Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000038712 | 8897250639-001 | HỘ KINH DOANH BÙI CÔNG HẢI |
498.460.000 VND | 10 day |
| 1 | Vật cản kim tự tháp |
KTT
|
5 | Chiếc | Khung làm từ thép hộp mạ kẽm 30x50x2; khoảng cách 200mm hàn 1 thanh ngang và 2 thanh dọc; mặt bưng bằng tấm alumin. Kích thước: cao 1500mm, dài 1700mm, rộng 1000mm; được chia thành 5 bậc, mỗi bậc cao 300mm, rộng 300mm (bậc cuối rộng 500mm). Sơn loang. | Việt Nam | 2,200,000 |
|
| 2 | Tường 1,5m |
T1,5
|
20 | Chiếc | Khung làm từ thép hộp mạ kẽm 30x50x2; khoảng cách 200mm hàn 1 dọc; mặt bưng bằng tấm alumin. Kích thước: cao 1500mm, dài 1500mm; được hàn chân giữ cho mô hình không bị đổ. Sơn màu xanh quân đội. | Việt Nam | 650,000 |
|
| 3 | Tường 35cm |
T1,5
|
20 | Chiếc | Khung làm từ thép hộp mạ kẽm 30x50x2; khoảng cách 200mm hàn 1 dọc; mặt bưng bằng tấm alumin. Kích thước: cao 350mm, dài 1500mm; được hàn chân giữ cho mô hình không bị đổ. Sơn màu xanh quân đội. | Việt Nam | 270,000 |
|
| 4 | Chân bia chữ A nhỏ |
CAN
|
50 | Chiếc | Làm bằng thép mạ kẽm V50x50x5; kích thước: cao 1300mm, dài 1600mm; liên kết hàn với 3 thanh ngang/1 mặt; 1 thanh nối dọc, sơn chống gỉ 02 lớp | Việt Nam | 750,000 |
|
| 5 | Chân bia chữ A to |
CAT
|
50 | Chiếc | Làm bằng thép mạ kẽm V50x50x5; kích thước: cao 1500mm, dài 1900mm; liên kết hàn với 3 thanh ngang/1 mặt; 1 thanh nối dọc, sơn chống gỉ 02 lớp | Việt Nam | 800,000 |
|
| 6 | Khung chân bia số 4 |
KS4
|
70 | Chiếc | Khung làm từ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,5. Kích thước: Cao 1800mm, rộng 500mm; phần trên hàn 2 thanh ngang từ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,5 dài 500m; khỏng cách 2 thanh 500mm | Việt Nam | 250,000 |
|
| 7 | Mặt bia số 4A |
M4A
|
100 | Chiếc | Làm từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm; cường độ chịu uốn MOE 5000-6500N.nm2; cường độ gãy vỡ Mor 45-50N/mm2; nhám 2 mặt hoặc gỗ nhóm 5, độ dày 3mm. Kích thước: chiều cao 500mm; chiều rộng 500mm; | Việt Nam | 95,000 |
|
| 8 | Bia gỗ số 5 |
BG5
|
70 | Chiếc | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 300mm, chiều rộng 290mm, chiều rộng đáy 140mm, cắt vát hình đầu người; thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 9 | Bia kim loại số 5 bổ dọc |
B5D
|
42 | Cái | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao toàn sản phẩm 300mm, chiều rộng 1450mm, chiều rộng đáy 70mm, cắt vát nửa hình đầu người; thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 10 | Bia kim loại số 5 bổ ngang |
B5N
|
42 | Cái | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 170mm, chiều rộng 230mm, cắt vát hình đầu người phần trên; thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 11 | Bia gỗ số 6 |
BG6
|
70 | Chiếc | Làm từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm; cường độ chịu uốn MOE 5000-6500N.nm2; cường độ gãy vỡ Mor 45-50N/mm2; nhám 2 mặt. Kích thước: chiều cao 420mm; chiều rộng 420mm; cắt vát phần phần bên trái cao 110mm, phần bên phải cao 125mm, phần khuyết cắt 95mm; thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định; được liên kết chắc chắn với giá chữ thập phía sau. Giá chữ thập: Làm từ gỗ nhóm 5, vuông 30mm; chiều dài cọc 900mm, chiều dài thanh ngang 320mm; được liên kết với nhau bằng đinh cách đầu cọc 700mm | Việt Nam | 100,000 |
|
| 12 | Bia gỗ số 7 |
BG7
|
42 | Chiếc | Làm từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm; cường độ chịu uốn MOE 5000-6500N.nm2; cường độ gãy vỡ Mor 45-50N/mm2; nhám 2 mặt. Kích thước: chiều cao 1000mm; chiều rộng 400mm; cắt vát phần bên trái cao 130mm, phần bên phải cao 150mm, phần khuyết cắt 95mm; thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định; được liên kết chắc chắn với giá chữ thập phía sau. Giá chữ thập: Làm từ gỗ nhóm 5, vuông 30mm; chiều cao cọc 1600mm, chiều dài thanh ngang 420mm; được liên kết với nhau bằng đinh cách đầu cọc 800mm | Việt Nam | 200,000 |
