Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000047285 | 025086008496 | HỘ KINH DOANH DƯƠNG PHÚC ĐĂNG |
263.000.000 VND | 10 day |
| 1 | Dây thép bọc nhựa 4 ly |
ɸ4
|
50 | Kg | Lõi thép Ø 3,0; dây có bọc PVC Ø 4,0 Tiêu chuẩn chất lượng dây thép: Được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2053:1993; BSEN 10044-1; 10044-2 hoặc BS 443-1982. Tiêu chuẩn nhựa PVC: Theo tiêu chuẩn ASTM A475. | Việt Nam | 38,000 |
|
| 2 | Cáp lụa |
KT: ɸ3
|
1 | Cuộn | Đường kính lõi: 2mm Độ dày lớp nhựa: 0.5mm – 1mm Chất liệu nhựa: PVC Màu sắc: trắng trong Quy cách đóng gói: 1.000m/cuộn Xuất xứ: lõi cáp thép nhập khẩu Trung Quốc, gia công bọc nhựa tại Việt Nam | Việt Nam | 3,000,000 |
|
| 3 | Dây ni lông |
KT: 1000m
|
50 | Cuộn | Kích thước: dài 1000m Khối lượng: 900 -1000g Màu sắc: Trắng, xanh, đỏ, vàng … | Việt Nam | 20,000 |
|
| 4 | Dây thừng ɸ40mm |
KT: ɸ40mm
|
300 | Mét | Đường kính dây: 4mm (4ly) Màu sắc: Nâu Dây được làm từ chất liệu dây gai, nhập từ Ấn Độ, được gia công và se sợi tại Việt Nam | Việt Nam | 10,000 |
|
| 5 | Dây thừng ɸ15mm |
KT: ɸ15mm
|
700 | Mét | Đường kính dây: 15mm (1.5 ly) Màu sắc: Nâu Dây được làm từ chất liệu dây gai, nhập từ Ấn Độ, được gia công và se sợi tại Việt Nam | Việt Nam | 4,000 |
|
| 6 | Dây dù |
KT: ɸ8mm
|
60 | Kg | Dây dù tròn Chất liệu: dù - Màu sắc: xanh - Kích cỡ: 8mm - Kiểu dáng: tròn dài. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 7 | Dây đay Φ32 (27m/Cuộn) |
KT: ɸ32mm
|
2 | Cuộn | Sợi đay tự nhiên; đường kính 32 ly (27m/Cuộn). Việt Nam | Việt Nam | 760,000 |
|
| 8 | Cót ép tẩm dầu |
KT: 1700x900
|
152 | Tấm | Cót ép hai lớp, được tẩm dầu có kích thước 1700mm x 900mm. Chất liệu :tre đan thành tấm và đã ép | Việt Nam | 110,000 |
|
| 9 | Cọc gỗ |
KT: ɸ80mm
|
50 | Cái | Gỗ ɸ80mm dài 2000mm, Chất liệu: Gỗ bạch đàn quăn ngâm | Việt Nam | 40,000 |
|
| 10 | Nẹp gỗ |
Kích thước: (10 x 20 x1500)mm
|
800 | Mét | Chất liệu: Gỗ bạch đàn quăn ngâm. Kích thước: (10 x 20 x1500)mm | Việt Nam | 10,000 |
|
| 11 | Gỗ làm khung bia |
Kích thước: 2x2x300cm
|
250 | Thanh | Chất liệu: Gỗ nhóm 4, Kích thước: 2x2x300cm | Việt Nam | 42,000 |
|
| 12 | Hồ dán |
Horse Latex H-08
|
50 | Kg | Bằng bột sắn có độ kết dính cao Hồ Dán Horse Latex H-08 | Việt Nam | 50,000 |
|
| 13 | Dao cắt |
KT: (2 x 30 x 200)mm
|
31 | Con | Sắt tôi ở nhiệt độ cao. KT: (2 x 30 x 200)mm | Việt Nam | 44,000 |
|
| 14 | Dao tông |
KT: 45 cm
|
31 | Con | Dao Tông cán sắt rèn từ thép nhíp ô tô Dài 45cm, nặng 760 grams | Việt Nam | 70,000 |
|
| 15 | Hàng rào lò so |
Hàng rào lò so
|
4 | Cuộn | Hàng rào lò so Một cuộn dài 250m.Trọng lượng 50kg/cuộn. Đường kính sợi dây 3mm Đường kính cuộn: 60cm | Việt Nam | 1,750,000 |
|
| 16 | Dây thép gai Nam Định |
Dây thép gai Nam Định
|
310 | Kg | Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN-2053-1993; sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng; dây 2 ly 5; các nút buộc có 3-4 mũi nhọn; trên chiều dài dây xoắn bố trí các nút, khoảng cách từ 10-20cm; 01 cuộn từ 40-50kg; khả năng thi công 1kg dây=8m | Việt Nam | 32,000 |
