướng dương, vitamin A palmitat | Việt Nam | 77,000 |
|
| 18 | Dưa hấu |
Dưa hấu
|
2.280 | kg | Quả tươi mới, không dập, thối, hỏng, có vị ngọt | Việt Nam | 30,000 |
|
| 19 | Đậu phụ (kg) |
Đậu phụ (kg)
|
276 | kg | Trọng lượng 200g/cái, đậu có màu trắng, không có mùi chua | Việt Nam | 22,000 |
|
| 20 | Đậu phụ Mơ |
Đậu phụ Mơ
|
504 | kg | Trọng lượng: 400g/hộp | Việt Nam | 44,000 |
|
| 21 | Đỗ đỏ |
Đỗ đỏ
|
24 | kg | Hạt đều, không mối mọt sâu đục | Việt Nam | 59,000 |
|
| 22 | Đỗ xanh |
Đỗ xanh
|
300 | kg | Đậu xanh đã trà vỏ tách hạt, thơm không mối mọt sâu đục | Việt Nam | 59,000 |
|
| 23 | Đường kính trắng |
Đường kính trắng
|
120 | kg | Đường kính trắng, quy cách:1 kg/gói | Việt Nam | 31,000 |
|
| 24 | Gạo nếp |
Gạo nếp
|
888 | kg | Màu sắc hạt gạo trắng, không bị biến màu và lẫn tạp chất, quy cách: 50kg/bao | Việt Nam | 47,000 |
|
| 25 | Gạo tẻ BC |
Gạo tẻ BC
|
7.800 | kg | Màu sắc hạt gạo trắng, không bị biến màu và lẫn tạp chất, quy cách: 25kg/bao | Việt Nam | 21,000 |
|
| 26 | Gấc ruột có hạt |
Gấc ruột có hạt
|
36 | kg | Gấc ruột, loại bỏ sạch vỏ cứng bên ngoài | Việt Nam | 200,000 |
|
| 27 | Gừng tươi |
Gừng tươi
|
12 | kg | Gừng tươi, củ già đều, không sâu bệnh | Việt Nam | 63,000 |
|
| 28 | Giò sống |
Giò sống
|
72 | kg | Giò sống dẻo mịn, có độ đàn hồi | Việt Nam | 189,000 |
|
| 29 | Hành khô ta |
Hành khô ta
|
12 | kg | Hành khô ta | Việt Nam | 88,000 |
|
| 30 | Hành lá |
Hành lá
|
96 | kg | Rau tươi, non, xanh, làm sạch đất | Việt Nam | 49,000 |
|
| 31 | Hạt sen |
Hạt sen
|
60 | kg | Hạt sen khô, làm sạch vỏ | Việt Nam | 226,000 |
|
| 32 | Khoai tây |
Khoai tây
|
408 | kg | Củ đều, có màu vàng, không mọc mầm, củ trơn láng không bị thối và sâu | Việt Nam | 27,000 |
|
| 33 | Mắm Nam Ngư |
Mắm Nam Ngư
|
336 | kg | Thành phần: Nước, muối, đạm cá cơm, đường, chất điều vị. | Việt Nam | 68,000 |
|
| 34 | Mì chính Ajinomoto |
Mì chính Ajinomoto
|
24 | kg | Thành phần: Gia vị, acid glutamic, đường ,muối, nấm men, lúa mì, axit polyglutamic,. | Việt Nam | 85,000 |
|
| 35 | Mồng tơi |
Mồng tơi
|
468 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 39,000 |
|
| 36 | Mỡ sấn |
Mỡ sấn
|
60 | kg | Mỡ có màu trắng đục, có độ đàn hồi tốt, không có dấu hiệu chảy nhớt hay da ngả màu vàng, không có mùi hôi tanh | Việt Nam | 84,000 |
|
| 37 | Muối tinh Iot |
Muối tinh Iot
|
24 | kg | Muối tinh Iot | Việt Nam | 20,000 |
|
| 38 | Mướp hương |
Mướp hương
|
48 | kg | Tươi mới, không bị bầm dập | Việt Nam | 33,000 |
|
| 39 | Nấm đùi gà |
Nấm đùi gà
|
72 | kg | Nấm chắc, có bề ngoài tươi, mịn, không bị héo | Việt Nam | 73,000 |
|
| 40 | Nấm hương tươi |
Nấm hương tươi
|
72 | kg | Nấm chắc, có bề ngoài tươi, mịn, không bị héo | Việt Nam | 203,000 |
|
| 41 | Nước cốt dừa nhỏ |
Nước cốt dừa nhỏ
|
120 | lọ | Nước cốt dừa nhỏ | Việt Nam | 22,000 |
|
| 42 | Ngao trắng |
Ngao trắng
|
