Labor uniform page in 2025

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Labor uniform page in 2025
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Tender value
313.401.960 VND
Publication date
09:23 28/07/2025
Type of contract
Fixed unit price
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
1395/QĐ-BĐTN
Approval Entity
Tay Ninh Provincial Post Office
Approval date
28/07/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0300398889 0300398889

NHA BE GARMENT CORPORATION JOINT STOCK COMPANY

313.401.960 VND 60 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Áo sơ mi dài tay nam lãnh đạo
SMDTNA
7 Cái 48 -75% Tencel (Rayon) 25-49% Polyester 0-3% Spande Việt nam 260,000
2 Áo sơ mi ngắn tay nam lãnh đạo
SMNTNA
1 Cái 48 -75% Tencel (Rayon) 25-49% Polyester 0-3% Spande Việt nam 250,000
3 Quần tây nam lãnh đạo
QTNA
12 Cái 48-100% Wool 0-49% Polyester 0-3% Spandex Việt nam 290,000
4 Áo sơ mi dài tay nữ lãnh đạo
SMDTNU
31 Cái 48 -75% Tencel (Rayon) 25-49% Polyester 0-3% Spande Việt nam 250,000
5 Áo sơ mi ngắn tay nữ lãnh đạo
SMNTNU
48 Cái 48 -75% Tencel (Rayon) 25-49% Polyester 0-3% Spande Việt nam 240,000
6 Quần tây/Jupe nữ lãnh đạo
QTVNU
14 Cái 48-100% Wool 0-49% Polyester 0-3% Spandex Việt nam 240,000
7 Áo sơ mi dài tay nữ nhân viên
SMDTNU
98 Cái Thành phần (±3): 48% polyeste, 48% Visco, 4% Spandex. Khối lượng (±5): 166g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 632, Ngang (Sợi/10cm): 392. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne) 38/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3) Việt nam 250,000
8 Áo sơ mi ngắn tay nữ nhân viên
SMNTNU
103 Cái Thành phần (±3): 48% polyeste, 48% Visco, 4% Spandex. Khối lượng (±5): 166g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 632, Ngang (Sợi/10cm): 392. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne) 38/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3) Việt nam 240,000
9 Quần tây nữ nhân viên
QTNU
171 Cái Thành phần (±3 ): 76% polyeste, 21% Visco, 3% Spandex. Khối lượng (±5): 239g/m2. Mật độ sợi (±5 ): Dọc (Sợi/10cm): 390, Ngang (Sợi/10cm): 330. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne): 21/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3): Việt nam 240,000
10 Áo sơ mi dài tay nam nhân viên
SMDTNA
24 Cái Thành phần (±3): 47% polyeste, 53% Visco. Khối lượng (±5): 138g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 636, Ngang (Sợi/10cm): 408. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3) Việt nam 260,000
11 Áo sơ mi ngắn tay nam nhân viên
SMNTNA
4 Cái Thành phần (±3): 47% polyeste, 53% Visco. Khối lượng (±5): 138g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 636, Ngang (Sợi/10cm): 408. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne) 50/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3) Việt nam 250,000
12 Quần tây nam nhân viên
QTNA
48 Cái Thành phần (±3 ): 78% polyeste, 22% Visco. Khối lượng (±5): 280g/m2. Mật độ sợi (±5 ): Dọc (Sợi/10cm): 590, Ngang (Sợi/10cm): 340. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne): 25/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3): Việt nam 290,000
13 Áo phông ngắn tay
APNT
486 Cái Thành phần(± 3): 34% polyeste, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (± 5): Hàng vòng (Sợi/10cm): 196, Cột vòng (Sợi/10cm) :136. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6): Việt nam 125,000
14 Áo phông dài tay
APDT
34 Cái Thành phần(± 3): 34% polyeste, 66% Bông. Khối lượng (±5): 203g/m2. Mật độ sợi (± 5): Hàng vòng (Sợi/10cm): 196, Cột vòng (Sợi/10cm) :136. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6): Việt nam 130,000
15 Áo BHLĐ khai thác ngắn tay
ABHNT
24 Cái Thành phần: (±3 ): 66% polyeste, 15% Bông, 19% Visco. Khối lượng (±5): 149g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 246, Ngang (Sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): Việt nam 178,000
16 Áo BHLĐ khai thác dài tay
ABHDT
5 Cái Thành phần (±3): 42% polyester, 58% Bông. Khối lượng (±5): 204g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 444, Ngang (Sợi/10cm): 210 Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne): 20/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3): Việt nam 178,000
17 Quần BHLĐ nam
QBHNA
220 Cái Thành phần (±3): 74% polyester, 24% Visco, 2% Spandex. Khối lượng (±5): 238g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 464, Ngang (Sợi/10cm): 298. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 38/2, Ngang (Den): 170. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3): Việt nam 178,000
18 Quần BHLĐ nữ
QBHNU
46 Cái Thành phần: 100% polyester. Khối lượng (±5): 127g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 641, Ngang (Sợi/10cm): 407. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Den): 77, Ngang (sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83. Thay đổi kích thước sau giặt (≤3): Việt nam 170,000
19 Áo khoác mỏng
AK
121 Cái Thành phần: (±3 ): 66% polyeste, 15% Bông, 19% Visco. Khối lượng (±5): 149g/m2. Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 246, Ngang (Sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 45/2, Ngang (Ne): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): Việt nam 275,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second