Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101308496 | 0101308496 | ALFA LABORATORY EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
347.000.000 VND | 15 day | 15 days |
| 1 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
KHTN52
|
2 | Cái | loại thông dụng, 10 ml (kèm quả bóp cao su). | Trung Quốc | 33,000 |
|
| 2 | Cân điện tử |
Diamond
|
1 | Cái | Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam. | Trung Quốc | 300,000 |
|
| 3 | Giấy lọc |
KHTN54
|
1 | Hộp | Kích thước Φ120mm độ thấm hút cao. | Trung Quốc | 83,000 |
|
| 4 | Nhiệt kế y tế |
Sakura PT-01B
|
1 | Cái | Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1 °C. | Trung Quốc | 58,000 |
|
| 5 | Kính hiển vi |
113RT
|
1 | Cái | Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1 mm (Có thể trang bị từ 1 đến 2 chiếc có cổng kết nối với các thiết bị ngoại vi). | Trung Quốc | 3,083,000 |
|
| 6 | Kẹp ống nghiệm |
KHTN57
|
5 | Cái | Loại bằng gỗ hoặc bằng sắt cán nhựa, thông dụng. | Trung Quốc | 10,000 |
|
| 7 | Bột lưu huỳnh (S) |
HCDC01
|
1 | lọ 100gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 33,000 |
|
| 8 | iodine (I2) |
HCDC02
|
1 | lọ 5g | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 9 | Đồng phoi bào (Cu) |
HCDC04
|
1 | lọ 100gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 100,000 |
|
| 10 | Bột sắt |
HCDC05
|
1 | lọ 100gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 11 | Đinh sắt (Fe) |
HCDC06
|
1 | lọ 100gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 37,000 |
|
| 12 | Zn (viên) |
HCDC07
|
1 | lọ 100gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 13 | Sodium (Na) |
HCDC08
|
1 | lọ 50gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 14 | Magnesium (Mg) dạng mảnh |
HCDC09
|
1 | lọ 50gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 75,000 |
|
| 15 | Cuper (II) oxide (CuO), |
HCDC10
|
1 | lọ 50gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 83,000 |
|
| 16 | Đá vôi cục |
HCDC11
|
1 | lọ 100gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 17 | Manganese (II) oxide (MnO2) |
HCDC12
|
1 | lọ 10gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 28,000 |
|
| 18 | Sodium hydroxide (NaOH) |
HCDC13
|
1 | lọ 100gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 33,000 |
|
| 19 | Copper sulfate (CuSO4) |
HCDC14
|
1 | lọ 50gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 37,000 |
|
| 20 | Hydrochloric acid (HCl) 37% |
HCDC15
|
1 | chai 500ml | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 83,000 |
|
| 21 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) |
HCDC16
|
1 | chai 500ml | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 83,000 |
|
| 22 | Dung dich ammonia (NH3) đặc |
HCDC17
|
1 | chai 500ml | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 83,000 |
|
| 23 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn |
HCDC18
|
1 | lọ 10gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 23,000 |
|
| 24 | Barichloride (BaCl2) rắn |
HCDC19
|
1 | lọ 50gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 25 | Sodium chloride (NaCl) |
HCDC20
|
1 | lọ 100gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 28,000 |
|
| 26 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch. Nồng độ10% |
HCDC21
|
1 | lọ 200ml | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 43,000 |
|
| 27 | Silve nitrate (AgNO3). Nồng độ 1% |
HCDC22
|
1 | lọ 200ml | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 28 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) |
HCDC23
|
1 | lọ 200ml | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 33,000 |
|
| 29 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) |
HCDC24
|
1 | lọ 100gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 37,000 |
|
| 30 | Nến (Parafin) rắn |
HCDC25
|
1 | lọ 100gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 33,000 |
|
| 31 | Giấy phenolphthalein |
HCDC26
|
1 | Hộp | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 47,000 |
|
| 32 | Dung dịch phenolphthalein |
HCDC27
|
1 | lọ 200ml | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 64,000 |
|
| 33 | Nước oxi già y tế (3%) |
HCDC28
|
1 | lọ 200ml | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 34 | Cồn đốt |
HCDC29
|
1 | chai 2000ml | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 183,000 |
|
| 35 | Nước cất |
HCDC30
|
1 | chai 1000ml | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 29,000 |
|
| 36 | Al (Bột) |
HCDC31
|
1 | lọ 100gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 133,000 |
|
| 37 | Kali permanganat (KMnO4) |
HCDC32
|
1 | lọ 50gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 37,000 |
|
| 38 | Calcium oxide (CaO) |
HCDC34
|
1 | lọ 100gr | Tất cả hóa chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thủy tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hóa chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hóa chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 37,000 |
|
| 39 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc. |
L6TB01
|
1 | Bộ | Gồm: - Nhiệt kế lỏng (hoặc cảm biến nhiệt độ), cốc thủy tinh loại 250ml và lưới thép tản nhiệt (TBDC); Nến (parafin) rắn; Kiềng đun (chất liệu thép không gỉ, bên ngoài được bọc lớp cách nhiệt màu đen gồm 3 chân vững chắc, đường kính mâm đỡ là 8cm, chân kiềng dài 12cm, cao 11 cm có thể để đèn cồn ở dưới). | Việt Nam | 100,000 |
|
| 40 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen. |
L6TB02
|
1 | Bộ | Gồm: - Ống nghiệm và chậu thủy tinh (TBDC); Ống dẫn thủy tinh chữ Z (TBDC); - Lọ thủy tinh miệng rộng không có nhám và có nhám kèm nút nhám (thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml); Thuốc tím Potassium pemangannate KMnO4. | Việt Nam | 100,000 |
|
| 41 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích. |
L6TB03
|
1 | Bộ | Gồm: - Chậu thủy tinh, dung dịch NaOH đặc (TBDC); Cốc thủy tinh dung tích 1000ml (TBDC); - Nến cây loại nhỏ Ф 1cm. | Việt Nam | 73,000 |
|
| 42 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi. |
L6TB03-1
|
1 | Bộ | Gồm: - Cốc thủy tinh loại 250 ml (TBDC); - Thìa cà phê bằng nhựa; Muối hạt 100g để trong lọ nhựa. Đường trắng hoặc đường đỏ 100g đựng trong lọ nhựa. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 43 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất. |
L6TB04
|
