Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0312020989 | 0312020989 |
THUAN VIET LANDSCAPE & CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
4.167.506.443,53 VND | 4.167.506.400 VND | 4.167.506.444 VND | 36 day | 36 months |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0307551712 | 0307551712 | NAM THIEN SERVICES JOINT STOCK COMPANY | The technical proposal evaluation results did not meet the requirements. | |
| 2 | vn0312784448 | 0312784448 | THAO NGUYEN XANH CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED | Unconscious |
1 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.21 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
15,164,101 |
||
2 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
21 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
3 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
2.88 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
28,893 |
||
4 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
|
0.02 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
4,739,725 |
||
5 |
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào |
|
1.47 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,366,918 |
||
6 |
Phát cỏ bằng máy |
|
677.5 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
75,662 |
||
7 |
Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động |
|
10.88 |
1000 cái/lần |
Theo quy định tại Chương V |
300,405 |
||
8 |
Thay thế béc phun hư hỏng |
|
3.7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
424,968 |
||
9 |
Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động |
|
4 |
1 cái/lần |
Theo quy định tại Chương V |
6,162 |
||
10 |
Vệ sinh môi trường các tuyến đường nội bộ trong Khuôn viên: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
11 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường nhựa |
|
2177.13 |
1000 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
75,872 |
||
12 |
Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m |
|
208 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
181,013 |
||
13 |
Hồ nước: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
14 |
Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây |
|
316.19 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
15,405 |
||
15 |
Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước |
|
8.24 |
10 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
113,548 |
||
16 |
Thay nước hồ cảnh |
|
0.82 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,526,489 |
||
17 |
Dịch vụ khác: Trang trí hoa trong dịp lễ, tết, hồ tiểu cảnh trong diện tích cây xanh: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
18 |
Giỏ hoa trang trí hoa trong dịp lễ, tết, hồ tiểu cảnh trong diện tích cây xanh… |
|
1.700 |
giỏ |
Theo quy định tại Chương V |
24,135 |
||
19 |
Năm thứ 3 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
20 |
Khu vực mảng xanh ưu tiên 1: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
21 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
50 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
161,536 |
||
22 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2 |
|
10 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,045,538 |
||
23 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2 |
|
10 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
55,459 |
||
24 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3 |
|
8 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,475,969 |
||
25 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3 |
|
8 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
150,716 |
||
26 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.22 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
15,164,101 |
||
27 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
21.12 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
28 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
92.16 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
28,893 |
||
29 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
|
0.64 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
4,739,725 |
||
30 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
2.176 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
31 |
Phát cỏ bằng máy |
|
261.12 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
75,662 |
||
32 |
Làm cỏ tạp |
|
87.04 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
115,540 |
||
33 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
21.76 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
30,148 |
||
34 |
Bón phân cỏ |
|
21.76 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,689 |
||
35 |
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào |
|
2.63 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,366,918 |
||
36 |
Khu vực mảng xanh ưu tiên 2: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
37 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
110 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
161,536 |
||
38 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2 |
|
20 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,045,538 |
||
39 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2 |
|
20 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
55,459 |
||
40 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3 |
|
15 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,475,969 |
||
41 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3 |
|
15 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
150,716 |
||
42 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
1.19 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
15,164,101 |
||
43 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
119 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
44 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
95.04 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
28,893 |
||
45 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
|
0.66 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
4,739,725 |
||
46 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
8960.78 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
47 |
Phát cỏ bằng máy |
|
1256.04 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
75,662 |
||
48 |
Làm cỏ tạp |
|
837.36 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
115,540 |
||
49 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
209.34 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
30,148 |
||
50 |
Bón phân cỏ |
|
209.34 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,689 |
||
51 |
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào |
|
3.74 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,366,918 |
||
52 |
Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động |
|
19.04 |
1000 cái/lần |
Theo quy định tại Chương V |
300,405 |
||
53 |
Thay thế béc phun hư hỏng |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
424,968 |
||
54 |
Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động |
|
4 |
1 cái/lần |
Theo quy định tại Chương V |
6,162 |
||
55 |
Khu vực mảng xanh ưu tiên 3: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
56 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
59 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
161,536 |
||
57 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2 |
|
25 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,045,538 |
||
58 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2 |
|
