Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu và có giá dự thầu không vượt gia gói thầu.
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1800443267 | Công ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Thành Mỹ |
392.984.250 VND | 392.984.250 VND | 60 day |
1 |
Bút chống nhòe |
Việt Nam
|
105 |
cây |
Chất liệu mực dầu pigment không phai, màu đỏ, xanh dương, đen và vàng |
null
|
26,250 |
|
2 |
Thùng lạnh giữ mẫu |
Việt Nam
|
5 |
cái |
Chất liệu bằng nhựa PP 100%, chịu lực, chịu nhiệt, thể tích 30l, giữ nhiệt ổn đinh >8 giờ |
null
|
420,000 |
|
3 |
Khung ép mẫu thực vật |
Việt Nam
|
100 |
cái |
Chất liệu bằng sắt không rỉ, có độ bền cao, chịu lực, kích thước 50 x 70 (cho phép sai số 10%) |
null
|
26,250 |
|
4 |
Tỷ trọng kế |
Việt Nam
|
500 |
cái |
Chất liệu bằng nhựa dẽo, chịu lực, chịu nhiệt, có thang chia độ rõ ràng từ 1-40 ppt |
null
|
42,000 |
|
5 |
Hộp nhựa chứa mẫu |
Việt Nam
|
2.500 |
hộp |
Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, chịu lực, chịu nhiệt, có nắp đậy kính, có thể tích từ 0,5 - 2l |
null
|
3,150 |
|
6 |
Giấy đo pH |
Trung Quốc
|
150 |
hộp |
Nhỏ gọn, có đủ thang đo từ 1-14 |
null
|
6,300 |
|
7 |
Bình tam giác có nút 50ml |
Đức
|
40 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh. Bình tam giác cổ hẹp, thành dày, chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng. |
null
|
51,450 |
|
8 |
Bình tam giác có nút 100ml |
Đức
|
40 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh. Bình tam giác cổ hẹp, thành dày, chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng. |
null
|
63,000 |
|
9 |
Bình tam giác có nút 250ml |
Đức
|
40 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh. Bình tam giác cổ hẹp, thành dày, chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng. |
null
|
84,000 |
|
10 |
Bình tam giác có nút 500ml |
Đức
|
40 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh. Bình tam giác cổ hẹp, thành dày, chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng. |
null
|
84,000 |
|
11 |
Bình tam giác có nút 1000ml |
Đức
|
40 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh. Bình tam giác cổ hẹp, thành dày, chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng. |
null
|
105,000 |
|
12 |
Ca nhựa 50ml |
Đức
|
10 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt |
null
|
21,000 |
|
13 |
Ca nhựa 100ml |
Đức
|
20 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt |
null
|
21,000 |
|
14 |
Ca nhựa 250ml |
Đức
|
10 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt |
null
|
42,000 |
|
15 |
Ca nhựa 500ml |
Đức
|
10 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt |
null
|
52,500 |
|
16 |
Ca nhựa 1000ml |
Đức
|
10 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt |
null
|
84,000 |
|
17 |
Ca nhựa 2000ml |
Đức
|
10 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt |
null
|
136,500 |
|
18 |
Ca nhựa 3000ml |
Đức
|
10 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt |
null
|
210,000 |
|
19 |
Ca nhựa 5000ml |
Đức
|
10 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt |
null
|
367,500 |
|
20 |
Lưới phiêu sinh ĐV |
Thụy Sĩ
|
5 |
m |
Kích thước mắt lưới 50 micromet - Đường kính miệng lưới 30cm - Chiều dài lưới 90cm - Vòng lưới làm bằng inox không gỉ. - Phễu thu mẫu bằng nhựa bền và dễ sử dụng |
null
|
630,000 |
|
21 |
Lưới phiêu sinh TV |
Thụy Sĩ
|
5 |
m |
Kích thước mắt lưới 25 micromet - Đường kính miệng lưới 30cm - Chiều dài lưới 80cm - Vòng lưới làm bằng inox không gỉ. - Phễu thu mẫu bằng nhựa bền và dễ sử dụng |
null
|
945,000 |
|
22 |
Màng lọc GF/F25mm,0.2um |
Anh
|
3 |
Hộp |
Chất liệu: Nylon, màng có tính linh hoạt, bền, chống rách, có thể tiệt trùng đến 135ºC |
null
|
735,000 |
|
23 |
Màng lọc GF/F47mm,0.2um |
Anh
|
3 |
Hộp |
Chất liệu: Nylon, màng có tính linh hoạt, bền, chống rách, có thể tiệt trùng đến 135ºC |
null
|
840,000 |
|
24 |