1 | Bộ | Gồm: - Cốc thủy tinh loại 250 ml, Bình tam giác 250ml, Bát sứ, Giá sắt, Lưới thép tản nhiệt, Đũa thủy tinh, Giấy lọc. Dung dịch NaCl đặc (TBDC); - Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn (Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф 80 mm, dài 90 mm, trong đó đường kính cuống Ф 10, chiều dài 20 mm); - Phễu chiết hình quả lê (Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270 mm, đường kính lớn của phễu Ф 60 mm, đường kính cổ phễu Ф 19 mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Ф 6 mm dài 120 mm); - Cát 300g đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa, Dầu ăn 100ml đựng trong lọ thủy tinh. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 44 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào. |
L6TB05
|
1 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, kính lúp (TBDC); - Tiêu bản tế bào thực vật (Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (thành tế bào, màng, tế bào chất, nhân); - Tiêu bản tế bào động vật (Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân). | Việt Nam | 867,000 |
|
| 45 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào. |
L6TB06
|
1 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, pipet (TBDC); - Lam kính, la men (Loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Kim mũi mác, panh (Loại thông dụng, bằng inox); - Dao cắt tiêu bản (loại thông dụng); - Nước cất; giấy thấm. | Việt Nam | 267,000 |
|
| 46 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào. |
L6TB07
|
1 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, pipet (TBDC); - Đĩa đồng hồ (loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Kim mũi mác (loại thông dụng); - Giấy thấm, nước cất, lam kính (loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Methylene blue (loại thông dụng, lọ 100ml). | Việt Nam | 283,000 |
|
| 47 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật. |
L6TB08
|
1 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, pipet (TBDC); - Lam kính và lamen (loại thông dụng, bằng thủy tinh). Giấy thấm, nước cất. | Việt Nam | 158,000 |
|
| 48 | Bộ dụng cụ quan sát nấm |
L6TB09
|
1 | Bộ | Kính lúp (TBDC). Các loại nấm. | Việt Nam | 292,000 |
|
| 49 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên |
L6TB10
|
1 | Bộ | Gồm: - Kính lúp, găng tay (TBDC); - Máy ảnh hoặc ống nhòm (ống nhòm hai mắt 16x32 nhỏ, với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần, đường kính 32mm); - Panh (Loại thông dụng, bằng inox); Kéo cắt cây; Cặp ép thực vật; Vợt bắt sâu bọ; Vợt bắt động vật thủy sinh; Hộp nuôi sâu bọ; Bể kính (loại thông dụng). | Việt Nam | 1,500,000 |
|
| 50 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ |
L6TB11
|
1 | Bộ | Gồm: - Đồng hồ bấm giây, nhiệt kế (lỏng) hoặc Cảm biến nhiệt độ (TBDC) và nhiệt kế y tế (TBDC); - Cân điện tử (TBDC); - Thước cuộn với dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm. | Việt Nam | 750,000 |
|
| 51 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc. |
L6TB12
|
1 | Bộ | Gồm: - Hai thanh nam châm (TBDC); giá thí nghiệm (TBDC); - Một vật bằng sắt nhẹ, buộc vào sợi dây, treo trên giá thí nghiệm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 52 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
PTVL2021-L6.3.2
|
1 | Bộ | Gồm: Hộp đựng nước dài tối thiểu 500 mm, rộng 200 mm, cao 150 mm; Xe gắn tấm cản có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,02 N; Hoặc xe gắn tấm cản có cơ cấu để xe chuyển động ổn định và cảm biến lực có độ phân giải tối thiểu 0,1 N. | Việt Nam | 1,583,000 |
|
| 53 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
PTVL2021-L6.3.3
|
1 | Bộ | Gồm: Lực kế lò xo (0 - 5) N, 4 quả kim loại có khối lượng (4x50) g. Giá thẳng đứng có thước thẳng với độ chia nhỏ nhất 1 mm. | Việt Nam | 283,000 |
|
| 54 | Thiết bị đo tốc độ. |
L7TBTH16
|
1 | Bộ | Đồng hồ bấm giây và cổng quang điện (TBDC). - Máng trượt dài 90cm: Có gắn ròng rọc nhựa ở cuối máng, ròng rọc có thể thay đổi độ cao. Trên máng có gắn thước bằng kim loại, các số chính trên thước được in khác màu để dễ quan sát. Có các vị trí gắn 2 cổng quang. Cuối máng có hãm xe lăn bằng đệm mút. - Xe lăn: Bằng nhựa, Trên xe có gắn thanh chắn sáng. - Giá đỡ cổng quang điện: Bằng kim loại, có thể thay đổi độ cao của cổng quang. - Xô nhựa mini trong suốt: Cao 40mm, đường kính 33mm, có nắp, có dây treo. - Gia trọng bằng nhựa (5 viên) | Việt Nam | 1,813,000 |
|
| 55 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh |
L7TBTH17
|
1 | Bộ | Trống có đường kính tối thiểu Ф 180 mm, cao tối thiểu 200 mm, dùi gõ thích hợp với trống; Âm thoa chuẩn dài tối thiểu 200 mm, búa gõ thích hợp bằng cao su. | Việt Nam | 450,000 |
|
| 56 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm. |
L7TBAT18
|
1 | Bộ | Gồm: - Bộ thu nhận số liệu (TBDC); - Cảm biến âm thanh có tần số hoạt động 20 ~ 20000 Hz; - Loa mini; ống dẫn hướng âm thanh dài tối thiểu 62 cm; có 2 giá đỡ bằng nhau. | Việt Nam | 1,833,000 |
|
| 57 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
L7TBTH19-2
|
1 | Bộ | Gồm: Pin mặt trời có thể tạo ra điện áp đến 1V kèm bóng đèn led, hoặc quạt gió mini, dây nối và giá lắp thành bộ. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 58 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng. |
L7TBAS20-NC
|
1 | Bộ | Gồm: - Nguồn laser: dùng pin, có nam châm để gắn lên bảng, tia laser có thể vệt lên bảng thành 1 đường thẳng dài tối thiểu 3m; - Cung bán nguyệt bằng thép sơn tĩnh điện, có chia độ 180 độ. Kích thước 27x16cm. Có thể gấp lại. Được gắn lên chân đế bằng nhựa đúc chắc chắn. - Bản gương phẳng gắn lên chân đế. - Bán nguyệt thủy tinh hữu cơ đường kính 6cm, có nam châm. | Việt Nam | 667,000 |
|
| 59 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu. |
L7TBTH22-NC
|
1 | Bộ | Gồm: - Thanh nam châm chữ I 170mm và nam châm chữ U 80mm - Kim nam châm (có giá đỡ), sơn 2 cực khác màu: Chiều dài kim nam châm 10-15cm, chiều cao đế đỡ từ 10-3cm. Đường kính đế 7cm. Bằng nhựa đúc. - Khung dây dẫn mảnh được lắp trên đế nhựa kích thước 25cm x 18cm. Trên đế có công tắc và jack chuối. - Khay pin đôi 3V - Bộ dây dẫn - Mảnh nhôm mỏng, kích thước (80x80) mm; - Thước nhựa dẹt, dài 300 mm, độ chia 1mm; | Việt Nam | 917,000 |
|
| 60 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm. |
L7TBTH23
|
1 | Bộ | Bao gồm: + Dây đồng emay đường kính dây tối thiểu 0,3 mm, tối đa 0,4 mm (1kg) + Thanh kim loại phi 10mm dài 75mm, mạ kẽm, đầu có núm nhựa để cầm nắm. + Khung quấn dây bằng nhựa đúc, dài 65mm, đường kính 21mm, đường kính lỗ 11mm, có vách giữ dây.. Có 2 tai để gắn chốt nối dây đồng. Được quấn sẵn dây đồng. + Khung quấn dây bằng nhựa PA hoặc ABS, hình trụ tròn, dài 50 mm, đường kính lỗ phi 11mm, hai bên có vách giữ dây với đường kính tối thiểu 30 mm. (2 bộ) + Đinh ghim (10 cái) | Việt Nam | 1,167,000 |
|
| 61 | Bộ thí nghiệm từ phổ |
PTVL2035
|
5 | Bộ | Gồm: - Hộp nhựa (hoặc mica) trong (250x150x5)mm, không nắp; - Hộp mạt sắt có khối lượng 100 g; - Nam châm (TBDC). | Việt Nam | 183,000 |
