Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn8531533427 | HỘ KINH DOANH PHẠM VĂN CƯ |
688.352.000 VND | 9 month |
| 1 | Thịt lợn nạc vai |
HH1
|
1.543 | Kg | Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 135,000 |
|
| 2 | Thịt lợn mông sấn |
HH2
|
1.100 | Kg | Màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 118,000 |
|
| 3 | Thịt bò loại I |
HH3
|
100 | Kg | Có màu đỏ tươi, mỡ bò có màu vàng tươi, gân màu trắng và cứng khi ấn vào. Thớ thịt bò nhỏ, mềm, thịt khô ráo, thịt có độ đàn hồi tốt, không bị nhớt và không có mùi hôi. Sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 260,000 |
|
| 4 | Xương ống lợn |
HH4
|
130 | Kg | Xương ống lợn, xương sống lợn, màu hồng tươi, khô ráo, không bị ưới, không chảy nước, không mùi hôi thối. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 5 | Thịt gà mía bỏ chân cổ cánh |
HH5
|
250 | Kg | Đã giết mổ, làm sạch, da vàng hoặc trắng ngà, thịt không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 6 | Tôm đồng |
HH6
|
5 | Kg | Tôm còn sống, có đủ chân lẫn càng | Việt Nam | 180,000 |
|
| 7 | Mỡ lợn |
HH7
|
32 | Kg | Mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 85,000 |
|
| 8 | Tôm biển |
HH8
|
70 | Kg | Tôm còn tươi sống | Việt Nam | 300,000 |
|
| 9 | Cá trắm nguyên con |
HH9
|
110 | Kg | Đã giết mổ, làm sạch, còn nguyên con, không dập nát, không há miệng, không mùi ươn thối | Việt Nam | 90,000 |
|
| 10 | Mỳ bún |
HH10
|
790 | Kg | Mỳ được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị ỉu, giòn, khi nấu có độ dẻo không bị nát. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 30,000 |
|
| 11 | Ngao |
HH11
|
60 | Kg | Còn nguyên con, không dập nát, không há miệng, không mùi ươn thối | Việt Nam | 22,000 |
|
| 12 | Rau cải xanh |
HH12
|
116 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 22,000 |
|
| 13 | Rau cải cúc |
HH13
|
80 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 18,000 |
|
| 14 | Rau bắp cải |
HH14
|
151 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 15,000 |
|
| 15 | Rau ngót |
HH15
|
85 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 30,000 |
|
| 16 | Rau cải bao |
HH16
|
135 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 18,000 |
|
| 17 | Rau muống |
HH17
|
46 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 15,000 |
|
| 18 | Rau mồng tơi |
HH18
|
85 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 22,000 |
|
| 19 | Trứng vịt |
HH19
|
145 | Kg | Quả đều, vỏ mỏng, màu trắng, sờ ram ráp nặng tay, không lúc lắc, khôgn dập nát, không mùi hôi thối | Việt Nam | 60,000 |
|
| 20 | Trứng chim cút |
HH20
|
95 | Kg | Quả đều, vỏ mỏng, màu lốm đốm, sờ ram ráp nặng tay, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối | Việt Nam | 70,000 |
|
| 21 | Bí đỏ |
HH21
|
156 | Kg | Quả tươi, size 1 -1,5 kg/quả. | Việt Nam | 16,000 |
|
| 22 | Mướp hương |
HH22
|
102 | Kg | Quả non, không dập nát | Việt Nam | 22,000 |
|
| 23 | Quả bầu |
HH23
|
68 | Kg | Quả non, không dập nát | Việt Nam | 18,000 |
|
| 24 | Su su |
HH24
|
162 | Kg | Quả non, không dập nát | Việt Nam | 17,000 |
|
| 25 | Cà rốt |
HH25
|
163 | Kg | Củ tươi | Việt Nam | 16,000 |
|
| 26 | Su hào |
HH26
|
110 | Kg | Củ tươi | Việt Nam | 18,000 |
|
| 27 | Đậu cove |
HH27
|
100 | Kg | Quả non, không dập nát | Việt Nam | 24,000 |
|
| 28 | Súp lơ xanh |
HH28
|
160 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 35,000 |
|
| 29 | Khoai tây |
