Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000030675 | 8489511307-001 | Dương Minh Nguyệt |
101.139.000 VND | 5 day |
| 1 | Lưới ngụy trang: NT-76.DT |
NT-76.DT
|
5 | Bộ | Sản xuất trên dây chuyền độc quyền tại Nhà máy Z176 Màu sắc: Màu xanh lá cây rừng rậm Kích thước: 1.5X6m | Việt Nam | 750,000 |
|
| 2 | Bạt in phun |
Hiflex
|
60 | m2 | Bạt dày. Hiflex có thành phần chính là nhựa PVC màu trắng sữa Loại dày: 0.46mm Loại bạt hiflex 2 da | Việt Nam | 90,000 |
|
| 3 | Cuốc BB |
KT: 75mmx560mm
|
30 | Chiếc | Lưỡi cuốc dài 75mm, cán cuốc dài 56cm, Cán cuốc làm bằng gỗ bạch đàn quăn đã ngâm nước trên 1 năm, đầu nhỏ ɸ30, đầu to ɸ35 | Việt Nam | 35,000 |
|
| 4 | Cuốc chim |
KT: 300mmx560mm
|
30 | Chiếc | Lưỡi cuốc chim dài 300mm, một đầu nhọn, một đầu dẹt, cán cuốc dài 56cm, Cán cuốc làm bằng gỗ bạch đàn quăn đã ngâm nước trên 1 năm, đầu nhỏ ɸ30, đầu to ɸ35 | Việt Nam | 35,000 |
|
| 5 | Xẻng BB |
KT: 300mmx160mm
|
30 | Chiếc | Chiều dài lưỡi xẻng 330mm, rộng lưỡi xẻng 160mm, cán bằng gỗ bạch đàn quăn ngâm trên 1 năm, dài 30cm, cán xẻng có hai đầu bằng nhau ɸ30 | Việt Nam | 30,000 |
|
| 6 | Xà beeng |
KT: 1,7m
|
10 | Chiếc | Thép- lục lăng dài 1m7. Trọng lượng: 6 kg | Việt Nam | 100,000 |
|
| 7 | Thuổng cán tuýp làng nghề Đa Sỹ Hà Nội |
KT: 10 x21cm, cán dài 60cm
|
30 | Chiếc | Lưỡi thuổng rộng 9-10cm, dài 21cm. - Cán thuổng là ống kẽm dày 1,2 ly tròn có đường kính 2,5cm và chiều dài là 60cm. - Lưỡi thuổng và cán được hàn với nhau chắc chắn. | Việt Nam | 90,000 |
|
| 8 | Cưa gỗ cầm tay Top F890302 |
F890302
|
10 | Chiếc | Sản phẩm bao gồm 1 cưa và 1 bao đựng. Kích thước: 510x60x40mm. Màu sắc: Đen. Kích thước lưỡi cưa: 350mm. Bước răng: T6 (6 răng tren 1 inch). Chất liệu: Thép Nhật Bản SK95. | Việt Nam | 100,000 |
|
| 9 | Dây điện Trần Phú 2x4 |
Trần Phú VCm 2x4.0
|
100 | m | Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn Dây có 2 ruột lõi đồng Model : Trần Phú VCm 2x4.0 Mã hàng : DTP 2x4 | Việt Nam | 25,000 |
|
| 10 | Dây điện Trần Phú 2x2.5 |
Trần Phú VCm 2x2.5
|
200 | m | Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn Dây có 2 ruột lõi đồng Model : Trần Phú VCm 2x2.5 Mã hàng: DTP 2x2.5 | Việt Nam | 14,000 |
|
| 11 | Dây điện Trần Phú 2x1.5 |
DTP 1x2.5
|
200 | m | Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn Dây có 2 ruột lõi đồng Model : Trần Phú VCm 2x1.5 Mã hàng: DTP 1x2.5 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 12 | Bóng đèn pha 100w |
CP06 100W
|
2 | Cái | Model: CP06 100W Hãng sản xuất: Rạng Đông Công suất: 100W Điện áp: 220V/50Hz Quang thông: 9500 lm Nhiệt độ màu: 6500K/5000K/3000K Tuổi thọ: 30.000 giờ Cấp bảo vệ: IP66 Kích thước (DxRxC): 328x282x78(mm) | Việt Nam | 1,200,000 |
|
| 13 | Băng quây khu vực |
Garan
|
20 | Cuộn | Bang cảnh báo - Chất liệu: nhựa PP - Màu: trắng đỏ - Nội dung: 3 ngữ " Khu vực cấm vào " - Kích thước: 8cm * 100m - Công dụng: chăng cảnh báo | Việt Nam | 32,000 |