|
| 62 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp. |
L7TB24
|
1 | Bộ | Gồm: - Đèn cồn, cốc thủy tinh loại 250 ml, pipet (TBDC); - Đĩa petri; Panh (loại thông dụng, bằng inox); 2 chuông thủy tinh đường kính 25-30 cm (hoặc hộp nhựa màu trắng trong); Cồn 70 độ; Dung dịch iode (1%). | Việt Nam | 375,000 |
|
| 63 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào. |
L7TB25
|
1 | Bộ | Gồm: - Bình thủy tinh dung tích 1 lít; - Nút cao su không khoan lỗ (TBDC); - Dây kim loại có giá đỡ nến; 2 cây nến nhỏ. | Việt Nam | 158,000 |
|
| 64 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước. |
L7TB26
|
1 | Bộ | Gồm: - 2 cốc thủy tinh loại 250 ml (TBDC); - 1 con dao nhỏ (loại thông dụng); - 2 lọ phẩm màu (màu xanh và màu đỏ); - Cân thăng bằng (với 2 đĩa cân và các quả cân nhỏ). | Việt Nam | 300,000 |
|
| 65 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước. |
L7TB27
|
1 | Bộ | Gồm: Cân thăng bằng (loại thông dụng với các quả cân 100, 200,300g). Bình tam giác (Loại 250 ml) (TBDC). | Việt Nam | 533,000 |
|
| 66 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi. |
L8TB28
|
1 | Bộ | Thanh nam châm, Ống nghiệm, Đèn cồn (TBDC) Bột lưu huỳnh; Bột sắt | Việt Nam | 83,000 |
|
| 67 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm về phản ứng hóa học. |
L8TB29
|
1 | Bộ | Ống nghiệm, Hydrochloric acid (HCl) 5% (TBDC) Kẽm viên. | Việt Nam | 67,000 |
|
| 68 | Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng. |
L8TB30
|
1 | Bộ | Gồm: Cốc thủy tinh loại 100 ml, Ống nghiệm, thanh nam châm, Cân điện tử (TBDC). Barichloride (BaCl2) dung dịch; Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch; Bột lưu huỳnh (S); Bột sắt. | Việt Nam | 183,000 |
|
| 69 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch. |
L8TB31
|
1 | Bộ | Gồm: Ống đong hình trụ 100 ml, Cốc thủy tinh loại 100ml, Cân điện tử, Sodium chloride (NaCl); Đường dạng rắn (TBDC). Copper sulfate (CuSO4); Magnesium sulfate (MgSO4). | Việt Nam | 75,000 |
|
| 70 | Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học. |
L8TB32
|
1 | Bộ | Gồm: Bát sứ, Ống nghiệm, Bộ thu thập số liệu (TBDC); Cảm biến áp suất khí (thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải tối thiểu: ±0,3kPa); Cồn đốt; Đá vôi cục; Hydrochloric acid (HCl) 5%. | Việt Nam | 167,000 |
|
| 71 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học. |
L8TB33
|
1 | Bộ | Gồm: - Cảm biến nhiệt độ, Ống nghiệm; Ống đong, Cốc thủy tinh loại 100ml, Zn (viên), Dung dịch hydrochloric acid HCl 5%, Đinh sắt (Fe) (TBDC); - Cảm biến áp suất khí có thang đo 0 đến 250kPa và độ phân giải tối thiểu: ±0.3kPa; - Viên C sủi; Đá vôi cục; Đá vôi bột; Magnesium (Mg) dạng mảnh. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 72 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác. |
L8TB34
|
1 | Bộ | Ống nghiệm (TBDC). Nước oxi già (y tế) H2O2 3 %; Manganese (II) oxide (MnO2) | Việt Nam | 88,000 |
|
| 73 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của hydrochloric acid. |
L8TB35
|
1 | Bộ | Ống nghiệm; Giấy chỉ thị màu, Hydrochloric acid (HCl) 5%, Zn viên hoặc đinh Fe (TBDC). | Việt Nam | 33,000 |
|
| 74 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base. |
L8TB36
|
1 | Bộ | Ống nghiệm, Giấy chỉ thị màu, Sodium hydroxide (NaOH) dạng rắn, Hydrochloric acid (HCl) 37% (TBDC), Copper (II) hydroxide (Cu(OH)2). | Việt Nam | 167,000 |
|
| 75 | Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH. |
L8TB37
|
1 | Bộ | Cốc thủy tinh loại 100 ml (TBDC). Giấy chỉ thị màu. Hoặc sử dụng Cảm biến pH có thang chỉ số pH từ 0-14, điện áp hoạt động 5V, độ chính xác 0,1 tại 25 °C. | Việt Nam | 33,000 |
|
| 76 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide. |
L8TB38
|
1 | Bộ | Ống nghiệm, Cuper (II) oxide (CuO), Khí carbon dioxide (CO2), Hydrochloric acid HCI 5% (TBDC). Nước vôi trong Ca(OH)2. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 77 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối. |
L8TB39
|
1 | Bộ | Gồm: - Ống nghiệm (TBDC); - Copper (II) sulfate (CuSO4); Silve nitrate (AgNO3). Barichloride (BaCl2); Sodium hydroxide (NaOH) loãng; Sulfuric acide (H2SO4) loãng (TBDC); - Đồng (Cu) lá; Đinh sắt (Fe). | Việt Nam | 133,000 |
|
| 78 | Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng. |
V840
|
1 | Bộ | Gồm: - Cân hiện số (TBDC); - Bình tràn 650 ml, bằng nhựa trong; cốc nhựa 200 ml; ống đong loại 250 ml; vật không thấm nước. | Việt Nam | 167,000 |
|
| 79 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng. |
V841
|
1 | Bộ | Gồm: Bộ giá thí nghiệm và lực kế 5 N (TBDC); vật nhôm 100 cm3; bình đựng nước 0,6 lít kèm giá đỡ có thể dịch chuyển bình theo phương thẳng đứng. | Việt Nam | 383,000 |
|
| 80 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực. |
V842
|
1 | Bộ | Gồm: - 2 Xi lanh 100 ml và 300 ml; - Các quả kim loại 50 gam và bộ giá thí nghiệm (TBDC); - Áp kế. | Việt Nam | 583,000 |
|
| 81 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển. |
V843
|
1 | Bộ | Cốc nước đường kính 75 mm, cao 90 mm; giấy bìa không thấm nước. Pipet (TBDC). | Việt Nam | 83,000 |
|
| 82 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực. |
V844
|
1 | Bộ | Gồm: Lực kế (TBDC); Thanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300 mm liên kết với giá có điểm tựa trục quay. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 83 | Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện. |
V845
|
1 | Bộ | Gồm: - Biến áp nguồn (hoặc pin), Vôn kế (hoặc cảm biến điện thế) (TBDC). - Dây dẫn, bóng đèn, thanh nhựa, thanh kim loại. | Việt Nam | 233,000 |
|
| 84 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện. |
V846
|
1 | Bộ | Gồm: - Bình điện phân, dung tích tối thiểu 200 ml có nắp đỡ 2 điện cực bằng than; - Nguồn điện (hoặc pin) (TBDC); - Công tắc, dây nối, bóng đèn; - Đồng hồ đo điện đa năng hoặc cảm biến điện thế và cảm biến dòng điện (TBDC). | Việt Nam | 250,000 |
|
| 85 | Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt. |
V847
|
1 | Bộ | Nhiệt lượng kế có nắp, đường kính tối thiểu 100 mm, có xốp cách nhiệt. Oát kế có công suất đo tối đa 75 W, cường độ dòng điện đo tối đa 3 A, điện áp đầu vào 0-25 V-DC, cường độ dòng điện điện đầu vào 0-3 A, độ phân giải công suất 0,01 W, độ phân giải thời gian: 0,1s, có LCD hiển thị. | Việt Nam | 750,000 |
|
| 86 | Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt. |
V848
|
