Minimum teaching equipment in 2025

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Minimum teaching equipment in 2025
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Tender value
132.242.708 VND
Publication date
10:28 30/12/2025
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
165/QĐ-MGLHA
Approval Entity
Luong Hoa Kindergarten
Approval date
26/12/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0318228454 0318228454

HUNG GIA GENERAL TRADING LIMITED COMPANY

132.242.708 VND 5 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Mô hình hàm răng
MN452026
3 Cái Bằng sắt sơn tỉnh điện, chân nhựa Việt Nam 67,900
2 Cổng chui
MN452029
5 Cái Bảng gồm dây thun , nhựa có nhiều lỗ Việt Nam 125,000
3 Cột ném bóng
MN452044
2 Cái Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 1 mặt 4 màu KT (54 x 79)cm Việt Nam 583,700
4 Bộ chun học toán
MN452045
1 Cái Bảng gồm dây thun, nhựa có nhiều lỗ Việt Nam 50,000
5 Tháp dinh dưỡng
MN452047
1 Cái Bằng Gỗ, hình chữ X, gồm 16 khối. KT mỗi khối : (4x4x4)cm. Sơn 4 màu. Có thể ghép đa chiều. Việt Nam 16,100
6 Lô tô dinh dưỡng
MN452048
1 Bộ Bằng nhựa, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều cao 40cm. Việt Nam 16,100
7 Bộ lắp ghép
MN452049
1 Bộ Bằng nhựa, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn , chiều cao khoảng 40cm. Việt Nam 128,600
8 Búp bê bé trai
MN452051
1 Con Bằng nhựa mô phỏng các dụng cụ của bác sĩ hay sử dụng Việt Nam 125,000
9 Búp bê bé gái
MN452061
1 Con Bằng nhựa VN, gồm 5 loai khác nhau . KT tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm Việt Nam 107,100
10 Bộ dụng cụ bác sỹ
MN452068
1 Bộ Bằng nhựa VN, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Việt Nam 89,300
11 Bộ động vật biển
MN452079
1 Bộ Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh Việt Nam 191,000
12 Phễu nhựa
MN452089
3 Cái Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh Việt Nam 9,000
13 Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh
MN452103
1 Bộ Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh Việt Nam 141,100
14 Lô tô hình và số lượng
MN452104
1 Bộ Bằng nhựa, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều cao 40cm. Việt Nam 21,500
15 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp
MN452105
4 Cái Gồm song loan, phách gỗ Việt Nam 83,900
16 Giá phơi khăn mặt
MN231001
2 Cái Bằng inôc hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ phơi tối thiểu 25 khăn không chồng lên nhau Việt Nam 942,400
17 Tủ (giá) ca cốc
MN231002
4 Cái Bằng inôc hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 25 cái ca, cốc uống nước của trẻ Việt Nam 2,020,100
18 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ
MN231003
3 Cái Bằng gỗ, thép sơn tĩnh điện không gỉ đảm bảo độ bền, đủ 25 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 25 trẻ Việt Nam 5,520,000
19 Tủ đựng chăn, màn, chiếu.
MN231004
6 Cái Bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước ….đảm bảo độ bền và đủ các ô đựng chăn màn cho 25 trẻ. Việt Nam 4,800,000
20 Phản (giường lưới)
MN231005
13 Cái Kích thước: 1200 x 800 x 50 mm, có khe hở nhỏ, thoáng Việt Nam 270,000
21 Giá để giày dép
MN231007
2 Cái Bằng sắt dài 1m2, gồm 5 tầng sơn tỉnh điện Việt Nam 2,356,600
22 Ghế giáo viên
MN231014
2 Cái Bằng nhựa nguyên sinh Việt Nam 336,900
23 Bàn cho trẻ
MN231015
21 Cái Bằng nhựa nguyên sinh. Việt Nam 300,000
24 Ghế cho trẻ
MN231021
55 Cái Bằng nhựa nguyên sinh Việt Nam 150,000
25 Giá để đồ chơi và học liệu
MN232022
