Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0108191247 | BAO AN INVESTMENT DEVELOPMENT TRADING AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
2.133.230.000 VND | 11 month |
| 1 | Gạo nếp |
Gạo nếp
|
825 | kg | Màu sắc hạt gạo trắng, không bị biến màu và lẫn tạp chất, quy cách: 50kg/bao | Việt Nam | 47,000 |
|
| 2 | Gạo tẻ BC |
Gạo tẻ BC
|
8.250 | kg | Màu sắc hạt gạo trắng, không bị biến màu và lẫn tạp chất, quy cách: 25kg/bao | Việt Nam | 21,000 |
|
| 3 | Gừng tươi |
Gừng tươi
|
66 | kg | Gừng tươi, củ già đều, không sâu bệnh | Việt Nam | 63,000 |
|
| 4 | Giò sống |
Giò sống
|
165 | kg | Giò sống dẻo mịn, có độ đàn hồi | Việt Nam | 189,000 |
|
| 5 | Hành khô ta |
Hành khô ta
|
44 | kg | Hành khô ta | Việt Nam | 88,000 |
|
| 6 | Hành lá |
Hành lá
|
110 | kg | Rau tươi, non, xanh, làm sạch đất | Việt Nam | 49,000 |
|
| 7 | Hành tây |
Hành tây
|
121 | kg | Củ hành tây tròn đều, phần vỏ có mầu vàng hoặc nâu vàng | Việt Nam | 21,000 |
|
| 8 | Hạt sen |
Hạt sen
|
22 | kg | Hạt sen khô, làm sạch vỏ | Việt Nam | 226,000 |
|
| 9 | Khoai tây |
Khoai tây
|
385 | kg | Củ đều, có màu vàng, không mọc mầm, củ trơn láng không bị thối và sâu | Việt Nam | 27,000 |
|
| 10 | Mắm ông tây |
Mắm ông tây
|
220 | kg | Thành phần: Nước, muối, nước mắm cốt cá cơm, chất điều vị, hương cá hổi tổng hợp, chất tạo ngọt tổng hợp,... | Việt Nam | 31,000 |
|
| 11 | Mồng tơi |
Mồng tơi
|
605 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 38,000 |
|
| 12 | Muối tinh Iot |
Muối tinh Iot
|
154 | kg | Muối tinh Iot | Việt Nam | 20,000 |
|
| 13 | Mực tươi |
Mực tươi
|
55 | kg | Mực tươi | Việt Nam | 283,000 |
|
| 14 | Mướp hương |
Mướp hương
|
275 | kg | Tươi mới, không bị bầm dập | Việt Nam | 32,000 |
|
| 15 | Mỳ bún |
Mỳ bún
|
154 | kg | Thành phần chính: gạo tẻ ngon nguyên chất, không chất phụ gia | Việt Nam | 42,000 |
|
| 16 | Mỳ chũ |
Mỳ chũ
|
660 | kg | Thành phần: gạo tẻ ngon nguyên chất, không chất phụ gia | Việt Nam | 50,000 |
|
| 17 | Nấm hương |
Nấm hương
|
22 | kg | Nấm hương khô, đã cắt bỏ chân | Việt Nam | 314,000 |
|
| 18 | Nấm sò trắng |
Nấm sò trắng
|
66 | kg | Nấm chắc, có bề ngoài tươi, mịn, không bị héo | Việt Nam | 95,000 |
|
| 19 | Nước cốt dừa nhỏ |
Nước cốt dừa nhỏ
|
44 | Lọ | Nước cốt dừa nhỏ | Việt Nam | 22,000 |
|
| 20 | Ngao trắng |
Ngao trắng
|
462 | kg | Ngao trắng vỏ cứng, không có mùi lạ | Việt Nam | 27,000 |
|
| 21 | Ngô ngọt (bắp) |
Ngô ngọt (bắp)
|
286 | bắp | Bắp ngô đều hạt, vàng | Việt Nam | 17,000 |
|
| 22 | Phô mai CBC |
Phô mai CBC
|