1 | Bộ | Gồm: - Ống kim loại rỗng, sơn tĩnh điện với Ф ngoài khoảng 34mm, chiều dài 450mm, trên thân có bộ phận gắn ống dẫn hơi nước nóng vào/ra, có lỗ để cắm nhiệt kế, hai đầu ống có nút cao su chịu nhiệt với lỗ Ф 6 mm; - Đồng hồ chỉ thị độ giãn nở có độ chia nhỏ nhất 0,01 mm (đồng hồ so cơ khí); - 02 thanh kim loại đồng chất (nhôm, đồng) có Ф 6 mm, chiều dài 500 mm; - Giá đỡ: đế bằng thép chữ U sơn tĩnh điện, có cơ cấu để đỡ ống kim loại rỗng, một đầu giá có bộ phận định vị thanh kim loại và điều chỉnh được, đầu còn lại có bộ phận gá lắp đồng hồ so tì vào đầu còn lại của thanh kim loại; - Ống cao su chịu nhiệt để dẫn hơi nước đi qua ống kim loại rỗng; - Bộ đun nước bằng thủy tinh chịu nhiệt, có đầu thu hơi nước vừa với ống cao su dẫn hơi nước. | Việt Nam | 1,167,000 |
|
| 87 | Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
L8TB40
|
1 | Bộ | Bộ băng bó gồm: 2 thanh nẹp bằng gỗ bào nhẵn dài (300- 400) mm, rộng (40-50) mm, dày từ (6-10) mm; 4 cuộn băng y tế, mỗi cuộn dài 200 mm; 4 cuộn gạc y tế. | Việt Nam | 183,000 |
|
| 88 | Dụng cụ đo huyết áp |
AG1-20
|
1 | Bộ | Máy đo huyết áp thông dụng. | Trung Quốc | 750,000 |
|
| 89 | Dụng cụ đo thân nhiệt |
Sakura PT-01B
|
1 | Cái | Nhiệt kế (lỏng) (TBDC). | Trung Quốc | 58,000 |
|
| 90 | Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật |
L8TB42
|
1 | Bộ | Ống nhòm hai mắt 16x32 nhỏ, với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần, đường kính 32mm. (Dùng chung với thiết bị ở lớp 6). | Trung Quốc | 450,000 |
|
| 91 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
V953
|
1 | Bộ | Gồm: - Bảng thép và bộ giá thí nghiệm; Đèn tạo ánh sáng trắng (TBDC); - Hai lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm, có đế nam châm; - Màn chắn có khe chắn hẹp và màn quan sát bằng vật liệu đảm bảo độ bền cơ học, kích thước phù hợp, có đế nam châm. | Việt Nam | 333,000 |
|
| 92 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
V954
|
1 | Bộ | Giấy kẻ ô li loại thông dụng. Cốc nhựa trong suốt hình trụ, thành mỏng, đường kính tối thiểu 80 mm, cao tối thiểu 100 mm, được dán giấy tối màu 2/3 thân cốc, có khe sáng 1 mm. Thước chia độ, compa hoặc tấm nhựa có in vòng tròn chia độ. | Việt Nam | 108,000 |
|
| 93 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần. |
V955
|
1 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng laser (TBDC); - Lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Lăng kính phản xạ toàn phần, tam giác vuông cân bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Thấu kính hội tụ thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Thấu kính phân kì thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao tối thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Bản bán trụ bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, đường kính tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Bản hai mặt song song bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, kích thước khoảng (130x30) mm, có đế gắn nam châm. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 94 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính. |
V956
|
1 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng, thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì, giá quang học (TBDC); - Màn chắn sáng bằng nhựa cứng màu đen kích thước tối thiểu (80x100) mm, có lỗ tròn mang hình chữ F cao khoảng 25 mm; - Màn ảnh bằng nhựa trắng mờ, kích thước tối thiểu (80x100) mm. Đính kèm tài liệu hướng dẫn sử dụng có số liệu thực hành mẫu | Việt Nam | 1,417,000 |
|
| 95 | Dụng cụ thực hành kính lúp |
CNNNDC8
|
1 | Bộ | Kính lúp (TBDC). | Việt Nam | 50,000 |
|
| 96 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở. |
V957
|
1 | Bộ | Biến trở, bộ thu nhận số liệu và cảm biến dòng điện (TBDC). Pin có giá lắp pin loại AA, có đầu nối ở giữa; công tắc; bóng đèn; bảng lắp mạch điện. | Việt Nam | 417,000 |
|
| 97 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm. |
V958
|
1 | Bộ | Nguồn, dây dẫn, điện trở, ampe kế, đồng hồ đo điện đa năng (TBDC), hoặc cảm biến dòng điện (TBDC), bảng lắp mạch điện. | Việt Nam | 417,000 |
|
| 98 | Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
V959
|
1 | Bộ | Nam châm, cuộn dây, đèn led hoặc cảm biến điện thế (TBDC). | Việt Nam | 700,000 |
|
| 99 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
V960
|
1 | Bộ | Máy phát AC thể hiện được cấu trúc gồm nam châm vĩnh cửu và cuộn dây, điện áp ra (3-5) V, (1-1,5) W, có bóng đèn, tay quay máy phát và đế gắn máy. | Việt Nam | 667,000 |
|
| 100 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại. |
L9TB64
|
1 | Bộ | Gồm - Ống nghiệm, đèn cồn và Bộ ống dẫn thủy tinh các loại, Bát sứ, Giá để ống nghiệm (TBDC); - Copper (II) sulfate ngậm nước (CUSO4.5H2O); Hydrochloric acid 37% (HCl); Silve nitrate (AgNO3 0.1M) (TBDC); - Đinh sắt, Dây đồng, Đồng phoi bào (Cu); - Giấy phenolphtalein; - Ống dẫn bằng cao su (Kích thước Ф 6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá). | Việt Nam | 967,000 |
|
| 101 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol. |
L9TB65
|
1 | Bộ | Gồm: Ống nghiệm, Chén sứ, Đèn cồn (TBDC). Sodium (Na); Ethylic alcohol 96° (C2H5OH); | Việt Nam | 567,000 |
|
| 102 | Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid. |
L9TB66
|
1 | Bộ | Gồm: Đèn cồn, Ống nghiệm, Giá đỡ ống nghiệm (TBDC). Ethylic alcohol 96° (C2H5OH); Axetic acid 65% (CH3COOH); H2SO4 đặc | Việt Nam | 300,000 |
|
| 103 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc. |
L9TB67
|
1 | Bộ | Ống nghiệm(TBDC). Silver nitrate (AgNO3); GIucozơ (kết tinh) (C6H12O6) Dung dịch ammonia (NH3) đặc;Giấy phenolphthalein | Việt Nam | 667,000 |
|
| 104 | Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose. |
L9TB68
|
1 | Bộ | Ống nghiệm (TBDC). Silver nitrate (AgNO3). | Việt Nam | 633,000 |
|
| 105 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine. |
L9TB69
|
1 | Bộ | Ống nghiệm (TBDC). Sunfuric acid 98% (H2SO4); iodine (I2). | Việt Nam | 250,000 |
|
| 106 | Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể. |
L9TB70
|
1 | Bộ | Kính hiển vi (TBDC), Tiêu bản nhiễm sắc thể (tiêu bản về cấu trúc của NST ở các kì khác nhau của quá trình nguyên phân, tiêu bản nhìn rõ nét cấu trúc NST). | Việt Nam | 667,000 |
|
| 107 | Bàn ghế học sinh |
BGHS
|
60 | Bộ | Bộ bàn ghế học sinh: 1 bàn, 2 ghế (đôn) rời Kích thước Bàn : D1200xR500xC750mm. Kích thước ghế: 400*400*400 mm Mặt bàn kích thước 1200x500x18mm, mặt ghế kích thước 400x400x18mm. Khung bàn, khung ghế làm bằng sắt hộp 50x25mm, 25x25mm, 20x20mm dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện nổi bật chống gỉ sét. Chân bàn có nút chân nhựa chịu lực tốt. Mặt bàn, mặt ghế, tựa lưng bằng chất liệu gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm AB. Ngăn bàn gỗ dày 10-12mm. | Việt Nam | 1,450,000 |
|
| 108 | Màn hình hiển thị 65 inch |
65P6A
|