4 Cái Bằng gỗ MDF KT 120x90 cm Việt Nam 1,600,000
26 Kệ để dép
MN232023
6 Cái Bằng sắt sơn tỉnh điện, KT : 1200cm. Gồm 5 tầng Việt Nam 2,200,068
27 Bóng nhỏ
MN232024
15 Quả Bằng nhựa màu (có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam); dài 30 cm Việt Nam 9,000
28 Bóng to
MN232025
10 Quả Bằng nhựa hoặc gỗ có đường kính ….. cm, chiều dài = 45 cm Xem lại quy cách Việt Nam 16,100
29 Gậy thể dục nhỏ
MN232026
25 Cái Bằng nhựa màu; đường kính 30 cm Việt Nam 14,300
30 Gậy thể dục to
MN232027
2 Cái Bằng nhựa màu; đường kính 60 cm Việt Nam 19,700
31 Vòng thể dục nhỏ
MN232028
25 Cái Bằng vật liệu nhựa hoặc gỗ. Kích thước ….. Là các con vật như ngựa, Voi có đế cong Việt Nam 32,200
32 Vòng thể dục to
MN232029
2 Cái Bằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng Việt Nam 57,200
33 Bập bênh
MN232030
2 Cái Bằng thép hoặc nhựa có chiều cao 60cm, đường kính :50cm . Có 2 tác dụng ném đứng và ném ngang Việt Nam 678,200
34 Cổng chui
MN232031
4 Cái Bằng gỗ hoặc nhựa hoặc gỗ. Đồ chơi thể hiện là các con vật hoặc các PTGT quen thuộc. Việt Nam 125,000
35 Cột ném bóng
MN232032
2 Cái Bằng gỗ sơn màu, trên bề mặt có khoét hình tròn (to-nhỏ), 2 hình vuông (to-nhỏ), các khối gỗ tròn, vuông có kích thước to, nhỏ tương ứng. Việt Nam 583,700
36 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo
MN232033
5 Bộ 3 hộp vuông. Bằng gỗ. KT:3x 6x 9cm. 3 màu khác nhau( đỏ, xanh, vàng). Việt Nam 176,800
37 Hộp thả hình
MN232034
5 Bộ 4 hép trßn b»ng nhựa cã KT:3x6x9x12cm. Cã 3 mµu kh¸c nhau( ®á, xanh, vµng). Việt Nam 210,700
38 Lồng hộp vuông
MN232035
5 Bộ Dây vải 1 đầu thắt nút, một dầu nhọn.ĐK dây 2mm, dài từ 30-40mm. 10 hạt nhựa có ĐK của hạt….. ĐK lỗ hạt:2,5mm. 3 màu khác nhau( đỏ, xanh, vàng). Việt Nam 148,200
39 Lồng hộp tròn
MN232036
5 Bộ Bằng nhựa, gỗ, 4 màu (xanh, đỏ, vàng, lam) có hình dạng khác nhau như con vật, quả, hoa, lá…(kích thước to để trẻ không cho vào miệng) Việt Nam 50,000
40 Bộ xâu hạt
MN232037
10 Bằng gỗ, kích thước …. Việt Nam 96,400
41 Bộ xâu dây
MN232038
5 Bộ Bằng gỗ. KT …. Việt Nam 96,400
42 Bé bóa cäc
MN232039
5 Bộ Bằng gỗ sơn màu Việt Nam 133,900
43 Búa 3 bi 2 tầng
MN232040
2 Bộ Bằng gỗ. 4 vòng tròn đặc. ĐK vòng ngoài: 3x6x9x12cm. ĐK lỗ vòng:1,5cm. Vòng có 3 màu khác nhau( đỏ, xanh, vàng). Đế cắm( cọc cắm dài 25 cm. ĐK cọc1,3cm) Việt Nam 223,200
44 Các con kéo dây có khớp
MN232041
3 Con Bằng gỗ sơn mầu (xếp các hình = 35 chi tiết) Việt Nam 312,400
45 Bé th¸o l¾p vßng
MN232042
5 Bộ Bằng nhựa nhiều màu Việt Nam 67,900
46 Bộ xây dựng trên xe
MN232043
2 Bộ Bằng gỗ sơn mầu (kèm dao để trẻ cắt) Việt Nam 330,300
47 Hàng rào nhựa
MN232044
3 Bộ Bằng nhựa hoặc bằng bìa cứng in 2 mặt cán láng có chân đế: Gà, chó, mèo, lợn, trâu bò. Việt Nam 76,500
48 Bộ rau, củ, quả
MN232045
3 Bộ Bằng nhựa hoặc bìa cứng in 2 mặt cán láng có chân đế: Tôm, cá, cua, ốc. Đưa ra kích thước tối thiểu Việt Nam 317,800
49 Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình
MN232046
2 Bộ Bằng nhựa hoặc bìa cứng in 2 mặt cán láng có chân đế: Voi, khỉ, hổ, sư tử. Đưa ra kích thước tối thiểu Việt Nam 191,000
50 Đồ chơi các con vật sống dưới nước
MN232047
2 Bộ Bằng nhựa : bắp cải, su hào, cà rốt, khoai tây, ngô, bí đỏ, cà chua. Đưa ra kích thước tối thiểu Việt Nam 191,000
51 Đồ chơi các con vật sống trong rừng
MN232048
2 Bộ Gồm 15 Tranh ghép.Bằng gỗ sơn mầu . KT tranh: 25 x 30 cm. Gồm các con vật đại diện các nhóm vật nuôi trong nhà, động vạt rừng…. Việt Nam 191,000
52 Đồ chơi các loại rau, củ, quả
MN232050
