Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3500614211 | Liên danh Gói thầu Duy trì nạo vét và tuần tra vận hành hệ thống thoát nước trên các đô thị thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025 |
VIETNAM SCIENCE AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
159.882.095.517,88 VND | 159.882.095.517 VND | 12 day | ||
| 2 | vn0107018088 | Liên danh Gói thầu Duy trì nạo vét và tuần tra vận hành hệ thống thoát nước trên các đô thị thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025 |
DONG DO URBAN CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
159.882.095.517,88 VND | 159.882.095.517 VND | 12 day |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | VIETNAM SCIENCE AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY | main consortium |
| 2 | DONG DO URBAN CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY | sub-partnership |
1 |
DUY TRÌ NẠO VÉT |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
THÀNH PHỐ VŨNG TÀU (VẬN CHUYỂN 17,5KM) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
3 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m) cự ly vận chuyển 17,5km |
|
122614.32 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
170,893 |
||
4 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m) cự ly vận chuyển 15 |
|
81148.58 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
318,698 |
||
5 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 1,2m |
|
9965.65 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
554,280 |
||
6 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi đô thị loại I |
|
2747.45 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,906,653 |
||
7 |
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại I |
|
238.87 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,583,205 |
||
8 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m, không có hành lang, không có lối vào, đô thị loại I |
|
368.35 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,634,266 |
||
9 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m, có hành lang, có lối vào, đô thị loại I |
|
488 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,438,963 |
||
10 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m, không có hành lang, không có lối vào, đô thị loại I |
|
4280.8 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,596,466 |
||
11 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m, có hành lang, có lối vào, đô thị loại I |
|
13032.05 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,398,012 |
||
12 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại I |
|
14.56 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
1,176,895 |
||
13 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 15m, đô thị loại I |
|
8.91 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
1,294,585 |
||
14 |
THÀNH PHỐ BÀ RỊA (VẬN CHUYỂN: 21KM) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
15 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực, cự ly vận chuyển 18 |
|
72284.5 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
170,892 |
||
16 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m, cự ly vận chuyển 18 |
|
22499.8 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
318,700 |
||
17 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời (cống tròn có đường kính 1,2m |
|
19808.35 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
554,287 |
||
18 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, đô thị loại II |
|
446.89 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,776,658 |
||
19 |
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại II |
|
2.93 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,479,397 |
||
20 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào), bùn đất đổ tại chỗ, đô thị loại II |
|
1.046 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,327,131 |
||
21 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại II |
|
10.67 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
1,087,349 |
||
22 |
THỊ XÃ PHÚ MỸ (VẬN CHUYỂN: 14,3KM) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
23 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m), cự ly vận chuyển L=15km |
|
35154.8 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
147,809 |
||
24 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m), cự ly vận chuyển L=15km |
|
20924.1 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
275,516 |
||
25 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp (cống tròn có đường kính 1,2m |
|
7888.46 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
479,742 |
||
26 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, đô thị loại III-V |
|
41.34 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,612,095 |
||
27 |
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại III-V |
|
3.45 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,337,883 |
||
28 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào), bùn đất đổ tại chỗ, đô thị loại III-V |
|
602 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,217,838 |
||
29 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, có lối vào), bùn đất vận chuyển bãi đổ, đô thị loại III-V |
|
271 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,214,888 |
||
30 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại III-V |
|
20.71 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
997,802 |
||
31 |
HUYỆN CHÂU ĐỨC (VẬN CHUYỂN: 7KM) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
32 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m) cự ly vận chuyển ≤8km |
|
22471.4 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
143,413 |
||
33 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m), cự ly vận chuyển ≤8km |
|
12964.47 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
266,994 |
||
34 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 1,2m |
|
1622.4 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
465,087 |
||
35 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi, bằng thủ công, đô thị loại III-V |
