Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106492979 |
TAN HUNG PHAT FURNITURE AND EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
1.319.686.000 VND | 1.319.686.000 VND | 7 day |
| Number | Menu of goods | Amount | Calculation Unit | Origin | Price/Winning bid price/Bidding price (VND) | Form Name | Action |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ đề: Châu Mỹ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Bản đồ tự nhiên châu Mỹ |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CƠ KHÍ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Chủ đề: Châu Đại Dương |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Bộ vật liệu cơ khí |
4 | Bộ | Việt Nam | 2,200,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Bản đồ các nước châu Đại Dương |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | VẬT LIỆU, DỤNG CỤ ĐIỆN, ĐIỆN TỬ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Bộ vật liệu điện |
8 | Bộ | Việt Nam | 2,500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Chủ đề: Châu Nam Cực |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | THIẾT BỊ CƠ BẢN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Biến áp nguồn |
4 | Bộ | Việt Nam | 1,800,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | LỚP 8 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Chủ đề: Đặc điểm vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Việt Nam |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | MÔ HÌNH, MẪU VẬT |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Bản đồ hành chính Việt Nam |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Trang phục và thời trang |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Chủ đề: Đặc điểm địa hình và khoáng sản Việt Nam |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Hộp mẫu các loại vải |
1 | Hộp | Việt Nam | 170,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Bản đồ địa hình và khoáng sản Việt Nam |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Đồ dùng điện trong gia đình |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Chủ đề: Đặc điểm khí hậu và thủy văn Việt Nam |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Nồi cơm điện |
2 | Cái | Việt Nam | 890,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Bản đồ khí hậu Việt Nam |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Bếp điện |
2 | Cái | Việt Nam | 950,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Bản đồ các hệ thống sông lớn ở Việt Nam |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Bóng đèn các loại |
6 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Chủ đề: Đặc điểm thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Quạt điện |
2 | Cái | Việt Nam | 580,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Bản đồ các nhóm đất chính ở Việt Nam |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Vẽ kĩ thuật |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Chủ đề: Biển đảo Việt Nam |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Khối hình học cơ bản. |
6 | Bộ | Việt Nam | 850,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Bản đồ vùng biển của Việt Nam trong Biển Đông |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Cơ khí |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | LỚP 9 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Mẫu vật liệu cơ khí. |
4 | Bộ | Việt Nam | 460,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | MÔN NGỮ VĂN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Chủ đề: Dân cư Việt Nam |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | DỤNG CỤ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Bản đồ Dân số Việt Nam |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Nuôi thủy sản |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Chủ đề 1. Đọc |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Chủ đề: Ngành nông, lâm, thủy sản |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Thiết bị đo nhiệt độ nước |
4 | Cái | Trung Quốc | 170,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng |
1 | Bộ | Việt Nam | 75,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Bản đồ nông nghiệp Việt Nam |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | THIẾT BỊ DẠY HỌC THEO MÔ ĐUN TỰ CHỌN (LỚP 9) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin |
1 | Bộ | Việt Nam | 75,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Chủ đề: Ngành công nghiệp |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | CÁC MÔ ĐUN NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Chủ đề 2: Viết |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Bản đồ công nghiệp Việt Nam |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Thiết bị dùng chung cho các mô đun (Dùng cho lớp 9) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản |
1 | Bộ | Việt Nam | 75,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Chủ đề: Ngành dịch vụ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây |
16 | Bộ | Việt Nam | 650,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình |
1 | Bộ | Việt Nam | 150,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Bản đồ giao thông Việt Nam |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Bộ dụng cụ trồng và chăm sóc cây |
8 | Bộ | Việt Nam | 750,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | VIDEO/CLIP/PHIM (Tư liệu dạy học điện tử) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Chủ đề: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | MÔN TIN HỌC |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
4 | Bộ | Việt Nam | 9,950,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | MÔN TOÁN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet |
1 | Bộ | Trung Quốc | 6,480,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | Chủ đề: Vùng Đồng bằng sông Hồng |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Bàn để máy tính, ghế ngồi |
23 | Bộ | Việt Nam | 2,950,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
15 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | Tủ lưu trữ |
1 | Cái | Việt Nam | 3,500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
24 | Bộ | Việt Nam | 2,400,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Máy in Laser |
1 | Chiếc | Việt Nam | 6,500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất |
104 | Bộ | Việt Nam | 90,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Chủ đề: Vùng Bắc Trung Bộ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Thiết bị lưu trữ ngoài |
1 | Cái | Thái Lan | 3,780,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản |
1 | Bộ | Việt Nam | 650,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 89 | MÔ HÌNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 90 | Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 91 | Máy hút bụi |
