Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104549299 | 0104549299 |
GIANG SON ENVIRONMENT SCIENCE & TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
3.123.975.600 VND | 3.123.975.600 VND | 3.123.975.600 VND | 4 day | 04 months |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0102007533 | 0102007533 | VIETNAM SCIENCE AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY | The contractor ranked third in terms of price, but was not rated due to applying a different process (Process 2). | |
| 2 | vn0107350127 | 0107350127 | THINH TRUONG PHAT ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY | The contractor ranked second in terms of price, but their bid was not evaluated due to non-compliance with process 2. |
1 |
Lấy, phân tích mẫu nước thải |
|
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
||||
2 |
Nhiệt độ |
|
60 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
54,000 |
||
3 |
pH |
|
94 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
4 |
TDS |
|
35 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
5 |
Độ màu |
|
60 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
6 |
BOD5 |
|
94 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
194,400 |
||
7 |
COD |
|
75 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
8 |
Chất rắn lơ lửng (TSS) |
|
94 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
9 |
Coliform |
|
94 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
216,000 |
||
10 |
Tổng dầu mỡ khoáng |
|
60 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
11 |
Dầu mỡ động, thực vật |
|
45 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
12 |
Tổng xianua (CN-) |
|
60 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
378,000 |
||
13 |
Tổng phốtpho |
|
70 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
14 |
Tổng Nitơ |
|
70 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
15 |
Amoni (NH4+) |
|
94 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
16 |
Sunlfua (S2-) |
|
90 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
17 |
Cr (VI) |
|
48 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
18 |
Nitrat (NO3) |
|
40 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
19 |
Photphat (PO43-) |
|
40 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
20 |
Florua (F-) |
|
50 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
21 |
Clorua (Cl-) |
|
50 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
22 |
Clo dư |
|
50 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
23 |
Lấy và phân tích đồng thời mẫu kim loại Cr, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni, Mn, (không bao gồm As, Hg và Fe) |
|
48 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
1,080,000 |
||
24 |
Kim loại As |
|
48 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
216,000 |
||
25 |
Kim loại Hg |
|
48 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
26 |
Kim loại Fe |
|
48 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
27 |
Tổng Phenol |
|
48 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
28 |
Tổng các chất hoạt động bề mặt |
|
50 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
29 |
HCBVTV clo hữu cơ |
|
416 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
1,512,000 |
||
30 |
HCBVTV photpho hữu cơ |
|
56 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
1,512,000 |
||
31 |
Tổng hoạt độ phóng xạ Anpha |
|
7 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
32 |
Tổng hoạt độ phóng xạ Beta |
|
7 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
33 |
PCBs |
|
26 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
1,404,000 |
||
34 |
Vận tốc |
|
40 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
35 |
AOX |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
648,000 |
||
36 |
Dioxin |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |
||
37 |
Salmonella |
|
2 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
38 |
Shigella |
|
2 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
39 |
Vibrio chlerae |
|
2 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
40 |
Lấy, phân tích mẫu khí thải |
|
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
||||
41 |
Nhiệt độ |
|
53 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
42 |
Vận tốc |
|
53 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
378,000 |
||
43 |
Áp suất khí thải |
|
15 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
216,000 |
||
44 |
Khí Oxy (O2) |
|
159 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
378,000 |
||
45 |
Khí: CO |
|
159 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
378,000 |
||
46 |
Khí: NO |
|
159 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
378,000 |
||
47 |
Khí: NO2 |
|
159 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
378,000 |
||
48 |
Khí: SO2 |
|
159 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
378,000 |
||
49 |
Bụi tổng số |
|
53 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
1,728,000 |
||
50 |
HCl |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
702,000 |
||
51 |
H2SO4 |
|
5 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
594,000 |
||
52 |
H2S |
|
3 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
702,000 |
||
53 |
NH3 |
|
5 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
378,000 |
||
54 |
Lấy và phân tích đồng thời mẫu kim loại (Pb, Cd, As, TI, Se, Cr, Mn, Zn, Cu, Ni, Co) |
|
15 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
3,564,000 |
||
55 |
Kim loại Hg |
|
7 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
432,000 |
||
56 |
Hợp chất hữu cơ |
|
15 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
2,700,000 |
||
57 |
Tổng hydrocacbon, HC |
|
2 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
2,160,000 |
||
58 |
Dioxin/Furan |
|
14 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
27,000,000 |
||
59 |
Chiều cao nguồn thải |
|
53 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
60 |
Đường kính trong miệng ống khói |
|
53 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
61 |
Lưu lượng khí thải |
|
53 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
432,000 |
||
62 |
Lấy, phân tích mẫu chất thải rắn |
|
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
||||
63 |
pH |
|
21 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
64 |
Cyanua (CN-) |
|
21 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
65 |
Phenol |
|
21 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
864,000 |
||
66 |
As |
|
21 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
540,000 |
||
67 |
Hg |
|
21 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
648,000 |
||
68 |
Lấy và phân tích đồng thời mẫu kim loại (Pb, Cd, Sb, Cr, Ta, Ni, Ba, Se, Co, Va) |
|
21 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
3,240,000 |
||
69 |
Dầu mỡ |
|
21 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
1,080,000 |
||
70 |
PCBs |
|
21 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
1,404,000 |
||
71 |
Lấy, phân tích mẫu nước mặt |
|
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
||||
72 |
pH |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
64,800 |
||
73 |
DO |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
64,800 |
||
74 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
75 |
BOD5 |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
194,400 |
||
76 |
COD |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
77 |
Amoni (NH4+) |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
78 |
Tổng N |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
79 |
Tổng P |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
80 |
Florua (F-) |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
81 |
Crom (VI) |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
82 |
Clorua (Cl-) |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
108,000 |
||
83 |
Hg |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
84 |
As |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
216,000 |
||
85 |
Fe |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
86 |
Lấy và phân tích đồng thời mẫu kim loại (Pd, Cd, Cu, Zn, Mn, Ni) |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
1,296,000 |
||
87 |
Tổng Dầu, mỡ |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
88 |
Coliform |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
432,000 |
||
89 |
Tổng cacbon hữu cơ (TOC) |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
90 |
Xyanua (CN-) |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
378,000 |
||
91 |
Chất hoạt động bề mặt |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
92 |
Phenol |
|
10 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
93 |
Lấy, phân tích mẫu không khí xung quanh |
|
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
||||
94 |
Nhiệt độ |
|
30 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
32,400 |
||
95 |
Độ ẩm |
|
30 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
32,400 |
||
96 |
Tốc độ gió |
|
30 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
32,400 |
||
97 |
Hướng gió |
|
30 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
32,400 |
||
98 |
Áp suất |
|
30 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
32,400 |
||
99 |
TSP |
|
30 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
432,000 |
||
100 |
SO2 |
|
30 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
101 |
H2S |
|
30 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
486,000 |
||
102 |
CH3SH |
|
30 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
648,000 |
||
103 |
Lấy, phân tích mẫu Tiếng ồn đô thị, khu công nghiệp |
|
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
||||
104 |
Mức ồn trung bình (LAeq) |
|
30 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
105 |
Mức ồn cực đại (LAmax) |
|
30 |
Thông số |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
106 |
Chi phí phương tiện vận chuyển phục vụ chở thiết bị lấy mẫu và cán bộ quan trắc |
|
44 |
Ngày/xe |
Theo quy định tại Chương V |
12,960,000 |