Office equipment

        Watching
Tender ID
Views
6
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Office equipment
Bidding method
Online bidding
Tender value
3.572.647.000 VND
Estimated price
3.572.647.000 VND
Completion date
11:31 23/07/2021
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
150 ngày
Bid award
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period
1 3603132770 3603132770 Liên danh CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT KẾ XÂY DỰNG AN TOÀN PHÁTCÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐẠI HỒNG PHƯỚC 3.554.783.765 VND 3.554.783.000 VND
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Bàn ghế học sinh THCS 02 chỗ ngồi (Điều chỉnh độ cao): được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng, sản phẩm có kết quả kiểm tra an toàn bàn ghế học sinh Bàn học sinh
- Kích thước: (Dài 1.200 x Rộng 450 x Cao 750) (mm) (tăng từ 680-750, tăng 04 cấp).
528
Bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
1,393,000
2
Ghế ngồi học sinh (điều chỉnh độ cao)
- Kích thước: (Dài 360 x Rộng 380 x Cao 380-450) (mm) (tổng cao tăng 700-750, tăng 04 cấp).
1.056
Cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
447,750
3
Bàn, ghế giáo viên (01 bộ gồm: 01 bàn + 01 ghế)
- Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 (mm).
24
Cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,676,500
4
Bảng đen chống lóa
- Kích thước: (1.200 x 3.600)mm.
24
Cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
3,482,500
5
Ghế làm việc
- Kích thước: 1400x600x750(mm).
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
3,880,500
6
Tủ hồ sơ
- Kích thước: N900 * C1800 * H450mm.
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
1,094,500
7
Bàn ghế tiếp khách
Bộ salon gỗ sồi (01 bàn lớn + 01 bàn nhỏ + 01 ghế dài + 02 ghế đơn).
1
Bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,975,000
8
Máy in
Máy in Brother HL-L2321D
1
Bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Trung Quốc
6,965,000
9
Bảng theo dõi chuyên môn
- Kích thước: (Dài 2,400 x rộng 1,200)mm.
1
Cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
5,572,000
10
Bàn làm việc
- Kích thước: 1400x600x750(mm).
1
Cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
2,985,000
11
Bàn làm việc
- Kích thước: 1400x600x750(mm).
2
Cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
3,880,500
12
Ghế làm việc
- Kích thước: (DxRxC): 400x400x1000 (mm).
2
Cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
1,094,500
13
Tủ hồ sơ
- Kích thước: N900 * C1800 * H450mm.
2
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,975,000
14
Máy in
- Máy in Brother HL-L2321D
2
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Trung Quốc
5,572,000
15
Bảng theo dõi chuyên môn
- Kích thước: (Dài 2,400 x rộng 1,200)mm.
1
Cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
2,985,000
16
Bàn ghế tiếp khách
Bộ salon gỗ sồi (01 bàn lớn + 01 bàn nhỏ + 01 ghế dài + 02 ghế đơn)
1
Bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
6,965,000
17
Bàn làm việc
- Kích thước: 1200x600x750(mm).
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
3,681,500
18
Ghế làm việc
- Ghế: Kích thước: (DxRxC): 400x400x1000 (mm).
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
1,094,500
19
Giường inox (Gối, Grap trải giường, nêm)
- Kích thước: (dài 1,900 x rộng 900 x cao 550) mm.
2
Cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
8,457,500
20
Bộ dụng cụ y tế
Cân đo sức khỏe, dụng cụ đo huyết áp, tai nghe, 10 nhiệt kế, 10 bộ nẹp cứu thương, nhíp để lấy dị vật, bộ dung cụ đèn soi tai, khay đựng thuốc inox, hộp đượng bông gòn inox, que đè lưỡi inox, kéo y tế, panh, dụng cụ nghiền thuốc, cắt thuốc.
1
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
29,850,000
21
Tủ đựng thuốc và dụng cụ
Kích thước: (Dài 750 x rộng 700x cao 1600)mm
1
Cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
7,462,500
22
Bộ dung cụ thiết bị y tế cơ bản
Bộ dung cụ thiết bị y tế cơ bản
1
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
24,875,000
23
Bảng đen chống lóa
- Kích thước: (1.200 x 3.600)mm.