|
| 14 | Băng dính |
Rộng 48mm, 200 Yard
|
10 | Cuộn | Thương hiệu: Thiên Long Size Yard: Rộng 48mm, 200 Yard (~180m) Chất liệu: BOPP Đóng gói: 01 cuộn Màu sắc: Trong suốt Bảo quản: Nơi khô ráo, tránh lửa Trọng lượng: 400 gram | Việt Nam | 25,000 |
|
| 15 | Bình ắc quy GS MF 46B24L |
MF GS 46B19L
|
1 | Cái | Tên gọi Ắc quy Khô Model : MF GS 46B19L. Điện Thế : 12V. Dung lượng : 45Ah. Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 238 x 129 x 227(mm). Dạng ắc quy : Khô miễn bảo dưỡng. Loại cọc : Nho,Cọc thuận. Nhà sản xuất : GS BATTERY VIETNAM CO., LTD. | Việt Nam | 1,300,000 |
|
| 16 | Cầu dao Vinakip |
VINAKIP2PHA20A
|
10 | Cái | Cầu dao điện 2 pha 20A/600V - Vinakip Bảo vệ quá tải bằng dây chảy Có đèn LED báo nguồn điện Iđm = 20 A (In) Udđ = 600 V (Ue) TCVN: 6480-1 : 2008 | Việt Nam | 32,000 |
|
| 17 | Bóng đèn LED Bulb 50W |
TR140N1/50W.H
|
50 | Cái | Công suất: 50W Điện áp: 220V/50Hz Quang thông: 4750/4250 lm Nhiệt độ màu: 6500K/3000K Tuổi thọ: 20.000 giờ Kích thước (ØxH): (140x225) mm | Việt Nam | 160,000 |
|
| 18 | Bóng điện 40W |
TR120N1 40W
|
20 | Cái | Công suất: 40W Điện áp: 220V/50Hz Quang thông: 3800/3400 lm Nhiệt độ màu: 6500K/3000K Tuổi thọ: 20.000 giờ Kích thước (ØxH): (120x208) mm | Việt Nam | 140,000 |
|
| 19 | Ổ cắm điện lõi sứ chống cháy |
SOPOKA
|
25 | Chiếc | Công suất: 6000W -Loại: 3 chấu -Điện áp: 220V -Cường độ dòng điện: 30A -Tiết diện dây: 2*2.5mm -Công suất chịu tải lên đến 6000W. -Mặt ổ cắm sử dụng nhựa pha sứ chịu nhiệt cao. -Các lỗ cắm đều sử dụng lõi sứ nguyên chất có khả năng chịu nhiệt, chống cháy lên tới 1300 độ C. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 20 | Ổ cắm điện lõi sứ chống cháy |
SOPOKA
|
50 | Chiếc | Công suất: 6000W -Loại: 4 chấu -Điện áp: 220V -Cường độ dòng điện: 30A -Tiết diện dây: 2*2.5mm -Công suất chịu tải lên đến 6000W. -Mặt ổ cắm sử dụng nhựa pha sứ chịu nhiệt cao. -Các lỗ cắm đều sử dụng lõi sứ nguyên chất có khả năng chịu nhiệt, chống cháy lên tới 1300 độ C. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 21 | Dây điện Trần Phú 2x1.5 |
DTP 1x2.5
|
1.000 | m | Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn Dây có 2 ruột lõi đồng Model : Trần Phú VCm 2x1.5 Mã hàng: DTP 1x2.5 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 22 | Ống nhựa Tiền Phong ф 60 |
BGPVCTPC3
|
30 | Cây | Loại ống : C3 của Tiền Phong Đường kính 60mm (6 cm) bằng chất liệu nhựa PVC Ưu điểm: Ống dày chịu được va đập vật lí, áp lực nước | Việt Nam | 140,000 |
|
| 23 | Ống nhựa Tiền Phong ф 27 |
PVC TP C3 D27
|
50 | Cây | Loại ống : C3 của Tiền Phong Đường kính 24mm (2.4 cm) bằng chất liệu nhựa PVC Ưu điểm: Ống dày chịu được va đập vật lí, áp lực nước | Việt Nam | 52,000 |
|
| 24 | Ổ cắm Lioa |
OCAM009
|
5 | Chiếc | Ổ Cắm lioa 6 ổ dây dài 5m Mã 6D52N | Việt Nam | 200,000 |
|
| 25 | Thiết bị điều khiển |
TPC
|