972 | kg | Ngao trắng vỏ cứng, không có mùi lạ | Việt Nam | 27,000 |
|
| 43 | Ngô non tách hạt |
Ngô non tách hạt
|
156 | kg | Ngô non tách hạt | Việt Nam | 53,000 |
|
| 44 | Phô mai CBC |
Phô mai CBC
|
192 | hộp | Thành phần: Sữa gầy hoàn nguyên, bơ, phô mai, đạm sữa, chất nhũ hóa, muối, vitamin D | Việt Nam | 51,000 |
|
| 45 | Quả su su |
Quả su su
|
72 | kg | Củ to đều, tươi mới không thối hỏng | Việt Nam | 24,000 |
|
| 46 | Quế, thảo quả, hoa hồi |
Quế, thảo quả, hoa hồi
|
6 | kg | Quế, thảo quả, hoa hồi | Việt Nam | 323,000 |
|
| 47 | Rau mùi ta |
Rau mùi ta
|
60 | kg | Rau tươi, non, xanh, làm sạch đất | Việt Nam | 108,000 |
|
| 48 | Rau răm |
Rau răm
|
6 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 51,000 |
|
| 49 | Tỏi khô |
Tỏi khô
|
12 | kg | Tỏi khô | Việt Nam | 70,000 |
|
| 50 | Tôm biển size 35-40 con/kg |
Tôm biển size 35-40 con/kg
|
336 | kg | Tôm tươi, còn sống, size 35-40 con/kg | Việt Nam | 369,000 |
|
| 51 | Tôm đồng |
Tôm đồng
|
168 | kg | Tôm đồng tươi, còn sống | Việt Nam | 259,000 |
|
| 52 | Thịt bò vai |
Thịt bò vai
|
480 | kg | Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ | Việt Nam | 287,000 |
|
| 53 | Thịt gà ta lai bỏ cổ, chân, cánh |
Thịt gà ta lai bỏ cổ, chân, cánh
|
360 | kg | Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ | Việt Nam | 168,000 |
|
| 54 | Thịt ngan bỏ cổ, chân, cánh |
Thịt ngan bỏ cổ, chân, cánh
|
276 | kg | Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ | Việt Nam | 176,000 |
|
| 55 | Trứng gà Ai Cập (kg) |
Trứng gà Ai Cập (kg)
|
420 | kg | Trứng đều quả, không bám bẩn, không dập vỡ | Việt Nam | 76,000 |
|
| 56 | Vai sấn bỏ bì |
Vai sấn bỏ bì
|
3.060 | kg | Thịt lợn tươi mới có màu sắc sáng, màu thịt là màu hồng nhạt hay đỏ nhạt, không có mùi lạ | Việt Nam | 153,000 |
|
| 57 | Xương hom |
Xương hom
|
120 | kg | Xương có màu tươi, không tái, không có mùi lạ và không bị lạnh | Việt Nam | 93,000 |
|
| 58 | Xương ống |
Xương ống
|
240 | kg | Xương có màu tươi, không tái, không có mùi lạ và không bị lạnh | Việt Nam | 80,000 |
|
| 59 | Xương sườn cả tấm |
Xương sườn cả tấm
|
132 | kg | Xương có màu tươi, không tái, không có mùi lạ và không bị lạnh | Việt Nam | 174,000 |
|
| 60 | Cá lăng cắt khúc |
Cá lăng cắt khúc
|
48 | kg | Thịt cá tươi, có độ đàn hồi | Việt Nam | 287,000 |
|
| 61 | Bí xanh |
Bí xanh
|
72 | kg | Tươi mới, củ non, quả có màu xanh đều nhau, không vết bầm dập | Việt Nam | 25,000 |
|
| 62 | Cải thảo |
Cải thảo
|
72 | kg | Tươi mới, to đều nhau đã loại bỏ lá sâu bệnh | Việt Nam | 23,000 |
|
| 63 | Dứa xanh |
Dứa xanh
|
24 | quả | Dứa xanh, tươi, không sâu hỏng | Việt Nam | 27,000 |
|
| 64 | Giá đỗ rễ |
Giá đỗ rễ
|
48 | kg | Giá đỗ sạch, màu trắng, không bị thâm, có rễ dài | Việt Nam | 20,000 |
|
| 65 | Rau ngót |
Rau ngót
|
72 | kg | Rau tươi, non, xanh, không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 48,000 |
|
| 66 | Thìa là |
Thìa là