2 | Chiếc | Bảo hành: 12 tháng Thông số hiển thị: Kích thước: 65 inch Loại đèn nền: D-LED Độ phân giải: 3840 x 2160 (RGB)/ 60Hz Độ sáng (typ.): 280cd/m2 Độ tương phản (typ.): 6000:1 Thời gian phản hồi: 6.5ms Góc nhìn (H/V): 178° Gam màu (x%NTSC): 68% Màu sắc hiển thị: 1.07 tỷ màu Cấu hình Android: Hệ điều hành: Android 10.0 CPU: ARM A55*4, tốc độ 1.5GHz GPU: Mali - G52 Ram: 3GB DDR4 Rom: 32GB eMMC Bluetooth: BT5.1 Wi-Fi: Tích hợp 2 mô đun wifi độc lập băng tần kép 2.4G/5G. Một mô đun wifi để kết nối internet và bluetooth, một mô đun wifi để truyền màn hình và phát sóng điểm truy cập mạng không dây. Wi-Fi hotspot: Có, cho phép thiết lập: Cá nhân hóa, đặt tên tùy ý, bảo mật bằng WPA2 PSK Cổng kết nối: HDMI in x3, RJ45 x1, USB-A 2.0 x1, USB-A 3.0 x1, AV composite (Video x1, Audio L/R x2) in x1, Optical (S/PDIF) out x1, Audio out x1 HDMI CEC/eARC (ARC): Có Cổng ra Optical (S/PDIF), cho phép lựa chọn chế độ: Auto, PCM, Bypass, Dolby Digital Plus, Dolby Digital Hệ thống Loa: 2x15W, Stereo Chế độ âm thanh Surround: Có Thông số khác: Hẹn giờ sleep với thời gian tùy chọn: 10, 20, 30, 60, 90, 120, 180, 240 phút. Hẹn giờ tự động Bật, Tắt nguồn màn hình, cho phép thiết lập: Lặp lại hàng ngày hoặc 1 lần, với thời gian tùy chọn. Tự động cập nhật qua OTA: Có Cửa hàng ứng dụng: Có Công suất tiêu thụ: 168W, chế độ chờ: ≤0.5W Nguồn điện: AC 100-240V, 50Hz Kích thước: 1446*95*834mm VESA: 300*300 mm Trọng lượng: 15.9±1.5Kg Ngôn ngữ: Đa ngôn ngữ và có tiếng Việt Nhiệt độ hoạt động: 5~40℃/ Nhiệt độ bảo quản: -20~55℃/ Độ ẩm sử dụng: 20%~80%/ Độ ẩm bảo quản: 20%~80%. Hoạt động được ở độ cao: Lên đến 5000m Vật liệu khung vỏ: Nhôm/ Kim loại Phụ kiện kèm theo: Điều khiển từ xa, cáp nguồn, vít M6*30 và ST6*8, chân đế TÍNH NĂNG CỦA MÀN HÌNH Màn hình trang bị 2 chế độ hoạt động : Chế độ doanh nghiệp/ giáo dục và chế độ giải trí, hai chế độ này được chuyển đổi linh hoạt. + Chế độ doanh nghiệp/ giáo dục: Được tích hợp đầy đủ các tính năng của màn hình hiển thị thông minh: Phản chiếu màn hình và truyền file không dây, bộ công cụ bình chọn, cửa hàng ứng dụng và các tính năng, ứng dụng liên quan khác,... + Chế độ giải trí: Gồm các chương trình truyền hình, phim ảnh, âm nhạc, tin tức,...và các ứng dụng giải trí khác. Cho phép thiết lập nguồn tín hiệu đầu vào để khi bật màn hình sẽ truy cập trực tiếp vào nguồn tín hiệu được chọn, có thể chọn: Chế độ mặc định của màn hình, AV, HDMI1, HDMI2, HDMI3, chế độ doanh nghiệp, chế độ giải trí. Cho phép thiết lập bộ điều khiển từ xa với hai chế độ hồng ngoại hoặc bluetooth giúp kết nối ổn định. Bộ điều khiển từ xa được tích hợp phím chức năng truy cập nhanh vào cài đặt của màn hình và cho phép thiết lập tính năng chuột ảo. Tích hợp tính năng đồng hồ đếm ngược với tùy chọn giờ, phút, giây và khi hết giờ sẽ có tiếng chuông báo giúp người dùng dễ dàng làm chủ về thời gian. Tính năng hỗ trợ thông minh, giúp quản lý màn hình dễ dàng với các chức năng: Tối ưu hóa hệ thống, chẩn đoán mạng, quản lý ứng dụng (gỡ bỏ hoặc cập nhật ứng dụng), truyền không dây từ xa (trong cùng 1 mạng) file ứng dụng APK từ máy tính, điện thoại lên màn hình để cài đặt ứng dụng đó thông qua quét mã QR hoặc địa chỉ IP. Cho phép thay đổi một ứng dụng tại trang chủ thành ứng dụng khác có trong màn hình giúp việc sử dụng ứng dụng được thuận lợi. Cho phép thay đổi hình nền giao diện màn hình và tùy chọn hình nền cho chế độ màn hình chờ với thiết lập tự động thay đổi hình nền theo thời gian được lựa chọn. Cho phép thiết lập cổng HDMI khi kết nối, gồm: Chọn chuẩn HDMI: 1.4, 2.0, 2.1. Chế độ hình ảnh, có thể lựa chọn: Standard, Soft, User, Bright, AI PQ, Low blue light; lựa chọn nhiệt độ màu: Tự nhiên, ấm, lạnh; chế độ HDR; Chế độ hiển thị: 4:3, 16:9, Film, Subtitle, PC Mode; chế độ khử nhiễu: Thấp, trung bình và cao. Chế độ âm thanh: Auto, Standard, Music, Movie, User. Cho phép điều chỉnh thay đổi độ sáng của màn hình, với phạm vi thay đổi từ 0-100. Chế độ tắt màn hình bằng điều khiển từ xa có thể lựa chọn: Tắt nguồn, tắt màn hình, khởi động lại, tắt nguồn sau khoảng thời gian trễ được chọn: 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60 phút. Màn hình tự động tìm và phát nguồn tín hiệu mới khi được kết nối với màn hình qua cổng HDMI. Cho phép thay đổi tên của thiết bị thành tên phòng học tương ứng, giúp dễ dàng trong quản lý thiết bị. Tích hợp ứng dụng giao diện chào mừng với 25 mẫu mặc định theo các chủ đề khác nhau và cho phép tùy chọn 5 mẫu khác nhau từ các nguồn khác vào trong ứng dụng. Nội dung phát lên màn hình có thể được thiết lập, gồm: Bố cục hiển thị trên màn hình (màn hình chia đôi, chia ba, chia 4,...); thiết lập nhiều chương trình truyền phát khác nhau và cài đặt chế độ phát theo thời gian: Theo giờ, ngày bất kỳ, các ngày trong tuần, hoặc theo khoảng thời gian tùy chọn. Cho phép điều khiển âm lượng và xóa bộ nhớ đệm từ xa. | Trung Quốc | 24,320,000 |
|
| 109 | Cáp HDMI 10m JASOZ T-A222 (thiết bị đi kèm) |
JASOZ T-A222
|
2 | Chiếc | Cáp HDMI 10m JASOZ T-A222 (thiết bị đi kèm) | Trung Quốc | 0 |
|
| 110 | Giá treo tường cố định (thiết bị đi kèm) |
GTT
|
2 | Chiếc | Giá treo tường cố định (thiết bị đi kèm) | Việt Nam | 0 |
|
| 111 | Bàn thí nghiệm giáo viên Lý, công nghệ |
TTC- BGV- VL
|
1 | Bộ | Bàn thí nghiệm giáo viên Lý, công nghệ: - Kích thước: 1500x 600x 750 mm; Mặt bàn bằng gỗ dán công nghiệp phủ vật liệu tổng hợp cao cấp composite hai mặt. Độ dày mặt bàn dày 20mm, chịu hóa chất, cách điện, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước,..., có độ bền cơ học cao. Bàn có thành gờ cao 100mm Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 15mm màu ghi sáng. Bàn được thiết kế chỗ treo ghế bằng U nhựa đảm bảo độ bền lâu dài trong quá trình sử dụng. Toàn bộ bàn không dẫn điện Trên mặt bàn có vị trí lắp hộp điện bằng composit (nguồn điện 0--24V, ổ cắm đôi 220V cho thí nghiệm) nguồn điện được lấy từ tủ điều khiển trung tâm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 Có chứng nhận thử nghiệm vật liệu Composite làm mặt bàn thí nghiệm đạt: (Độ bền nhiệt ở 180oC sau 4 giờ, Độ kháng hóa chất sau 48 giờ (dung dịch H2SO4 ± 15%, dung dịch HCl ±30%, dung dịch NaOH ± 40%) | Việt Nam | 4,630,000 |
|
| 112 | Nguồn điện 0-24 V |
HNBTV24V-1
|
16 | Bộ | - Hộp nguồn để lắp trên mặt bàn thí nghiệm - Hộp nguồn bằng thép - Điện áp ra 0 - 24V xoay chiều và 1 chiều được cấp từ hệ thống điều khiển trung tâm. - Có ổ cắm nguồn 220V có đèn báo. - 4 đồng hồ đo điện áp xoay chiều và 1chiều. - Có bảo vệ quá dòng bằng cầu chì. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 | Việt Nam | 920,000 |
|
| 113 | Ghế thí nghiệm |
TTC- GTN- HS
|