25 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
55,459 |
||
59 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3 |
|
10 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,475,969 |
||
60 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3 |
|
10 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
150,716 |
||
61 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.21 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
15,164,101 |
||
62 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
21 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
63 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
2.88 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
28,893 |
||
64 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
|
0.02 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
4,739,725 |
||
65 |
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào |
|
1.47 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,366,918 |
||
66 |
Phát cỏ bằng máy |
|
677.5 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
75,662 |
||
67 |
Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động |
|
10.88 |
1000 cái/lần |
Theo quy định tại Chương V |
300,405 |
||
68 |
Thay thế béc phun hư hỏng |
|
3.7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
424,968 |
||
69 |
Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động |
|
4 |
1 cái/lần |
Theo quy định tại Chương V |
6,162 |
||
70 |
Vệ sinh môi trường các tuyến đường nội bộ trong Khuôn viên: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
71 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường nhựa |
|
2177.13 |
1000 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
75,872 |
||
72 |
Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m |
|
208 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
181,013 |
||
73 |
Hồ nước: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
74 |
Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây |
|
316.19 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
15,405 |
||
75 |
Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước |
|
8.24 |
10 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
113,548 |
||
76 |
Thay nước hồ cảnh |
|
0.82 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,526,489 |
||
77 |
Dịch vụ khác: Trang trí hoa trong dịp lễ, tết, hồ tiểu cảnh trong diện tích cây xanh: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
78 |
Giỏ hoa trang trí hoa trong dịp lễ, tết, hồ tiểu cảnh trong diện tích cây xanh… |
|
1.700 |
giỏ |
Theo quy định tại Chương V |
24,135 |
||
79 |
Năm thứ 1 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
80 |
Khu vực mảng xanh ưu tiên 1: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
81 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
50 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
161,536 |
||
82 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2 |
|
10 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,045,538 |
||
83 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2 |
|
10 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
55,459 |
||
84 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3 |
|
8 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,475,969 |
||
85 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3 |
|
8 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
150,716 |
||
86 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.22 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
15,164,101 |
||
87 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
21.12 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
88 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
92.16 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
28,893 |
||
89 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
|
0.64 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
4,739,725 |
||
90 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
2.176 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
91 |
Phát cỏ bằng máy |
|
261.12 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
75,662 |
||
92 |
Làm cỏ tạp |
|
87.04 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
115,540 |
||
93 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
21.76 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
30,148 |
||
94 |
Bón phân cỏ |
|
21.76 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,689 |
||
95 |
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào |
|
2.63 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,366,918 |
||
96 |
Khu vực mảng xanh ưu tiên 2: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
97 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
110 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
161,536 |
||
98 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2 |
|
20 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,045,538 |
||
99 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2 |
|
20 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
55,459 |
||
100 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3 |
|
15 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,475,969 |
||
101 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3 |
|
15 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
150,716 |
||
102 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
1.19 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
15,164,101 |
||
103 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
119 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
104 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
95.04 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
28,893 |
||
105 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
|
0.66 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
4,739,725 |
||
106 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
8960.78 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
107 |
Phát cỏ bằng máy |
|
1256.04 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
75,662 |
||
108 |
Làm cỏ tạp |
|
837.36 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
115,540 |
||
109 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
209.34 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
30,148 |
||
110 |
Bón phân cỏ |
|
209.34 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,689 |
||
111 |
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào |
|
3.74 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,366,918 |
||
112 |
Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động |
|
19.04 |
1000 cái/lần |
Theo quy định tại Chương V |
300,405 |
||
113 |
Thay thế béc phun hư hỏng |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
424,968 |
||
114 |
Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động |
|
4 |
1 cái/lần |
Theo quy định tại Chương V |
6,162 |
||
115 |
Khu vực mảng xanh ưu tiên 3: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
116 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
59 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
161,536 |
||
117 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2 |
|
25 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,045,538 |
||
118 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2 |
|
25 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
55,459 |
||
119 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3 |
|
10 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,475,969 |
||
120 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3 |
