Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0108554980 | 0108554980 | COMMERCIAL INVESTMENT IN SCHOOL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
309.776.000 VND | 25 day |
| 1 | Bếp điện |
TRANH90
|
4 | Cái | Bếp điện, loại đơn. Loại thông dụng. | Các nước Châu Á | 800,000 |
|
| 2 | Quạt điện |
QUAT01
|
4 | Cái | Quạt bàn, có số (loại cơ), có túp năng. | Việt Nam | 630,000 |
|
| 3 | Khối hình học cơ bản |
KHOI100
|
1 | Bộ | Bao gồm các khối đa diện (hình hộp, hình chóp, hình lăng trụ) có kích thước cạnh đáy tối thiểu 100 mm, chiều cao 200 mm; khối tròn xoay (hình trụ, hình nón, hình cầu) có đường kính đáy 100 mm, chiều cao 200 mm. | Việt Nam | 480,000 |
|
| 4 | Mẫu vật liệu cơ khí |
MAU002
|
2 | Bộ | Các mẫu mỏng, được cố định trong hộp thể hiện các loại phổ biến của kim loại đen, kim loại màu đóng theo hộp, kích thước (200x300x100)mm. | Việt Nam | 168,000 |
|
| 5 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. |
BDUNGCU108
|
4 | Bộ | Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món ăn không sử dụng nhiệt gồm rổ, thớt, dao, bát trộn, đĩa, thìa, đũa trộn. Loại thông dụng | Việt Nam | 900,000 |
|
| 6 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. |
BDUNGCU109
|
4 | Bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt (loại thông dụng) | Việt Nam | 200,000 |
|
| 7 | Bộ dụng cụ giâm cành |
BDUNGCU110
|
4 | Bộ | Dao, kéo, xẻng trộn đất chuyên dùng cho giâm cành, khay nhựa tổng hợp chiều rộng tối thiểu 30cm, chiều dài tối thiểu 50cm, chiều cao tối thiểu 10 cm. Bình tưới cây ô zoa bằng nhựa tổng hợp có dung tích tối thiểu 3 lít. (Có thể dùng chung vớì thiết bị ở phần modul nông nghiệp lớp 9). | Việt Nam | 667,000 |
|
| 8 | Thiết bị đo nhiệt độ nước |
THIETBI01
|
4 | Cái | Làm bằng chất liệu không rỉ (trừ thủy tinh), không dùng thủy ngân, dải nhiệt độ đo từ 0 đến 100°C, độ phân giải tối thiểu 0,5°C | Trung Quốc | 140,000 |
|
| 9 | Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) |
DIA004
|
4 | Cái | Đĩa làm bằng nhựa cứng, không cong vênh, an toàn toàn trong sử dụng, sơn hai màu đen và trắng, đường kính đĩa 200 mm; bulong là thép không gỉ. Dây dài 3m, trên dây có đánh số từng cm để đo lường. | Trung Quốc | 225,000 |
|
| 10 | Thùng nhựa đựng nước |
TĐNUOC
|
2 | Cái | Chiều cao 70cm ( được +- sai số từ 5cm đến 10cm ), đường kính miệng thùng 40cm ( được +- sai số từ 5cm đến 10cm ), đáy thùng tối thiểu 30cm ( được +- sai số từ 5cm đến 10cm ), chất liệu nhựa cứng, an toàn trong sử dụng (hoặc sử dụng môi trường thực tế của trường để thay cho thùng nhựa). | Việt Nam | 110,000 |
|
| 11 | Dụng cụ bảo vệ, an toàn điện. |
BDUNGCU113
|
4 | Bộ | Bút thử điện, găng tay, kính bảo hộ (TBDC) và Thiết bị đóng cắt, bảo vệ điện (loại thông dụng). | Việt Nam | 253,000 |
|
| 12 | Tủ lưu trữ |
TU0032
|
1 | Cái | Tủ sắt hàn liền khối sơn tĩnh điện, gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở, có 2 đợt cố định, 1 khóa Loker, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. KT: R1000xS450xC1830 | Việt Nam | 2,850,000 |
|
| 13 | Máy hút bụi |
DX118C
|
1 | Cái | Máy hút bụi cầm tay Deerma Công suất hoạt động: 600W trở lên Công suất hút bụi: 12000 Pa Dung tích khoang chứa: Hộp chứa - 1.2 lít trở lên Đầu hút bụi: Đầu hút bàn chải/ Đầu hút khe/ Đầu hút sàn | Trung Quốc | 1,650,000 |
|
| 14 | Phần mềm diệt virus |
USB066
|
1 | Bộ | Thông dụng, không vi phạm bản quyền. 1 Bộ gồm 5 phần mềm ( 1 Phần mềm cài được cho 5 máy) | Malaysia | 5,950,000 |
|
| 15 | Biển lật số |
BIENC2
|
2 | Bộ | Hình chữ nhật, chất liệu bằng nhựa HI có chân đứng, hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ sau ra trước và ngược lại, kích thước bảng: (420x260)mm; - Chữ số lớn bằng nhựa có kích thước (124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30. - Chữ số nhỏ bằng nhựa có kích thước (60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thua theo hiệp đấu của hai đội. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện) | Trung Quốc | 590,000 |
|
| 16 | Song loan |
SONG02
|
5 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai mảnh gỗ hình tròn bằng gỗ cao su qua tẩm sấy phủ PU 3 lớp, đường kính 60mm, cao 30mm, được liên kết bằng dây thép chính phẩm rộng 16mm. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 17 | Đèn chiếu sáng |
DENCS01
|
2 | Bộ | Loại đèn thông dụng có chao; chân cao có điều chỉnh được các góc độ chiếu sáng khác nhau; dây điện dài; ánh sáng vàng; công suất tối thiểu 20W. | Trung Quốc | 350,000 |
|
| 18 | Tủ / giá |
