Material shopping for training

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Material shopping for training
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Tender value
498.460.000 VND
Publication date
13:36 22/01/2026
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
Số: 126/QĐ-LĐ1
Approval Entity
Brigade 1, Special Forces
Approval date
22/01/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vnz000038712 8897250639-001

HỘ KINH DOANH BÙI CÔNG HẢI

498.460.000 VND 10 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Vật cản kim tự tháp
KTT
5 Chiếc Khung làm từ thép hộp mạ kẽm 30x50x2; khoảng cách 200mm hàn 1 thanh ngang và 2 thanh dọc; mặt bưng bằng tấm alumin. Kích thước: cao 1500mm, dài 1700mm, rộng 1000mm; được chia thành 5 bậc, mỗi bậc cao 300mm, rộng 300mm (bậc cuối rộng 500mm). Sơn loang. Việt Nam 2,200,000
2 Tường 1,5m
T1,5
20 Chiếc Khung làm từ thép hộp mạ kẽm 30x50x2; khoảng cách 200mm hàn 1 dọc; mặt bưng bằng tấm alumin. Kích thước: cao 1500mm, dài 1500mm; được hàn chân giữ cho mô hình không bị đổ. Sơn màu xanh quân đội. Việt Nam 650,000
3 Tường 35cm
T1,5
20 Chiếc Khung làm từ thép hộp mạ kẽm 30x50x2; khoảng cách 200mm hàn 1 dọc; mặt bưng bằng tấm alumin. Kích thước: cao 350mm, dài 1500mm; được hàn chân giữ cho mô hình không bị đổ. Sơn màu xanh quân đội. Việt Nam 270,000
4 Chân bia chữ A nhỏ
CAN
50 Chiếc Làm bằng thép mạ kẽm V50x50x5; kích thước: cao 1300mm, dài 1600mm; liên kết hàn với 3 thanh ngang/1 mặt; 1 thanh nối dọc, sơn chống gỉ 02 lớp Việt Nam 750,000
5 Chân bia chữ A to
CAT
50 Chiếc Làm bằng thép mạ kẽm V50x50x5; kích thước: cao 1500mm, dài 1900mm; liên kết hàn với 3 thanh ngang/1 mặt; 1 thanh nối dọc, sơn chống gỉ 02 lớp Việt Nam 800,000
6 Khung chân bia số 4
KS4
70 Chiếc Khung làm từ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,5. Kích thước: Cao 1800mm, rộng 500mm; phần trên hàn 2 thanh ngang từ thép hộp mạ kẽm 40x40x2,5 dài 500m; khỏng cách 2 thanh 500mm Việt Nam 250,000
7 Mặt bia số 4A
M4A
100 Chiếc Làm từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm; cường độ chịu uốn MOE 5000-6500N.nm2; cường độ gãy vỡ Mor 45-50N/mm2; nhám 2 mặt hoặc gỗ nhóm 5, độ dày 3mm. Kích thước: chiều cao 500mm; chiều rộng 500mm; Việt Nam 95,000
8 Bia gỗ số 5
BG5
70 Chiếc Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 300mm, chiều rộng 290mm, chiều rộng đáy 140mm, cắt vát hình đầu người; thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. Việt Nam 70,000
9 Bia kim loại số 5 bổ dọc
B5D
42 Cái Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao toàn sản phẩm 300mm, chiều rộng 1450mm, chiều rộng đáy 70mm, cắt vát nửa hình đầu người; thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc. Việt Nam 200,000
10 Bia kim loại số 5 bổ ngang
B5N
42 Cái Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 170mm, chiều rộng 230mm, cắt vát hình đầu người phần trên; thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. Việt Nam 200,000
11 Bia gỗ số 6
BG6
70 Chiếc Làm từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm; cường độ chịu uốn MOE 5000-6500N.nm2; cường độ gãy vỡ Mor 45-50N/mm2; nhám 2 mặt. Kích thước: chiều cao 420mm; chiều rộng 420mm; cắt vát phần phần bên trái cao 110mm, phần bên phải cao 125mm, phần khuyết cắt 95mm; thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định; được liên kết chắc chắn với giá chữ thập phía sau. Giá chữ thập: Làm từ gỗ nhóm 5, vuông 30mm; chiều dài cọc 900mm, chiều dài thanh ngang 320mm; được liên kết với nhau bằng đinh cách đầu cọc 700mm Việt Nam 100,000
12 Bia gỗ số 7
BG7