1 | Cái | Trung Quốc | 3,780,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 92 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 93 | Chủ đề: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 94 | PHẦN MỀM |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 95 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
32 | Bộ | Việt Nam | 150,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 96 | Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 97 | DỤNG CỤ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 98 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) 01 hình hộp chữ nhật - 01 hình lập phương - 01 hình lăng trụ đứng tam giác - 01 hình hộp chữ nhật biểu diễn |
16 | Bộ | Việt Nam | 950,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 99 | Bản đồ kinh tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 100 | GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 101 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) (01 hình chóp tam giác đều, 01 hình chóp tứ giác đều) |
16 | Bộ | Việt Nam | 480,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 102 | Chủ đề: Vùng Tây Nguyên |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 103 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 104 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) - 01 hình trụ đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. - 01 hình nón đ - 01 hình cầu - 01 hình trụ - 01 phễu - 01 mô hình động dạng khối tròn xoay |
16 | Bộ | Việt Nam | 1,350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 105 | Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 106 | Đồng hồ bấm giây |
4 | Chiếc | Trung Quốc | 550,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 107 | PHẦN MỀM (PHẢI SỬ DỤNG PHẦN MỀM KHÔNG VI PHẠM BẢN QUYỀN) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 108 | Bản đồ kinh tế vùng Tây Nguyên |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 109 | Còi |
6 | Chiếc | Việt Nam | 15,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 110 | Phần mềm toán học hình học và đo lường - nâng cao |
3 | Bộ | Việt Nam | 4,800,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 111 | Chủ đề: Vùng Đông Nam Bộ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 112 | Biển lật số |
4 | Bộ | Việt Nam | 850,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 113 | Phần mềm Toán học Thống kê và xác suất - Nâng cao |
2 | Bộ | Việt Nam | 4,800,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 114 | Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 115 | Dây nhảy cá nhân |
20 | Chiếc | Việt Nam | 39,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 116 | MÔN NGOẠI NGỮ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 117 | Bản đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 118 | Dây nhảy tập thể |
2 | Chiếc | Việt Nam | 75,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 119 | Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (lựa chọn 3) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 120 | Chủ đề: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 121 | Xà đơn |
1 | Bộ | Việt Nam | 5,500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 122 | Bàn, ghế dùng cho học sinh |
23 | Bộ | Việt Nam | 2,150,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 123 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 124 | THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 125 | Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 126 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 127 | Nhảy xa |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 128 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
1 | Bộ | Việt Nam | 6,500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 129 | Chủ đề: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 130 | Ván dậm nhảy |
1 | Chiếc | Việt Nam | 1,200,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 131 | Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 132 | Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 133 | THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng, phù hợp với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 134 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
1 | Bộ | Việt Nam | 6,500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 135 | VIDEO/CLIP/PHẦN MỀM |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 136 | Võ (Dùng cho lớp 6,7,8,9) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 137 | GIÁO DỤC CÔNG DÂN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 138 | LỚP 6 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 139 | Gậy |
10 | Chiếc | Việt Nam | 410,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 140 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 141 | Chủ đề: Trái Đất - Hành tinh của hệ Mặt Trời |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 142 | Cờ vua (Dùng cho lớp 6,7,8,9) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 143 | Chủ đề 6: Kĩ năng tự bảo vệ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 144 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 145 | Bàn cờ, quân cờ |
20 | Bộ | Việt Nam | 324,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 146 | Tranh về thích ứng với những thay đổi |
1 | Tờ | Việt Nam | 85,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 147 | Chủ đề: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 148 | MÔN NGHỆ THUẬT (ÂM NHẠC) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 149 | Chủ đề 8: Quyền và nghĩa vụ công dân |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 150 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 151 | Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 152 | Tranh mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 153 | Hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 154 | Xylophone |
3 | Cái | Trung Quốc | 589,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 155 | Bộ tranh thể hiện các nhóm quyền trẻ em |
1 | Bộ | Việt Nam | 220,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 156 | Chủ đề: Khí hậu và biến đổi khí hậu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 157 | Ukulele |
5 | Cây | Trung Quốc | 1,377,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 158 | Tranh về tệ nạn xã hội |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 159 | Sự nóng lên toàn cầu (Global warming) |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 160 | MÔN NGHỆ THUẬT (MĨ THUẬT) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 161 | DỤNG CỤ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 162 | Tác động của nước biển dâng |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 163 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (trang bị cho một phòng học bộ môn) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 164 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân |
8 | Bộ | Việt Nam | 2,300,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 165 | Thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 166 | Mẫu vẽ |