2 | Bộ | Tủ được thiết kế với modun điều khiển 4 thiết bị công xuất lớn - Bên ngoài tủ có 4 đèn báo pha báo trạng thái hoạt động của 4 thiết bị - 4 công tắc 3 vị trí để bật tắt chế độ Tự động - Tắt - Bật độc lập 4 thiết bị - Modun điều khiển trung tâm sử dụng sóng wifi và kết nối với app trên điện thoại. bạn không cần mất thêm khoản phí nào để kết nối - Có 3 khởi động từ CHINT 25A chính hãng cho 3 thiết bị công xuất lớn - Có 1 modun chuyển nguồn 24v cho thiết bị sử dụng điện 24v ( quý khách có thể thay đổi sang modun 12v hoặc bỏ đi khi không cần thiết) - Cầu đấu nguồn ra cho 4 thiết bị độc lập bên dưới tủ ----Tính Năng---- + Bạn có thể dùng điện thoại bật tắt các thiết bị từ bất cứ nơi đâu. + Kiểm soát thiết bị đang bật hay tắt từ xa thông qua app trên điện thoại +Tủ có thể hẹn giờ bật tắt tự động không giới hạn số lần ( thao tác hoàn toàn trên điện thoại) +Tính năng chia sẻ cho nhiều điện thoại vào điều khiển + Tính năng đếm ngược tự động, ví dụ cài 30 phút. Sau khi bật lên thì sau 30 phút sẽ tự động tắt, k sợ quên tắt. Tương tự với hệ thống tưới vườn sẽ tự tắt bơm tưới sau 1 thơi gian định trước + Báo cáo trạng thái trực tuyến về điện thoại khi người thác thao tác bật tắt + Ghi nhật ký hoạt động chi tiết thời gian ngày giờ bật tắt gửi về điện thoại + Toàn bộ quá trình điều khiển chỉ sử dụng wifi, không cần cài sim vào tủ điện, không tốn chi phí phát sinh trong quá trình sử dụng. | Việt Nam | 2,200,000 |
|
| 26 | Đèn pin |
ĐQ PFL06 R WB 1200mAh
|
10 | Cái | Loại đèn sạc; thời gian sạc 10-15 giờ; sử dụng được khoảng 6-8 giờ; điều khiển bằng nút gạt; có thể điều chỉnh độ sáng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 27 | Pin đại con thỏ |
CON THỎ
|
100 | Đôi | Sản xuất theo công nghệ Cacbon-zinc; điện thế 1,5; bảo quản 12 tháng; đóng gói 12 viên/hộp. | Việt Nam | 10,000 |
|
| 28 | Sơn chống gỉ |
LOBSTER 1024
|
30 | Kg | Mã mầu 1024; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 29 | Sơn trắng |
LOBSTER 900
|
30 | Kg | Mã mầu 900; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 30 | Sơn ghi |
LOBSTER 960
|
30 | Kg | Mã mầu 960; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 31 | Sơn vàng |
LOBSTER 920
|
30 | Kg | Mã mầu 920; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 32 | Sơn nhũ |
LOBSTER 950
|
30 | Kg | Mã mầu 950; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 33 | Sơn đỏ |
LOBSTER 912
|
30 | Kg | Mã mầu 912; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 34 | Sơn đen |
LOBSTER 907
|
30 | Kg | Mã mầu 907; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 35 | Sơn xịt nhũ |
Mã mầu A100; ATM
|
10 | Hộp | Mã mầu A100; ATM. Sơn bề mặt gỗ, nhựa, kim loại, bê tông; loại 400 ml/hộp. Sản xuất năm 2023; bảo hành 12 tháng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 36 | Sơn xịt trắng |
Mã mầu A200; ATM
|