TGIA42
|
1 | Cái | Chất liệu bằng sắt hoặc bằng gỗ, kích thước: (1760x1060x400)mm ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | Việt Nam | 3,800,000 |
|
| 19 | Đất nặn |
DATNAN002
|
1 | Hộp | Loại thông dụng, số lượng 12 màu: - Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời; - Mỗi màu có trọng lượng 02 kilogam; - Mỗi màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng, không có chất độc hại. | Việt Nam | 2,035,000 |
|
| 20 | Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu |
BTHE16
|
8 | Bộ | Bộ 16 thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Mỗi thẻ minh họa một nội dung: Mưa bão; Mưa đá; Giông lốc, gió xoáy; Mây đen đằng Đông; Mây đen đằng Tây; Lũ lụt; Đất sạt lở ở vùng núi; Sạt lở ven sông; Băng tan; Tuyết lở; Động đất; Sóng thần; Vòi rồng; Núi lửa phun trào; Hạn hán; Ngập mặn. | Việt Nam | 90,000 |
|
| 21 | Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo |
BTRANH39
|
8 | Bộ | Bộ 6 tranh rời kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán giấy OPP mờ ( hoặc in màu trên nhựa) . Bộ tranh minh họa các hình ảnh: - Hình ảnh HS dọn dẹp nghĩa trang liệt sỹ; - Hình ảnh HS chăm sóc giúp đỡ người già; - Hình ảnh tình nguyện viên hướng dẫn giao thông; - Hình ảnh tặng quà từ thiện; - Hình ảnh cứu trợ bão lũ; - Hình ảnh dạy học tại lớp học tình thương. | Việt Nam | 85,000 |
|
| 22 | Tủ đựng thiết bị |
TGIA42
|
1 | Chiếc | Kích thước: (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao, cửa có khóa chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | Việt Nam | 3,800,000 |
|
| 23 | Nhiệt kế điện tử |
NKE002
|
1 | Cái | Loại thường thông dụng | Trung Quốc | 350,000 |
|
| 24 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
BOTHIETBI01
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01 mm; - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; - 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; - 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm; Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 212,000 |
|
| 25 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
BOTHIETBI02
|
4 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m; - Chân cọc tiêu, gồm: + 01 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính 20mm, độ dày của vật liệu là 04mm; + 03 chân bằng thép CT3 đường kính 07mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện. - 01 cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa; - 01 quả dọi bằng đồng đường kính 14mm, dài 20mm; - 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ đường kính 80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây); - Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm: + 02 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen; + 01 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen; + 02 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen; + 04 khớp nối chữ T bằng nhựa; + 02 cái cút nối thẳng bằng nhựa; + 04 đầu bịt bằng nhựa; - Eke đặc bằng nhôm, có kích thước (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Liên kết góc vuông bằng hai má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước (12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm); - Giác kế: mặt giác kế có đường kính 140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ nhật L kích thước (30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm; - Ống nối bằng nhựa màu ghi sáng đường kính 22mm, dài 38mm trong có ren M16; - Ống ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thủy tinh hữu cơ độ dạy 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen ¼. | Việt Nam | 1,880,000 |
|
| 26 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất |
BOTHIETBI03
|
16 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học về thống kê và xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; ...; mặt 6 chấm); - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc). - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S; '- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm( giống quả bóng bàn). | Việt Nam | 37,000 |
|
| 27 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
BOTHIETBI04
|
16 | Bộ | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm: - Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm. - Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ. - 04 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc, góc đối đỉnh) (gắn được trên bảng từ). Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 49,000 |
|