1 | Bộ | Việt Nam | 1,550,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 167 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm |
2 | Bộ | Việt Nam | 4,100,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 168 | Chủ đề: Đất và sinh vật trên Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 169 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
20 | Cái | Việt Nam | 380,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 170 | LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 171 | Sự đa dạng của thế giới sinh vật trên lục địa và đại dương |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 172 | Đất nặn |
1 | Hộp | Việt Nam | 2,650,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 173 | PHÂN MÔN LỊCH SỬ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 174 | LỚP 7 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 175 | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 176 | LỚP 6 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 177 | Chủ đề: Châu Mỹ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 178 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 179 | Tại sao cần học Lịch sử |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 180 | Rừng Amazon |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 181 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
1 | Bộ | Việt Nam | 8,750,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 182 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 183 | Chủ đề: Châu Nam Cực |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 184 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 185 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 186 | Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 187 | Bảng nhóm |
28 | Chiếc | Việt Nam | 60,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 188 | Thời nguyên thủy |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 189 | LỚP 8 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 190 | Giá để thiết bị |
2 | Chiếc | Việt Nam | 2,900,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 191 | Nguồn gốc loài người |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 192 | Chủ đề: Đặc điểm thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 193 | Nam châm |
580 | Chiếc | Việt Nam | 10,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 194 | Lược đồ một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam |
1 | Bộ | Việt Nam | 145,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 195 | Bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 196 | Đài đĩa |
2 | Chiếc | Trung Quốc | 2,900,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 197 | Xã hội nguyên thủy |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 198 | Chủ đề: Biển đảo Việt Nam |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 199 | Loa cầm tay |
2 | Chiếc | Indonesia | 1,600,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 200 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 201 | Bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 202 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
1 | Bộ | Việt Nam | 6,500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 203 | Xã hội cổ đại |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 204 | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 205 | Máy in |
2 | Chiếc | Việt Nam | 6,500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 206 | Lược đồ thể hiện thế giới cổ đại |
1 | Bộ | Việt Nam | 290,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 207 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng thiết bị được tính cho 01 PHBM) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 208 | Cân |
2 | Chiếc | Trung Quốc | 1,800,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 209 | Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 210 | Biến áp nguồn |
14 | Cái | Việt Nam | 1,800,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 211 | Nhiệt kế điện tử |
2 | Cái | Trung Quốc | 1,500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 212 | Khái lược về Đông Nam Á và các nhà nước sơ kì ở Đông Nam Á |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 213 | Bộ giá thí nghiệm |
13 | Bộ | Việt Nam | 1,500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 214 | Lược đồ Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở Đông Nam Á |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 215 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
4 | Cái | Việt Nam | 1,600,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 216 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 217 | Kính lúp |
4 | Bộ | Trung Quốc | 120,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 218 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 219 | Bảng thép |
14 | Cái | Việt Nam | 500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 220 | Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 221 | Quả kim loại |
14 | Hộp | Việt Nam | 320,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 222 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 223 | Đồng hồ đo điện đa năng |
14 | Cái | Trung Quốc | 750,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 224 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 225 | Dây nối |
14 | Bộ | Việt Nam | 400,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 226 | Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 227 | Dây điện trở |
7 | Dây | Việt Nam | 140,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 228 | Phim thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 229 | Giá quang học |
2 | Cái | Việt Nam | 760,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 230 | Các vương quốc Champa và Phù Nam |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 231 | Máy phát âm tần |
4 | Cái | Việt Nam | 1,700,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 232 | Phim về đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 233 | Cổng quang |
8 | Cái | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 234 | LỚP 7 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 235 | Cảm biến điện thế |
4 | Cái | Việt Nam | 2,950,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 236 | Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVI |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 237 | Cảm biến dòng điện |
4 | Cái | Việt Nam | 2,950,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 238 | Các cuộc phát kiến địa lý |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 239 | Cảm biến nhiệt độ |
4 | Cái | Việt Nam | 2,300,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 240 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 241 | Đồng hồ bấm giây |
4 | Cái | Trung Quốc | 550,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 242 | Văn hóa Phục hưng |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 243 | Bộ lực kế |