33 | Cái | Mặt ghế bằng nhựa chất lượng cao đường kính 300mm phía dưới được tăng cứng bằng các gân chịu lực. Trụ đứng của ghế bằng thép ống Ø48mm dày 1,2mm. Chân ghế làm bằng thép dập vuốt hình ngôi sao 5 cánh. Chân ghế có núm bằng nhựa. chịu được mài mòn chống trơn trượt. Mặt bích để liên kết mặt ghế và khung ghế bằng thép tấm dày 2mm Các chi tiết được hàn ngấu, kỹ trong khí bảo vệ CO2 Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 | Việt Nam | 330,000 |
|
| 114 | Hệ thống điều khiển trung tâm |
TTC- TĐKTT
|
1 | Bộ | KT: 550x600x750mm - Chân tủ và cạnh 2 hồi tủ bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm. - Mặt tủ điện bằng gỗ dán công nghiệp phủ vật liệu tổng hợp cao cấp composit hai mặt. Độ dày mặt tủ dày 20mm, chịu hóa chất, cách điện, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước,..., có độ bền cơ học cao. Tủ có 2 cánh mở có khóa, đảm bảo an toàn, chắc chắn - Điện áp vào 1 pha xoay chiều: 220V - Tủ đảm bảo cung cấp nguồn điện AC/DC 0-24V, 220V cho bàn giáo viên và học sinh. - Điều chỉnh AC và DC từ 0 - 24V. - Chuyển mạch bằng khởi động từ. - Tủ có dòng 30A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V để cung cấp tới từng bàn thí nghiệm cho học sinh. - Tủ có 1 aptomat tổng; 1 Nút tắt nguồn ra cho toàn bộ nguồn cấp cho các bàn học sinh. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 | Việt Nam | 14,150,000 |
|
| 115 | Tủ y tế phòng học bộ môn |
TTC- TYT
|
1 | Bộ | Tủ y tế KT 300x470x170; Khung tủ bằng nhôm định hình, tủ có cánh kính mở, bên trong chứa : Khẩu trang 41 cái; bông bạch tuyết 25g; Băng vết thương 1 cuộn; Băng vết thương Urgo 10 cái; Ôxy già 1 hộp; cồn 90 1 lọ; Dầu gió nhật linh, trường sơn 1 lọ; Thuốc sát trùng PVP-Iodine 10% 1lọ | Việt Nam | 2,250,000 |
|
| 116 | Bàn chuẩn bị TN cho giáo viên (Lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV- Kho ) |
TTC- BCBGV
|
1 | Cái | Bàn chuẩn bị TN: Kích thước: 600x1500 x750mm; Mặt bàn bằng gỗ dán công nghiệp phủ vật liệu tổng hợp cao cấp composite hai mặt. Độ dày mặt bàn dày 20mm, chịu hóa chất, cách điện, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước,..., có độ bền cơ học cao. Khung bằng thép hộp 30x30x1,2mm sơn tĩnh điện, chất lượng cao, chống ẩm, chống ăn mòn màu ghi sáng Ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp dày 15mm phủ melamine màu ghi sáng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018. Có chứng nhận thử nghiệm vật liệu Composite làm mặt bàn thí nghiệm đạt: (Độ bền nhiệt ở 180oC sau 4 giờ, Độ kháng hóa chất sau 48 giờ (dung dịch H2SO4 ± 15%, dung dịch HCl ±30%, dung dịch NaOH ± 40%) | Việt Nam | 3,660,000 |
|
| 117 | Xe đẩy phòng thí nghiệm |
TTC- XĐ
|
1 | Cái | Kích thước 700 x 400 x 800m. Inox tròn Ø22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,5mm, xe đẩy có 2 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. Xe đẩy có 2 tầng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 | Việt Nam | 2,750,000 |
|
| 118 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm |
TTC- TDC
|
2 | Cái | Kích thước (1.760 x 1.060 x 400)mm; chất liệu sắt sơn tĩnh điện, dày 0,6 mm. Tủ có 2 cánh sắt mở riêng biệt; mỗi cánh có 3 khay di động chia làm 4 ngăn; các ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao. Cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 Bảo hành 12 tháng. | Việt Nam | 3,330,000 |
|
| 119 | Giá để thiết bị |
TTC-GTB
|
2 | Cái | KT:1000*400*1500mm Cột khung làm bằng sắt đa năng, sơn tĩnh điện Kệ chia 4 tầng đợt, có thanh đỡ chịu lực Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 Bảo hành 12 tháng. | Việt Nam | 1,830,000 |
|
| 120 | Vật tư phụ |
VT
|
1 | Gói | Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống điện: dây điện từ nguồn điện đến bộ điều khiển trung tâm; dây điện từ bộ điều khiển trung tâm đến từng bàn thí nghiệm của học sinh; ống gen mền phi 20 bảo vệ dây điện; băng dính điện; xi măng + cát để hoàn trả nền nhà ..... | Việt Nam | 7,000,000 |
|
| 121 | Thi công |
TC
|
1 | Gói | Thi công lắp đặt bàn ghế, hệ thống cung cấp điện để cung cấp nguồn điện từ tủ điều khiển trung tâm đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện, xây trát vữa hoàn trả mặt nền ..... | Việt Nam | 10,000,000 |
|
| 122 | Hệ thống bàn giáo viên |
TTC-BGV
|
1 | Bộ | Bàn biểu diễn: - Kích thước: 1500x 600x 750 mm;Mặt bàn bằng gỗ dán công nghiệp phủ vật liệu tổng hợp cao cấp composite hai mặt . Độ dày mặt bàn dày 20mm, chịu hóa chất, cách điện, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước,..., có độ bền cơ học cao. Bàn có thành gờ thấp để tránh tràn nước ở phía trước. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp chịu nước phủ melamin màu ghi sáng, dày 15mm. Bàn được thiết kế chỗ treo ghế bằng U nhựa đảm bảo độ bền lâu dài trong quá trình sử dụng. - Bàn có bố trí 1 chậu rửa chịu hóa chất bằng composit màu trắng sứ và vòi nước đơn bằng inox. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 Có chứng nhận thử nghiệm vật liệu Composite làm mặt bàn thí nghiệm đạt: (Độ bền nhiệt ở 180oC sau 4 giờ, Độ kháng hóa chất sau 48 giờ (dung dịch H2SO4 ± 15%, dung dịch HCl ±30%, dung dịch NaOH ± 40%) | Việt Nam | 5,170,000 |
|
| 123 | Ghế thí nghiệm |
TTC- GTN- HS
|
33 | Cái | Mặt ghế bằng nhựa chất lượng cao đường kính 300mm phía dưới được tăng cứng bàng các gân chịu lực. Trụ đứng của ghế bằng thép ống Ø48mm dày 1,2mm. Chân ghế làm bằng thép dập vuốt hình ngôi sao 5 cánh Chân ghế có núm bằng nhựa. chịu được mài mòn chống trơn trượt. Mặt bích để liên kết mặt ghế và khung ghế bằng thép tấm dày 2mm Các chi tiết được hàn ngấu, kỹ trong khí bảo vệ CO2 Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 | Việt Nam | 330,000 |
|
| 124 | Tủ y tế phòng học BM |
TTC- TYT
|
1 | Bộ | Tủ y tế KT 300x470x170; Khung tủ bằng nhôm định hình, tủ có cánh kính mở, bên trong chứa : Khẩu trang 41 cái; bông bạch tuyết 25g; Băng vết thương 1 cuộn; Băng vết thương Urgo 10 cái; Ôxy già 1 hộp; cồn 90 1 lọ; Dầu gió nhật linh, trường sơn 1 lọ; Thuốc sát trùng PVP-Iodine 10% 1lọ | Việt Nam | 2,250,000 |
|
| 125 | Bàn chuẩn bị TN cho giáo viên (Lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV- Kho ) |
TTC- BCBGV
|
1 | Cái | Bàn chuẩn bị TN: Kích thước: 600x1500 x750mm; Mặt bàn bằng gỗ dán công nghiệp phủ vật liệu tổng hợp cao cấp composite hai mặt. Độ dày mặt bàn dày 20mm, chịu hóa chất, cách điện, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước,..., có độ bền cơ học cao. Khung bằng thép hộp 30x30x1,2mm sơn tĩnh điện, chất lượng cao, chống ẩm, chống ăn mòn màu ghi sáng Ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp dày 15mm phủ melamine màu ghi sáng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018. Có chứng nhận thử nghiệm vật liệu Composite làm mặt bàn thí nghiệm đạt: ( Độ bền nhiệt ở 180oC sau 4 giờ, Độ kháng hóa chất sau 48 giờ ( dung dịch H2SO4 ± 15%, dung dịch HCl ±30%, dung dịch NaOH ± 40%) | Việt Nam | 3,660,000 |
