Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3301671825 | 3301671825 | CÔNG TY TNHH MTV CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG PHÚC ANH HUẾ |
176.600.000 VND | 7 day |
| 1 | Dây cáp mạng DS-1LN6UZC0 |
DS-1LN6UZC0
|
2.856 | Mét | Dây cáp mạng DS-1LN6UZC0 – 8 lõi đồng nguyên chất đường kính 0.51 ± 0.01 mm. – Vỏ sợi dây HDPE, đường kính 0.9 ± 0.05mm. – Vỏ bọc PVC độ dày 0.5 ± 0.05 mm. – Đường kính dây: 5.5 ± 0.4mm. – Lõi chữ thập: Có. – Chiều dài cuộn: 305 ± 1.5m | Trung Quốc | 12,000 |
|
| 2 | Thiết bị chuyển mạch TP LINK , TL - SG1048 |
TL - SG1048
|
1 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch TP LINK , TL - SG1048 Chuẩn và Giao thức IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x Giao diện 48 x cổng RJ45 10/100/1000Mbps (Hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI / MDIX) Mạng Media 10BASE-T: Cáp UTP loại 3, 4, 5 (tối đa 100 mét) 100BASE-TX: Cáp UTP loại 5, 5e hoặc hơn (tối đa 100 mét) Khóa bảo mật vật lý Không Bộ cấp nguồn 100-240VAC, 50/60Hz Kích thước ( R x D x C ) 17.32*8.7*1.73 in.(440*220*44 mm) Lắp Rack Gắn Tiêu thụ điện tối đa 32.29W(220V/50Hz) Max. Heat Dissipation 110.17BTU/h Switching Capacity 96Gbps Tốc độ chuyển gói 71.4Mpps Bảng địa chỉ MAC 16K Bộ nhớ đệm 12Mb Khung Jumbo 12KB Chứng chỉ FCC, CE, RoHS Sản phẩm bao gồm Bộ chia tín hiệu 48 cổng Gigabit Rackmount, Dây điện, Hướng dẫn cài đặt nhanh Bộ rackmount, Chân đế cao su Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ | Trung Quốc | 6,150,000 |
|
| 3 | Thiết bị phát sóng vô tuyến Reyee RG- RAP2260 (G) |
Reyee RG- RAP2260 (G)
|
1 | Bộ | Thiết bị phát sóng vô tuyến Reyee RG- RAP2260 (G) – Bộ phát Wifi ốp trần hoặc gắn tường – Tốc độ lên đến 1775Mbps. – Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz. – Chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMO. – Hỗ trợ tối đa 512 người dùng | 8 SSID. – Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 120. – Phù hợp lắp đặt cho văn phòng, khách sạn, chuỗi cửa hàng, … | Trung Quốc | 2,699,000 |
|
| 4 | Dây bẹ 2 x 1.5 DPC |
Daphaco
|
267 | Mét | Dây bẹ 2 x 1.5 DPC CAP 1.5, CAP 2.0, CAP 2.5, CAP 4.0, CAP 6.0, 1.5mm (chống cháy), 2x1mm, 2×1.5mm, 4×0.5mm | Trung Quốc | 14,000 |
|
| 5 | Nẹp vuông 30x16 Nanoco |
Nanoco
|
460 | Cây | Nẹp vuông 30x16 Nanoco Loại: Nẹp luồn dây điện dạng vuông Màu sắc: Trắng Kích thước (mm): 30x16 Độ dày (mm): 1.0 ± 0.1 Chiều dài (m/cây): 1.7 Chất liệu: Nhựa PVC | Trung Quốc | 25,000 |
|
| 6 | Nẹp vuông 40x18 Nanoco |
Nanoco
|
127 | Cây | Nẹp vuông 40x18 Nanoco Loại: Nẹp luồn dây điện dạng vuông Màu sắc: Trắng Kích thước (mm): 40x18 Độ dày (mm): 1.2 ± 0.1 Chiều dài (m/cây): 1.7 Chất liệu: Nhựa PVC | Trung Quốc | 31,000 |
|
| 7 | Nẹp vuông 50 x 35 Nanoco |
Nanoco
|
35 | Cây | Nẹp vuông 50 x 35 Nanoco Loại: Nẹp luồn dây điện dạng vuông Màu sắc: Trắng Kích thước (mm): 50x35 Độ dày (mm): 1.4 ± 0.1 Chiều dài (m/cây): 2.0 Chất liệu: Nhựa PVC | Trung Quốc | 55,000 |
|
| 8 | Nẹp bán nguyệt 40 x 16 Nanoco |
Nanoco
|
20 | Cây | Nẹp bán nguyệt 40 x 16 Nanoco - Kích thước bề ngoài: 40mm x 16mm - Kích thước sử dụng bên trong: 36mm x 12mm - Chiều dài: 1.200mm/ 1 cây - Nguyên liệu : PVC - Màu sắc : trắng sữa - Thiết kế tiện dụng và thẩm mỹ. không những bảo vệ hệ thống dây dẫn điện mà còn như đường viền trang trí nhà bạn. - Kế cấu chịu lực chuyên dùng lắp đặt hệ thống dây dẫn dưới sàn. | Trung Quốc | 95,000 |