42 Chiếc Làm từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm; cường độ chịu uốn MOE 5000-6500N.nm2; cường độ gãy vỡ Mor 45-50N/mm2; nhám 2 mặt. Kích thước: chiều cao 1000mm; chiều rộng 400mm; cắt vát phần bên trái cao 130mm, phần bên phải cao 150mm, phần khuyết cắt 95mm; thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định; được liên kết chắc chắn với giá chữ thập phía sau. Giá chữ thập: Làm từ gỗ nhóm 5, vuông 30mm; chiều cao cọc 1600mm, chiều dài thanh ngang 420mm; được liên kết với nhau bằng đinh cách đầu cọc 800mm Việt Nam 200,000
13 Bia kim loại đường kính 30
BR30
28 Chiếc Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; được cắt tròn, đường kính 300mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. Việt Nam 370,000
14 Bia kim loại 50x50
B50
28 Chiếc Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 500mm; chiều rộng 500mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. Việt Nam 950,000
15 Bia kim loại 40x40cm
B40
28 Cái Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 400mm; chiều rộng 400mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. Việt Nam 600,000
16 Bia kim loại 30x30
B30
28 Cái Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 400mm; chiều rộng 400mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. Việt Nam 350,000
17 Bia kim loại số 1
B1
80 Chiếc Chất liệu: Làm từ tấm thép cán nguội; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; - Kích thước: Bia cao 150 x rộng 150 x độ dày 12mm; liên kết hàn với thép bản rộng 30mm, Việt Nam 190,000
18 Bia kim loại số 5
B5
80 Chiếc Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao toàn sản phẩm 300mm; trong đó, chiều cao phần trên 180mm, chiều cao phần dưới 120mm. Chiều rộng phần trên 230mm, chiều rộng phần dưới 500mm; được khoan 2 lỗ đường kính 4mm cách nhau 150mm và cách mép trên 5mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; sơn loang màu xanh, trắng hình mặt, ngực người. Việt Nam 400,000
19 Bia kim loại số 5a
B5a
35 Chiếc Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao toàn sản phẩm 300mm; trong đó, chiều cao phần trên 180mm, chiều cao phần dưới 120mm. Chiều rộng phần trên 230mm, chiều rộng phần dưới 500mm; được khoan 2 lỗ đường kính 4mm cách nhau 150mm và cách mép trên 5mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; sơn loang màu xanh, trắng hình mặt, ngực người. Việt Nam 600,000
20 Bia kim loại số 6
B6
35 Chiếc Chất liệu: Làm từ tấm thép cán nguội; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; - Kích thước: Bia cao 420 x rộng 420 x độ dày 12mm; phần dưới cao 300mm, rộng 420mm; phần trên cao 120mm, rộng 230mm; liên kết hàn với thép bản rộng 30mm. Sơn loang màu xanh lá cây và trắng theo hình thân trên của người Việt Nam 950,000
21 Bia kim loại số 7
B7
30 Chiếc Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao toàn sản phẩm 1000mm; trong đó, chiều cao phần trên 180mm, chiều cao phần dưới 820mm. Chiều rộng phần trên 230mm, chiều rộng phần dưới 500mm; được khoan 2 lỗ đường kính 4mm cách nhau 150mm và cách mép trên 5mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; sơn loang màu xanh, trắng hình người. Việt Nam 1,000,000
22 Đoản côn
ĐC
100 Chiếc Chất liệu: Gỗ song mây; - Kích thước: Độ dài thanh côn từ 400mm đến 700mm; đường kính 26mm đến 32mm; nặng từ 400g đến 600g. Việt Nam 150,000
23 Dao găm gỗ
DG
70 Chiếc Làm bằng chất liệu gỗ, được chế tác nguyên thanh tạo nên sự chắc chắn, bền lâu và thẩm mĩ với đường cong lưỡi và cán dao. Cán dao được gọt đẽo điệu nghệ tạo sự tiện dụng, vừa lòng bàn tay. Kích thước: 244mm; trong đó phần lưỡi 140mm, phần cán 100mm, phần đai tiếp giáp giữa lưỡi và cán 4mm; độ rộng lưỡi 30mm. Việt Nam 80,000
24 Đao gỗ
ĐG