HH29
|
238 | Kg | Củ không mọc mầm, không bị dập, thối size8 -10 củ/1kg | Việt Nam | 20,000 |
|
| 30 | Cà chua |
HH30
|
282 | Kg | Quả tươi, 10 quả/cân | Việt Nam | 22,000 |
|
| 31 | Giá đỗ xanh |
HH31
|
70 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 15,000 |
|
| 32 | Hành lá |
HH32
|
94 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 40,000 |
|
| 33 | Củ gừng |
HH33
|
14 | Kg | Củ tươi | Việt Nam | 40,000 |
|
| 34 | Củ nghệ |
HH34
|
14 | Kg | Củ tươi | Việt Nam | 35,000 |
|
| 35 | Rau mùi |
HH35
|
57 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 50,000 |
|
| 36 | Rau thì là |
HH36
|
15 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 50,000 |
|
| 37 | Rau mùi tàu |
HH37
|
38 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 35,000 |
|
| 38 | Đậu phụ |
HH38
|
102 | Kg | Trắng, mềm, không chua, không nát | Việt Nam | 25,000 |
|
| 39 | Cua đồng |
HH39
|
20 | Kg | Cua sống | Việt Nam | 170,000 |
|
| 40 | Hành khô |
HH40
|
37 | Kg | Củ không dập thối | Việt Nam | 40,000 |
|
| 41 | Gạo tẻ |
HH41
|
2.200 | Kg | Gạo tẻ đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn,trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt | Việt Nam | 19,000 |
|
| 42 | Đỗ xanh |
HH42
|
17 | Kg | Đỗ xanh hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. | Việt Nam | 42,000 |
|
| 43 | Bún |
HH43
|
510 | Kg | Được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị chua, khi nấu không bị nát. | Việt Nam | 13,000 |
|
| 44 | Bánh phở |
HH44
|
510 | Kg | Được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị chua, khi nấu không bị nát. | Việt Nam | 13,000 |
|
| 45 | Dầu ăn Neptune |
HH45
|
185 | Kg | Dầu ăn Neptune can 5lit thành phần 100% dầu đậu nành, dầu olein cọ, dầu hướng dương… Màu vàng, trong, không vẩn đục, được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 62,000 |
|
| 46 | Bột canh I ốt Hải Châu |
HH46
|
112 | Kg | Bột canh iot Hải Châu Thành phần: Muối iot đường bột tỏi bột tiêu bột ớt...Được đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 47 | Nước mắm Nam ngư đệ nhị |
HH47
|
112 | Kg | Nước mắm Nam ngư.Thành phần từ cá biển và muối ăn, có mùi thơm đặc trưng. | Việt Nam | 24,000 |
|
| 48 | Mọc |
HH48
|
28 | Kg | Thơm mùi nước mắm, thịt, giò không bị chảy nước, không bị nhớt, không bị bở, nhão, không có chất bảo quản. | Việt Nam | 125,000 |
|
| 49 | Đường trắng |
HH49
|
121 | Kg | Còn nguyên túi. Không ẩm mốc, không chảy nước, màu trắng hoặc vàng đặc trưng. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 25,000 |
|
| 50 | Tỏi |
HH50
|
3 | Kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 51 | Dưa hấu |
HH51
|
700 | Kg | Quả dưa hấu sài gòn | Việt Nam | 25,000 |
|
| 52 | Thanh long |
HH52
|
650 | Kg | Thanh long đỏ, thanh long trắng | Việt Nam | 34,000 |
|
| 53 | Chuối tây |
HH53
|
227 | Kg | Quả chín | Việt Nam | 24,000 |
|
| 54 | Chuối tiêu |
HH54
|
227 | Kg | Quả chín | Việt Nam | 24,000 |
|
| 55 | Rau dền |
HH55
|
42 | Kg | Tươi non, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật | Việt Nam | 22,000 |
|
| 56 | Lạc hạt đỏ |
HH56
|
74 | Kg | Nguyên hạt, sạch sẽ, không ẩm, mốc. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 57 | Quả dứa |
HH57
|
37 | Kg | Quả chín | Việt Nam | 22,000 |
|
| 58 | Đỗ đen |
HH58
|
142 | Kg | Đỗ đen hạt phải to tròn, đều hạt ,không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không mối mọt. | Việt Nam | 80,000 |
|