|
| 17 | Thước chỉ huy tham mưu mẫu 1 |
KT: 24x32cm
|
50 | Chiếc | Kích thước: 24x32cm Chất liệu: nhựa dẻo siêu bền. Độ chính xác từng mm. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 18 | Thước chỉ huy tham mưu mẫu 4 |
KT: 30x18cm
|
50 | Chiếc | Kích thước: 30x18cm Chất liệu: nhựa dẻo siêu bền. Độ chính xác từng mm. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 19 | Thước chỉ huy tham mưu mẫu 3 |
KT: 27x18cm
|
50 | Chiếc | Kích thước: 27x18cm Chất liệu: nhựa dẻo siêu bền. Độ chính xác từng mm. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 20 | Thước chỉ huy tham mưu mẫu 4 |
KT: 29x18cm
|
50 | Chiếc | Kích thước: 29x18cm Chất liệu: nhựa dẻo siêu bền. Độ chính xác từng mm. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 21 | Hộp bút vẽ tham mưu 2,3,4,5,7,9,11 li |
2,3,4,5,7,9,11 li
|
10 | Hộp | Gồm 7 bút dùng vẽ chính xác các đường nét phác thảo Ngòi bút: 7 bút theo li gồm 2-3-4-5-7-9-11 li | Việt Nam | 231,000 |
|
| 22 | Thước 3 cạnh |
KT: 30cm
|
95 | Cái | Thương hiệu: OEM đo tỉ lệ 1:100~1:500 Chiều dài: 30cm Chất liệu: Nhựa Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam | Việt Nam | 50,000 |
|
| 23 | Vôi bột |
CaO
|
17 | Bao | Công thức hóa học: CaO Màu sắc: Trắng Quy cách đóng bao: 30kg / 1bao Hàm lượng CaO: Lớn Hơn 85 % Cảm quan: Dạng bột mịn Xuất xứ: Việt Nam Tên gọi: Vôi sống. Vôi bột. Vôi nung. Vôi nông nghiệp Nhà sản xuất và phân phối: Công ty Hóa Chất VT | Việt Nam | 120,000 |
|
| 24 | Lưới ngụy trang: NT-76.DT |
NT-76.DT
|
2 | Bộ | Sản xuất trên dây chuyền độc quyền tại Nhà máy Z176 Màu sắc: Màu xanh lá cây rừng rậm Kích thước: 1.5X6m | Việt Nam | 750,000 |
|
| 25 | Bạt in phun |
Hiflex
|
30 | m2 | Bạt dày. Hiflex có thành phần chính là nhựa PVC màu trắng sữa Loại dày: 0.46mm Loại bạt hiflex 2 da | Việt Nam | 90,000 |
|
| 26 | Cuốc BB |
KT: 75mmx560mm
|
20 | Chiếc | Lưỡi cuốc dài 75mm, cán cuốc dài 56cm, Cán cuốc làm bằng gỗ bạch đàn quăn đã ngâm nước trên 1 năm, đầu nhỏ ɸ30, đầu to ɸ35 | Việt Nam | 110,000 |
|
| 27 | Cuốc chim |
KT: 300mmx560mm
|
20 | Chiếc | Lưỡi cuốc chim dài 300mm, một đầu nhọn, một đầu dẹt, cán cuốc dài 56cm, Cán cuốc làm bằng gỗ bạch đàn quăn đã ngâm nước trên 1 năm, đầu nhỏ ɸ30, đầu to ɸ35 | Việt Nam | 135,000 |
|
| 28 | Xẻng BB |
KT: 300mmx160mm
|
20 | Chiếc | Chiều dài lưỡi xẻng 330mm, rộng lưỡi xẻng 160mm, cán bằng gỗ bạch đàn quăn ngâm trên 1 năm, dài 30cm, cán xẻng có hai đầu bằng nhau ɸ30 | Việt Nam | 110,000 |
|
| 29 | Xà beeng |
KT: 1,7m
|
5 | Chiếc | Thép- lục lăng dài 1m7. Trọng lượng: 6 kg | Việt Nam | 120,000 |
|
| 30 | Thuổng cán tuýp làng nghề Đa Sỹ Hà Nội |
KT: 10 x21cm, cán dài 60cm
|
5 | Chiếc | Lưỡi thuổng rộng 9-10cm, dài 21cm. - Cán thuổng là ống kẽm dày 1,2 ly tròn có đường kính 2,5cm và chiều dài là 60cm. - Lưỡi thuổng và cán được hàn với nhau chắc chắn. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 31 | Cưa gỗ cầm tay Top F890302 |