| 28 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) - Lớp 7 |
BOTHIETBI05-7
|
8 | Bộ | 01 hình hộp chữ nhật có kích thước (120x150x210)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình hộp chữ nhật (gắn được trên bảng từ). - 01 hình lập phương có kích thước (200x200x200)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lập phương (gắn được trên bảng từ). - 01 hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước đáy (120x150x180) mm, chiều cao 210mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lăng trụ đứng tam giác (gắn được trên bảng từ). - 1 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích, kích thước trong hộp (200x160x100)mm, trong suốt. Bên trong chứa 1 tấm đáy (200x160x10)mm và 1 cột (10x10x90)mm, sơn ô vuông (10x10)mm bằng hai màu trắng, đỏ. | Việt Nam | 545,000 |
|
| 29 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) - Lớp 8 |
BOTHIETBI05-8
|
8 | Bộ | - 01 hình chóp tam giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của hình chóp tam giác đều (gắn được trên bảng từ). - 01 hình chóp tứ giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của hình chóp tứ giác đều (gắn được trên bảng từ). | Việt Nam | 249,000 |
|
| 30 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) - Lớp 9 |
BOTHIETBI05-9
|
8 | Bộ | - 01 hình trụ đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. - 01 hình nón đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. - 01 hình cầu đuờng kính ngoài 100mm. - 01 hình trụ đuờng kính trong 100mm, cao 110mm. - 01 phễu có đường kính miệng phễu 60mm. - 01 mô hình động dạng khối tròn xoay gồm động cơ nhỏ có trục thẳng đứng, quay tròn được và dễ gắn các mảnh hình: hình tròn, hình tam giác cân, hình chữ nhật bằng nhựa màu. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 1,100,000 |
|
| 31 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
BANGHE02
|
1 | Bộ | Làm bằng gỗ MDF 18mm, có ngăn kéo để đồ và ngăn bàn phím KT: 1200x600x750mm Ghế gấp lưng ngắn: 01 cái Khung sắt sơn tĩnh điện, đệm bằng da công nghiệp Kích thước : W465x D440x H830mm | Việt Nam | 1,900,000 |
|
| 32 | Bàn, ghế dùng cho học sinh |
BANGHE03
|
25 | Bộ | Làm hoàn toàn bằng gỗ MDF. KT: 1200x450x750-1045mm Có tấm che mica trước mặt bàn Ghế gấp lưng ngắn: 02 cái Khung sắt sơn tĩnh điện, đệm bằng da công nghiệp Kích thước : W465x D440x H830mm | Việt Nam | 2,150,000 |
|
| 33 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân |
BDUNGCU23
|
7 | Bộ | Dụng cụ thực hành: Gương méo, Gương lồi để phục vụ cho việc mô phỏng các tình huống tự nhận thức bản thân. - Bộ thẻ 4 màu hình chữ nhật có kích thước (200x600)mm theo mô hình 4 cửa sổ Johari với những nội dung khác nhau được in chữ và có thể bóc/dán vào tấm thẻ như sau: - Màu vàng: những điều bạn đã biết về bản thân và người khác biết về bạn; - Màu xanh: điều bạn không biết về mình nhưng người khác lại biết rõ; - Màu đỏ: điều bạn biết về mình nhưng người khác lại không biết, những điều bạn chưa muốn bộc lộ; - Màu xám: những dữ kiện mà bạn và người khác đều không nhận biết qua vẻ bề ngoài. | Việt Nam | 2,090,000 |
|
| 34 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm |
BDUNGCU24
|
2 | Bộ | Bộ dụng cụ thực hành các tình huống nguy hiểm sau: - Thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hỏa hoạn; - Phòng tránh tai nạn đuối nước; - Phòng tránh thiên tai; - Sơ cấp cứu ban đầu. Bộ dụng cụ gồm: - Bình cứu hỏa, bao tay, mũ bảo hộ, vòi phun nước, phao; - Bộ thiết bị mô phỏng dụng cụ y tế sơ cấp cứu cơ bản. | Việt Nam | 3,098,000 |
|
| 35 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm |
BDUNGCU25
|
7 | Bộ | Bộ dụng cụ gồm: 6 chiếc lọ bằng nhựa có kích thước 50mm, cao 80mm có ghi hình và dán chữ lên thành lọ với nội dung thể hiện nhu cầu chi tiêu của bản thân như: nhu cầu thiết yếu 55%, giáo dục 10%, hưởng thụ 10%, tự do tài chính 10%, tiết kiệm dài hạn 10%, giúp đỡ người khác 5%. | Việt Nam | 135,000 |
|
| 36 | Tranh một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. |
TRANH59
|
5 | Tờ | 01 tờ tranh thể hiện ảnh chụp một tờ lịch bloc in trên tấm nhựa pvc khổ (210x297)mm, có đầy đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. (Các thông tin phải chi tiết, rõ ràng, có hướng dẫn HS khai thác thông tin; cần loại bỏ các thông tin không liên quan, như thông tín quảng cáo, các câu danh ngôn, ngày kỷ niệm) | Việt Nam | 30,000 |
|
| 37 | Quả địa cầu hành chính |
TBDC-ĐL30
|
1 | Qủa | - Kích thước tối thiểu D=30cm. | Việt Nam | 225,000 |
|
| 38 | Quả địa cầu tự nhiên |