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
3,482,500
24
Bàn hỗ trợ (01 bàn + 08 ghế)
Kích thước bàn: 2400 x 1200 x 750 (mm). Ghế: Kích thước: (DxRxC): 400x400x1000 (mm).
1
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
24,079,000
25
Tủ hồ sơ
- Kích thước: N900 * C1800 * H450mm.
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,975,000
26
Bàn oval cỡ lớn 01 bàn (khoảng 20 ghế)
- Kích thước bàn: (Dài 3.600 x Rộng 1.200 x Cao 760) mm.
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
43,780,000
27
Ghế phòng họp
- Ghế: Kích thước: (DxRxC): 400x400x1000 (mm).
70
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
1,094,500
28
Bảng theo dõi chuyên môn
- Kích thước: (Dài 2,400 x rộng 1,200)mm.
2
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
2,985,000
29
Bàn làm việc
- Kích thước: 1200x600x750(mm).
8
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
3,681,500
30
Ghế làm việc
- Kích thước: (DxRxC): 400x400x1000 (mm).
8
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
1,094,500
31
Máy in
- Máy in Brother HL-L2321D
2
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Trung Quốc
5,572,000
32
Máy Photocopy
Máy Photocopy Canon IR 2625i
1
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Thái Lan
69,650,000
33
Bảng theo dõi chuyên môn
Kích thước: (Dài 2,400 x rộng 1,200)mm.
2
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
2,985,000
34
Tủ kệ hồ sơ
- Kích thước: N900 * C1800 * H450mm.
8
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,975,000
35
Bàn làm việc
- Kích thước: 1200x600x750(mm).
4
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
3,681,500
36
Ghế làm việc
- Kích thước: (DxRxC): 400x400x1000 (mm).
4
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
1,094,500
37
Máy in
- Máy in Brother HL-L2321D
1
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Trung Quốc
5,572,000
38
Bảng theo dõi chuyên môn
- Kích thước: (Dài 2,400 x rộng 1,200)mm.
2
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
2,985,000
39
Tủ kệ hồ sơ
- Kích thước: N900 * C1800 * H450mm.
8
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,975,000
40
Bàn thư viện 1,2x2m
- Kích thước: (dài 2,000 x rộng 1,200 x cao 750) m.
2
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
11,940,000
41
Ghế ngồi sinh hoạt
- Kích thước: (DxRxC): 400x400x1000 (mm).
20
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
1,094,500
42
Bình nước uống nóng, lạnh
- Bình nước uống nóng, lạnh Toshiba 1664TV (W1)
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,975,000
43
Bục thuyết minh
- Kích thước (DxRxC): 750 x 500x 1200 (mm).
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
5,970,000
44
Bục để tượng + tượng Bác
- Kích thước (DxRxC): 600 x 500x 1400 (mm).
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
7,960,000
45
Âm thanh di động
- Công suất 300W
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Trung Quốc
6,965,000
46
Âm thanh thông báo
- 01 Ampli mixer 240W. - 08 loa phóng thanh 30W. - Micro có dây. - Micro không dây
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Trung Quốc
84,575,000
47
Kệ sắt để trống đội
- Kích thước (dài 1.200 x rộng 500 x cao 1.600) mm.
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,975,000
48
Trống đội (gồm 1 trống cái + 4 trống con)
(gồm 1 trống cái + 4 trống con)
1
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,975,000
49
Tủ kính phòng truyền thống
- Kích thước: (Dài 1,200 x rộng 450 x cao 1,600) mm.
2
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,975,000
50
Bảng đen chống lóa
- Kích thước: (1.200 x 3.600)mm.
2
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
3,482,500
51
Tủ kệ hồ sơ
- Kích thước: N900 * C1800 * H450mm.
10
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,975,000
52
Bàn làm việc (Kết hợp máy vi tính)
- Kích thước: 1200x600x750(mm).