|
6 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 123,000 |
|
| 67 | Su hào (kg) |
Su hào (kg)
|
60 | kg | Củ to đều, tươi mới không thối hỏng | Việt Nam | 32,000 |
|
| 68 | Súp lơ trắng |
Súp lơ trắng
|
12 | kg | Bông súp lơ có hình tròn, bề mặt giữa nhô cao, khoảng cách giữa mỗi các nhánh ngắn, bề mặt khít chặt và tốt nhất là không có khe hở | Việt Nam | 65,000 |
|
| 69 | Súp lơ xanh |
Súp lơ xanh
|
24 | kg | Bông súp lơ có hình tròn, bề mặt giữa nhô cao, khoảng cách giữa mỗi các nhánh ngắn, bề mặt khít chặt và tốt nhất là không có khe hở | Việt Nam | 65,000 |
|
| 70 | Chuối tiêu |
Chuối tiêu
|
2.520 | quả | Quả tươi, ngọt, vỏ chín vàng | Việt Nam | 2,800 |
|
| 71 | Thanh long trắng |
Thanh long trắng
|
240 | kg | Quả tươi, ngọt, trọng lượng >0,5kg/quả | Việt Nam | 44,000 |
|
| 72 | Bánh bông lan |
Bánh bông lan
|
5.040 | chiếc | Thành phần: bột mì, đường, trứng gà, nước, bột bắp, dầu nành, shortening (dầu cọ), sữa đặc, mạch nha, sữa tươi, muối, enzyme, cồn thực phẩm | Việt Nam | 2,800 |
|
| 73 | Gạo tẻ Bắc Thơm |
Gạo tẻ Bắc Thơm
|
1.200 | kg | Màu sắc hạt gạo trắng, không bị biến màu và lẫn tạp chất, quy cách: 25kg/bao | Việt Nam | 23,000 |
|
| 74 | Nạc vai |
Nạc vai
|
132 | kg | Thịt lợn tươi mới có màu sắc sáng, màu thịt là màu hồng nhạt hay đỏ nhạt, không có mùi lạ | Việt Nam | 173,000 |
|
| 75 | Cá quả lọc |
Cá quả lọc
|
48 | kg | Thịt cá tươi, có độ đàn hồi | Việt Nam | 255,000 |
|
| 76 | Mực tươi |
Mực tươi
|
24 | kg | Mực tươi | Việt Nam | 283,000 |
|
| 77 | Cá tầm sơ chế cả đầu |
Cá tầm sơ chế cả đầu
|
36 | kg | Thịt cá tươi, có độ đàn hồi | Việt Nam | 430,000 |
|
| 78 | Đậu Hà Lan |
Đậu Hà Lan
|
12 | kg | Hạt đậu sạch vỏ, bảo quản đông lạnh | Việt Nam | 179,000 |
|
| 79 | Đậu trạch |
Đậu trạch
|
24 | kg | Tươi mới, không vết bầm dập | Việt Nam | 40,000 |
|
| 80 | Khoai lang nhật |
Khoai lang nhật
|
24 | kg | Củ khoai có dáng tròn lẳn hoặc thuôn dài, không có eo, hõm. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 81 | Nấm hải sản |
Nấm hải sản
|
24 | kg | Nấm chắc, có bề ngoài tươi, mịn, không bị héo | Việt Nam | 95,000 |
|
| 82 | Dưa vàng |
Dưa vàng
|
168 | kg | Vỏ màu vàng cam tươi sáng, đường vân lưới nổi rõ, thô ráp, không có vết thâm. | Việt Nam | 52,000 |
|
| 83 | Thanh long đỏ |
Thanh long đỏ
|
144 | kg | Quả tươi, ngọt, trọng lượng >0,5kg/quả | Việt Nam | 55,000 |
|
| 84 | Sữa ông thọ đỏ |
Sữa ông thọ đỏ
|
12 | hộp | Thành phần: Nước, nước ép trái cây nguyên chất, đường tinh luyện, đường fructose, bột sữa, chất béo thực vật, chất ổn định dùng cho thực phẩm, chất điều chỉnh acid, hương nho tổng hợp dùng cho thực phẩm,. | Việt Nam | 34,000 |
|
| 85 | Sữa tươi Vinamilk 1L |
Sữa tươi Vinamilk 1L
|
12 | Hộp | Thành phần: Sữa từ 100% sữa tươi (99,7%)/ Fresh milk (99.7%), chất ổn định | Việt Nam | 45,000 |
|
| 86 | Bột năng |
Bột năng
|
