Food shopping for semi-boarding meals in the school year 2025-2026

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Food shopping for semi-boarding meals in the school year 2025-2026
Contractor Selection Type
Choose contractor in special cases
Tender value
2.133.230.000 VND
Publication date
13:09 03/12/2025
Type of contract
According to adjusted unit price
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
275/QĐ-MNUN
Approval Entity
Uy Nuoc Kindergarten
Approval date
22/09/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0108191247

BAO AN INVESTMENT DEVELOPMENT TRADING AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY

2.133.230.000 VND 11 month
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Gạo nếp
Gạo nếp
825 kg Màu sắc hạt gạo trắng, không bị biến màu và lẫn tạp chất, quy cách: 50kg/bao Việt Nam 47,000
2 Gạo tẻ BC
Gạo tẻ BC
8.250 kg Màu sắc hạt gạo trắng, không bị biến màu và lẫn tạp chất, quy cách: 25kg/bao Việt Nam 21,000
3 Gừng tươi
Gừng tươi
66 kg Gừng tươi, củ già đều, không sâu bệnh Việt Nam 63,000
4 Giò sống
Giò sống
165 kg Giò sống dẻo mịn, có độ đàn hồi Việt Nam 189,000
5 Hành khô ta
Hành khô ta
44 kg Hành khô ta Việt Nam 88,000
6 Hành lá
Hành lá
110 kg Rau tươi, non, xanh, làm sạch đất Việt Nam 49,000
7 Hành tây
Hành tây
121 kg Củ hành tây tròn đều, phần vỏ có mầu vàng hoặc nâu vàng Việt Nam 21,000
8 Hạt sen
Hạt sen
22 kg Hạt sen khô, làm sạch vỏ Việt Nam 226,000
9 Khoai tây
Khoai tây
385 kg Củ đều, có màu vàng, không mọc mầm, củ trơn láng không bị thối và sâu Việt Nam 27,000
10 Mắm ông tây
Mắm ông tây
220 kg Thành phần: Nước, muối, nước mắm cốt cá cơm, chất điều vị, hương cá hổi tổng hợp, chất tạo ngọt tổng hợp,... Việt Nam 31,000
11 Mồng tơi
Mồng tơi
605 kg Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng Việt Nam 38,000
12 Muối tinh Iot
Muối tinh Iot
154 kg Muối tinh Iot Việt Nam 20,000
13 Mực tươi
Mực tươi
55 kg Mực tươi Việt Nam 283,000
14 Mướp hương
Mướp hương
275 kg Tươi mới, không bị bầm dập Việt Nam 32,000
15 Mỳ bún
Mỳ bún
154 kg Thành phần chính: gạo tẻ ngon nguyên chất, không chất phụ gia Việt Nam 42,000
16 Mỳ chũ
Mỳ chũ
660 kg Thành phần: gạo tẻ ngon nguyên chất, không chất phụ gia Việt Nam 50,000
17 Nấm hương
Nấm hương
22 kg Nấm hương khô, đã cắt bỏ chân Việt Nam 314,000
18 Nấm sò trắng
Nấm sò trắng
66 kg Nấm chắc, có bề ngoài tươi, mịn, không bị héo Việt Nam 95,000
19 Nước cốt dừa nhỏ
Nước cốt dừa nhỏ
44 Lọ Nước cốt dừa nhỏ Việt Nam 22,000
20 Ngao trắng
Ngao trắng
462 kg Ngao trắng vỏ cứng, không có mùi lạ Việt Nam 27,000
21 Ngô ngọt (bắp)
Ngô ngọt (bắp)
286 bắp Bắp ngô đều hạt, vàng Việt Nam 17,000
22 Phô mai CBC
Phô mai CBC
275 Hộp Thành phần: Sữa gầy hoàn nguyên, bơ, phô mai, đạm sữa, chất nhũ hóa, muối, vitamin D Việt Nam 51,000
23 Rau dền đỏ
Rau dền đỏ
132 kg Rau tươi, non, xanh, làm sạch đất Việt Nam 34,000
24 Rau mùi ta
Rau mùi ta
66 kg Rau tươi, non, xanh, làm sạch đất Việt Nam 108,000
25 Rau ngót
Rau ngót
308 kg Rau tươi, non, xanh, không sâu bệnh héo úa, không lá vàng Việt Nam 48,000
26 Tỏi khô
Tỏi khô
22 kg Tỏi khô Việt Nam 70,000
27 Tôm biển loại (35-40 con/kg)
Tôm biển loại (35-40 con/kg)
605 kg Tôm tươi, còn sống, size 35-40 con/kg Việt Nam 369,000
28 Tôm đồng
Tôm đồng
209 kg Tôm đồng tươi, còn sống Việt Nam 259,000
29 Thanh long trắng
Thanh long trắng
770 kg Quả tươi, ngọt, trọng lượng >0,5kg/quả Việt Nam 44,000
30 Thìa là
Thìa là
22 kg Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng Việt Nam 123,000
31 Thịt bò vai
Thịt bò vai