F890302
|
30 | Chiếc | Sản phẩm bao gồm 1 cưa và 1 bao đựng. Kích thước: 510x60x40mm. Màu sắc: Đen. Kích thước lưỡi cưa: 350mm. Bước răng: T6 (6 răng tren 1 inch). Chất liệu: Thép Nhật Bản SK95. | Việt Nam | 100,000 |
|
| 32 | Dây điện Trần Phú 2x4 |
Trần Phú VCm 2x4.0
|
200 | m | Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn Dây có 2 ruột lõi đồng Model : Trần Phú VCm 2x4.0 Mã hàng : DTP 2x4 | Việt Nam | 25,000 |
|
| 33 | Dây điện Trần Phú 2x2.5 |
Trần Phú VCm 2x2.5
|
100 | m | Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn Dây có 2 ruột lõi đồng Model : Trần Phú VCm 2x2.5 Mã hàng: DTP 2x2.5 | Việt Nam | 14,000 |
|
| 34 | Dây điện Trần Phú 2x1.5 |
DTP 1x2.5
|
500 | m | Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn Dây có 2 ruột lõi đồng Model : Trần Phú VCm 2x1.5 Mã hàng: DTP 1x2.5 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 35 | Bóng đèn pha 100w |
CP06 100W
|
2 | Cái | Model: CP06 100W Hãng sản xuất: Rạng Đông Công suất: 100W Điện áp: 220V/50Hz Quang thông: 9500 lm Nhiệt độ màu: 6500K/5000K/3000K Tuổi thọ: 30.000 giờ Cấp bảo vệ: IP66 Kích thước (DxRxC): 328x282x78(mm) | Việt Nam | 1,200,000 |
|
| 36 | Băng quây khu vực |
Garan
|
50 | Cuộn | Bang cảnh báo - Chất liệu: nhựa PP - Màu: trắng đỏ - Nội dung: 3 ngữ " Khu vực cấm vào " - Kích thước: 8cm * 100m - Công dụng: chăng cảnh báo | Việt Nam | 32,000 |
|
| 37 | Băng dính |
Rộng 48mm, 200 Yard
|
10 | Cuộn | Thương hiệu: Thiên Long Size Yard: Rộng 48mm, 200 Yard (~180m) Chất liệu: BOPP Đóng gói: 01 cuộn Màu sắc: Trong suốt Bảo quản: Nơi khô ráo, tránh lửa Trọng lượng: 400 gram | Việt Nam | 40,000 |
|
| 38 | Bình ắc quy GS MF 46B24L |
MF GS 46B19L
|
5 | Cái | Tên gọi Ắc quy Khô Model : MF GS 46B19L. Điện Thế : 12V. Dung lượng : 45Ah. Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 238 x 129 x 227(mm). Dạng ắc quy : Khô miễn bảo dưỡng. Loại cọc : Nho,Cọc thuận. Nhà sản xuất : GS BATTERY VIETNAM CO., LTD. | Việt Nam | 1,300,000 |
|
| 39 | Cầu dao Vinakip |
VINAKIP2PHA20A
|
10 | Cái | Cầu dao điện 2 pha 20A/600V - Vinakip Bảo vệ quá tải bằng dây chảy Có đèn LED báo nguồn điện Iđm = 20 A (In) Udđ = 600 V (Ue) TCVN: 6480-1 : 2008 | Việt Nam | 32,000 |
|
| 40 | Bóng đèn LED Bulb 50W |
TR140N1/50W.H
|
50 | Cái | Công suất: 50W Điện áp: 220V/50Hz Quang thông: 4750/4250 lm Nhiệt độ màu: 6500K/3000K Tuổi thọ: 20.000 giờ Kích thước (ØxH): (140x225) mm | Việt Nam | 160,000 |
|
| 41 | Bóng điện 40W |
TR120N1 40W
|
50 | Cái | Công suất: 40W Điện áp: 220V/50Hz Quang thông: 3800/3400 lm Nhiệt độ màu: 6500K/3000K Tuổi thọ: 20.000 giờ Kích thước (ØxH): (120x208) mm | Việt Nam | 140,000 |
|
| 42 | Ổ cắm điện lõi sứ chống cháy |
SOPOKA
|
25 | Chiếc | Công suất: 6000W -Loại: 3 chấu -Điện áp: 220V -Cường độ dòng điện: 30A -Tiết diện dây: 2*2.5mm -Công suất chịu tải lên đến 6000W. -Mặt ổ cắm sử dụng nhựa pha sứ chịu nhiệt cao. -Các lỗ cắm đều sử dụng lõi sứ nguyên chất có khả năng chịu nhiệt, chống cháy lên tới 1300 độ C. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 43 | Ổ cắm điện lõi sứ chống cháy |