1
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,776,000
53
Máy in
- Máy in Brother HL-L2321D
2
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
TRung Quốc
5,572,000
54
Tủ hồ sơ
- Kích thước: N900 * C1800 * H450mm.
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,975,000
55
Kệ sách
- Kích thước: (dài 1,200 x Rộng 400 x cao 1,800) mm.
6
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,975,000
56
Bàn thư viện 1,2x2m
- Kích thước: (dài 2,000 x rộng 1,200 x cao 750) mm.
4
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
11,940,000
57
Ghế thư viện
- Kích thước: (DxRxC): 400x400x1000 (mm).
30
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
1,094,500
58
Tủ trưng bày sách
Kích thước: (CxDxR):2m x 1,2m x 0,35m.
2
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,975,000
59
Tủ phích thư viện
- Kích thước: (dài 900 x rộng 450 x cao 1,550) mm.
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
7,940,100
60
Sách thư viện (Bộ sách do trường chọn)
(Bộ sách do trường chọn)
1
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
28,654,010
61
Bục để tượng + tượng Bác
- Kích thước (DxRxC): 600 x 500x 1400 (mm).
1
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
7,960,000
62
Bục thuyết minh
- Kích thước (DxRxC): 750 x 500x 1200 (mm).
1
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
5,970,000
63
Bộ phông màn hội trường (Phông màn, ngôi sao, búa liềm + khẩu hiệu hội trường)
(Phông màn, ngôi sao, búa liềm + khẩu hiệu hội trường)
1
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
74,625,000
64
Bàn đại biểu hội trường
- Kích thước (DxRxC): 1200 x 500 x 750 (mm).
10
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
3,880,500
65
Ghế đại biểu hội trường
- Kích thước: (DxRxC): 400x400x1000 (mm).
20
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
1,094,500
66
Băng ghế hội trường (01 bàn + 04 ghế)
- Kích thước: (DxRxC): 2400x500x750 (mm).
40
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
12,139,000
67
Hệ thống âm thanh hội trường
Hệ thống âm thanh hội trường
1
HT
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Trung Quốc
94,525,000
68
Máy vi tính
- Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018).
23
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
14,925,000
69
Xà kép điều chỉnh độ cao
- Xà kép điều chỉnh độ cao, Vifa 901925
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
15,099,125
70
Xà đơn xếp
- Xà đơn xếp Vifa 601924
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
2,093,480
71
Khung thành mini 3x2x1m
- Khung thành mini 3x2x1m, Vifa 102620
2
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
9,305,240
72
Trụ bóng rổ điều chỉnh độ cao
- Trụ bóng rổ điều chỉnh độ cao, Vifa 801827
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
26,778,435
73
Nệm nhảy cao
- Nệm nhảy cao, Vifa
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
11,780,800
74
Bàn bóng bàn thi đấu
- Bàn bóng bàn thi đấu, Vifa 303551
1
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
12,371,830
75
Trụ bóng chuyền trường học
- Trụ bóng chuyền trường học, Vifa 402442
1
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
6,148,105
76
Trụ đa môn trường học
- Trụ đa môn trường học, Vifa 901918
1
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
4,979,975
77
Lưới Bóng Rổ
Lưới Bóng Rổ, Vifa 824861
5
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
155,220
78
Lưới bóng bàn
- Lưới bóng bàn, Vifa
5
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
761,175
79
Lưới bóng chuyền
Lưới bóng chuyền, Vifa 423110
5
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
1,139,275
80
Lưới khung thành bóng đá 7 người
Lưới khung thành bóng đá 7 người, Vifa 163145
5
cái
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
1,019,875
81
Quả bóng bàn
- Đường kính bóng: 40 mm.
10
quả
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
32,835
82
Quả bóng đá
Quả bóng đá: Size bóng: số 5
10
quả
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
754,210
83
Quả Cầu Lông
- Qủa Cầu Lông, Vifa 502390
5
bộ
Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT.
Việt Nam
348,250
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second