Landscape care and maintenance, environmental sanitation (36 months)

        Watching
Tender ID
Views
0
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Landscape care and maintenance, environmental sanitation (36 months)
Bidding method
Online bidding
Tender value
4.978.503.474 VND
Publication date
08:32 24/08/2026
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
911-QD-HVCTKVII
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Regional Political Academy II
Approval date
24/08/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0312020989 0312020989

THUAN VIET LANDSCAPE & CONSTRUCTION COMPANY LIMITED

4.167.506.443,53 VND 4.167.506.400 VND 4.167.506.444 VND 36 day 36 months
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0307551712 0307551712 NAM THIEN SERVICES JOINT STOCK COMPANY The technical proposal evaluation results did not meet the requirements.
2 vn0312784448 0312784448 THAO NGUYEN XANH CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED Unconscious
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.21
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
15,164,101
2
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
21
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
3
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
2.88
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
28,893
4
Thay đất, phân chậu cảnh
0.02
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
4,739,725
5
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào
1.47
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
13,366,918
6
Phát cỏ bằng máy
677.5
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
75,662
7
Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động
10.88
1000 cái/lần
Theo quy định tại Chương V
300,405
8
Thay thế béc phun hư hỏng
3.7
cái
Theo quy định tại Chương V
424,968
9
Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động
4
1 cái/lần
Theo quy định tại Chương V
6,162
10
Vệ sinh môi trường các tuyến đường nội bộ trong Khuôn viên:
0
Theo quy định tại Chương V
11
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường nhựa
2177.13
1000 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
75,872
12
Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m
208
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
181,013
13
Hồ nước:
0
Theo quy định tại Chương V
14
Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây
316.19
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
15,405
15
Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước
8.24
10 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
113,548
16
Thay nước hồ cảnh
0.82
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
1,526,489
17
Dịch vụ khác: Trang trí hoa trong dịp lễ, tết, hồ tiểu cảnh trong diện tích cây xanh:
0
Theo quy định tại Chương V
18
Giỏ hoa trang trí hoa trong dịp lễ, tết, hồ tiểu cảnh trong diện tích cây xanh…
1.700
giỏ
Theo quy định tại Chương V
24,135
19
Năm thứ 3
0
Theo quy định tại Chương V
20
Khu vực mảng xanh ưu tiên 1:
0
Theo quy định tại Chương V
21
Duy trì cây bóng mát loại 1
50
1 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
161,536
22
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2
10
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
1,045,538
23
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2
10
1 cây
Theo quy định tại Chương V
55,459
24
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3
8
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
3,475,969
25
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3
8
1 cây
Theo quy định tại Chương V
150,716
26
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.22
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
15,164,101
27
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
21.12
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
28
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
92.16
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
28,893
29
Thay đất, phân chậu cảnh
0.64
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
4,739,725
30
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
2.176
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
31
Phát cỏ bằng máy
261.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
75,662
32
Làm cỏ tạp
87.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
115,540
33
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
21.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
30,148
34
Bón phân cỏ
21.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
54,689
35
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào
2.63
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
13,366,918
36
Khu vực mảng xanh ưu tiên 2:
0
Theo quy định tại Chương V
37
Duy trì cây bóng mát loại 1
110
1 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
161,536
38
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2
20
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
1,045,538
39
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2
20
1 cây
Theo quy định tại Chương V
55,459
40
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3
15
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
3,475,969
41
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3
15
1 cây
Theo quy định tại Chương V
150,716
42
Duy trì cây cảnh tạo hình
1.19
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
15,164,101
43
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
119
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
44
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
95.04
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
28,893
45
Thay đất, phân chậu cảnh
0.66
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
4,739,725
46
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
8960.78
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
47
Phát cỏ bằng máy
1256.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
75,662
48
Làm cỏ tạp
837.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
115,540
49
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
209.34
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
30,148
50
Bón phân cỏ
209.34
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
54,689
51
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào
3.74
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
13,366,918
52
Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động
19.04
1000 cái/lần
Theo quy định tại Chương V
300,405
53
Thay thế béc phun hư hỏng
6
cái
Theo quy định tại Chương V
424,968
54
Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động
4
1 cái/lần
Theo quy định tại Chương V
6,162
55