14 | Bộ | Việt Nam | 270,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 244 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 245 | Cốc đốt |
14 | Cái | Việt Nam | 110,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 246 | Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 247 | Bộ thanh nam châm |
14 | Bộ | Việt Nam | 190,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 248 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 249 | Biến trở con chạy |
7 | Cái | Việt Nam | 410,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 250 | Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 251 | Ampe kế một chiều |
7 | Cái | Việt Nam | 450,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 252 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 253 | Vôn kế một chiều |
7 | Cái | Việt Nam | 450,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 254 | Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 255 | Nguồn sáng |
14 | Bộ | Việt Nam | 1,500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 256 | Việt Nam từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 257 | Bút thử điện thông mạch |
14 | Cái | Việt Nam | 60,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 258 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 259 | Nhiệt kế (lỏng) |
7 | Cái | Việt Nam | 60,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 260 | CHỦ ĐỀ CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 261 | Thấu kính hội tụ |
7 | Cái | Việt Nam | 590,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 262 | Các cuộc phát kiến địa lý (sử dụng các thiết bị dạy học tối thiểu của chủ đề I.2.) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 263 | Thấu kính phân kì |
7 | Cái | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 264 | LỚP 8 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 265 | Giá để ống nghiệm |
7 | Cái | Việt Nam | 80,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 266 | CHÂU ÂU VÀ BẮC MỸ TỪ NỬA SAU THẾ KỈ XVI ĐẾN THẾ KỈ XVIII |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 267 | Đèn cồn |
7 | Cái | Việt Nam | 55,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 268 | Cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 269 | Lưới thép tản nhiệt |
7 | Cái | Việt Nam | 38,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 270 | Lược đồ nước Anh thế kỉ XVII |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 271 | Găng tay cao su |
90 | Đôi | Việt Nam | 50,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 272 | Phim tư liệu số sự kiện tiêu biểu của cuộc cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII) |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 273 | Kính bảo hộ |
45 | Cái | Việt Nam | 35,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 274 | Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 275 | Chổi rửa ống nghiệm |
14 | Cái | Việt Nam | 30,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 276 | Lược đồ diễn biến cơ bản của cuộc chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mỹ (thế kỉ XVIII) |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 277 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
11 | Cái | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 278 | Cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 279 | Bình chia độ |
7 | Cái | Việt Nam | 150,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 280 | Lược đồ diễn biến cơ bản của cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII) |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 281 | Cốc thủy tinh loại 250 ml |
7 | Cái | Việt Nam | 60,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 282 | Phim tư liệu về cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII) |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 283 | Cốc thủy tinh 100 ml |
7 | Cái | Việt Nam | 48,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 284 | Cách mạng công nghiệp |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 285 | Chậu thủy tinh |
7 | Cái | Việt Nam | 145,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 286 | Lược đồ thế giới thế kỉ XVIII |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 287 | Ống nghiệm |
130 | Cái | Việt Nam | 10,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 288 | Phim tư liệu về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ I |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 289 | Ống đong hình trụ 100 ml |
7 | Cái | Việt Nam | 70,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 290 | ĐÔNG NAM Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ XVI ĐẾN THẾ KỈ XIX |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 291 | Bình tam giác 250ml |
9 | Cái | Việt Nam | 60,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 292 | Quá trình xâm lược Đông Nam Á của thực dân phương Tây |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 293 | Bình tam giác 100ml |
12 | Cái | Việt Nam | 45,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 294 | Phim tài liệu về các cuộc kháng chiến chống thực dân phương Tây xâm lược của nhân dân Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 295 | Bát sứ |
14 | Cái | Việt Nam | 45,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 296 | Tình hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa của các nước Đông Nam Á |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 297 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
14 | Bộ | Việt Nam | 250,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 298 | Phim tài liệu về một số chuyển biến chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 299 | Thìa xúc hóa chất |
14 | Cái | Việt Nam | 22,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 300 | Cuộc đấu tranh chống ách đô hộ của thực dân phương Tây ở Đông Nam Á |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 301 | Đũa thủy tinh |
7 | Cái | Việt Nam | 18,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 302 | Phim tài liệu về một số cuộc đấu tranh tiêu biểu của nhân dân Đông Nam Á chống thực dân phương Tây từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 303 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
21 | Cái | Việt Nam | 65,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 304 | VIỆT NAM TỪ ĐẦU THẾ KỈ XVI ĐẾN THẾ KỈ XVIII |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 305 | Cân điện tử |
4 | Cái | Trung Quốc | 690,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 306 | Tình hình Việt Nam từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 307 | Giấy lọc |
14 | Hộp | Trung Quốc | 135,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 308 | Lược đồ Việt Nam từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 309 | Nhiệt kế y tế |
