Maintain dredging and operating patrol (package 1)

        Watching
Tender ID
Views
10
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Maintain dredging and operating patrol (package 1)
Bidding method
Online bidding
Tender value
165.019.744.267 VND
Estimated price
163.145.387.079 VND
Publication date
18:06 09/06/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
KQ2500196553_2506091759
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Department of Construction of Ba Ria-Vung Tau province
Approval date
09/06/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn3500614211 Liên danh Gói thầu Duy trì nạo vét và tuần tra vận hành hệ thống thoát nước trên các đô thị thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025

VIETNAM SCIENCE AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY

159.882.095.517,88 VND 159.882.095.517 VND 12 day
2 vn0107018088 Liên danh Gói thầu Duy trì nạo vét và tuần tra vận hành hệ thống thoát nước trên các đô thị thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025

DONG DO URBAN CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

159.882.095.517,88 VND 159.882.095.517 VND 12 day
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
DUY TRÌ NẠO VÉT
Theo quy định tại Chương V
2
THÀNH PHỐ VŨNG TÀU (VẬN CHUYỂN 17,5KM)
Theo quy định tại Chương V
3
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m) cự ly vận chuyển 17,5km
122614.32
1m dài
Theo quy định tại Chương V
170,893
4
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m) cự ly vận chuyển 15
81148.58
1m dài
Theo quy định tại Chương V
318,698
5
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 1,2m
9965.65
1m dài
Theo quy định tại Chương V
554,280
6
Nạo vét bùn cống hộp nổi đô thị loại I
2747.45
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,906,653
7
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại I
238.87
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,583,205
8
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m, không có hành lang, không có lối vào, đô thị loại I
368.35
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,634,266
9
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m, có hành lang, có lối vào, đô thị loại I
488
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,438,963
10
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m, không có hành lang, không có lối vào, đô thị loại I
4280.8
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,596,466
11
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m, có hành lang, có lối vào, đô thị loại I
13032.05
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,398,012
12
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại I
14.56
1km
Theo quy định tại Chương V
1,176,895
13
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 15m, đô thị loại I
8.91
1km
Theo quy định tại Chương V
1,294,585
14
THÀNH PHỐ BÀ RỊA (VẬN CHUYỂN: 21KM)
Theo quy định tại Chương V
15
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực, cự ly vận chuyển 18
72284.5
1m dài
Theo quy định tại Chương V
170,892
16
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m, cự ly vận chuyển 18
22499.8
1m dài
Theo quy định tại Chương V
318,700
17
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời (cống tròn có đường kính 1,2m
19808.35
1m dài
Theo quy định tại Chương V
554,287
18
Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, đô thị loại II
446.89
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,776,658
19
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại II
2.93
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,479,397
20
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào), bùn đất đổ tại chỗ, đô thị loại II
1.046
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,327,131
21
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại II
10.67
1km
Theo quy định tại Chương V
1,087,349
22
THỊ XÃ PHÚ MỸ (VẬN CHUYỂN: 14,3KM)
Theo quy định tại Chương V
23
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m), cự ly vận chuyển L=15km
35154.8
1m dài
Theo quy định tại Chương V
147,809
24
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m), cự ly vận chuyển L=15km
20924.1
1m dài
Theo quy định tại Chương V
275,516
25
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp (cống tròn có đường kính 1,2m
7888.46
1m dài
Theo quy định tại Chương V
479,742
26
Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, đô thị loại III-V
41.34
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,612,095
27
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại III-V
3.45
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,337,883
28
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào), bùn đất đổ tại chỗ, đô thị loại III-V
602
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,217,838
29
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, có lối vào), bùn đất vận chuyển bãi đổ, đô thị loại III-V
271
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,214,888
30
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại III-V
20.71
1km
Theo quy định tại Chương V
997,802
31
HUYỆN CHÂU ĐỨC (VẬN CHUYỂN: 7KM)
Theo quy định tại Chương V
32
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m) cự ly vận chuyển ≤8km
22471.4
1m dài