Khu vực mảng xanh ưu tiên 3:
0
Theo quy định tại Chương V
56
Duy trì cây bóng mát loại 1
59
1 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
161,536
57
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2
25
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
1,045,538
58
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2
25
1 cây
Theo quy định tại Chương V
55,459
59
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3
10
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
3,475,969
60
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3
10
1 cây
Theo quy định tại Chương V
150,716
61
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.21
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
15,164,101
62
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
21
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
63
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
2.88
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
28,893
64
Thay đất, phân chậu cảnh
0.02
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
4,739,725
65
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào
1.47
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
13,366,918
66
Phát cỏ bằng máy
677.5
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
75,662
67
Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động
10.88
1000 cái/lần
Theo quy định tại Chương V
300,405
68
Thay thế béc phun hư hỏng
3.7
cái
Theo quy định tại Chương V
424,968
69
Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động
4
1 cái/lần
Theo quy định tại Chương V
6,162
70
Vệ sinh môi trường các tuyến đường nội bộ trong Khuôn viên:
0
Theo quy định tại Chương V
71
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường nhựa
2177.13
1000 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
75,872
72
Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m
208
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
181,013
73
Hồ nước:
0
Theo quy định tại Chương V
74
Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây
316.19
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
15,405
75
Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước
8.24
10 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
113,548
76
Thay nước hồ cảnh
0.82
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
1,526,489
77
Dịch vụ khác: Trang trí hoa trong dịp lễ, tết, hồ tiểu cảnh trong diện tích cây xanh:
0
Theo quy định tại Chương V
78
Giỏ hoa trang trí hoa trong dịp lễ, tết, hồ tiểu cảnh trong diện tích cây xanh…
1.700
giỏ
Theo quy định tại Chương V
24,135
79
Năm thứ 1
0
Theo quy định tại Chương V
80
Khu vực mảng xanh ưu tiên 1:
0
Theo quy định tại Chương V
81
Duy trì cây bóng mát loại 1
50
1 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
161,536
82
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2
10
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
1,045,538
83
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2
10
1 cây
Theo quy định tại Chương V
55,459
84
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3
8
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
3,475,969
85
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3
8
1 cây
Theo quy định tại Chương V
150,716
86
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.22
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
15,164,101
87
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
21.12
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
88
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
92.16
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
28,893
89
Thay đất, phân chậu cảnh
0.64
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
4,739,725
90
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
2.176
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
91
Phát cỏ bằng máy
261.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
75,662
92
Làm cỏ tạp
87.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
115,540
93
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
21.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
30,148
94
Bón phân cỏ
21.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
54,689
95
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào
2.63
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
13,366,918
96
Khu vực mảng xanh ưu tiên 2:
0
Theo quy định tại Chương V
97
Duy trì cây bóng mát loại 1
110
1 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
161,536
98
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2
20
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
1,045,538
99
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2
20
1 cây
Theo quy định tại Chương V
55,459
100
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3
15
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
3,475,969
101
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3
15
1 cây
Theo quy định tại Chương V
150,716
102
Duy trì cây cảnh tạo hình
1.19
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
15,164,101
103
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
119
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
104
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
95.04
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
28,893
105
Thay đất, phân chậu cảnh
0.66
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
4,739,725
106
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
8960.78
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
107
Phát cỏ bằng máy
1256.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
75,662
108
Làm cỏ tạp
837.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
115,540
109
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
209.34
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
30,148
110
Bón phân cỏ
209.34
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
54,689
111
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào
3.74
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
13,366,918
112
Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động
19.04
1000 cái/lần
Theo quy định tại Chương V
300,405
113
Thay thế béc phun hư hỏng
6
cái
Theo quy định tại Chương V
424,968
114
Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động
4
1 cái/lần
Theo quy định tại Chương V
6,162
115
Khu vực mảng xanh ưu tiên 3:
0
Theo quy định tại Chương V
116
Duy trì cây bóng mát loại 1
59
1 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
161,536
117
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2
25
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
1,045,538
118
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2
25
1 cây