|
| 9 | Thiết bị cổng Services gateway ruijie_rg-rg209gs |
Ruijie_rg-rg209gs
|
1 | Bộ | Thiết bị cổng Services gateway ruijie_rg-rg209gs – Dòng Smart Gateway Gigabit quản lý trên Cloud – 8 Cổng 10/100/1000 Base-T, 1 Cổng 1G Base-X SFP. – 4 Cổng WAN 4×10/100/1000 Base-T. – RAM: 256MB DDRIII | CPU: Lõi kép, 880MHz. – Băng thông 600M – Hỗ trợ cùng lúc 200 user. – Tính năng quản lý Wifi: cho phép quản lý đến 150 AP. – Dễ dàng quản lý và cấu hình qua Ruijie Cloud. | Trung Quốc | 3,300,000 |
|
| 10 | Thiết bị chuyển mạch RG - EG105G-V3 |
Router Ruijie RG-EG105G-V3
|
1 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch RG - EG105G-V3 – Tốc độ cao với thông lượng lên đến 1000Mbps (Chế độ Turbo). – Hỗ trợ 100 người dùng đồng thời, lý tưởng cho văn phòng nhỏ. – Quản lý dễ dàng qua Ruijie Cloud, giám sát từ xa tiện lợi. – Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt trên bàn hoặc treo tường. – Tiết kiệm năng lượng với công suất tiêu thụ dưới 12W. – Bảo hành 3 năm, chứng nhận CE, RoHS đảm bảo chất lượng. | Trung Quốc | 2,950,000 |
|
| 11 | Thiết Bị thu phát vô tuyến RG-RAP2200 |
Ruijie RG-RAP2200
|
9 | Bộ | Thiết Bị thu phát vô tuyến RG-RAP2200 – Bộ phát Wifi ốp trần hoặc gắn tường – Tốc độ lên đến 1.267Gbps – Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMO – Hỗ trợ tối đa 110 người dùng | 8 SSID – phù hợp lắp đặt cho các khu vực dùng chung như: văn phòng, khách sạn, chuỗi cửa hàng, … | Trung Quốc | 2,350,000 |
|
| 12 | Thiết bị chuyển mạch TP Link, TL-SG1024 |
TP Link, TL-SG1024
|
1 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch TP Link, TL-SG1024 - IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab , IEEE 802.3x - 24 x cổng RJ45 10/100/1000 Mbps (Tự động thỏa thuận/MDI tự động/MDIX) - 10BASE-T: loại UTP cáp 3, 4, 5 (tối đa 100m) 100BASE-TX/1000BASE-T: loại UTP hoặc cáp ở phía trên 5, 5e (tối đa 100m) - Bộ cấp nguồn 100-240VAC, 50/60Hz Điện năng tiêu thụ Tối đa: 13.1W (220V/50Hz) Kích thước ( R x D x C ) 17.3*7.1*1.7 in. (440*180*44 mm) Lắp Rack Mountable Tiêu thụ điện tối đa 13.08W(220V/50Hz) Max Heat Dissipation 44.63BTU/h Switching Capacity 48Gbps Tốc độ chuyển gói 35.7Mpps Bảng địa chỉ MAC 8K Khung Jumbo 10KB | Trung Quốc | 2,900,000 |
|
| 13 | Thiết bị chuyển mạch TP-Link Tl-SG1016D |
TP-Link Tl-SG1016D
|
2 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch TP-Link Tl-SG1016D – 16 cổng Gigabit tốc độ 10/100/1000Mbps, mở rộng mạng nhanh chóng – Cắm là chạy, không cần cấu hình, dễ dàng sử dụng – Hiệu suất cao, chuyển mạch không chặn (non-blocking) đảm bảo truyền tải mượt mà – Công nghệ tiết kiệm điện năng theo chuẩn IEEE 802.3az – Vỏ kim loại bền bỉ, thiết kế chuẩn rack 19” phù hợp lắp tủ mạng – Hoạt động ổn định 24/7, lý tưởng cho văn phòng và doanh nghiệp vừa | Trung Quốc | 2,500,000 |
|
| 14 | Thiết bị chuyển mạch TP-Link-TL-SG1008D |
TP-Link-TL-SG1008D
|
9 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch TP-Link-TL-SG1008D – 8 cổng Gigabit tốc độ 10/100/1000Mbps, truyền tải dữ liệu nhanh chóng – Cắm là chạy (Plug and Play), không cần cấu hình phức tạp – Tiết kiệm năng lượng với công nghệ Green Ethernet tiên tiến – Vỏ nhựa cao cấp, thiết kế để bàn nhỏ gọn, thẩm mỹ – Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3x đảm bảo truyền dữ liệu ổn định – Tương thích rộng với nhiều thiết bị như PC, camera IP, smart TV… | Trung Quốc | 750,000 |
