Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5801460343 | 5801460343 | TRUONG THINH SERVICE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
74.995.200 VND | 7 day | 7 days |
| 1 | CAMERA DH-IPC-HFW1239MP-A-IL |
CAMERA DH-IPC-HFW1239MP-A-IL
|
15 | Cái | '2MP Smart Dual Light Fixed-focal Bullet Network Camera • Độ phân giải 2MP(1920 × 1080) cảm biến CMOS 1/2.8” • Chuẩn nén hình ảnh H.265+ • Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01 [email protected] • WDR, chế độ ngày đêm(ICR), bù sáng(BLC, HLC), Chống nhiễu (3D-NR) • Ống kính 3.6mm • Hỗ trợ tên miền. Tích hợp Mic • 3 chế độ chiếu sáng : Chiếu sáng thông minh, ánh sáng ấm. chế độ hồng ngoại • Phát hiện con người • Khoảng cách đèn trợ sáng 30m, hồng ngoại 80m . • Chuẩn chống nước IP67. Không hỗ trợ thẻ nhớ. Hỗ trợ ONVIF (Profile S & Profile T), 01 cổng RJ-45 (10/100 Base-T) • Điện áp 12V DC/PoE (802.3af), công suất <6.0W • Chất liệu kim loại + nhựa. • Kích thước 194.4 mm × 96.6 mm × 89.5 mm • Trọng lượng 0.59kg | Trung Quốc | 2,300,400 |
|
| 2 | ĐẦU GHI HÌNH CAMERA DHI-NVR4116HS-4KS3-VN(DSS) |
ĐẦU GHI HÌNH CAMERA DHI-NVR4116HS-4KS3-VN(DSS)
|
1 | Cái | Số kênh: 16 kênh camera IP. Độ phân giải tối đa: Lên tới 12 MP. Băng thông: Max 160 Mbps (tắt AI) / 80 Mbps (bật AI). Chuẩn nén: Smart H.265+ / H.265 / Smart H.264+ / H.264. Tính năng AI: SMD Plus (Lọc báo động giả người/xe) 4 kênh trên đầu ghi; hỗ trợ Bảo vệ vành đai, Nhận diện khuôn mặt, Đếm người từ camera. Lưu trữ: 1 ổ cứng SATA (tối đa 20TB). Cổng xuất hình: 1 HDMI (xuất hình 4K), 1 VGA (Full HD). Kết nối & Âm thanh: 1 cổng LAN Gigabit (10/100/1000Mbps), 2 USB 2.0, Đàm thoại 2 chiều (1 In / 1 Out RCA) | Trung Quốc | 9,720,000 |
|
| 3 | ĐẦU GHI HÌNH CAMERA DHI-NVR4132HS-4KS3-VN(DSS) |
ĐẦU GHI HÌNH CAMERA DHI-NVR4132HS-4KS3-VN(DSS)
|
1 | Cái | Dưới đây là tóm tắt thông số kỹ thuật ngắn gọn của đầu ghi hình 32 kênh Dahua (dòng DHI-NVR2132HS-I2 / NVR4132HS-4KS3 hoặc tương đương): Số kênh: 32 kênh camera IP. Độ phân giải tối đa: Lên tới 12 MP. Băng thông: Max 160 Mbps (tắt AI) / 80 Mbps (bật AI). Chuẩn nén: H.265+ / H.265 / Smart H.264+ / H.264 / MJPEG. Tính năng AI: SMD Plus (Lọc báo động giả người/xe) 4 kênh trên đầu ghi; hỗ trợ Bảo vệ vành đai, Nhận diện khuôn mặt, Đếm người từ camera. Lưu trữ: 1 ổ cứng SATA (tối đa 20TB). Cổng xuất hình: 1 HDMI (xuất hình 4K), 1 VGA (Full HD). Kết nối & Âm thanh: 1 cổng LAN Gigabit (10/100/1000Mbps), 2 USB 2.0, Đàm thoại 2 chiều (1 In / 1 Out RCA). | Trung Quốc | 10,303,200 |