275 | Hộp | Thành phần: Sữa gầy hoàn nguyên, bơ, phô mai, đạm sữa, chất nhũ hóa, muối, vitamin D | Việt Nam | 51,000 |
|
| 23 | Rau dền đỏ |
Rau dền đỏ
|
132 | kg | Rau tươi, non, xanh, làm sạch đất | Việt Nam | 34,000 |
|
| 24 | Rau mùi ta |
Rau mùi ta
|
66 | kg | Rau tươi, non, xanh, làm sạch đất | Việt Nam | 108,000 |
|
| 25 | Rau ngót |
Rau ngót
|
308 | kg | Rau tươi, non, xanh, không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 48,000 |
|
| 26 | Tỏi khô |
Tỏi khô
|
22 | kg | Tỏi khô | Việt Nam | 70,000 |
|
| 27 | Tôm biển loại (35-40 con/kg) |
Tôm biển loại (35-40 con/kg)
|
605 | kg | Tôm tươi, còn sống, size 35-40 con/kg | Việt Nam | 369,000 |
|
| 28 | Tôm đồng |
Tôm đồng
|
209 | kg | Tôm đồng tươi, còn sống | Việt Nam | 259,000 |
|
| 29 | Thanh long trắng |
Thanh long trắng
|
770 | kg | Quả tươi, ngọt, trọng lượng >0,5kg/quả | Việt Nam | 44,000 |
|
| 30 | Thìa là |
Thìa là
|
22 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 123,000 |
|
| 31 | Thịt bò vai |
Thịt bò vai
|
286 | kg | Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ | Việt Nam | 287,000 |
|
| 32 | Thịt gà ta lai bỏ cổ, chân, cánh |
Thịt gà ta lai bỏ cổ, chân, cánh
|
495 | kg | Thịt có độ đàn hồi, không có mùi lạ | Việt Nam | 168,000 |
|
| 33 | Trứng vịt (kg) |
Trứng vịt (kg)
|
1.320 | kg | Trứng đều quả, không bám bẩn, không dập vỡ | Việt Nam | 76,000 |
|
| 34 | Vai sấn bỏ bì |
Vai sấn bỏ bì
|
2.981 | kg | Thịt lợn tươi mới có màu sắc sáng, màu thịt là màu hồng nhạt hay đỏ nhạt, không có mùi lạ | Việt Nam | 153,000 |
|
| 35 | Vừng xát vỏ |
Vừng xát vỏ
|
5.5 | kg | Vừng xát vỏ | Việt Nam | 110,000 |
|
| 36 | Xương ống |
Xương ống
|
363 | kg | Xương có màu tươi, không tái, không có mùi lạ và không bị lạnh | Việt Nam | 80,000 |
|
| 37 | Xương sườn rảnh không sống |
Xương sườn rảnh không sống
|
154 | kg | Xương có màu tươi, không tái, không có mùi lạ và không bị lạnh | Việt Nam | 196,000 |
|
| 38 | Ba chỉ |
Ba chỉ
|
66 | kg | Thịt lợn tươi mới có màu sắc sáng, màu thịt là màu hồng nhạt hay đỏ nhạt, không có mùi lạ | Việt Nam | 178,000 |
|
| 39 | Bánh mì tươi 30g |
Bánh mì tươi 30g
|
9.460 | Chiếc | Thành phần: Bột mỳ, đường kính, nước, sữa bột, bơ, shortening, dầu thực vật, trứng gà, men bánh, muối ăn,… | Việt Nam | 4,000 |
|
| 40 | Bầu canh |
Bầu canh
|
154 | kg | Tươi mới, củ non, quả có màu xanh đều nhau, không vết bầm dập | Việt Nam | 32,000 |
|
| 41 | Bí ngô cô tiên |
Bí ngô cô tiên
|
275 | kg | Tươi mới, không vết bầm dập | Việt Nam | 26,000 |
|
| 42 | Bí xanh |
Bí xanh
|