|
| 15 | Thiết bị chuyển mạch TP-Link LS108G |
TP-Link LS108G
|
1 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch TP-Link LS108G – Cổng RJ45 10/100/1000Mbps tính năng tự động đàm phán, hỗ trợ Auto MDI/MDIX – Công nghệ Ethernet Green giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ – Kiểm soát lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x cung cấp sự truyền dữ liệu đáng tin cậy – Vỏ bằng thép, thiết kế để bàn hoặc treo tường – Hỗ trợ QoS 802.1p/DSCP và tính năng IGMP snooping – Thiết kế cắm và sử dụng giúp đơn giản hóa cài đặt | Trung Quốc | 779,000 |
|
| 16 | Thiết bị chuyển mạch TP-Link LS1005G |
TP-Link LS1005G
|
2 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch TP-Link LS1005G – 5 cổng RJ45 tự động đàm phán 10/100/1000Mbps, hỗ trợ MDI/MDIX- tự động – Công nghệ Green Ethernet tiết kiệm điện năng tiêu thụ – Kiểm soát luồng IEEE 802.3X cung cấp truyền dữ liệu đáng tin cậy – Vỏ nhựa, thiết kế để bàn và gắn trần – Cắm và chạy, không cần cấu hình – Thiết kế không quạt đảm bảo hoạt động yên tĩnh. | Trung Quốc | 500,000 |
|
| 17 | Bộ chuyển đổi quang điện , TP Link, TL-FC311B-207 |
TP Link, TL-FC311B-207
|
1 | Bộ | Bộ chuyển đổi quang điện , TP Link, TL-FC311B-207 – 1× Cổng RJ45 tự động đàm phán 10/100/1000Mbps hỗ trợ Auto-MDI/MDIX – Tự động thương lượng chế độ truyền Half-Duplex/Full-Duplex – Áp dụng công nghệ WDM, truyền và nhận dữ liệu trên một sợi quang duy nhất – Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 2 km – Chuẩn và Giao thức: IEEE 802.3i, 802.3u, 802.3ab, 802.3z | Trung Quốc | 900,000 |
|
| 18 | Bộ chuyển đổi quang điện , TP Link, TL-FC311A-207 |
TP Link, TL-FC311A-207
|
1 | Bộ | Bộ chuyển đổi quang điện , TP Link, TL-FC311A-207 – 1× Cổng RJ45 tự động đàm phán 10/100/1000Mbps hỗ trợ Auto-MDI/MDIX – Tự động thương lượng chế độ truyền Half-Duplex/Full-Duplex – Áp dụng công nghệ WDM, truyền và nhận dữ liệu trên một sợi quang duy nhất – Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 2 km – Chuẩn và Giao thức: IEEE 802.3i, 802.3u, 802.3ab, 802.3z | Trung Quốc | 800,000 |
|
| 19 | Tủ Rack 6U D400 treo tường |
Tủ Rack 6U D400
|
5 | Cái | Tủ sắt 6U – Tủ Rack 6U D400 treo tường, màu Trắng – Gia công bằng chất liệu thép dầy và độ cứng cao – Kích thước: H320mm * W550mm * D400mm – Tủ bao gồm: 1 quạt tản nhiệt + 1 ổ điện nguồn + 2 bộ ốc rack ECU cài M6 – Thiết kế chống gỉ, toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện | Việt Nam | 1,750,000 |
|
| 20 | Tủ sắt mạng 12U-D600 |
Tủ sắt mạng 12U-D600
|
1 | Cái | Tủ sắt mạng 12U-D600 • Kích thước: H700*W550*D600 • Chuẩn rack 19 inch • Khung bắt thiết bị dầy 1,5mm. • Cửa trước là cửa cánh lưới, có khóa an toàn • Cửa sau là cửa cánh tôn, có khóa an toàn • 01 quạt thông gió • 01 ổ cắm 3 chấu • 04 bánh xe điều hướng | Việt Nam | 2,650,000 |
|
| 21 | Công thực hiện toàn bộ: Thi công toàn bộ dây mạng, đóng nẹp, cấu hình hệ thống mạng Cpnet, mạng internet, Đấu nối các tủ trung tâm tòa nhà, xử lí hệ thống cũ nếu trong qua trình thi công cho 4 toàn nhà: 1 toàn 3 tầng, 1 tòa 2 tâng, 2 toàn 1 tầng |
0
|
119 | Công | Công thực hiện toàn bộ: Thi công toàn bộ dây mạng, đóng nẹp, cấu hình hệ thống mạng Cpnet, mạng internet, Đấu nối các tủ trung tâm tòa nhà, xử lí hệ thống cũ nếu trong qua trình thi công cho 4 toàn nhà: 1 toàn 3 tầng, 1 tòa 2 tâng, 2 toàn 1 tầng | 0 | 450,000 |
|