|
| 126 | Ghế thí nghiệm (dùng cho bàn chuẩn bị) |
TTC- GTN- HS
|
4 | Cái | Mặt ghế bằng nhựa chất lượng cao đường kính 300mm phía dưới được tăng cứng bàng các gân chịu lực. Trụ đứng của ghế bằng thép ống Ø48mm dày 1,2mm. Chân ghế làm bằng thép dập vuốt hình ngôi sao 5 chân Chân ghế có núm bằng nhựa. chịu được mài mòn chống sơn trượt. Mặt bích để liên kết mặt ghế và khung ghế bằng thép tấm dày 2mm Các chi tiết được hàn ngấu, kỹ trong khí bảo vệ CO2 Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 | Việt Nam | 330,000 |
|
| 127 | Tủ y tế phòng học bộ môn |
TTC- TYT
|
1 | Bộ | Tủ y tế KT 300x470x170; Khung tủ bằng nhôm định hình, tủ có cánh kính mở, bên trong chứa : Khẩu trang 41 cái; bông bạch tuyết 25g; Băng vết thương 1 cuộn; Băng vết thương Urgo 10 cái; Ôxy già 1 hộp; cồn 90 1 lọ; Dầu gió nhật linh, trường sơn 1 lọ; Thuốc sát trùng PVP-Iodine 10% 1lọ | Việt Nam | 2,250,000 |
|
| 128 | Xe đẩy phòng thí nghiệm |
TTC- XĐ
|
1 | Cái | Kích thước 700 x 400 x 800m. Inox tròn Ø22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,5mm, xe đẩy có 2 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. Xe đẩy có 2 tầng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 | Việt Nam | 2,750,000 |
|
| 129 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm |
TTC- TDC
|
2 | Cái | Kích thước (1.760 x 1.060 x 400)mm; chất liệu sắt sơn tĩnh điện, dày 0,6 mm. Tủ có 2 cánh sắt mở riêng biệt; mỗi cánh có 3 khay di động chia làm 4 ngăn; các ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao. Cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Nhà sản xuất đạt tối thiểu tiêu chuẩn: ISO 9001:2015. Bảo hành 12 tháng. | Việt Nam | 3,330,000 |
|
| 130 | Giá để thiết bị |
TTC-GTB
|
2 | Cái | KT:1000*400*1500mm Cột khung làm bằng sắt đa năng, sơn tĩnh điện Kệ chia 4 tầng đợt, có thanh đỡ chịu lực Nhà sản xuất đạt tối thiểu tiêu chuẩn: ISO 9001:2015. Bảo hành 12 tháng. | Việt Nam | 1,830,000 |
|
| 131 | Tủ đựng Hoá chất |
TTC-THC
|
1 | Cái | Kích thước: (Cao x Dài x Rộng): 1900 x 1000 x 530 mm (±0.5mm) - Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện chất lượng cao - Hệ thống xử lý khí độc: Quạt hút khí độc thay đổi tốc độ chuyên dụng. Toàn bộ khí trong tủ được xử lí thông qua hộp kỹ thuật có bộ lọc bằng than hoạt tính trước khi thải khí ra môi trường xung quanh. - Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hóa chất. Cánh tủ: 2 cánh. Bằng kính, có gioăng cao su từ bảo đảm độ kín. Buồng chứa: 2 đèn LED chiếu sáng. Ngăn đựng hóa chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng. Có hình đồ cảnh báo dễ cháy, nguy hiểm. Tủ được lắp cố định trong phòng với hệ thống thải khí ra bên ngoài. Chân tủ có cơ cấu điều chỉnh thăng bằng. - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 Bảo hành: 12 tháng. | Việt Nam | 9,150,000 |
|
| 132 | Vật tư phụ |
VT
|
1 | Gói | Vật tư phụ trợ để thi công hệ thống cấp thoát nước: đường ống cấp nước, thoát nước, van tổng, các phụ kiện lắp đặt điện để đảm bảo cấp nước từ nguồn nước (trong phòng) đến các bàn học và hệ thống thoát nước từ các bàn trong phòng ra ngoài ; xi măng + cát để hoàn trả nền nhà ..... đường điện của quạt hút | Việt Nam | 10,000,000 |
|
| 133 | Thi công |
TC
|
1 | Gói | Thi công lắp đặt bàn ghế, cắt gạch sàn nhà, đục tường để chôn hệ thống cung cấp nước, thoát nước từ nguồn nước (trong phòng) đến từng vị trí có sử dụng nguồn nước , xây trát hoàn trả mặt nền ..... Đục tường (nếu không có sẵn) để lắp đặt hệ thống quạt hút, tủ hút khí độc, tủ đựng hóa chất, đi đường dây điện cho quạt hút.... | Việt Nam | 12,000,000 |
|
| 134 | Biến áp nguồn |
L7DC01
|
1 | Cái | Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V; - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. | Việt Nam | 1,160,000 |
|
| 135 | Bộ giá thí nghiệm |
L7DC02
|
1 | Bộ | Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. - Thanh trụ bằng inox, Φ 10mm gồm 3 loại: + Loại dài 500mm và 1000mm; + Loại dài 360mm, một đầu về tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm; + Loại dài 200mm, 2 đầu vê tròn: 5 cái; - 10 khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18) mm, có vít hãm, tay vặn bằng thép. | Việt Nam | 1,080,000 |
|
| 136 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
P01041012
|
1 | Cái | Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạt động: A, B, A+B, A<-->B, T, thay đổi bằng chuyển mạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổng quang điện hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân C chỉ dùng cấp điện cho nam châm. Số đo thời gian được hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo; - Một hộp công tắc: nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1m có phích cắm 5 chân. | Việt Nam | 1,000,000 |
|
| 137 | Kính lúp |
KHTNDC38-4
|
1 | Cái | Loại thông dụng (kính lúp cầm tay hoặc kính lúp có giá), G =1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. | Trung Quốc | 100,000 |
|
| 138 | Bảng thép |
KHTNDC38-5
|
1 | Cái | Bằng thép có độ dày tối thiểu > 0,5mm, kích thước (400x550) mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40mm lắp vòng đệm Φ12mm để treo lò xo. Mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30) mm để lắp vào giá. Đảm bảo cứng và phẳng. | Việt Nam | 330,000 |
|
| 139 | Quả kim loại |
KHTN06
|
1 | Hộp | Gồm 12 quả kim loại 50 g, có 2 móc treo, có hộp đựng | Trung Quốc | 167,000 |
|
| 140 | Đồng hồ đo điện đa năng |
Aneng 305
|
1 | Cái | loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V. | Trung Quốc | 330,000 |
|
| 141 | Dây nối |
KHTN08
|
1 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. | Việt Nam | 330,000 |
|
| 142 | Dây điện trở |
KHTNDC38-9
|
1 | Dây | Φ0,3 mm, dài 150-200mm. | Việt Nam | 117,000 |
|
| 143 | Giá quang học |
KHTNDC38-10
|
1 | Cái | Dài tối thiểu 750 mm bằng hợp kim nhôm có thước với độ chia nhỏ nhất 1mm, có đế vững chắc. Con trượt có vạch chỉ vị trí thiết bị quang học cho phép gắn các thấu kính, vật và màn hứng ảnh. | Việt Nam | 417,000 |
|
| 144 | Máy phát âm tần |
VL39DC10
|
1 | Cái | Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz, điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20W. | Việt Nam | 1,080,000 |
|
| 145 | Cổng quang |
L7DC12
|
1 | Cái | Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen, Dây tín hiệu 4 lõi dài (1,5 đến 2) m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. hoặc Cổng quang điện: Sử dụng tia hồng ngoại để xác định chính xác thời điểm của một vật khi đi qua cổng quang điện. | Việt Nam | 167,000 |
|
| 146 | Bộ thu nhận số liệu |
WCY301
|