Theo quy định tại Chương V
55,459
119
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3
10
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
3,475,969
120
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3
10
1 cây
Theo quy định tại Chương V
150,716
121
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.21
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
15,164,101
122
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
21
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
123
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
2.88
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
28,893
124
Thay đất, phân chậu cảnh
0.02
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
4,739,725
125
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào
1.47
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
13,366,918
126
Phát cỏ bằng máy
677.5
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
75,662
127
Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động
10.88
1000 cái/lần
Theo quy định tại Chương V
300,405
128
Thay thế béc phun hư hỏng
3.7
cái
Theo quy định tại Chương V
424,968
129
Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động
4
1 cái/lần
Theo quy định tại Chương V
6,162
130
Vệ sinh môi trường các tuyến đường nội bộ trong Khuôn viên:
0
Theo quy định tại Chương V
131
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường nhựa
2177.13
1000 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
75,872
132
Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m
208
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
181,013
133
Hồ nước:
0
Theo quy định tại Chương V
134
Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây
316.19
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
15,405
135
Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước
8.24
10 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
113,548
136
Thay nước hồ cảnh
0.82
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
1,526,489
137
Dịch vụ khác: Trang trí hoa trong dịp lễ, tết, hồ tiểu cảnh trong diện tích cây xanh:
0
Theo quy định tại Chương V
138
Giỏ hoa trang trí hoa trong dịp lễ, tết, hồ tiểu cảnh trong diện tích cây xanh…
1.700
giỏ
Theo quy định tại Chương V
24,135
139
Năm thứ 2
0
Theo quy định tại Chương V
140
Khu vực mảng xanh ưu tiên 1:
0
Theo quy định tại Chương V
141
Duy trì cây bóng mát loại 1
50
1 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
161,536
142
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2
10
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
1,045,538
143
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2
10
1 cây
Theo quy định tại Chương V
55,459
144
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3
8
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
3,475,969
145
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3
8
1 cây
Theo quy định tại Chương V
150,716
146
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.22
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
15,164,101
147
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
21.12
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
148
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
92.16
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
28,893
149
Thay đất, phân chậu cảnh
0.64
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
4,739,725
150
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
2.176
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
151
Phát cỏ bằng máy
261.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
75,662
152
Làm cỏ tạp
87.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
115,540
153
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
21.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
30,148
154
Bón phân cỏ
21.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
54,689
155
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào
2.63
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
13,366,918
156
Khu vực mảng xanh ưu tiên 2:
0
Theo quy định tại Chương V
157
Duy trì cây bóng mát loại 1
110
1 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
161,536
158
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2
20
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
1,045,538
159
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2
20
1 cây
Theo quy định tại Chương V
55,459
160
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3
15
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
3,475,969
161
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3
15
1 cây
Theo quy định tại Chương V
150,716
162
Duy trì cây cảnh tạo hình
1.19
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
15,164,101
163
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
119
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
164
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
95.04
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
28,893
165
Thay đất, phân chậu cảnh
0.66
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
4,739,725
166
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW
8960.78
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
42,123
167
Phát cỏ bằng máy
1256.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
75,662
168
Làm cỏ tạp
837.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
115,540
169
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
209.34
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
30,148
170
Bón phân cỏ
209.34
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
54,689
171
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào
3.74
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
13,366,918
172
Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động
19.04
1000 cái/lần
Theo quy định tại Chương V
300,405
173
Thay thế béc phun hư hỏng
6
cái
Theo quy định tại Chương V
424,968
174
Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động
4
1 cái/lần
Theo quy định tại Chương V
6,162
175
Khu vực mảng xanh ưu tiên 3:
0
Theo quy định tại Chương V
176
Duy trì cây bóng mát loại 1
59
1 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
161,536
177
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2
25
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
1,045,538
178
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2
25
1 cây
Theo quy định tại Chương V
55,459
179
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3
10
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
3,475,969
180
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3
10
1 cây
Theo quy định tại Chương V
150,716
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second