6 | kg | Bột năng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 87 | Ngũ vị hương |
Ngũ vị hương
|
132 | gói | Ngũ vị hương | Việt Nam | 3,000 |
|
| 88 | Đỗ đen |
Đỗ đen
|
24 | kg | Hạt đều, không mối mọt sâu đục | Việt Nam | 90,000 |
|
| 89 | Mỳ chũ |
Mỳ chũ
|
60 | kg | Thành phần: gạo tẻ ngon nguyên chất, không chất phụ gia | Việt Nam | 50,000 |
|
| 90 | Sốt Mayonaise loại 1 kg |
Sốt Mayonaise loại 1 kg
|
12 | kg | Sốt Mayonaise can 1 kg | Việt Nam | 115,000 |
|
| 91 | Bơ hộp |
Bơ hộp
|
24 | hộp | Thành phần: Dầu cọ, dầu stearin cọ, dầu olein nhận cọ, dầu stearin gạo, dầu đậu nành, dầu stearin cọ hy-đro hóa và tinh luyện, nước, muối, hương bơ tổng hợp | Việt Nam | 25,000 |
|
| 92 | Gia vị sốt vang |
Gia vị sốt vang
|
120 | gói | Gia vị sốt vang | Việt Nam | 4,000 |
|
| 93 | Dầu hào |
Dầu hào
|
12 | chai | Thành phần chính: Hào cô đặc, nước, đường, muối, chất ổn định, chất điều vị | Việt Nam | 69,000 |
|
| 94 | Bầu canh |
Bầu canh
|
264 | kg | Tươi mới, củ non, quả có màu xanh đều nhau, không vết bầm dập | Việt Nam | 32,000 |
|
| 95 | Bí xanh |
Bí xanh
|
108 | kg | Tươi mới, củ non, quả có màu xanh đều nhau, không vết bầm dập | Việt Nam | 25,000 |
|
| 96 | Bột canh Hải châu |
Bột canh Hải châu
|
72 | kg | Thành phần cơ bản: muối i-ốt, đường trắng, bột tiêu, bột tỏi và chất điều vị. | Việt Nam | 28,000 |
|
| 97 | Cà chua |
Cà chua
|
24 | kg | Quả to đều, chín đỏ, không dập, không thối, không xanh | Việt Nam | 39,000 |
|
| 98 | Cải ngồng |
Cải ngồng
|
132 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 40,000 |
|
| 99 | Củ cải trắng |
Củ cải trắng
|
60 | kg | Tươi mới, không vết bầm dập | Việt Nam | 23,000 |
|
| 100 | Dầu neptune 1lit |
Dầu neptune 1lit
|
72 | kg | Thành phần: Dầu đậu nành, dầu gạo lứt, dầu hướng dương, vitamin A palmitat, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng. | Việt Nam | 76,000 |
|
| 101 | Đậu phụ Mơ |
Đậu phụ Mơ
|
108 | kg | Trọng lượng: 400g/hộp | Việt Nam | 44,000 |
|
| 102 | Gạo tẻ Bắc Thơm |
Gạo tẻ Bắc Thơm
|
900 | kg | Màu sắc hạt gạo trắng, không bị biến màu và lẫn tạp chất, quy cách: 25kg/bao | Việt Nam | 23,000 |
|
| 103 | Giá đỗ rễ |
Giá đỗ rễ
|
96 | kg | Giá đỗ sạch, màu trắng, không bị thâm, có rễ dài | Việt Nam | 20,000 |
|
| 104 | Hành tây |
Hành tây
|
30 | kg | Củ hành tây tròn đều, phần vỏ có mầu vàng hoặc nâu vàng | Việt Nam | 21,000 |
|
| 105 | Khoai tây |
Khoai tây
|
300 | kg | Củ đều, có màu vàng, không mọc mầm, củ trơn láng không bị thối và sâu | Việt Nam | 27,000 |
|
| 106 | Lá lốt |
Lá lốt
|
6 | kg | Lá to, đều, không có cọng | Việt Nam | 76,000 |
|
| 107 | Mắm ông tây |
Mắm ông tây
|
72 | kg | Thành phần: Nước, muối, nước mắm cốt cá cơm, chất điều vị, hương cá hổi tổng hợp, chất tạo ngọt tổng hợp,... | Việt Nam | 31,000 |
|
| 108 | Mướp hương |
Mướp hương
|
108 | kg | Tươi mới, không bị bầm dập | Việt Nam | 33,000 |
|
| 109 | Nấm đùi gà |
Nấm đùi gà
|