14 | Cái | Trung Quốc | 65,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 310 | Lược đồ phong trào khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài, thế kỉ XVIII |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 311 | Kính hiển vi |
11 | Cái | Trung Quốc | 5,000,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 312 | Lược đồ cuộc khởi nghĩa của phong trào nông dân Tây Sơn thế kỉ XVIII |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 313 | Kẹp ống nghiệm |
35 | Cái | Việt Nam | 30,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 314 | Phim tài liệu về cuộc đại phá quân Thanh xâm lược. |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 315 | LỚP 7 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 316 | CHÂU ÂU VÀ BẮC MỸ TỪ CUỐI THẾ KỈ XVIII ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XX |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 317 | Chất và sự biến đổi chất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 318 | Chủ nghĩa đế quốc và các nước đế quốc phương Tây cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 319 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
3 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 320 | Lược đồ vị trí các nước đế quốc từ cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 321 | LỚP 8 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 322 | Phong trào công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa Marx |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 323 | Chất và sự biến đổi chất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 324 | Phim tài liệu giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của Karl Marx và Friedrich Engels |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 325 | Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 326 | Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 327 | Bảng tính tan trong nước của các acid-Base-Muối |
3 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 328 | Phim thể hiện diễn biến chính của cuộc Chiến tranh thế giới I |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 329 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ (Cột số lượng tính cho một phòng học bộ môn, các thiết bị dùng chung (TBDC) tính số lượng ở phần thiết bị dùng chung, không tính ở đây) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 330 | Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 331 | LỚP 6 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 332 | Lược đồ diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 333 | Chất và sự biến đổi chất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 334 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện, diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 335 | Các thể (trạng thái) của chất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 336 | SỰ PHÁT TRIỂN CỦA KHOA HỌC, KỸ THUẬT, VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT TRONG CÁC THẾ KỈ XVIII - XIX |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 337 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc (Bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 380,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 338 | Phim tài liệu về khoa học, kỹ thuật, văn học và nghệ thuật của nhân loại trong thời gian từ thế kỉ XVIII-XIX |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 339 | Oxygen (oxi) và không khí |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 340 | CHÂU Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ XIX ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XX |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 341 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 170,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 342 | Trung Quốc |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 343 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 110,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 344 | Lược đồ Trung Quốc nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 345 | Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 346 | Nhật Bản |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 347 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 110,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 348 | Lược đồ đế quốc Nhật Bản nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 349 | Tách chất ra khỏi hỗn hợp |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 350 | Phim tài liệu về cuộc Minh trị duy tân ở Nhật Bản nửa sau thế kỉ XIX |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 351 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 450,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 352 | VIỆT NAM TỪ THẾ KỈ XIX ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XX |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 353 | Vật sống |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 354 | Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 355 | Tế bào đơn vị cơ sở của sự sống |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 356 | Lược đồ Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX. |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 357 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 1,800,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 358 | Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 359 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 385,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 360 | Lược đồ Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX |
1 | Bộ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 361 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 385,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 362 | Phim tư liệu về một số nhân vật, sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 363 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 250,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 364 | Việt Nam đầu thế kỉ XX |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 365 | Bộ dụng cụ quan sát nấm (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 385,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 366 | Phim tư liệu về một số, sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam đầu thế kỉ XX |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 367 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 1,980,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 368 | CHỦ ĐỀ CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 369 | Năng lượng và sự biến đổi |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 370 | VĂN MINH CHÂU THỔ SÔNG HỒNG VÀ SÔNG CỬU LONG (dùng cho lớp 8 và lớp 9) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 371 | Các phép đo |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 372 | Giới thiệu tổng quát về châu thổ Sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 373 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 29,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 374 | Phim thể hiện một số quá trình tự nhiên, kinh tế, xã hội, văn hóa ở châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 375 | Lực |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 376 | BẢO VỆ CHỦ QUYỀN, CÁC QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA VIỆT NAM Ở BIỂN ĐÔNG (dùng cho Lớp 8 và Lớp 9) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 377 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc (Bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 900,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 378 | Phạm vi và đặc điểm môi trường và tài nguyên biển, đảo Việt Nam |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 379 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