|
| 13 | Bia kim loại đường kính 30 |
BR30
|
28 | Chiếc | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; được cắt tròn, đường kính 300mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 370,000 |
|
| 14 | Bia kim loại 50x50 |
B50
|
28 | Chiếc | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 500mm; chiều rộng 500mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 950,000 |
|
| 15 | Bia kim loại 40x40cm |
B40
|
28 | Cái | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 400mm; chiều rộng 400mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 600,000 |
|
| 16 | Bia kim loại 30x30 |
B30
|
28 | Cái | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 400mm; chiều rộng 400mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 350,000 |
|
| 17 | Bia kim loại số 1 |
B1
|
80 | Chiếc | Chất liệu: Làm từ tấm thép cán nguội; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; - Kích thước: Bia cao 150 x rộng 150 x độ dày 12mm; liên kết hàn với thép bản rộng 30mm, | Việt Nam | 190,000 |
|
| 18 | Bia kim loại số 5 |
B5
|
80 | Chiếc | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao toàn sản phẩm 300mm; trong đó, chiều cao phần trên 180mm, chiều cao phần dưới 120mm. Chiều rộng phần trên 230mm, chiều rộng phần dưới 500mm; được khoan 2 lỗ đường kính 4mm cách nhau 150mm và cách mép trên 5mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; sơn loang màu xanh, trắng hình mặt, ngực người. | Việt Nam | 400,000 |
|
| 19 | Bia kim loại số 5a |
B5a
|
35 | Chiếc | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao toàn sản phẩm 300mm; trong đó, chiều cao phần trên 180mm, chiều cao phần dưới 120mm. Chiều rộng phần trên 230mm, chiều rộng phần dưới 500mm; được khoan 2 lỗ đường kính 4mm cách nhau 150mm và cách mép trên 5mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; sơn loang màu xanh, trắng hình mặt, ngực người. | Việt Nam | 600,000 |
|
| 20 | Bia kim loại số 6 |
B6
|
35 | Chiếc | Chất liệu: Làm từ tấm thép cán nguội; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; - Kích thước: Bia cao 420 x rộng 420 x độ dày 12mm; phần dưới cao 300mm, rộng 420mm; phần trên cao 120mm, rộng 230mm; liên kết hàn với thép bản rộng 30mm. Sơn loang màu xanh lá cây và trắng theo hình thân trên của người | Việt Nam | 950,000 |
|
| 21 | Bia kim loại số 7 |
B7
|
30 | Chiếc | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao toàn sản phẩm 1000mm; trong đó, chiều cao phần trên 180mm, chiều cao phần dưới 820mm. Chiều rộng phần trên 230mm, chiều rộng phần dưới 500mm; được khoan 2 lỗ đường kính 4mm cách nhau 150mm và cách mép trên 5mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; sơn loang màu xanh, trắng hình người. | Việt Nam | 1,000,000 |
|
| 22 | Đoản côn |
ĐC
|
100 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ song mây; - Kích thước: Độ dài thanh côn từ 400mm đến 700mm; đường kính 26mm đến 32mm; nặng từ 400g đến 600g. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 23 | Dao găm gỗ |
DG
|
70 | Chiếc | Làm bằng chất liệu gỗ, được chế tác nguyên thanh tạo nên sự chắc chắn, bền lâu và thẩm mĩ với đường cong lưỡi và cán dao. Cán dao được gọt đẽo điệu nghệ tạo sự tiện dụng, vừa lòng bàn tay. Kích thước: 244mm; trong đó phần lưỡi 140mm, phần cán 100mm, phần đai tiếp giáp giữa lưỡi và cán 4mm; độ rộng lưỡi 30mm. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 24 | Đao gỗ |
ĐG
|
70 | Chiếc | Sản phẩm được thiết kế dựa trên kiểu dáng của thanh long đao. Gỗ chất lượng cao đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh. Kích thước: Chiều rộng 9cm; chiều dài 70cm Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên, được chế tác nguyên khối, thiết kế dựa trên kiểu dáng của súng ngắn K54 tạo nên sự chắc chắn, bền lâu và thẩm mĩ | Việt Nam | 200,000 |