2 Bộ 10 đồ chơi bằng vải màu nhồi bông. Mỗi loại có kích thước to và nhỏ.( các con vật nuôi và các con vật sống trên rừng) Việt Nam 150,000
53 Tranh ghép con trâu
MN232051
1 Bộ Bằng nhựa ( xẻng, xô, khuôn bánh) Việt Nam 112,500
54 Đồ chơi nhồi bông
MN232052
1 Bộ 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh . KT 80x120 cm có chân cao Việt Nam 107,100
55 Đồ chơi với cát
MN232053
2 Bộ 8 bức tranh: gà mái, gà trống,vịt ,trâu, bò, mèo, chú, lợn. KT: 19 x 27 cm, giấy Couche 120g/m2, in 1 mặt 4 màu, cán láng. Việt Nam 112,500
56 Bảng quay 2 mặt
MN232054
1 Bộ 7 bức(rau muống, băp cải, su hào, cà rốt, cà chua, bí đỏ, mướp)KT: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng bóng Việt Nam 1,785,000
57 Tranh đéng vËt nu«i trong gia ®×nh
MN232055
1 5 bức (xe đạp, máy bay,tàu hỏa, xe máy, otô); KT: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng Việt Nam 57,200
58 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa
MN232056
1 7 bức(rau muống, băp cải, su hào, cà rốt, cà chua, bí đỏ, mướp)KT: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng bóng Việt Nam 57,200
59 Tranh các phương tiện giao thông
MN232057
1 29 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche, kích thước: 45 x 36 cm Việt Nam 48,200
60 Tranh cảnh báo nguy hiểm
MN232058
1 9 bài thơ, tranh lật, in 2 mặt trên giấy Couche 230g/m2, kích thước: 45 x 36 cm Việt Nam 64,300
61 Bộ tranh truyện nhà trẻ
MN232059
2 Bộ In trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm in trên giấy cán láng Việt Nam 191,000
62 Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ
MN232060
2 Bộ In trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm Việt Nam 333,800
63 Lô tô các loại quả
MN232061
25 In trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm. Việt Nam 23,300
64 Lô tô các con vật
MN232064
25 14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật Việt Nam 23,300
65 Lô tô các phương tiện giao thông
MN232065
25 14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật Việt Nam 16,100
66 Khối hình to
MN232066
8 Bộ Bằng nhựa mềm ; 2 búp bê to có chiều cao 40 cm( to);2 búp bê nhỏ có chiều cao:20cm. Việt Nam 267,800
67 Khối hình nhỏ
MN232067
8 Bộ Bằng nhựa mềm ; 2 búp bê to có chiều cao 40 cm( to);2 búp bê nhỏ có chiều cao:20cm. Việt Nam 132,100
68 Búp bê bé trai (cao - thấp)
MN232068
4 Con Bằng gỗ hoặc nhựa Cần đưa ra số lượng chi tiết khi xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam 225,000
69 Búp bê bé gái (cao- thấp)
MN232069
4 Con Bằng gỗ sơn màu Việt Nam 207,100
70 Bộ đồ chơi nấu ăn
MN232070
3 Bộ Bao gồm áo, mũ bằng vải, ống nghe Việt Nam 85,700
71 Bộ bàn ghế giường tủ
MN232071
2 Bộ Bằng gỗ Kích thước ….. Việt Nam 410,600
72 Bộ dụng cụ bác sĩ
MN232072
2 Bộ Bằng nhựa màu, đường kính 20cm Việt Nam 89,300
73 Giường búp bê
MN232073
2 Bộ Bằng nhựa màu, đường kính 15 cm Việt Nam 366,000
74 Xắc xô to
MN232074
1 Cái Bằng gỗ, tre Việt Nam 53,600
75 Xắc xô nhỏ
MN232075
10 Cái Bằng nhựa, cú 3 màukhác nhau( đỏ, vàng,xanh) Việt Nam 26,800
76 Phách gõ
MN232076
10 Cái Bằng nhựa nhiều màu Cần làm kỹ TCKT đảm bảo an toàn cho trẻ Việt Nam 19,700
77 Trống cơm
MN232077
5 Cái Bằng gỗ bọc da, đường kính 15 cm. Kèm theo 2 dùi. Việt Nam 75,000
78 Xúc xắc
MN232081
6 Cái Bằng vải lồng ghép nhiều câu chuyện Việt Nam 32,200
79 Trống con
MN452022
10 Cái Bằng nhựa mô phỏng hàm răng Việt Nam 71,400
80 Bộ nhận biết, tập nói,
MN452025
1 Bộ Bằng sắt sơn tỉnh điện, có núp giảm chấn Việt Nam 2,142,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second