SOPOKA
|
50 | Chiếc | Công suất: 6000W -Loại: 4 chấu -Điện áp: 220V -Cường độ dòng điện: 30A -Tiết diện dây: 2*2.5mm -Công suất chịu tải lên đến 6000W. -Mặt ổ cắm sử dụng nhựa pha sứ chịu nhiệt cao. -Các lỗ cắm đều sử dụng lõi sứ nguyên chất có khả năng chịu nhiệt, chống cháy lên tới 1300 độ C. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 44 | Dây điện Trần Phú 2x1.5 |
DTP 1x2.5
|
500 | m | Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn Dây có 2 ruột lõi đồng Model : Trần Phú VCm 2x1.5 Mã hàng: DTP 1x2.5 | Việt Nam | 8,000 |
|
| 45 | Ống nhựa Tiền Phong ф 60 |
BGPVCTPC3
|
30 | Cây | Loại ống : C3 của Tiền Phong Đường kính 60mm (6 cm) bằng chất liệu nhựa PVC Ưu điểm: Ống dày chịu được va đập vật lí, áp lực nước | Việt Nam | 140,000 |
|
| 46 | Ống nhựa Tiền Phong ф 27 |
PVC TP C3 D27
|
50 | Cây | Loại ống : C3 của Tiền Phong Đường kính 24mm (2.4 cm) bằng chất liệu nhựa PVC Ưu điểm: Ống dày chịu được va đập vật lí, áp lực nước | Việt Nam | 52,000 |
|
| 47 | Ổ cắm Lioa |
OCAM009
|
10 | Chiếc | Ổ Cắm lioa 6 ổ dây dài 5m Mã 6D52N | Việt Nam | 200,000 |
|
| 48 | Đèn pin |
ĐQ PFL06 R WB 1200mAh
|
50 | Cái | Loại đèn sạc; thời gian sạc 10-15 giờ; sử dụng được khoảng 6-8 giờ; điều khiển bằng nút gạt; có thể điều chỉnh độ sáng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 49 | Pin đại con thỏ |
CON THỎ
|
250 | Đôi | Sản xuất theo công nghệ Cacbon-zinc; điện thế 1,5; bảo quản 12 tháng; đóng gói 12 viên/hộp. | Việt Nam | 10,000 |
|
| 50 | Loa tay Toa ER 3215 |
ER 3215
|
2 | Cái | Đầu ra 15w, 3 chế độ; công suất max 23w; phạm vi nghe rõ 400m; tuổi thọ pin 9 giờ. | Indonesia | 1,675,000 |
|
| 51 | Bạt xanh cam |
Tú Phương
|
10 | Tấm | Nguyên liệu 100% từ hạt nhựa nguyên sinh không pha tái chế. - Bạt dày định lượng 170g/m2 - Bền từ 3-5 năm. - Công ty chuyên làm bạt xuất khẩu nên bạt đảm bảo chất lượng. May viền đóng khoen 4 xung quanh. Kích thước: 6m x7m | Việt Nam | 500,000 |
|
| 52 | Sơn chống gỉ |
LOBSTER 1024
|
30 | Kg | Mã mầu 1024; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 53 | Sơn trắng |
LOBSTER 900
|
30 | Kg | Mã mầu 900; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 54 | Sơn ghi |
LOBSTER 960
|
30 | Kg | Mã mầu 960; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 55 | Sơn vàng |
LOBSTER 920
|
30 | Kg | Mã mầu 920; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 56 | Sơn nhũ |
LOBSTER 950
|
30 | Kg | Mã mầu 950; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 57 | Sơn đỏ |
LOBSTER 912
|
30 | Kg | Mã mầu 912; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 58 | Sơn đen |
LOBSTER 907
|
30 | Kg | Mã mầu 907; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | LD Việt Nam - Thái Lan | 89,000 |
|
| 59 | Sơn xịt nhũ |
Mã mầu A100; ATM
|