TBDC-ĐL31
|
1 | Qủa | - Kích thước tối thiểu D=30cm. | Việt Nam | 225,000 |
|
| 39 | La bàn |
TBDC-ĐL32
|
2 | Chiếc | La bàn thông dụng. Kích thước tối thiểu D = 10cm; có mặt kính, vật liệu cứng. | Trung Quốc | 65,000 |
|
| 40 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam |
TBDC-ĐL33
|
2 | Hộp | Mẫu quặng và khoáng sản gồm có: than đá, sắt, đồng, đá vôi, sỏi. | Việt Nam | 110,000 |
|
| 41 | Biến áp nguồn |
BIENA50
|
2 | Cái | Điện áp vào 220V- 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V. - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 29 V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá sử dụng. - Vỏ hộp kim loại sơn tĩnh điện, liên kết các mặt bằng khung nhựa để dễ dàng tháo lắp. Trên mặt hộp được in các chỉ dẫn cơ bản. - Hiện thị LED 0.56in, tốc độ hiển thị 200ms. - Chân đế bằng cao su. - Kích thước: 120x180x145mm | Việt Nam | 1,245,000 |
|
| 42 | Bộ giá thí nghiệm |
BGIATN25
|
3 | Bộ | - Chân đế bằng kim loại (đúc), sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. - Thanh trụ bằng inox, ɸ 10mm gồm 3 loại: + Loại dài 500mm và 1000mm. + Loại dài 360mm, một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm. + Loại dài 200mm, 2 đầu về tròn: 5 cái. - 10 khớp nối kích thước (45x20x18) mm, có vít hãm, tay vặn bằng thép. | Việt Nam | 1,020,000 |
|
| 43 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
TBDC-KHTN1
|
1 | Cái | - Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạt động:. A, B, A+B, A<-->B, T, thay đổi bằng chuyển mạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổng quang điện, hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân C chỉ dùng cấp điện cho nam châm, số đo thời gian được hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo; - Một hộp công tắc: nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1m có phích cắm 5 chân. | Việt Nam | 1,375,000 |
|
| 44 | Kính lúp |
KINH153
|
4 | Bộ | Loại thông dụng (kính lúp cầm tay hoặc kính lúp có giá), G =1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. | Trung Quốc | 122,500 |
|
| 45 | Bảng thép |
TBDC-KHTN2
|
4 | Cái | Bằng thép có độ dày tối thiểu > 0.5mm, kích thước (400x550)mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40mm lắp vòng đệm Ф12mm để treo lò xo. Mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30)mm để lắp vào giá. Đảm bảo cứng và phẳng. | Việt Nam | 490,000 |
|
| 46 | Quả kim loại |
TBDC-KHTN3
|
1 | Hộp | Gồm 12 quả kim loại 50g, có 2 móc treo, có hộp đựng | Trung Quốc | 350,000 |
|
| 47 | Đồng hồ đo điện đa năng |
TBDC-KHTN4
|
2 | Cái | Loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V. | Trung Quốc | 471,000 |
|
| 48 | Dây nối |
TBDC-KHTN5
|
4 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. | Việt Nam | 377,000 |
|
| 49 | Dây điện trở |
TBDC-KHTN6
|
4 | Dây | Φ0,3 mm, dài 150-200mm. | Việt Nam | 75,000 |
|
| 50 | Máy phát âm tần |
MAY220
|
1 | Cái | Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz, điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20w. | Việt Nam | 1,377,000 |
|
| 51 | Cổng quang |
TBDC-KHTN7
|
4 | Cái | Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen. Dây tín hiệu 4 lõi dài (1,5 đến 2) m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. Hoặc Cổng quang điện: Sử dụng tia hồng ngoại để xác định chính xác thời điểm của một vật khi đi qua cổng quang điện | Việt Nam | 180,000 |
|
| 52 | Cảm biến điện thế |
CAMBIEN01
|
2 | Cái | Thang đo: Tối thiểu ±12 V. Độ phân giải: ± 0,01 V. | Việt Nam | 1,685,000 |
|
| 53 | Cảm biến dòng điện |
CAMBIEN02
|
2 | Cái | Thang đo ± 1 A. Độ phân giải: ±1 mA. | Việt Nam | 1,685,000 |
|
| 54 | Cảm biến nhiệt độ |
CAMBIEN03
|
2 | Cái | Thang đo: -20°C ~ 110°C Độ phân giải: ±0.1°C | Việt Nam | 1,785,000 |
|
| 55 | Đồng hồ bấm giây |
DONGHO10
|
2 | Cái | - Loại điện từ hiện số,10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | Trung Quốc | 275,000 |
|
| 56 | Bộ lực kế |
TBDC-KHTN9
|
4 | Bộ | - Loại 0 - 2,5, độ chia 0,05 N; - Loại 0 - 5 N, độ chia 0,1 N; - Loại 0 - 1N, độ chia 0,02 N. Hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo Hoặc Cảm biến lực; Thang đo: ± 50N Độ phân giải tối thiểu: ± 0.1N. | Trung Quốc | 105,000 |
|
| 57 | Cốc đốt |
TBDC-KHTN10
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc. | Trung Quốc | 85,000 |
|
| 58 | Bộ thanh nam châm |
BOTNC710
|
4 | Bộ | Kích thước (5x20x100)mm và (10x20x170)mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. | Việt Nam | 170,000 |
|
| 59 | Biến trở con chạy |