1 | Cái | Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu; Tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến, các công cụ để phân tích dữ liệu, phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến; Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu; Có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, pin phải có thời lượng đủ để thực hiện các bài thí nghiệm. | Việt Nam | 8,300,000 |
|
| 147 | Cảm biến điện thế |
P1003-1
|
1 | Cái | Thang đo: Tối thiểu ± 12 V. Độ phân giải: ± 0,01 V. | Việt Nam | 1,500,000 |
|
| 148 | Cảm biến dòng điện |
P1001-1
|
1 | Cái | Thang đo ± 1 A. Độ phân giải: ± 1 mA. | Việt Nam | 1,500,000 |
|
| 149 | Cảm biến nhiệt độ |
P1010-1
|
1 | Cái | - Thang đo từ -20°C đến 110°C; - Độ phân giải: ±0,1°C. | Việt Nam | 1,500,000 |
|
| 150 | Đồng hồ bấm giây |
026N
|
1 | Cái | Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | Trung Quốc | 267,000 |
|
| 151 | Bộ lực kế |
KHTN018
|
1 | Bộ | - loại 0 - 2,5, độ chia 0,05 N; - loại 0 - 5 N, độ chia 0,1 N; - loại 0 - 1N, độ chia 0,02 N. Hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. Hoặc Cảm biến lực: Thang đo: ±50 N; Độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N. | Trung Quốc | 150,000 |
|
| 152 | Cốc đốt |
KHTN019
|
1 | Cái | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc. | Trung Quốc | 83,000 |
|
| 153 | Bộ thanh nam châm |
KHTN202
|
1 | Cái | Kích thước (7x15x120) mm và (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. | Trung Quốc | 167,000 |
|
| 154 | Biến trở con chạy |
KHTN20
|
1 | Cái | loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn, dài 20 - 25 cm; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng tương thích với dây nối. | Trung Quốc | 333,000 |
|
| 155 | Ampe kế một chiều |
KHTN22
|
1 | Cái | Thang 1A nội trở 0,17 Ω/V; thang 3A nội trở 0,05 Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Độ chính xác 2,5. | Trung Quốc | 150,000 |
|
| 156 | Vôn kế một chiều |
KHTN23
|
1 | Cái | Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | Trung Quốc | 150,000 |
|
| 157 | Nguồn sáng |
L7DC24
|
1 | Bộ | Một bộ gồm: - Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm tia còn lại; điện áp hoạt động 6 V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành; - Đèn 12V - 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ thép inox đường kính tối thiểu 6mm. | Việt Nam | 1,000,000 |
|
| 158 | Bút thử điện thông mạch |
KHTN25
|
1 | Cái | Loại thông dụng. | Việt Nam | 42,000 |
|
| 159 | Nhiệt kế (lỏng) |
KHTN26
|
1 | Cái | Chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C Hoặc Cảm biến nhiệt độ (TBDC) | Trung Quốc | 17,000 |
|
| 160 | Thấu kính hội tụ |
KHTN27
|
1 | Cái | Bằng thủy tinh quang học, có tiêu cự f = 50 mm và f = 100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Φ6mm, dài 80mm. | Trung Quốc | 250,000 |
|
| 161 | Thấu kính phân kì |
KHTN28
|
1 | Cái | Bằng thủy tinh quang học f = -100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Φ6mm, dài 80mm. | Trung Quốc | 125,000 |
|
| 162 | Giá để ống nghiệm |
KHTN29
|
1 | Cái | Bằng nhựa hoặc bằng gỗ hai tầng, chịu được hóa chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm, có 4 lỗ Φ12mm. | Việt Nam | 42,000 |
|
| 163 | Đèn cồn |
KHTN30
|
1 | Cái | Thủy tinh không bọt, nắp thủy tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | Trung Quốc | 35,000 |
|
| 164 | Lưới thép tản nhiệt |
KHTN31
|
1 | Cái | Bằng inox, kích thước (100x100) mm có hàn ép các góc. | Trung Quốc | 13,000 |
|
| 165 | Găng tay cao su |
KHTN32
|
5 | Đôi | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hóa chất. | Việt Nam | 33,000 |
|
| 166 | Áo choàng |
KHTN33
|
5 | Cái | Bằng vải trắng. | Việt Nam | 133,000 |
|
| 167 | Kính bảo hộ |
KHTN34
|
5 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hóa chất. | Trung Quốc | 25,000 |
|
| 168 | Chổi rửa ống nghiệm |
KHTN35
|
2 | Cái | Cán inox, dài 30 cm, lông chổi dài, rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | Trung Quốc | 15,000 |
|
| 169 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
KHTN36
|
1 | Cái | - Kích thước (420x330x80) mm; bằng gỗ (hoặc vật liệu tương đương) dày 10mm; - Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x80) mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230) mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hóa chất; - Có quai xách cao 160mm. | Việt Nam | 275,000 |
|
| 170 | Bình chia độ |
KHTN37
|
1 | Cái | Hình trụ Φ30 mm; cao 180 mm; có đế; giới hạn đo 250ml; độ chia nhỏ nhất 2 ml; thủy tinh trung tính, chịu nhiệt. | Trung Quốc | 63,000 |
|
| 171 | Cốc thủy tinh loại 250 ml |
KHTN38
|
1 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. | Trung Quốc | 28,000 |
|
| 172 | Cốc thủy tinh 100 ml |
KHTN39
|
1 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ50 mm, chiều cao 73 mm. | Trung Quốc | 25,000 |
|
| 173 | Chậu thủy tinh |
KHTN40
|
1 | Cái | Thủy tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm, độ dày 2,5mm | Trung Quốc | 108,000 |
|
| 174 | Ống nghiệm |
KHTN41
|
10 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 5,000 |
|
| 175 | Ống đong hình trụ 100 ml |
KHTN42
|
1 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 33,000 |
|
| 176 | Bình tam giác 250ml |
KHTN43
|
1 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm). | Trung Quốc | 38,000 |
|
| 177 | Bình tam giác 100ml |
KHTN44
|
1 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm). | Trung Quốc | 30,000 |
|
| 178 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
KHTN45
|
1 | Bộ | Ống dẫn các loại bằng thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: - 1 ống hình chữ L (60, 180) mm; - 1 ống hình chữ L (40, 50) mm; - 1 ống thẳng, dài 70mm; - 1 ống thẳng, dài 120mm; - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm; - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 179 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại |
KHTN46
|
1 | Bộ | Cao su chịu hóa chất, có độ đàn hồi cao, không có lỗ và có lỗ ở giữa có đường kính Φ6mm, gồm: - Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm. | Việt Nam | 75,000 |
|
| 180 | Bát sứ |
KHTN47
|
1 | Cái | Men trắng, nhẵn, kích thước Φ80mm cao 40mm. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 181 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
KHTN48
|
1 | Bộ | Gồm: - 01 Lọ màu nâu và 04 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φ nhỏ 15mm, Φ lớn 18mm); - Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Trung Quốc | 133,000 |
|
| 182 | Thìa xúc hóa chất |
KHTN49
|
2 | Cái | Thủy tinh dài 160mm, thân Φ5mm. | Việt Nam | 17,000 |
|
| 183 | Đũa thủy tinh |
KHTN50
|
2 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6 mm dài 250 mm. | Việt Nam | 17,000 |
|