|
| 4 | HDD6TB SEAGATE 6TB ST6000VX08 |
HDD6TB SEAGATE 6TB ST6000VX08
|
1 | Cái | Dung lượng: 6TB (6000GB).Chuẩn giao tiếp: SATA 3 (6\Gb/s).Bộ nhớ đệm (Cache): 256MB.Kích thước: 3.5 inch (dùng cho đầu ghi hình DVR/NVR).Tốc độ vòng quay: 5400 RPM (hoặc 5900 RPM tùy lô sản xuất, tối ưu tiết kiệm điện và giảm nhiệt độ).Khả năng hoạt động: Chuyên dụng cho camera giám sát 24/7, hỗ trợ lên đến 64 camera HD hoạt động cùng lúc.Cảm biến RV (Rotational Vibration): Tích hợp cảm biến chống rung cho hệ thống gắn nhiều ổ cứng.Độ bền (MTBF): 1 triệu giờ. | Trung Quốc | 9,396,000 |
|
| 5 | Cáp xoắn 4 lõi: Dropwire camera 2x ( x0.5)\Cu + (7/0.33)/St/PVC |
Cáp xoắn 4 lõi: Dropwire camera 2x ( x0.5)\Cu + (7/0.33)/St/PVC
|
600 | Mét | Cấu tạo lõi tín hiệu: 2 x(2x0.5)\Cu. Gồm 2 cặp dây xoắn đôi (tổng cộng 4 lõi).Chất liệu lõi: Đồng nguyên chất Cu).Đường kính lõi đồng: 0.5 mm (tiết diện khoảng 24 AWG).Dây gia cường (dây treo chịu lực): (7/0.33)\St. Bằng thép gia cường gồm 7 sợi thép bện lại, đường kính mỗi sợi 0.33\ mm, giúp cáp không bị võng/đứt khi kéo ngoài trời.Lớp vỏ bọc: PVC chất lượng cao, chống va đập, chống tia UV và chịu thời tiết khắc nghiệt. | Việt Nam | 9,990 |
|
| 6 | SW8 port- 1000 Mbps |
SW8 port- 1000 Mbps
|
1 | Cái | Loại thiết bị: Thiết bị chia mạng / Thiết bị chuyển mạch Switch (SW). Số cổng (Port): 8 cổng (8 ports RJ-45). Tốc độ truyền tải: 1000 Mbps (1 Gbps - Gigabit Ethernet) Chuẩn tốc độ: Gigabit Ethernet (10/100/1000 Mbps), cho tốc độ truyền dữ liệu nhanh gấp 10 lần so với dòng Switch 100Mbps thông thường.Ứng dụng: Thường dùng để mở rộng cổng mạng LAN cho văn phòng, gia đình, hoặc kết nối hệ thống Camera IP 4K/độ phân giải cao, đầu ghi NVR giúp băng thông mượt mà, không lo trễ/nghẽn hình. | Trung Quốc | 1,782,000 |
|
| 7 | SW4 port- 1000 Mbps |
SW4 port- 1000 Mbps
|
2 | Cái | Loại thiết bị: Thiết bị chia mạng / Thiết bị chuyển mạch Switch (SW). Số cổng (Port): 4 cổng (4 ports RJ-45). Tốc độ truyền tải: 1000 Mbps (1 Gbps - Gigabit Ethernet). Chuẩn tốc độ: Gigabit Ethernet (10/100/1000\Mbps), cho tốc độ truyền dữ liệu nhanh, mượt mà và giảm thiểu độ trễ.Ứng dụng: Thường dùng để chia mạng LAN cho cụm thiết bị nhỏ (văn phòng nhỏ, phòng làm việc) hoặc kết nối cụm Camera IP 4K/độ phân giải cao về đầu ghi NVR. | Trung Quốc | 1,647,000 |
|