12 | kg | Nấm chắc, có bề ngoài tươi, mịn, không bị héo | Việt Nam | 73,000 |
|
| 110 | Rau lang |
Rau lang
|
360 | kg | Rau tươi, non, xanh, làm sạch đất | Việt Nam | 29,000 |
|
| 111 | Quả su su |
Quả su su
|
48 | kg | Củ to đều, tươi mới không thối hỏng | Việt Nam | 24,000 |
|
| 112 | Rau dền đỏ |
Rau dền đỏ
|
168 | kg | Rau tươi, non, xanh, làm sạch đất | Việt Nam | 34,000 |
|
| 113 | Rau muống |
Rau muống
|
264 | kg | Rau tươi, non, xanh, làm sạch đất | Việt Nam | 31,000 |
|
| 114 | Rau răm |
Rau răm
|
6 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 51,000 |
|
| 115 | Riềng xay |
Riềng xay
|
6 | kg | Riềng xay nhỏ, thơm | Việt Nam | 28,000 |
|
| 116 | Thịt chân giò |
Thịt chân giò
|
72 | kg | Thịt lợn tươi mới có màu sắc sáng, màu thịt là màu hồng nhạt hay đỏ nhạt, không có mùi lạ | Việt Nam | 159,000 |
|
| 117 | Trứng gà Ai Cập (kg) |
Trứng gà Ai Cập (kg)
|
48 | kg | Trứng đều quả, không bám bẩn, không dập vỡ | Việt Nam | 76,000 |
|
| 118 | Vai sấn |
Vai sấn
|
288 | kg | Thịt lợn tươi mới có màu sắc sáng, màu thịt là màu hồng nhạt hay đỏ nhạt, không có mùi lạ | Việt Nam | 143,000 |
|
| 119 | Ba chỉ |
Ba chỉ
|
108 | kg | Thịt lợn tươi mới có màu sắc sáng, màu thịt là màu hồng nhạt hay đỏ nhạt, không có mùi lạ | Việt Nam | 178,000 |
|
| 120 | Bắp cải trắng ta |
Bắp cải trắng ta
|
72 | kg | Tươi mới, to đều nhau đã loại bỏ lá sâu bệnh | Việt Nam | 35,000 |
|
| 121 | Bò dẻ sườn |
Bò dẻ sườn
|
48 | kg | Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ | Việt Nam | 233,000 |
|
| 122 | Cà rốt |
Cà rốt
|
48 | kg | Củ to đều, tươi mới không thối hỏng | Việt Nam | 29,000 |
|
| 123 | Dừa nạo vỏ |
Dừa nạo vỏ
|
36 | kg | Tươi mới, nạo sạch vỏ ngoài | Việt Nam | 114,000 |
|
| 124 | Đậu phụ ( cái ) |
Đậu phụ ( cái )
|
240 | cái | Trọng lượng 200g/cái, đậu có màu trắng, không có mùi chua | Việt Nam | 4,500 |
|
| 125 | Đậu trạch |
Đậu trạch
|
12 | kg | Tươi mới, không vết bầm dập | Việt Nam | 40,000 |
|
| 126 | Đùi gà góc tư nguyên xương |
Đùi gà góc tư nguyên xương
|
48 | kg | Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ | Việt Nam | 94,000 |
|
| 127 | Giò lụa |
Giò lụa
|
48 | kg | Giò không bị bở, bị bã, có độ khô rắn nhất định | Việt Nam | 191,000 |
|
| 128 | Lạc hạt |
Lạc hạt
|
24 | kg | Hạt đều, không mối mọt sâu đục | Việt Nam | 66,000 |
|
| 129 | Mồng tơi |
Mồng tơi
|
72 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 39,000 |
|
| 130 | Ngao trắng |
Ngao trắng
|
36 | kg | Ngao trắng vỏ cứng, không có mùi lạ | Việt Nam | 27,000 |
|
| 131 | Tôm đồng |
Tôm đồng
|
24 | kg | Tôm đồng tươi, còn sống | Việt Nam | 259,000 |
|
| 132 | Thịt ngan bỏ cổ, chân, cánh |
Thịt ngan bỏ cổ, chân, cánh
|
48 | kg | Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ | Việt Nam | 176,000 |
|
| 133 | Trứng cút (kg) |
Trứng cút (kg)
|
24 | kg | Trứng đều quả, không bám bẩn, không dập vỡ | Việt Nam | 96,000 |
|