|
| 25 | Súng ngắn |
SN
|
70 | Chiếc | Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên, được chế tác nguyên khối, thiết kế dựa trên kiểu dáng của súng ngắn K54 tạo nên sự chắc chắn, bền lâu và thẩm mĩ | Việt Nam | 150,000 |
|
| 26 | Côn nhị khúc |
NK
|
80 | Đôi | Chất liệu: Inox 304 - Kích thước: Độ dài thanh côn 280mm; đường kính 25mm; được nối với nhau bằng xích Inox. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 27 | Dây quấn tay |
Dây quấn tay
|
80 | Đôi | Chất liệu: Được dệt từ sợi bông mềm, nhẹ, thấm hút mồ hôi. Độ dày dây đeo khoảng 4mm; chiều dài 4m; điều chỉnh kích thước bằng cách kéo đai và miếng dán | Việt Nam | 150,000 |
|
| 28 | Sắt phi 8 |
ɸ 8
|
200 | Kg | CB4. Sắt Việt Đức | Việt Nam | 19,000 |
|
| 29 | Sắt phi 10 |
ɸ 10
|
70 | Cây | CB4. Sắt Việt Đức. Chiều dài: 11,7m | Việt Nam | 105,000 |
|
| 30 | Dây thép 2,5 ly |
ɸ 2,5
|
200 | Kg | Chất liệu thép không gỉ, an toàn; có độ mềm, dễ buộc; dây có độ sáng bóng, ít bám bụi; kích thước 2,5 ly | Việt Nam | 37,500 |
|
| 31 | Đinh 2cm |
KT: 2cm
|
80 | Kg | Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 2 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây | Việt Nam | 30,000 |
|
| 32 | Đinh 3cm |
KT: 3cm
|
120 | Kg | Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 3 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây | Việt Nam | 30,000 |
|
| 33 | Đinh 5cm |
KT: 5cm
|
140 | Kg | Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 5 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây | Việt Nam | 30,000 |
|
| 34 | Đinh 7cm |
KT: 7cm
|
50 | Kg | Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 5 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây | Việt Nam | 30,000 |
|
| 35 | Đinh 10cm |
KT: 10cm
|
20 | Kg | Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 10 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây.B18 | Việt Nam | 30,000 |
|
| 36 | Dây thép bọc nhựa 2 ly |
ɸ2
|
50 | Kg | Lõi thép Ø 1,5; dây có bọc PVC Ø 2,0 Tiêu chuẩn chất lượng dây thép: Được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2053:1993; BSEN 10044-1; 10044-2 hoặc BS 443-1982. Tiêu chuẩn nhựa PVC: Theo tiêu chuẩn ASTM A475. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 37 | Dây thép bọc nhựa 3 ly |
ɸ3
|
50 | Kg | Lõi thép Ø 2,0; dây có bọc PVC Ø 3,0 Tiêu chuẩn chất lượng dây thép: Được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2053:1993; BSEN 10044-1; 10044-2 hoặc BS 443-1982. Tiêu chuẩn nhựa PVC: Theo tiêu chuẩn ASTM A475. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 38 | Dây thép bọc nhựa 4 ly |
ɸ4
|
50 | Kg | Lõi thép Ø 3,0; dây có bọc PVC Ø 4,0 Tiêu chuẩn chất lượng dây thép: Được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2053:1993; BSEN 10044-1; 10044-2 hoặc BS 443-1982. Tiêu chuẩn nhựa PVC: Theo tiêu chuẩn ASTM A475. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 39 | Sơn đen Lobster |
LOBSTER 907
|
20 | Hộp | Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt 3kg/hộp còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm ( bảo hành 12 tháng). | LD Việt Nam - Thái Lan | 330,000 |
|
| 40 | Sơn trắng Lobster |
LOBSTER 900
|
20 | Hộp | Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt 3kg/hộp còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm ( bảo hành 12 tháng). | LD Việt Nam - Thái Lan | 330,000 |
|
| 41 | Sơn xanh Lobster |
Mã mầu 972; LOBSTER
|
20 | Hộp | Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt 3kg/hộp còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm ( bảo hành 12 tháng). | LD Việt Nam - Thái Lan | 330,000 |
|
| 42 | Sơn vàng Lobster |
LOBSTER 920
|
20 | Hộp | Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt 3kg/hộp còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm (bảo hành 12 tháng). | LD Việt Nam - Thái Lan | 330,000 |
|