|
10 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
150,716 |
||
121 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.21 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
15,164,101 |
||
122 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
21 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
123 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
2.88 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
28,893 |
||
124 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
|
0.02 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
4,739,725 |
||
125 |
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào |
|
1.47 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,366,918 |
||
126 |
Phát cỏ bằng máy |
|
677.5 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
75,662 |
||
127 |
Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động |
|
10.88 |
1000 cái/lần |
Theo quy định tại Chương V |
300,405 |
||
128 |
Thay thế béc phun hư hỏng |
|
3.7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
424,968 |
||
129 |
Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động |
|
4 |
1 cái/lần |
Theo quy định tại Chương V |
6,162 |
||
130 |
Vệ sinh môi trường các tuyến đường nội bộ trong Khuôn viên: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
131 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường nhựa |
|
2177.13 |
1000 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
75,872 |
||
132 |
Thu gom rác về điểm tập kết trong công viên bằng thủ công, cự ly bình quân 200m |
|
208 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
181,013 |
||
133 |
Hồ nước: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
134 |
Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây |
|
316.19 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
15,405 |
||
135 |
Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước |
|
8.24 |
10 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
113,548 |
||
136 |
Thay nước hồ cảnh |
|
0.82 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,526,489 |
||
137 |
Dịch vụ khác: Trang trí hoa trong dịp lễ, tết, hồ tiểu cảnh trong diện tích cây xanh: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
138 |
Giỏ hoa trang trí hoa trong dịp lễ, tết, hồ tiểu cảnh trong diện tích cây xanh… |
|
1.700 |
giỏ |
Theo quy định tại Chương V |
24,135 |
||
139 |
Năm thứ 2 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
140 |
Khu vực mảng xanh ưu tiên 1: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
141 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
50 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
161,536 |
||
142 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2 |
|
10 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,045,538 |
||
143 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2 |
|
10 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
55,459 |
||
144 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3 |
|
8 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,475,969 |
||
145 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3 |
|
8 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
150,716 |
||
146 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.22 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
15,164,101 |
||
147 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
21.12 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
148 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
92.16 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
28,893 |
||
149 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
|
0.64 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
4,739,725 |
||
150 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
2.176 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
151 |
Phát cỏ bằng máy |
|
261.12 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
75,662 |
||
152 |
Làm cỏ tạp |
|
87.04 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
115,540 |
||
153 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
21.76 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
30,148 |
||
154 |
Bón phân cỏ |
|
21.76 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,689 |
||
155 |
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào |
|
2.63 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,366,918 |
||
156 |
Khu vực mảng xanh ưu tiên 2: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
157 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
110 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
161,536 |
||
158 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2 |
|
20 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,045,538 |
||
159 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2 |
|
20 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
55,459 |
||
160 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3 |
|
15 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,475,969 |
||
161 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3 |
|
15 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
150,716 |
||
162 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
1.19 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
15,164,101 |
||
163 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
119 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
164 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu có đường kính 0,6-0,8m, bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
95.04 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
28,893 |
||
165 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
|
0.66 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
4,739,725 |
||
166 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW |
|
8960.78 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,123 |
||
167 |
Phát cỏ bằng máy |
|
1256.04 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
75,662 |
||
168 |
Làm cỏ tạp |
|
837.36 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
115,540 |
||
169 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
209.34 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
30,148 |
||
170 |
Bón phân cỏ |
|
209.34 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,689 |
||
171 |
Duy trì bồn cảnh, không hàng rào |
|
3.74 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,366,918 |
||
172 |
Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động |
|
19.04 |
1000 cái/lần |
Theo quy định tại Chương V |
300,405 |
||
173 |
Thay thế béc phun hư hỏng |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
424,968 |
||
174 |
Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động |
|
4 |
1 cái/lần |
Theo quy định tại Chương V |
6,162 |
||
175 |
Khu vực mảng xanh ưu tiên 3: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
176 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
59 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
161,536 |
||
177 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2 |
|
25 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
1,045,538 |
||
178 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2 |
|
25 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
55,459 |
||
179 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 3 |
|
10 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,475,969 |
||
180 |
Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3 |
|
10 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
150,716 |