Theo quy định tại Chương V
143,413
33
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m), cự ly vận chuyển ≤8km
12964.47
1m dài
Theo quy định tại Chương V
266,994
34
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 1,2m
1622.4
1m dài
Theo quy định tại Chương V
465,087
35
Nạo vét bùn cống hộp nổi, bằng thủ công, đô thị loại III-V
60.34
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,604,701
36
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, không trung chuyển bùn, đô thị loại III-V
28.31
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,331,093
37
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại III-V
9.27
1km
Theo quy định tại Chương V
997,802
38
HUYỆN LONG ĐẤT (THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI VÀ THỊ TRẤN ĐẤT ĐỎ -VẬN CHUYỂN 12-14KM)
Theo quy định tại Chương V
39
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m) cự ly vận chuyển 10
21183.6
1m dài
Theo quy định tại Chương V
147,809
40
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m), cự ly vận chuyển 10
3677.6
1m dài
Theo quy định tại Chương V
275,516
41
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời (cống tròn có đường kính 1,2m
4300.4
1m dài
Theo quy định tại Chương V
479,742
42
Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, đô thị loại III-V
331.84
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,612,095
43
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại III-V
1.81
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,337,883
44
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại III-V
1.66
1km
Theo quy định tại Chương V
997,802
45
HUYỆN LONG ĐẤT (THỊ TRẤN LONG HẢI VÀ THỊ TRẤN LONG ĐIỀN -VẬN CHUYỂN 6,5KM)
Theo quy định tại Chương V
46
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m), cự ly vận chuyển L≤8km
18.317
1m dài
Theo quy định tại Chương V
143,413
47
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m), cự ly vận chuyển ≤8km
18.637
1m dài
Theo quy định tại Chương V
266,994
48
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 1,2m
993
1m dài
Theo quy định tại Chương V
465,087
49
Nạo vét bùn cống hộp nổi, bằng thủ công, đô thị loại III-V
393.95
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,604,701
50
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, không trung chuyển bùn, đô thị loại III-V
0.2
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,331,093
51
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào), bùn đất vận chuyển bãi đổ, đô thị loại III-V
19.58
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,373,764
52
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại III-V
0.12
1km
Theo quy định tại Chương V
997,802
53
HUYỆN XUYÊN MỘC (VẬN CHUYỂN 13,4KM)
Theo quy định tại Chương V
54
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m), cự ly vận chuyển 10
24.638
1m dài
Theo quy định tại Chương V
147,809
55
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m), cự ly vận chuyển 10
2065.4
1m dài
Theo quy định tại Chương V
275,516
56
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 1,2m
122.3
1m dài
Theo quy định tại Chương V
479,742
57
Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, đô thị loại III-V
591.02
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,612,095
58
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại III-V
31.95
1m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,337,883
59
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại III-V
4.78
1km
Theo quy định tại Chương V
997,802
60
TUẦN TRA VẬN HÀNH
Theo quy định tại Chương V
61
THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
Theo quy định tại Chương V
62
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả
25854.4
1km
Theo quy định tại Chương V
14,401
63
Vận hành, kiểm tra và bảo dưỡng cống điều tiết
366
1cống
Theo quy định tại Chương V
1,038,243
64
Vận hành, kiểm tra và bảo dưỡng cống ngăn triều dọc đê bao và cửa xả
2.562
1cống
Theo quy định tại Chương V
132,592
65
Vệ sinh, sơn cánh phai cống ngăn triều và cống điều tiết - loại cánh gỗ
132
1cống
Theo quy định tại Chương V
156,466
66
THÀNH PHỐ BÀ RỊA
Theo quy định tại Chương V
67
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả
17347.2
1km
Theo quy định tại Chương V
14,401
68
Vận hành, kiểm tra và bảo dưỡng cống ngăn triều dọc đê bao và cửa xả
183
1cống
Theo quy định tại Chương V
132,592
69
Vệ sinh, sơn cánh phai cống ngăn triều và cống điều tiết - loại cánh gỗ
14
1cống
Theo quy định tại Chương V
156,466
70
THỊ XÃ PHÚ MỸ
Theo quy định tại Chương V
71
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả
12.636
1km
Theo quy định tại Chương V
14,401
72
HUYỆN CHÂU ĐỨC
Theo quy định tại Chương V
73
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả
6.162
1km
Theo quy định tại Chương V
14,401
74
HUYỆN ĐẤT ĐỎ
Theo quy định tại Chương V
75
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả
4818.84
1km
Theo quy định tại Chương V
14,401
76
HUYỆN LONG ĐIỀN
Theo quy định tại Chương V
77
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả
6729.32
1km
Theo quy định tại Chương V
14,401
78
HUYỆN XUYÊN MỘC
Theo quy định tại Chương V
79
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả
3685.24
1km
Theo quy định tại Chương V
14,401
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second