14 | Bộ | Việt Nam | 2,400,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 380 | Lược đồ thể hiện phạm vi biển, đảo Việt Nam |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 381 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
14 | Bộ | Việt Nam | 550,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 382 | Quá trình xác lập chủ quyền biển đảo trong lịch sử Việt Nam |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 383 | LỚP 7 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 384 | Lược đồ thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 385 | Năng lượng và biến đổi |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 386 | Phim thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 387 | Tốc độ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 388 | LỚP 9 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 389 | Thiết bị đo tốc độ (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 850,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 390 | THẾ GIỚI TỪ NĂM 1918 ĐẾN NĂM 1945 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 391 | Âm thanh |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 392 | Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 393 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh |
14 | Bộ | Việt Nam | 600,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 394 | Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945 |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 395 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm (Không bao gồm TBDC) |
11 | Bộ | Việt Nam | 2,950,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 396 | Phim tư liệu thể hiện công cuộc xây dựng CNXH và cuộc chiến tranh chống Phát xít từ năm 1918 - 1945 |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 397 | Ánh sáng |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 398 | Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 399 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
14 | Bộ | Việt Nam | 700,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 400 | Lược đồ thế giới trong thời gian 1939 - 1945 |
2 | Bộ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 401 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 402 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng của cuộc Chiến tranh thế giới II |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 403 | Từ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 404 | VIỆT NAM TỪ NĂM 1918 ĐẾN NĂM 1945 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 405 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 406 | Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945. |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 407 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm (phần Dây đồng emay) |
1 | kg | Việt Nam | 1,250,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 408 | Phim tài liệu thể hiện những nhân vật, sự kiện tiêu biểu của lịch sử cách mạng Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945 |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 409 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm |
14 | Bộ | Việt Nam | 85,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 410 | THẾ GIỚI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 411 | Bộ thí nghiệm từ phổ |
14 | Bộ | Việt Nam | 560,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 412 | Liên Xô và các nước Đông Âu từ năm 1945 đến năm 1991 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 413 | Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 414 | Lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991 |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 415 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp (Bao gồm TBDC) |
9 | Bộ | Việt Nam | 780,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 416 | Phim tài liệu về thành tựu xây dựng công nghiệp nguyên tử và về cuộc chinh phục vũ trụ của Liên Xô |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 417 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào (Bao gồm TBDC) |
9 | Bộ | Việt Nam | 320,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 418 | Nước Mỹ và các nước Tây Âu từ năm 1945 đến năm 1991 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 419 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước (Bao gồm TBDC) |
9 | Bộ | Việt Nam | 850,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 420 | Lược đồ thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến 1991 |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 421 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước (Không bao gồm TBDC) |
9 | Bộ | Việt Nam | 820,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 422 | Mỹ Latinh từ năm 1945 đến năm 1991 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 423 | LỚP 8 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 424 | Phim tài liệu về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba. |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 425 | Chất và sự biến đổi chất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 426 | Châu Á từ năm 1945 đến năm 1991 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 427 | Phản ứng hóa học |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 428 | Phim tài liệu về một một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991. |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 429 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 120,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 430 | VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 431 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm về phản ứng hóa học (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 120,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 432 | Việt Nam trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 433 | Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 195,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 434 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 năm 1946 |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 435 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 110,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 436 | Việt Nam từ năm 1946 đến năm 1954 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 437 | Tốc độ phản ứng và chất xúc tác |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 438 | Lược đồ Việt Nam thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954 |