660 | kg | Tươi mới, củ non, quả có màu xanh đều nhau, không vết bầm dập | Việt Nam | 25,000 |
|
| 43 | Bột nêm Aji-ngon |
Bột nêm Aji-ngon
|
88 | kg | Thành phần chính: Muối, đường, dầu cọ, chất điều vị, tinh bột khoai mì, chiết xuất cô đặc, đạm thực vật, bột gia vị | Việt Nam | 69,000 |
|
| 44 | Bơ hộp |
Bơ hộp
|
88 | Hộp | Thành phần: Dầu cọ, dầu stearin cọ, dầu olein nhận cọ, dầu stearin gạo, dầu đậu nành, dầu stearin cọ hy-đro hóa và tinh luyện, nước, muối, hương bơ tổng hợp | Việt Nam | 25,000 |
|
| 45 | Cá chép sơ chế |
Cá chép sơ chế
|
110 | kg | Thịt cá tươi, có độ đàn hồi | Việt Nam | 103,000 |
|
| 46 | Cà chua |
Cà chua
|
330 | kg | Quả to đều, chín đỏ, không dập, không thối, không xanh | Việt Nam | 39,000 |
|
| 47 | Cá hồi úc file |
Cá hồi úc file
|
209 | kg | Thịt cá hồi tươi, có màu hồng tươi hoặc cam và có độ đàn hồi tốt | Việt Nam | 688,000 |
|
| 48 | Cá rô nguyên con (sơ chế) |
Cá rô nguyên con (sơ chế)
|
88 | kg | Thịt cá tươi, có độ đàn hồi | Việt Nam | 101,000 |
|
| 49 | Cà rốt |
Cà rốt
|
407 | kg | Củ to đều, tươi mới không thối hỏng | Việt Nam | 29,000 |
|
| 50 | Cá tầm |
Cá tầm
|
99 | kg | Thịt cá tươi, có độ đàn hồi | Việt Nam | 360,000 |
|
| 51 | Cải canh |
Cải canh
|
528 | kg | Rau tươi, non, xanh, cuống nhỏ không sâu bệnh héo úa, không lá vàng | Việt Nam | 37,000 |
|
| 52 | Củ cải trắng |
Củ cải trắng
|
44 | kg | Tươi mới, không vết bầm dập | Việt Nam | 23,000 |
|
| 53 | Cua đồng |
Cua đồng
|
187 | kg | Cua tươi, còn sống | Việt Nam | 259,000 |
|
| 54 | Chim bồ câu làm sạch |
Chim bồ câu làm sạch
|
275 | kg | Thịt chim tươi sống, đã sơ chế sẵn | Việt Nam | 371,000 |
|
| 55 | Chuối tiêu |
Chuối tiêu
|
2.365 | Quả | Quả tươi, ngọt, vỏ chín vàng | Việt Nam | 2,800 |
|
| 56 | Dầu simply 1lit |
Dầu simply 1lit
|
418 | kg | Thành phần cơ bản: dầu gạo, dầu đậu nành và dầu hướng dương, vitamin A palmitat | Việt Nam | 77,000 |
|
| 57 | Dưa hấu |
Dưa hấu
|
1.848 | kg | Quả tươi mới, không dập, thối, hỏng, có vị ngọt | Việt Nam | 30,000 |
|
| 58 | Dừa nạo sợi |
Dừa nạo sợi
|
22 | kg | Tươi mới, nạo sợi nhỏ | Việt Nam | 114,000 |
|
| 59 | Đậu phụ (kg) |
Đậu phụ (kg)
|
154 | kg | Trọng lượng 200g/cái, đậu có màu trắng, không có mùi chua | Việt Nam | 22,000 |
|
| 60 | Đậu phụ Mơ |
Đậu phụ Mơ
|
66 | kg | Trọng lượng: 400g/hộp | Việt Nam | 44,000 |
|
| 61 | Đỗ xanh |
Đỗ xanh
|
88 | kg | Đậu xanh đã trà vỏ tách hạt, thơm không mối mọt sâu đục | Việt Nam | 59,000 |
|
| 62 | Đường kính trắng |
Đường kính trắng
|
99 | kg | Đường kính trắng, quy cách:1 kg/gói | Việt Nam | 31,000 |
|