286 kg Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ Việt Nam 287,000
32 Thịt gà ta lai bỏ cổ, chân, cánh
Thịt gà ta lai bỏ cổ, chân, cánh
495 kg Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ Việt Nam 168,000
33 Trứng vịt (kg)
Trứng vịt (kg)
1.320 kg Trứng đều quả, không bám bẩn, không dập vỡ Việt Nam 76,000
34 Vai sấn bỏ bì
Vai sấn bỏ bì
2.981 kg Thịt lợn tươi mới có màu sắc sáng, màu thịt là màu hồng nhạt hay đỏ nhạt, không có mùi lạ Việt Nam 153,000
35 Vừng xát vỏ
Vừng xát vỏ
5.5 kg Vừng xát vỏ Việt Nam 110,000
36 Xương ống
Xương ống
363 kg Xương có màu tươi, không tái, không có mùi lạ và không bị lạnh Việt Nam 80,000
37 Xương sườn rảnh không sống
Xương sườn rảnh không sống
154 kg Xương có màu tươi, không tái, không có mùi lạ và không bị lạnh Việt Nam 196,000
38 Ba chỉ
Ba chỉ
66 kg Thịt lợn tươi mới có màu sắc sáng, màu thịt là màu hồng nhạt hay đỏ nhạt, không có mùi lạ Việt Nam 178,000
39 Bánh mì tươi 30g
Bánh mì tươi 30g
9.460 Chiếc Thành phần: Bột mỳ, đường kính, nước, sữa bột, bơ, shortening, dầu thực vật, trứng gà, men bánh, muối ăn,… Việt Nam 4,000
40 Bầu canh
Bầu canh
154 kg Tươi mới, củ non, quả có màu xanh đều nhau, không vết bầm dập Việt Nam 32,000
41 Bí ngô cô tiên
Bí ngô cô tiên
275 kg Tươi mới, không vết bầm dập Việt Nam 26,000
42 Bí xanh
Bí xanh
660 kg Tươi mới, củ non, quả có màu xanh đều nhau, không vết bầm dập Việt Nam 25,000
43 Bột nêm Aji-ngon
Bột nêm Aji-ngon
88 kg Thành phần chính: Muối, đường, dầu cọ, chất điều vị, tinh bột khoai mì, chiết xuất cô đặc, đạm thực vật, bột gia vị Việt Nam 69,000
44 Bơ hộp
Bơ hộp
88 Hộp Thành phần: Dầu cọ, dầu stearin cọ, dầu olein nhận cọ, dầu stearin gạo, dầu đậu nành, dầu stearin cọ hy-đro hóa và tinh luyện, nước, muối, hương bơ tổng hợp Việt Nam 25,000
45 Cá chép sơ chế
Cá chép sơ chế
110 kg Thịt cá tươi, có độ đàn hồi Việt Nam 103,000
46 Cà chua
Cà chua
330 kg Quả to đều, chín đỏ, không dập, không thối, không xanh Việt Nam 39,000
47 Cá hồi úc file
Cá hồi úc file
209 kg Thịt cá hồi tươi, có màu hồng tươi hoặc cam và có độ đàn hồi tốt Việt Nam 688,000
48 Cá rô nguyên con (sơ chế)
Cá rô nguyên con (sơ chế)
88 kg Thịt cá tươi, có độ đàn hồi Việt Nam 101,000
49 Cà rốt
Cà rốt
407 kg Củ to đều, tươi mới không thối hỏng Việt Nam 29,000
50 Cá tầm
Cá tầm
99 kg Thịt cá tươi, có độ đàn hồi Việt Nam 360,000
51 Cải canh
Cải canh
528 kg Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng Việt Nam 37,000
52 Củ cải trắng
Củ cải trắng
44 kg Tươi mới, không vết bầm dập Việt Nam 23,000
53 Cua đồng
Cua đồng
187 kg Cua tươi, còn sống Việt Nam 259,000
54 Chim bồ câu làm sạch
Chim bồ câu làm sạch
275 kg Thịt chim tươi sống, đã sơ chế sẵn Việt Nam 371,000
55 Chuối tiêu
Chuối tiêu
2.365 Quả Quả tươi, ngọt, vỏ chín vàng Việt Nam 2,800
56 Dầu simply 1lit
Dầu simply 1lit
418 kg Thành phần cơ bản: dầu gạo, dầu đậu nành và dầu hướng dương, vitamin A palmitat Việt Nam 77,000
57 Dưa hấu
Dưa hấu
1.848 kg Quả tươi mới, không dập, thối, hỏng, có vị ngọt Việt Nam 30,000
58 Dừa nạo sợi
Dừa nạo sợi
22 kg Tươi mới, nạo sợi nhỏ Việt Nam 114,000
59 Đậu phụ (kg)
Đậu phụ (kg)
154 kg Trọng lượng 200g/cái, đậu có màu trắng, không có mùi chua Việt Nam 22,000
60 Đậu phụ Mơ
Đậu phụ Mơ
66 kg Trọng lượng: 400g/hộp Việt Nam 44,000
61 Đỗ xanh
Đỗ xanh
88 kg Đậu xanh đã trà vỏ tách hạt, thơm không mối mọt sâu đục Việt Nam 59,000
62 Đường kính trắng
Đường kính trắng
99 kg Đường kính trắng, quy cách:1 kg/gói Việt Nam 31,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second