2 | Bộ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 439 | Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học |
8 | Bộ | Việt Nam | 450,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 440 | Phim tài liệu về Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 441 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học (Bao gồm TBDC) |
8 | Bộ | Việt Nam | 3,500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 442 | Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 443 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác (Không bao gồm TBDC) |
8 | Bộ | Việt Nam | 130,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 444 | Lược đồ Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 |
2 | Bộ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 445 | Acid- Base- pH - Oxide- Muối |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 446 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975 |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 447 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base (Không bao gồm TBDC) |
12 | Bộ | Việt Nam | 195,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 448 | Việt Nam trong những năm 1976 – 1991 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 449 | Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 40,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 450 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1991 |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 451 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 75,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 452 | THẾ GIỚI TỪ NĂM 1991 ĐẾN NAY (2021) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 453 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 190,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 454 | Châu Á từ năm 1991 đến nay |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 455 | Năng lượng và sự biến đổi |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 456 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021). |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 457 | Khối lượng riêng và áp suất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 458 | VIỆT NAM TỪ NĂM 1991 ĐẾN NAY (2021) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 459 | Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 310,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 460 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1991 đến nay |
1 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 461 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 690,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 462 | PHÂN MÔN ĐỊA LÝ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 463 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 780,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 464 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 465 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 90,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 466 | Quả địa cầu hành chính |
3 | quả | Việt Nam | 520,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 467 | Tác dụng làm quay của lực |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 468 | Quả địa cầu tự nhiên |
3 | quả | Việt Nam | 520,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 469 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 115,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 470 | La bàn |
4 | chiếc | Việt Nam | 120,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 471 | Điện |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 472 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam |
3 | hộp | Việt Nam | 450,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 473 | Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 250,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 474 | Nhiệt - ẩm kế treo tường |
2 | chiếc | Trung Quốc | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 475 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 550,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 476 | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 477 | Nhiệt |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 478 | TRANH ẢNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 479 | Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 1,500,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 480 | LỚP 6 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 481 | Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt (không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 1,650,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 482 | Chủ đề : Bản đồ - Phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 483 | Vật sống |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 484 | Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ giao thông, Bản đồ du lịch |
2 | Tờ | Việt Nam | 40,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 485 | Hệ vận động ở người |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 486 | Chủ đề: Trái Đất - hành tinh của hệ Mặt Trời |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 487 | Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
14 | Bộ | Việt Nam | 450,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 488 | Sơ đồ chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời |
4 | Tờ | Việt Nam | 40,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 489 | Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 490 | Chủ đề: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 491 | Dụng cụ đo huyết áp |
3 | Bộ | Trung Quốc | 1,200,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 492 | Cấu tạo bên trong Trái Đất |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 493 | Da và điều hoà thân nhiệt ở người |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 494 | Các dạng địa hình trên Trái Đất |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 495 | Dụng cụ đo thân nhiệt (Bao gồm TBDC) |
7 | Cái | Việt Nam | 55,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 496 | Lát cắt địa hình |
4 | Tờ | Việt Nam | 40,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 497 | Hệ sinh thái |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 498 | Hiện tượng tạo núi |
4 | Tờ | Việt Nam | 40,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 499 | Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật |
9 | Bộ | Trung Quốc | 950,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 500 | Chủ đề: Khí hậu và biến đổi khí hậu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 501 | LỚP 9 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 502 | Sơ đồ các tầng khí quyển. |