15 | Hộp | Mã mầu A100; ATM. Sơn bề mặt gỗ, nhựa, kim loại, bê tông; loại 400 ml/hộp. Sản xuất năm 2023; bảo hành 12 tháng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 60 | Sơn xịt trắng |
Mã mầu A200; ATM
|
15 | Hộp | Mã mầu A200; ATM. Sơn bề mặt gỗ, nhựa, kim loại, bê tông; loại 400 ml/hộp. Sản xuất năm 2023; bảo hành 12 tháng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 61 | Sơn xịt vàng |
Mã mầu A241; ATM
|
15 | Hộp | Mã mầu A241; ATM. Sơn bề mặt gỗ, nhựa, kim loại, bê tông; loại 400 ml/hộp. Sản xuất năm 2023; bảo hành 12 tháng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 62 | Sơn xịt đen |
Mã mầu A212; ATM
|
15 | Hộp | Mã mầu A212; ATM. Sơn bề mặt gỗ, nhựa, kim loại, bê tông; loại 400 ml/hộp. Sản xuất năm 2023; bảo hành 12 tháng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 63 | Sơn dầu Alkyd (màu xanh quân sự) |
Mã mầu 972; LOBSTER
|
15 | Kg | Mã mầu 972; LOBSTER. Loại sơn dầu Alkyd, màu xanh quân sự; đóng trong thùng sắt còn nguyên vẹn không rò rỉ; vỏ thùng có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm (Sản xuất năm 2023; bảo hành 12 tháng). | LD Việt Nam - Thái Lan | 100,000 |
|
| 64 | Gỗ ép công nghiệp MDF |
Gỗ ép công nghiệp MDF
|
20 | Tấm | Kích thước: 1220 x 2440 mm, dầy 12 mm | Việt Nam | 250,000 |
|
| 65 | Mùn cưa |
Mùn cưa
|
500 | Kg | Mùn khô, không lẫn rác cây, vỏ cây | Việt Nam | 6,000 |
|
| 66 | Pho mếch |
Pho mếch
|
10 | Tấm | Chiều ngang: 1220mm Chiều dài: 2440mm Độ dày: từ 12mm đủ Màu Trắng | Việt Nam | 250,000 |
|
| 67 | Cọc gỗ ф10 cao 2m |
Cọc gỗ ф10
|
20 | Cây | Kích thước: ф10 cao 2m. Chất liệu: Gỗ nhóm 4. Gỗ phải được ngâm tẩm, chống mối mọt | Việt Nam | 20,000 |
|
| 68 | Cọc gỗ ф15 cao 3m |
Cọc gỗ ф15
|
20 | Cây | Kích thước: ф15 cao 3m. Chất liệu: Gỗ nhóm 4 Gỗ phải được ngâm tẩm, chống mối mọt | Việt Nam | 30,000 |
|
| 69 | Bạt in phun màu rằn ri |
Bạt in phun màu rằn ri
|
20 | m2 | Sản phẩm : Decal Rằn Ri ( Camo ) . Quy cách : Khổ 4m Chất liệu : Nhưa PVC có keo dán sẵn . Đặt tính : Nhựa có độ dẻo cao , có thể dán bo góc tốt , mặt bóng chống nước chống bụi . Hiệu ứng : Decal rằn ri với phong cách ngụy trang ARMY | Việt Nam | 20,000 |
|
| 70 | Bao tải dứa đựng cát |
Bao tải dứa
|
1.000 | Chiếc | Chất liệu: Bao tải dứa xanh Kích thước : 55x100cm | Việt Nam | 3,000 |
|
| 71 | Bạt dứa |
Bạt dứa
|
1.000 | m2 | Hãng sản xuất: Tú Phương. Khổ 4m | Việt Nam | 2,000 |
|
| 72 | Dây thít |
KT: 5x300mm
|
20 | Túi | Dùng để cố định bó dây, giữ chặt đồ vật... - Kích thước 5x300mm - Số lượng 1 túi 500 dây - Màu sắc: trắng sữa - Màu sắc: Màu đen - Chất liệu: nhựa | Việt Nam | 75,000 |
|
| 73 | Cờ chỉ huy bắn 1,2x0,8m |
KT: 1,2x0,8m
|
1 | Lá | Kích thước: 1,2mx0,8m Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 41,000 |
|
| 74 | Cờ giới hạn 1x0,5m |
KT: 1x0,5m
|
4 | Lá | Kích thước: 1mx0,5m Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 80,000 |
|
| 75 | Cờ dẫn bắn 0,4x0,25m |
KT: 0,4x0,25m
|
10 | Lá | Kích thước: 0,4mx0,25m Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 50,000 |
|