TBDC-KHTN28
|
5 | Cái | Loại 20Ohm-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn, lắp trên đế kim loại dài 20 - 25 cm; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng tương thích với dây nối. | Việt Nam | 400,000 |
|
| 60 | Nguồn sáng |
TBDC-KHTN11
|
4 | Bộ | Một bộ gồm: - Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, có hiển thị đường đi của tia sáng trên bảng để khảo sát thí nghiệm về đường đi của tia sáng qua các thấu kính, lăng kính, bản mặt song song,...., một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng, vẫn hiển thị đường đi của tia sáng trên bảng với các chùm tia còn lại; điện áp hoạt động 6-12V một chiều, có mạch điện bảo vệ khi thế cao; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm ở sát mép đèn, ra xa chùm sáng chuyển thành các vạch thẳng; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành; - Đèn 12V - 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ thép inox đường kính tối thiểu 6mm. | Việt Nam | 1,130,000 |
|
| 61 | Bút thử điện thông mạch |
TBDC-KHTN12
|
7 | Cái | Loại thông dụng | Trung Quốc | 40,000 |
|
| 62 | Nhiệt kế (lỏng) |
TBDC-KHTN30
|
1 | Cái | Chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C | Trung Quốc | 28,000 |
|
| 63 | Găng tay cao su |
TBDC-KHTN15
|
40 | Đôi | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | Việt Nam | 24,000 |
|
| 64 | Áo choàng |
TBDC-KHTN16
|
40 | Cái | Bằng vải trắng. | Việt Nam | 140,000 |
|
| 65 | Kính bảo hộ |
TBDC-KHTN17
|
44 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | Việt Nam | 28,000 |
|
| 66 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
TBDC-KHTN19
|
4 | Cái | - Kích thước: (420x330x80)mm; bằng gỗ dày 10mm; - Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (170x160)mm, ngăn ở giữa có kích thước (330x120)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất (đường kính 60mm); Có quai xách bằng inox cao 160mm. | Việt Nam | 270,000 |
|
| 67 | Cốc thủy tinh loại 250 ml |
TBDC-KHTN35
|
2 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. | Trung Quốc | 43,000 |
|
| 68 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
TBDC-KHTN21
|
2 | Bộ | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: -1 ống hình chữ L (60,180) mm; -1 ống hình chữ L (40,50) mm; -1 ống thẳng, dài 70mm; -1 ống thẳng, dài 120mm; -1 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm; - 1 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140,30) mm. | Trung Quốc | 48,000 |
|
| 69 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
TBDC-KHTN42
|
7 | Bộ | Gồm: - 01 Lọ màu nâu và 04 lọ màu trắng , thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Ф45mm, miệng lọ Ф18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Ф nhỏ 15mm, Ф lớn 18mm); - Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. ống thủy tinh Ф 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Trung Quốc | 154,000 |
|
| 70 | Thìa xúc hóa chất |
TBDC-KHTN43
|
4 | Cái | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Ф5mm. | Trung Quốc | 18,000 |
|
| 71 | Đũa thủy tinh |
TBDC-KHTN44
|
1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф6 mm dài 300 mm. | Trung Quốc | 18,000 |
|
| 72 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
TBDC-KHTN23
|
4 | Cái | Loại thông dụng, 10ml | Trung Quốc | 27,000 |
|
| 73 | Cân điện tử |
TBDC-KHTN24
|
1 | Cái | Độ chính xác 0,1 đến 0,01 g. Khả năng cân tối đa 240 gam. | Trung Quốc | 450,000 |
|
| 74 | Giấy lọc |
TBDC-KHTN25
|
4 | Hộp | Kích thước Ф125mm độ thấm hút cao. | Trung Quốc | 65,000 |
|
| 75 | Kính hiển vi |
TBDC-KHTN46
|
2 | Cái | Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1 mm. | Trung Quốc | 4,000,000 |
|
| 76 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
TRANH54
|
1 | Tờ | Dạng bảng dài 18 cột có đầy đủ các thông số cơ bản: STT, ký hiệu, tên gọi theo danh pháp Quốc tế. Nguyên tử khối. Có phân biệt màu sắc khác nhau cho 3 nhóm nguyên tố: Kim loại; Phi kim và Khí hiếm. | Việt Nam | 52,000 |
|
| 77 | Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm |
TRANH63
|
1 | Tờ | Mô tả một số quy tắc an toàn khi sử dụng dụng cụ thủy tinh, khi đun, khi lấy hóa chất và cho hóa chất vào dụng cụ thí nghiệm. | Việt Nam | 52,000 |
|
| 78 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
BOTN30
|
4 | Bộ | Gồm: - Nhiệt kế lỏng (hoặc cảm biến nhiệt độ), cốc thủy tinh loại 250ml và lưới thép tản nhiệt (TBDC); - Nến (parafin) rắn; Kiềng đun (chất liệu thép không gỉ, bên ngoài được bọc lớp cách nhiệt màu đen gồm 3 chân vững chắc, đường kính mâm đỡ là 8cm, chân kiềng dài 12cm, cao 11 cm có thể để đèn cồn ở dưới). | Việt Nam | 135,000 |