|
60.34 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,604,701 |
||
36 |
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, không trung chuyển bùn, đô thị loại III-V |
|
28.31 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,331,093 |
||
37 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại III-V |
|
9.27 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
997,802 |
||
38 |
HUYỆN LONG ĐẤT (THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI VÀ THỊ TRẤN ĐẤT ĐỎ -VẬN CHUYỂN 12-14KM) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
39 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m) cự ly vận chuyển 10 |
|
21183.6 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
147,809 |
||
40 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m), cự ly vận chuyển 10 |
|
3677.6 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
275,516 |
||
41 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời (cống tròn có đường kính 1,2m |
|
4300.4 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
479,742 |
||
42 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, đô thị loại III-V |
|
331.84 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,612,095 |
||
43 |
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại III-V |
|
1.81 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,337,883 |
||
44 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại III-V |
|
1.66 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
997,802 |
||
45 |
HUYỆN LONG ĐẤT (THỊ TRẤN LONG HẢI VÀ THỊ TRẤN LONG ĐIỀN -VẬN CHUYỂN 6,5KM) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
46 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m), cự ly vận chuyển L≤8km |
|
18.317 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
143,413 |
||
47 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m), cự ly vận chuyển ≤8km |
|
18.637 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
266,994 |
||
48 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 1,2m |
|
993 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
465,087 |
||
49 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi, bằng thủ công, đô thị loại III-V |
|
393.95 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,604,701 |
||
50 |
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, không trung chuyển bùn, đô thị loại III-V |
|
0.2 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,331,093 |
||
51 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào), bùn đất vận chuyển bãi đổ, đô thị loại III-V |
|
19.58 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,373,764 |
||
52 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại III-V |
|
0.12 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
997,802 |
||
53 |
HUYỆN XUYÊN MỘC (VẬN CHUYỂN 13,4KM) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
54 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m), cự ly vận chuyển 10 |
|
24.638 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
147,809 |
||
55 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) (cống tròn có đường kính 0,8m - 1,2m), cự ly vận chuyển 10 |
|
2065.4 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
275,516 |
||
56 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 1,2m |
|
122.3 |
1m dài |
Theo quy định tại Chương V |
479,742 |
||
57 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, đô thị loại III-V |
|
591.02 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,612,095 |
||
58 |
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại III-V |
|
31.95 |
1m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,337,883 |
||
59 |
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông ≤ 6m, đô thị loại III-V |
|
4.78 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
997,802 |
||
60 |
TUẦN TRA VẬN HÀNH |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
61 |
THÀNH PHỐ VŨNG TÀU |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
62 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
|
25854.4 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
14,401 |
||
63 |
Vận hành, kiểm tra và bảo dưỡng cống điều tiết |
|
366 |
1cống |
Theo quy định tại Chương V |
1,038,243 |
||
64 |
Vận hành, kiểm tra và bảo dưỡng cống ngăn triều dọc đê bao và cửa xả |
|
2.562 |
1cống |
Theo quy định tại Chương V |
132,592 |
||
65 |
Vệ sinh, sơn cánh phai cống ngăn triều và cống điều tiết - loại cánh gỗ |
|
132 |
1cống |
Theo quy định tại Chương V |
156,466 |
||
66 |
THÀNH PHỐ BÀ RỊA |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
67 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
|
17347.2 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
14,401 |
||
68 |
Vận hành, kiểm tra và bảo dưỡng cống ngăn triều dọc đê bao và cửa xả |
|
183 |
1cống |
Theo quy định tại Chương V |
132,592 |
||
69 |
Vệ sinh, sơn cánh phai cống ngăn triều và cống điều tiết - loại cánh gỗ |
|
14 |
1cống |
Theo quy định tại Chương V |
156,466 |
||
70 |
THỊ XÃ PHÚ MỸ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
71 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
|
12.636 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
14,401 |
||
72 |
HUYỆN CHÂU ĐỨC |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
73 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
|
6.162 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
14,401 |
||
74 |
HUYỆN ĐẤT ĐỎ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
75 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
|
4818.84 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
14,401 |
||
76 |
HUYỆN LONG ĐIỀN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
77 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
|
6729.32 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
14,401 |
||
78 |
HUYỆN XUYÊN MỘC |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
79 |
Tuần ta, kiểm tra hệ thống cống ngầm, cống hộp, kênh mương, đê bao, hồ điều hòa, cửa xả |
|
3685.24 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
14,401 |