70 Chiếc Sản phẩm được thiết kế dựa trên kiểu dáng của thanh long đao. Gỗ chất lượng cao đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh. Kích thước: Chiều rộng 9cm; chiều dài 70cm Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên, được chế tác nguyên khối, thiết kế dựa trên kiểu dáng của súng ngắn K54 tạo nên sự chắc chắn, bền lâu và thẩm mĩ Việt Nam 200,000
25 Súng ngắn
SN
70 Chiếc Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên, được chế tác nguyên khối, thiết kế dựa trên kiểu dáng của súng ngắn K54 tạo nên sự chắc chắn, bền lâu và thẩm mĩ Việt Nam 150,000
26 Côn nhị khúc
NK
80 Đôi Chất liệu: Inox 304 - Kích thước: Độ dài thanh côn 280mm; đường kính 25mm; được nối với nhau bằng xích Inox. Việt Nam 150,000
27 Dây quấn tay
Dây quấn tay
80 Đôi Chất liệu: Được dệt từ sợi bông mềm, nhẹ, thấm hút mồ hôi. Độ dày dây đeo khoảng 4mm; chiều dài 4m; điều chỉnh kích thước bằng cách kéo đai và miếng dán Việt Nam 150,000
28 Sắt phi 8
ɸ 8
200 Kg CB4. Sắt Việt Đức Việt Nam 19,000
29 Sắt phi 10
ɸ 10
70 Cây CB4. Sắt Việt Đức. Chiều dài: 11,7m Việt Nam 105,000
30 Dây thép 2,5 ly
ɸ 2,5
200 Kg Chất liệu thép không gỉ, an toàn; có độ mềm, dễ buộc; dây có độ sáng bóng, ít bám bụi; kích thước 2,5 ly Việt Nam 37,500
31 Đinh 2cm
KT: 2cm
80 Kg Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 2 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây Việt Nam 30,000
32 Đinh 3cm
KT: 3cm
120 Kg Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 3 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây Việt Nam 30,000
33 Đinh 5cm
KT: 5cm
140 Kg Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 5 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây Việt Nam 30,000
34 Đinh 7cm
KT: 7cm
50 Kg Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 5 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây Việt Nam 30,000
35 Đinh 10cm
KT: 10cm
20 Kg Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 10 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây.B18 Việt Nam 30,000
36 Dây thép bọc nhựa 2 ly
ɸ2
50 Kg Lõi thép Ø 1,5; dây có bọc PVC Ø 2,0 Tiêu chuẩn chất lượng dây thép: Được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2053:1993; BSEN 10044-1; 10044-2 hoặc BS 443-1982. Tiêu chuẩn nhựa PVC: Theo tiêu chuẩn ASTM A475. Việt Nam 40,000
37 Dây thép bọc nhựa 3 ly
ɸ3
50 Kg Lõi thép Ø 2,0; dây có bọc PVC Ø 3,0 Tiêu chuẩn chất lượng dây thép: Được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2053:1993; BSEN 10044-1; 10044-2 hoặc BS 443-1982. Tiêu chuẩn nhựa PVC: Theo tiêu chuẩn ASTM A475. Việt Nam 40,000
38 Dây thép bọc nhựa 4 ly
ɸ4
50 Kg Lõi thép Ø 3,0; dây có bọc PVC Ø 4,0 Tiêu chuẩn chất lượng dây thép: Được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2053:1993; BSEN 10044-1; 10044-2 hoặc BS 443-1982. Tiêu chuẩn nhựa PVC: Theo tiêu chuẩn ASTM A475. Việt Nam 40,000
39 Sơn đen Lobster
LOBSTER 907
20 Hộp Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt 3kg/hộp còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm ( bảo hành 12 tháng). LD Việt Nam - Thái Lan 330,000
40 Sơn trắng Lobster
LOBSTER 900
20 Hộp Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt 3kg/hộp còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm ( bảo hành 12 tháng). LD Việt Nam - Thái Lan 330,000
41 Sơn xanh Lobster
Mã mầu 972; LOBSTER
20 Hộp Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt 3kg/hộp còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm ( bảo hành 12 tháng). LD Việt Nam - Thái Lan 330,000
42 Sơn vàng Lobster
LOBSTER 920
20 Hộp Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt 3kg/hộp còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm (bảo hành 12 tháng). LD Việt Nam - Thái Lan 330,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second