|
| 79 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
BDUNGCU01
|
4 | Bộ | Gồm: - Ống nghiệm và chậu thủy tinh (TBDC); Ống dẫn thủy tinh chữ Z (TBDC); - Lọ thủy tinh miệng rộng không có nhám và có nhám kèm nút nhám (thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml); Thuốc tím Potassium pemangannate KMnO4. | Việt Nam | 126,000 |
|
| 80 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích |
BDUNGCU03
|
4 | Bộ | Gồm: - Chậu thủy tinh, dung dịch NaOH đặc (TBDC); - Cốc thủy tinh dung tích 1000ml; - Nến cây loại nhỏ Ф 1cm. | Việt Nam | 94,000 |
|
| 81 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi |
BDUNGCU05
|
4 | Bộ | Gồm: - Cốc thủy tinh loại 250 ml (TBDC); - Thìa cà phê bằng nhựa; Muối hạt 100g để trong lọ nhựa. Đường trắng hoặc đường đỏ 100g đựng trong lọ nhựa. | Việt Nam | 95,000 |
|
| 82 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất |
BDUNGCU07
|
4 | Bộ | Gồm: - Cốc thủy tinh loại 250 ml, Bình tam giác 250ml, Bát sứ, Giá sắt, Lưới thép tản nhiệt, Đũa thủy tinh, Giấy lọc. Dung dịch NaCl đặc (TBDC); - Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn (Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф80 mm, dài 90 mm, trong đó đường kính cuống Ф10, chiều dài 20 mm); - Phễu chiết hình quả lê (Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270 mm, đường kính lớn của phễu Ф60 mm, đường kính cổ phễu Ф19 mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Ф 6mm dài 120 mm); - Cát 300g đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa, Dầu ăn 100ml đựng trong lọ thủy tinh. | Việt Nam | 370,000 |
|
| 83 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
BDUNGCU26
|
4 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, kính lúp (TBDC); - Tiêu bản tế bào thực vật (Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (thành tế bào, màng, tế bào chất, nhân); - Tiêu bản tế bào động vật (Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân). | Việt Nam | 1,230,000 |
|
| 84 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên |
BDUNGCU17
|
4 | Bộ | Gồm: - Kính lúp, găng tay (TBDC); - Máy ảnh hoặc ống nhòm (Ống nhòm hai mắt 16×32 nhỏ, với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần, đường kính 32mm); - Panh (Loại thông dụng, bằng inox); Kéo cắt cây; Cặp ép thực vật; Vợt bắt sâu bọ; Vợt bắt động vật thủy sinh; Hộp nuôi sâu bọ; Bể kính (loại thông dụng). | Việt Nam | 1,790,000 |
|
| 85 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ |
BDUNGCU28
|
4 | Bộ | Gồm: - Đồng hồ bấm giây, nhiệt kế (lỏng) hoặc Cảm biến nhiệt độ (TBDC) và nhiệt kế y tế (TBDC); - Cân điện tử (TBDC); - Thước cuộn với dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 86 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc |
BDUNGCU29
|
4 | Bộ | Gồm: - Hai thanh nam châm (TBDC); giá thí nghiệm (TBDC); - Một vật bằng sắt nhẹ, buộc vào sợi dây, treo trên giá thí nghiệm. | Việt Nam | 55,000 |
|
| 87 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
BOTHIETBI12
|
4 | Bộ | Gồm: - Hộp đựng nước dài tối thiểu 500mm, rộng 200mm, cao 150mm; Xe gắn tấm cản có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,02 N; Hoặc xe gắn tấm cản có cơ cấu để xe chuyển động ổn định và cảm biến lực có độ phân giải tối thiểu 0,1N. | Việt Nam | 1,150,000 |
|
| 88 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
BOTN20
|
4 | Bộ | Gồm: -Lò xo xoắn 2 đầu có móc, tối đa 5N, 4 quả kim loại có khối lượng mỗi quả 50g. - Giá thẳng đứng có thước thẳng với độ chia nhỏ nhất 1mm. | Việt Nam | 450,000 |
|
| 89 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm |
BDUNGCU22
|
4 | Bộ | Gồm: - Bộ thu nhận số liệu (TBDC) - Cảm biến âm thanh có tần số hoạt động 20 ~ 20000 Hz; - Loa mini; Ống dẫn hướng âm thanh dài tối thiểu 62cm; có 2 giá đỡ bằng nhau. | Việt Nam | 2,950,000 |
|
| 90 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
BDUNGCU30
|
4 | Bộ | Gồm: Pin mặt trời có thể tạo ra điện áp đến 1V kèm bóng đèn led, hoặc quạt gió mini, dây nối và giá lắp thành bộ. | Việt Nam | 470,000 |
|
| 91 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng |
BDUNGCU31
|
4 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng (TBDC); - Bản phẳng bằng nhựa hoặc Mica có chia độ 0 - 1800; thước gương phẳng có kích thước (150x200x3) mm, mài cạnh, có giá đỡ gương. | Việt Nam | 210,000 |
|
| 92 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