| 76 | Cờ đuôi nheo (25x30cm) |
KT: (25x30cm)
|
100 | Lá | Kích thước: 25x30cm Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 25,000 |
|
| 77 | Băng tay vải |
Băng tay vải
|
20 | Cái | Hãng sản xuất: Đồng Tiến Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 25,000 |
|
| 78 | Cán cờ các loại (80cm, sắt phi 16) |
ɸ16, dài 80cm
|
20 | Cái | Kích thước: (80cm, sắt phi 16) Hãng sản xuất: Việt Đức Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 25,000 |
|
| 79 | Cọc sắt phi 16, dài 40 (đóng bãi tập giả) |
ɸ16, dài 40cm
|
20 | Chiếc | Kích thước: phi 16, dài 40 Hãng sản xuất: Việt Đức Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 18,000 |
|
| 80 | Tre to |
KT: 8m ɸ8-16cm
|
30 | Cây | Chiều dài 8m, đường kính 8-16 cm 100% là tre đực. Không bị mọt, nứt. Độ dài 8m. Cây thằng không cong vênh quá 5cm. Cây tre phải được tẩm sấy. Tuổi đời trên 3 năm. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 81 | Tre nhỏ |
KT: 8m ɸ5-12cm
|
40 | Cây | Chiều dài 8m, đường kính 5-12 cm 100% là tre đực. Không bị mọt, nứt. Độ dài 8m. Cây thằng không cong vênh quá 5cm. Cây tre phải được tẩm sấy. Tuổi đời trên 3 năm. | Việt Nam | 75,000 |
|
| 82 | Sào đẩy bằng tre |
KT: 10m,ɸ8-15cm
|
20 | Chiếc | Tre phải được ngâm, sấy khô Đường kính: 8-15cm Chiều dài: 10m | Việt Nam | 200,000 |
|
| 83 | Cột treo đèn chỉ huy và giới hạn trường bắn (cao 5m) |
Cột treo đèn
|
5 | Cây | Sắt ống ɸ 48 dài 5m, độ dày: 1,2mm Hãng sản xuất: Việt Đức Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 300,000 |
|
| 84 | Đinh 2cm |
KT: 2cm
|
80 | Kg | Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 2 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây | Việt Nam | 30,000 |
|
| 85 | Đinh 3cm |
KT: 3cm
|
120 | Kg | Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 3 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây | Việt Nam | 30,000 |
|
| 86 | Đinh 5cm |
KT: 5cm
|
150 | Kg | Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 5 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây | Việt Nam | 30,000 |
|
| 87 | Đinh 7cm |
KT: 7cm
|
50 | Kg | Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 5 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây | Việt Nam | 30,000 |
|
| 88 | Đinh 10cm |
KT: 10cm
|
20 | Kg | Chất liệu: hợp kim sắt - Kích cỡ: 10 cm - Chuyên dùng để đóng vào gỗ, cây.B18 | Việt Nam | 30,000 |
|
| 89 | Dây thép bọc nhựa 2 ly |
ɸ2
|
50 | Kg | Lõi thép Ø 1,5; dây có bọc PVC Ø 2,0 Tiêu chuẩn chất lượng dây thép: Được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2053:1993; BSEN 10044-1; 10044-2 hoặc BS 443-1982. Tiêu chuẩn nhựa PVC: Theo tiêu chuẩn ASTM A475. | Việt Nam | 38,000 |
|
| 90 | Dây thép bọc nhựa 3 ly |
ɸ3
|
50 | Kg | Lõi thép Ø 2,0; dây có bọc PVC Ø 3,0 Tiêu chuẩn chất lượng dây thép: Được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 2053:1993; BSEN 10044-1; 10044-2 hoặc BS 443-1982. Tiêu chuẩn nhựa PVC: Theo tiêu chuẩn ASTM A475. | Việt Nam | 38,000 |
|