Hộp tiêu bản 90 x 180 |
TQ
|
10 |
Cái |
Chất liệu: thủy tinh hoặc nhựa cứng, trong suốt chịu lực, nhiệt. Nắp có tay núm, được mài cẩn thận để đậy vào thân chai được khít và chặt. |
null
|
84,000 |
|
25 |
Hộp tiêu bản 120 x 250 |
TQ
|
10 |
Cái |
Chất liệu: thủy tinh hoặc nhựa cứng, trong suốt chịu lực, nhiệt. Nắp có tay núm, được mài cẩn thận để đậy vào thân chai được khít và chặt. |
null
|
126,000 |
|
26 |
Hộp tiêu bản 150 x 180 |
TQ
|
10 |
Cái |
Chất liệu: thủy tinh hoặc nhựa cứng, trong suốt chịu lực, nhiệt. Nắp có tay núm, được mài cẩn thận để đậy vào thân chai được khít và chặt. |
null
|
168,000 |
|
27 |
Hộp tiêu bản 150 x 300 |
TQ
|
10 |
Cái |
Chất liệu: thủy tinh hoặc nhựa cứng, trong suốt chịu lực, nhiệt. Nắp có tay núm, được mài cẩn thận để đậy vào thân chai được khít và chặt. |
null
|
157,500 |
|
28 |
Dao cắt đất |
Thái Lan
|
10 |
Cái |
Chất liệu kim loại bền, cứng, không rỉ, có độ sắc bén cao, có thể tích cắt chính xác từ 30-50 cm3 |
null
|
15,750 |
|
29 |
Dụng cụ thu thập tọa độ điểm khảo sát |
GPSMAP 64SX Site survey-Mỹ
|
8 |
cái |
Máy định vị vệ tinh phải đạt các tiêu chuẩn sau:
- Thiết kế chắc chắn và chống nước
- Có nút bấm và màn hình màu, có thể đọc được dưới ánh sáng mặt trời
- Được tải sẵn các bản đồ TopoActive có các con đường và đường mòn
- Tải sẵn bản đồ Việt Nam
- Bộ thu tín hiệu độ nhạy cao với ăng ten xoắn kép và hỗ trợ đa GNSS (GPS, GLONASS và Galileo) và la bàn 3 trục với khí áp kế đo độ cao
- Bộ nhớ > 4GB
- Thời lượng pin > 8 giờ ở chế độ GPS
Bộ nhớ điểm (Waypoints):5000 điểm, 200 tracks |
null
|
11,550,000 |
|
30 |
Dụng cụ Khoan đất |
400.143-Mỹ
|
1 |
cây |
- Vật liệu bằng thép không gỉ
- Dùng cho lấy mẫu đất ngoài môi trường ở dưới bề mặt đất nhiễm bẩn để phòng thí nghiệm phân tích.
- Ứng dụng: dùng lấy mẫu đất trồng thường, mẫu đất cát, mẫu đất khô, mẫu bùn trầm lắng.
- Có thể lấy mẫu đến độ sâu đến hơn 1,2mét
- Búa đóng trượt gắn vào thanh nối
Nguyên bộ phải có đủ các thành phần:
- tay cầm hình chữ thập, bọc cao su.
- đầu khoan bùn Regular Auger.
- đầu khoan bùn Mud Auger.
- dụng cụ lấy đất lõi có ký hiệu Core Tip.
- cờ lê.
- thanh trượt.
- ống kết nối mở rộng.
- Mũi đục.
- Món lót.
- chổi vệ sinh.
Tất cả được đựng trong hộp. |
null
|
22,000,000 |
|
31 |
Ống nhòm |
Celestron NaturalDX 10x42 -Mỹ
|
7 |
cái |
- Độ phóng đại: > 12 lần.
- Đường kính vật kính: > 30mm. |
null
|
6,200,000 |
|
32 |
Bút đo DO |
Gondo 7031-ĐÀi Loan
|
7 |
cái |
Thang đo : O2 : 0.00 ~ 20.00 mg/l
+ Độ chính xác: ±0.2% FS + 1 digit
-Thang đo oxy bão hòa: %O2 : 0.0 ~ 200.0% ;
±2% FS
- Nhiệt độ : 0.0 ~ 50oC ; ±0.2 oC + 1 digit
- Độ phân giải : 0.01 mg/l ; 0.1% ; 0.1oC
- Màn hình hiển thị: LCD.
- Thiết kế chống thấm nước IP57
- Tự động bù nhiệt .
- Chức năng Data Hold , Max / Min , báo pin yếu , tự động tắt nguồn
- Môi trường : 0 ~ 50oC ; max 95%RH
- Nguồn : Pin 4 x 1.5V
- Kích thước : 195 x 40 x 36 mm ; 135 gram
Cung cấp bao gồm: Máy chính 7031, 02 màn
điện cực, dung dịch châm màn điện cực chai
50ml, valy nhựa và hường dẫn sử dụng |
null
|
5,250,000 |
|
33 |
Bút thử pH |
ADWA AD12-ROMANIA
|
7 |
cái |
Adwa Instruments
- Thang đo pH: -2.0---16.0, độ phân giải:
+/-0.01%, độ chính xác: +/-0.01%.
- Thang đo nhiệt độ: -5.0---60.0oC, độ
phân giải: 0.01, độ chính xác: +/-0.5Oc
- Chức năng chống thấm |
null
|
1,732,500 |
|
34 |
Dụng cụ đo Eh (thế oxy hóa khử) |
HMORP-200-Hàn Quốc
|
7 |
cái |
HM DIGITAL
- Thang đo: -999 đến 1000 mV
- Nhiệt độ: 0 -80 C
Độ chính xác: ±0,5% |
null
|
3,675,000 |
|
35 |
Bút đo độ dẫn điện |
HMCOM-100-Hàn Quốc
|
7 |
cái |
HM DIGITAL
Độ chính xác: ±2%
Bốn thang đo: uS, mS, ppm, ppt
Đo EC/TDS |
null
|
1,995,000 |
|
36 |
Dụng cụ đo Độ đục |
Tub-430-SX tại Đài Loan
|
7 |
bộ |
- Thang đo :
+ 0 ~ 19.99 NTU
+ 20.0 ~ 199.9 NTU
+ 200 ~ 1000 NTU
- Độ phân giải : 0.01 / 0.1 / 1 NTU
- Độ chính xác :
+ ±3% + 1 dgt < 500 NTU
+ ±5% + 1 dgt > 500 NTU |
null
|
9,450,000 |