BDUNGCU32
|
4 | Bộ | Gồm: - Thanh nam châm (TBDC); - Kim nam châm ( có giá đỡ), sơn 2 cực khác màu; - Mảnh nhôm mỏng, kích thước (80x80)mm; - Thước nhựa dẹt, dài 300 mm, độ chia 1mm; - La bàn loại nhỏ; | Việt Nam | 235,000 |
|
| 93 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm |
BDUNGCU53
|
2 | kg | Dây đồng emay đường kính dây tối thiểu 0,3 mm, tối đa 0,4 mm. Bulon M8 dài tối thiểu 35 mm; Khung quấn dây bằng nhựa PA hoặc ABS, hình trụ tròn, dài tối thiểu 30 mm, đường kính lỗ lắp bulon M8 tối thiểu 9 mm, đường kính lõi quấn dây tối thiểu 12 mm, hai bên có vách giữ dây với đường kính tối thiểu 30 mm. | Việt Nam | 650,000 |
|
| 94 | Bộ thí nghiệm từ phổ |
BOTN37
|
4 | Bộ | Gồm: - Hộp nhựa (hoặc mica) trong (250x150x5)mm, không nắp - Hộp mạt sắt có khối lượng 100g; - Nam châm (TBDC). | Việt Nam | 207,000 |
|
| 95 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp |
BDUNGCU54
|
4 | Bộ | Gồm: - Đèn cồn, cốc thủy tinh loại 250 ml, pipet (TBDC); - Đĩa petri; Panh (Loại thông dụng, bằng inox); hộp nhựa màu trắng trong; Cồn 70 độ; Dung dịch iode (1%) | Việt Nam | 386,000 |
|
| 96 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào |
BDUNGCU56
|
3 | Bộ | Gồm: - Bình thủy tinh dung tích 1 lít; - Nút cao su không khoan lỗ (TBDC); - Dây kim loại có giá đỡ nến; -2 cây nến nhỏ. | Việt Nam | 172,000 |
|
| 97 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước |
BDUNGCU57
|
3 | Bộ | Gồm: - 2 cốc thuỷ tinh loại 250 ml (TBDC); - 1 con dao nhỏ (loại thông dụng); - 2 lọ phẩm màu (màu xanh và màu đỏ); | Việt Nam | 252,000 |
|
| 98 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước |
BOTN38
|
4 | Bộ | Gồm - Cân thăng bằng ( loại thông dụng với các quả cân 100,200,300g); - Bình tam giác (Loại 250 ml) (TBDC). | Việt Nam | 715,000 |
|
| 99 | Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH |
BDUNGCU72
|
4 | Bộ | Cốc thủy tinh loại 100 ml (TBDC) Giấy chỉ thị màu Hoặc sử dụng Cảm biến PH có thang chỉ số PH từ 0-14, điện áp hoạt động 5V, độ chính xác 0,1 tại 25°C | Việt Nam | 37,000 |
|
| 100 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực |
BDUNGCU37
|
4 | Bộ | Gồm: Lực kế (TBDC); Thanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300 mm liên kết với giá có điểm tựa trục quay. | Việt Nam | 130,000 |
|
| 101 | Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện |
BDUNGCU38
|
4 | Bộ | Gồm: - Biến áp nguồn (hoặc pin) (TBDC) - Ampe kế (hoặc cảm dòng điện) (TBDC). - Bộ dây dẫn - Thanh nhựa phi 10mm, thanh kim loại (nhôm) phi 10mm có lỗ để cắm được chốt chuối - Bóng đèn được lắp lên đế có 2 chốt nối, - Cầu dao lắp trên đế có chốt nối | Việt Nam | 250,000 |
|
| 102 | Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt |
BDUNGCU40
|
4 | Bộ | Bao gồm: + Nhiệt lượng kế có nắp, đường kính tối thiểu 100 mm, có xốp cách nhiệt. + Oát kế có công suất đo tối đa 75 W, cường độ dòng điện đo tối đa 3 A, điện áp đầu vào 0-25 V-DC, cường độ dòng điện điện đầu vào 0-3 A, độ phân giải công suất 0,01 W, độ phân giải thời gian: 0,1s, có LCD hiển thị kích thước: 64,5 x 14mm. Hiển thị các giá trị: Năng lượng KJ, Công suất W và thời gian (giây). + Nhiệt kế điện tử + Biến áp nguồn (TBDC) | Việt Nam | 980,000 |
|
| 103 | Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt |
BDUNGCU41
|
4 | Bộ | Gồm: - Ống kim loại rỗng, sơn tĩnh điện với Ф ngoài khoảng 34mm, chiều dài 450mm, trên thân có bộ phận gắn ống dẫn hơi nước nóng vào/ra, có lỗ để cắm nhiệt kế, hai đầu ống có nút cao su chịu nhiệt với lỗ Ф 6 mm; - Đồng hồ chỉ thị độ giãn nở có độ chia nhỏ nhất 0,01 mm (đồng hồ so cơ khí); - 02 thanh kim loại đồng chất (nhôm, đồng) có Ф 6 mm, chiều dài 500 mm; - Giá đỡ: đế bằng thép chữ U sơn tĩnh điện, có cơ cấu để đỡ ống kim loại rỗng, một đầu giá có bộ phận định vị thanh kim loại và điều chỉnh được, đầu còn lại có bộ phận gá lắp đồng hồ so tì vào đầu còn lại của thanh kim loại; - Ống cao su chịu nhiệt để dẫn hơi nước đi qua ống kim loại rỗng; - Bộ đun nước bằng thủy tinh chịu nhiệt, có đầu thu hơi nước vừa với ống cao su dẫn hơi nước. - Nhiệt kế điện tử - Bộ giá thí nghiệm (TBDC) | Việt Nam | 1,550,000 |
|
| 104 | Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
BOVĐ05
|
4 | Bộ | Bộ băng bó gồm: + 2 thanh nẹp bằng gỗ bào nhẵn (400x45x8)mm; + 4 cuộn băng y tế dài > 250mm; + 4 cuộn gạc y tế. | Việt Nam | 260,000 |
|
| 105 | Dụng cụ đo huyết áp |
BDUNGCU85
|
2 | Bộ | Máy đo huyết áp thông dụng | Trung Quốc | 940,000 |
|
| 106 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