1 | Tờ | Việt Nam | 40,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 503 | Năng lượng và sự biến đổi |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 504 | Chủ đề: Nước trên Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 505 | Ánh sáng |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 506 | Sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 507 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính (Không bao gồm TBDC). |
14 | Bộ | Việt Nam | 460,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 508 | Chủ đề: Đất và sinh vật trên Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 509 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
14 | Bộ | Việt Nam | 175,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 510 | Phẫu diện một số loại đất chính |
4 | Tờ | Việt Nam | 40,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 511 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 750,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 512 | LỚP 9 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 513 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính (Không bao gồm TBDC) |
12 | Bộ | Việt Nam | 160,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 514 | Chủ đề: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 515 | Điện |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 516 | Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam |
1 | Tờ | Việt Nam | 40,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 517 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 360,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 518 | BẢN ĐỒ/LƯỢC ĐỒ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 519 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm (Không bao gồm TBDC) |
14 | Bộ | Việt Nam | 350,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 520 | LỚP 6 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 521 | Điện từ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 522 | Chủ đề: Trái Đất - hành tinh của hệ Mặt Trời |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 523 | Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
14 | Bộ | Việt Nam | 950,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 524 | Bản đồ các khu vực giờ trên Trái Đất |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 525 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
14 | Bộ | Việt Nam | 1,800,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 526 | Chủ đề: Cấu tạo của Trái Đất, Vỏ Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 527 | Chất và sự biến đổi của chất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 528 | Lược đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa trên Trái Đất |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 529 | Kim loại |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 530 | Chủ đề: Khí hậu và biến đổi khí hậu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 531 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 480,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 532 | Lược đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất. |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 533 | Ethylic alcohol (ancol etylic) và acetic acid (axit axetic) |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 534 | Lược đồ phân bố nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất. |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 535 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 480,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 536 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 537 | Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 290,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 538 | Chủ đề: Nước trên Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 539 | Lipid (Lipit) -Carbohydrate (cacbohiđrat) -Protein |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 540 | Bản đồ các dòng biển trên đại dương thế giới |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 541 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 450,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 542 | Chủ đề: Đất và sinh vật trên Trái Đất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 543 | Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose |
7 | Bộ | Việt Nam | 550,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 544 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 545 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine (Không bao gồm TBDC) |
7 | Bộ | Việt Nam | 150,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 546 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 547 | Vật sống |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 548 | Chủ đề: Con người và thiên nhiên |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 549 | Nhiễm sắc thể |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 550 | Bản đồ phân bố dân cư và đô thị trên thế giới |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 551 | Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể (Không bao gồm TBDC) |
9 | Bộ | Việt Nam | 1,650,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 552 | LỚP 7 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 553 | MẪU VẬT, MÔ HÌNH |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 554 | Chủ đề: Châu Âu |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 555 | LỚP 8 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 556 | Bản đồ các nước châu Âu |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 557 | LỚP 9 |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 558 | Bản đồ tự nhiên châu Âu |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 559 | Chất và sự biến đổi của chất |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 560 | Chủ đề: Châu Á |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 561 | Bộ mô hình phân tử dạng đặc |
14 | Bộ | Việt Nam | 1,200,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 562 | Bản đồ tự nhiên châu Á |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 563 | Mô hình phân tử dạng rỗng |
14 | Bộ | Việt Nam | 950,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 564 | Chủ đề: Châu Phi |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 565 | Từ gene đến protein |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 566 | Bản đồ các nước châu Phi |
1 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 567 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
4 | Bộ | Việt Nam | 1,650,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 568 | Bản đồ tự nhiên châu Phi |
2 | Tờ | Việt Nam | 99,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 569 | MÔN CÔNG NGHỆ |
0 | 0 | 0 | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |