Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4500218530 | 4500218530 |
SON TUNG COMPANY LIMITED |
1.646.080.959,19 VND | 1.646.080.959 VND | 365 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4500615111 | 4500615111 | CÔNG TY TNHH CÂY XANH NAM TRUNG BỘ | Not achieved | |
| 2 | vn3603480873 | 3603480873 | DONG NAI URBAN ENVIRONMENT COMPANY LIMITED | Not achieved |
1 |
Bón phân thảm cỏ |
|
27.92 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
43,928 |
||
2 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III |
|
1.047 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
55,938 |
||
3 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
|
1.293 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,753,778 |
||
4 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
193.875 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
5 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
39 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
6 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
39 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
7 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
16.5 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
61,992 |
||
8 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
|
0.11 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
14,485,942 |
||
9 |
HOA VIÊN KẾT HỢP KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
10 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
|
24.792 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,750 |
||
11 |
Xén lề cỏ lá tre |
|
18.5 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
12 |
Làm cỏ tạp |
|
49.584 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
13 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
24.792 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
24,692 |
||
14 |
Bón phân thảm cỏ |
|
24.792 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
43,928 |
||
15 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III |
|
1859.4 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
55,938 |
||
16 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
|
2.736 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,753,778 |
||
17 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
410.4 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
18 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
81 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
19 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
81 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
20 |
Quét rác trong công viên thảm cỏ |
|
18.158 |
1000m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
152,972 |
||
21 |
HOA VIÊN TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH QUÝ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
22 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
|
21.94 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,750 |
||
23 |
Xén lề cỏ lá tre |
|
17.888 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
24 |
Làm cỏ tạp |
|
43.88 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
25 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
21.94 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
24,692 |
||
26 |
Bón phân thảm cỏ |
|
21.94 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
43,928 |
||
27 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III |
|
822.75 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
55,938 |
||
28 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
15 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
29 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
15 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
30 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.19 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
12,068,666 |
||
31 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
28.5 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
61,992 |
||
32 |
CÂY XANH QUẢNG TRƯỜNG HUYỆN NINH PHƯỚC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
33 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng III |
|
7297.5 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
55,938 |
||
34 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
|
194.6 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,750 |
||
35 |
Làm cỏ tạp |
|
389.2 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
36 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
194.6 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
24,692 |
||
37 |
Bón phân thảm cỏ |
|
194.6 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
43,928 |
||
38 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
|
3.591 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,753,778 |
||
39 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
538.68 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
40 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
92 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
41 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
92 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
42 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
48 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
61,992 |
||
43 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa, tạo hình |
|
0.32 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
14,485,942 |
||
44 |
Quét rác trong công viên thảm cỏ |
|
62.689 |
1000m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
152,972 |
||
45 |
Bảo vệ công viên thường |
|
188.068 |
ha/ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
525,494 |
||
46 |
ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
47 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
|
6.431 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,750 |
||
48 |
Xén lề cỏ lá tre |
|
30.256 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
49 |
Làm cỏ tạp |
|
8.542 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
50 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
6.431 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
24,692 |
||
51 |
Bón phân thảm cỏ |
|
6.431 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
43,928 |
||
52 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III |
|
241.155 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
55,938 |
||
53 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
|
0.677 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,753,778 |
||
54 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
101.58 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
55 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
75 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
56 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
75 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
57 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
1.06 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
12,068,666 |
||
58 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
159 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
61,992 |
||
59 |
ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
60 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
69 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
61 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
69 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
62 |
ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
63 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
41 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
64 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
41 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
65 |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
66 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
8 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
67 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
8 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
68 |
KHU VỰC TRƯỚC ĐÀI LIỆT SỸ HUYỆN VÀ TRƯỚC CỔNG LÀNG BÀU TRÚC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
69 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
|
35.939 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,750 |
||
70 |
Xén lề cỏ lá tre |
|
13.85 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
71 |
Làm cỏ tạp |
|
71.878 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
72 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
35.939 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
24,692 |
||
73 |
Bón phân thảm cỏ |
|
35.939 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
43,928 |
||
74 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III |
|
1347.71 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
55,938 |
||
75 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
|
1.627 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,753,778 |
||
76 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
244.095 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
77 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
35 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
78 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
35 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
79 |
KHU VỰC GẦN CỔNG LÀNG NGHỀ BÀU TRÚC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
80 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
58.08 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
81 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
|
1.549 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,062 |
||
82 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
25 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
83 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
25 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
84 |
KHU VỰC TRƯỚC PHÒNG TC-KH HUYỆN ĐẾN CHI NHÁNH ĐIỆN LỰC NINH PHƯỚC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
85 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
|
54.992 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,750 |
||
86 |
Xén lề cỏ lá tre |
|
31.913 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
87 |
Làm cỏ tạp |
|
109.984 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
88 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
54.992 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
24,692 |
||
89 |
Bón phân thảm cỏ |
|
54.992 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
43,928 |
||
90 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III |
|
2062.2 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
55,938 |
||
91 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
|
4.709 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,753,778 |
||
92 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
706.35 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
93 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
47 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
94 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
47 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
95 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.32 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
12,068,666 |
||
96 |
TRƯỚC TRỤ SỞ UBND THỊ TRẤN VÀ HUYỆN ĐOÀN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
97 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
|
16.38 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,750 |
||
98 |
Xén lề cỏ lá tre |
|
10.237 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
99 |
Làm cỏ tạp |
|
32.76 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
100 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
16.38 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
24,692 |
||
101 |
Bón phân thảm cỏ |
|
16.38 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
43,928 |
||
102 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III |
|
614.25 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
55,938 |
||
103 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
|
2.951 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,753,778 |
||
104 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
442.65 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
105 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
17 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
106 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
17 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
107 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.21 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
12,068,666 |
||
108 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
31.5 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
61,992 |
||
109 |
TIỂU ĐẢO ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
110 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
87.18 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
111 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
|
2.325 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,062 |
||
112 |
Làm cỏ tạp |
|
4.65 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
113 |
CÂY XANH KHU VỰC NHÀ TRƯNG BÀY LÀNG NGHỀ DỆT MỸ NGHIỆP |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
114 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
|
13.163 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,750 |
||
115 |
Xén lề cỏ lá tre |
|
14.412 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
116 |
Làm cỏ tạp |
|
26.326 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
117 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
13.163 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
24,692 |
||
118 |
Bón phân thảm cỏ |
|
13.163 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
43,928 |
||
119 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III |
|
493.605 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
55,938 |
||
120 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
|
0.409 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,753,778 |
||
121 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
61.35 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
122 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
43.23 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
123 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
|
1.153 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,062 |
||
124 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
29 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
125 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
29 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
126 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.12 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
12,068,666 |
||
127 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
18 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
61,992 |
||
128 |
VÒNG XOAY TRƯỚC NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP HUYỆN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
129 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
|
0.04 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,753,778 |
||
130 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
6 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
131 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
9.15 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
132 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
|
0.244 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,062 |
||
133 |
HOA VIÊN ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
134 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
|
4.676 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,750 |
||
135 |
Xén lề cỏ lá tre |
|
3.412 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
136 |
Làm cỏ tạp |
|
9.352 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
137 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
4.676 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
24,692 |
||
138 |
Bón phân thảm cỏ |
|
4.676 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
43,928 |
||
139 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III |
|
175.35 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
55,938 |
||
140 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
|
0.202 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,753,778 |
||
141 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
30.3 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
142 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
26.775 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
143 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
|
0.714 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,062 |
||
144 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
21 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
145 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
21 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
146 |
TRƯỚC TRUNG TÂM Y TẾ TT PHƯỚC DÂN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
147 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
84 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
148 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
|
2.24 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,062 |
||
149 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
8 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
150 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
8 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
151 |
TRƯỚC TRUNG TÂM VHTT HUYỆN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
152 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
|
3.594 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,750 |
||
153 |
Xén lề cỏ lá tre |
|
2.086 |
100 md/lầ n |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
154 |
Làm cỏ tạp |
|
7.189 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
155 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
3.594 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
24,692 |
||
156 |
Bón phân thảm cỏ |
|
3.594 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
43,928 |
||
157 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III |
|
134.79 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
55,938 |
||
158 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
|
0.221 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,753,778 |
||
159 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
33.15 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
160 |
Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 |
|
6 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
84,240 |
||
161 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
6 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,968 |
||
162 |
KHU VỰC TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
163 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
|
39.437 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,750 |
||
164 |
Xén lề cỏ lá tre |
|
17.992 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
165 |
Làm cỏ tạp |
|
78.874 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
166 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
39.437 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
24,692 |
||
167 |
Bón phân thảm cỏ |
|
39.437 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
43,928 |
||
168 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III |
|
1478.895 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
55,938 |
||
169 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
|
0.913 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,753,778 |
||
170 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
136.98 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
171 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
|
44.625 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
66,028 |
||
172 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
|
1.19 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,062 |
||
173 |
Làm cỏ tạp |
|
2.38 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
174 |
HOA VIÊN TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG TRƯƠNG ĐỊNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
175 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
|
27.92 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,750 |
||
176 |
Xén lề cỏ lá tre |
|
20.898 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
177 |
Làm cỏ tạp |
|
55.84 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
91,784 |
||
178 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
27.92 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
24,692 |