10 | Hộp | Mã mầu A200; ATM. Sơn bề mặt gỗ, nhựa, kim loại, bê tông; loại 400 ml/hộp. Sản xuất năm 2023; bảo hành 12 tháng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 37 | Sơn xịt vàng |
Mã mầu A241; ATM
|
10 | Hộp | Mã mầu A241; ATM. Sơn bề mặt gỗ, nhựa, kim loại, bê tông; loại 400 ml/hộp. Sản xuất năm 2023; bảo hành 12 tháng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 38 | Sơn xịt đen |
Mã mầu A212; ATM
|
10 | Hộp | Mã mầu A212; ATM. Sơn bề mặt gỗ, nhựa, kim loại, bê tông; loại 400 ml/hộp. Sản xuất năm 2023; bảo hành 12 tháng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 39 | Sơn dầu Alkyd (màu xanh quân sự) |
Mã mầu 972; LOBSTER
|
12 | Kg | Mã mầu 972; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd, màu xanh quân sự; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm (Sản xuất năm 2023; bảo hành 12 tháng). | LD Việt Nam - Thái Lan | 100,000 |
|
| 40 | Gỗ ép công nghiệp MDF |
Gỗ ép công nghiệp MDF
|
10 | Tấm | Kích thước: 1220 x 2440 mm, dầy 12 mm | Việt Nam | 250,000 |
|
| 41 | Mùn cưa |
Mùn cưa
|
500 | Kg | Mùn khô, không lẫn rác cây, vỏ cây | Việt Nam | 6,000 |
|
| 42 | Cọc gỗ ф10 cao 2m |
Cọc gỗ ф10
|
100 | Cây | Kích thước: ф10 cao 2m. Chất liệu: Gỗ nhóm 4. Gỗ phải được ngâm tẩm, chống mối mọt | Việt Nam | 20,000 |
|
| 43 | Cọc gỗ ф15 cao 3m |
Cọc gỗ ф15
|
35 | Cây | Kích thước: ф15 cao 3m. Chất liệu: Gỗ nhóm 4 Gỗ phải được ngâm tẩm, chống mối mọt | Việt Nam | 29,000 |
|
| 44 | Bạt in phun màu rằn ri |
Bạt in phun màu rằn ri
|
30 | m2 | Sản phẩm : Decal Rằn Ri ( Camo ) . Quy cách : Khổ 4m Chất liệu : Nhưa PVC có keo dán sẵn . Đặt tính : Nhựa có độ dẻo cao , có thể dán bo góc tốt , mặt bóng chống nước chống bụi . Hiệu ứng : Decal rằn ri với phong cách ngụy trang ARMY | Việt Nam | 20,000 |
|
| 45 | Bao tải dứa đựng cát |
Bao tải dứa
|
500 | Chiếc | Chất liệu: Bao tải dứa xanh Kích thước : 55x100cm | Việt Nam | 3,000 |
|
| 46 | Bạt dứa |
Bạt dứa
|
300 | m2 | Hãng sản xuất: Tú Phương. Khổ 4m | Việt Nam | 2,000 |
|
| 47 | Dây thít |
KT: 5x300mm
|
10 | Túi | Dùng để cố định bó dây, giữ chặt đồ vật... - Kích thước 5x300mm - Số lượng 1 túi 500 dây - Màu sắc: trắng sữa - Màu sắc: Màu đen - Chất liệu: nhựa | Việt Nam | 65,000 |
|
| 48 | Cờ chỉ huy bắn 1,2x0,8m |
KT: 1,2x0,8m
|
1 | Lá | Kích thước: 1,2mx0,8m Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 79,000 |
|
| 49 | Cờ giới hạn 1x0,5m |
KT: 1x0,5m
|
4 | Lá | Kích thước: 1mx0,5m Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 80,000 |
|
| 50 | Cờ dẫn bắn 0,4x0,25m |
KT: 0,4x0,25m
|
10 | Lá | Kích thước: 0,4mx0,25m Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 50,000 |
|
| 51 | Cờ đuôi nheo (25x30cm) |
KT: (25x30cm)
|
50 | Lá | Kích thước: 25x30cm Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 25,000 |
|
| 52 | Băng tay vải |
Băng tay vải
|
20 | Cái | Hãng sản xuất: Đồng Tiến Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 25,000 |
|