BDUNGCUTN8
|
4 | Bộ | Biến trở, bộ thu nhận số liệu và cảm biến dòng điện (TBDC). Pin có giá lắp pin loại AA, có đầu nối ở giữa; công tắc; bóng đèn; bảng lắp mạch điện. | Việt Nam | 230,000 |
|
| 107 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
BOTN36
|
2 | Bộ | Máy phát AC thể hiện được cấu trúc gồm nam châm vĩnh cửu và cuộn dây, điện áp ra (3-5) V, (1-1,5) W, có bóng đèn, tay quay máy phát và đế gắn máy. Có hai đèn Led để hiển thị chiều của dòng điện. Có tay quay và bánh xe bằng nhựa. nam châm vĩnh cửu được cố định trong khung nhựa hình chữ U, được sơn mầu Bắc - Nam cho 2 cực Bộ góp có thể điều chỉnh để chuyển đổi thành máy phát điện 1 chiều Được đặt trên đế nhựa kích thước: 175x280mm. | Việt Nam | 1,250,000 |
|
| 108 | Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể |
BOTHIETBI09
|
4 | Bộ | Kính hiển vi (TBDC), Tiêu bản nhiễm sắc thể (tiêu bản về cấu trúc của NST ở các kì khác nhau của quá trình nguyên phân, tiêu bản nhìn rõ nét cấu trúc NST). | Việt Nam | 1,950,000 |
|
| 109 | Mẫu động vật ngâm trong lọ |
MAU001
|
2 | Bộ | Mẫu được xử lí qua nhiều công đoạn để giữ được hình thái, màu sắc tự nhiên trước khi cho vào lọ chứa dung dịch bảo quản. Trên thành lọ dán nhãn ghi rõ tên Việt Nam và tên khoa học của động vật. Kiểu lọ: Bô can thủy tinh, đường kính 9.5 cm, cao 18 cm, dày 3.5 mm Mỗi lọ chứa 1 con: Ếch, sứa, bạch tuộc | Việt Nam | 2,360,000 |
|
| 110 | Mô hình cấu tạo cơ thể người |
MOHINH32
|
1 | Bộ | Mô hình bán thân, từ đầu đến mình, bằng nhựa PVC. Mô hình thể hiện đầu (có não), khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (gan, dạ dày, ruột, tuyến tụy, thận). Kích thước chiều cao tối thiểu 850mm. | Trung Quốc | 7,700,000 |
|
| 111 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
MOHINH35
|
2 | Bộ | Mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung. Cao tối thiểu 600 mm, rộng 200 mm có thể tháo rời các bộ phận, chất liệu PVC. | Trung Quốc | 750,000 |
|
| 112 | Bộ vật liệu cơ khí |
BDUNGCU121
|
4 | Bộ | Bộ vật liệu cơ khí gồm: - Tấm nhựa Formex (khổ A3, dày 3 và 5mm), số lượng 10 tấm mỗi loại; - Tấm nhựa Acrylic (khổ A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm; - Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh; - Vít ren và đai ốc M3,100 cái; - Vít gỗ các loại, 100 cái; - Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi; - Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái. | Việt Nam | 1,950,000 |
|
| 113 | Bộ dụng cụ cơ khí |
BDUNGCU105
|
3 | Bộ | Bộ dụng cụ cơ khí gồm: - Thước lá (dài 30 cm); - Thước cặp cơ (loại thông dụng); - Đầu vạch dấu (loại thông dụng); - Thước đo góc (loại thông dụng); - Thước đo mặt phẳng (loại thông dụng); - Dao dọc giấy (loại thông dụng); - Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); - Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm); - Dũa (dẹt, tròn)_mỗi loại một chiếc; - Cưa tay (loại thông dụng); - Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); - Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng); - Kìm mỏ vuông (loại thông dụng); - Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60W). | Việt Nam | 2,700,000 |
|
| 114 | Bộ vật liệu điện |
BDUNGCU123
|
2 | Bộ | Bộ vật liệu điện gồm: - Pin lithium (loại 3.7V, 1200maH), 9 cục; - Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái; - Dây điện màu đen, mầu đỏ (đường kính 0.3 mm), 20 m cho mỗi mầu; - Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 30cm), 30 sợi; - Gen co nhiệt (đường kính 2 và 3 mm), mỗi loại 2m; - Băng dính cách điện, 05 cuộn; - Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2 mm), 5 tấm; - Muối FeCl3, 500g; - Thiếc hàn cuộn (loại 100g), 03 cuộn; - Nhựa thông, 300g. | Việt Nam | 2,200,000 |
|
| 115 | Bộ dụng cụ điện |
BDUNGCU106
|
2 | Bộ | Bộ dụng cụ điện gồm: - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600mA); - Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); - Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng); - Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng); - Kìm cắt (loại thông dụng); - Tua vít kĩ thuật điện (loại thông dụng); - Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn (loại thông dụng). | Việt Nam | 2,100,000 |
|
| 116 | Găng tay bảo hộ lao động |
TBBH-GT01
|
44 | Cái | Loại thông dụng, đáp ứng các tiêu chuẩn về an toàn khi sử dụng. | Việt Nam | 9,000 |
|
| 117 | Nồi cơm điện |
TRANH89
|
4 | Cái | Nồi cơm điện đơn chức năng, loại cơ, loại thông dụng. | Các nước Châu Á | 890,000 |
|