Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2200769660 | Liên danh dự thầu mua sắm Cấp nước Cà Mau | NGOC NGAN ELECTRIC AND WATER JOINT STOCK COMPANY |
10.876.321.445 VND | 70 ngày |
| 2 | vn2200769660 | Liên danh dự thầu mua sắm Cấp nước Cà Mau | Công ty Cổ phần Điện nước Ngân Châu |
10.876.321.445 VND | 70 ngày |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | NGOC NGAN ELECTRIC AND WATER JOINT STOCK COMPANY | main consortium |
| 2 | Công ty Cổ phần Điện nước Ngân Châu | sub-partnership |
| 1 | Co HDPE D25 nối ren (ren nhựa) |
DNP
|
2.580 | Cái | Co HDPE D25 nối ren (ren nhựa) + Đường kính: D25 + Chất liệu: nhựa HDPE/ nhựa PP (Polypropylen) + Tiêu chuẩn ISO BS 5114 | Việt Nam | 18,360 |
|
| 2 | Đồng hồ đo lưu lượng nước lạnh loại từ, mặt số khô, đa tia, cấp 2, có khả năng chống từ cao, DN15mm. Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ, không bao gồm Racco |
EW-15M1
|
3.200 | Cái | Đồng hồ đo lưu lượng nước lạnh DN15mm + Đảm bảo chất lượng ISO 9001:2015; đạt cấp chính xác theo tiêu chuẩn ISO 4064/TCVN 8779. + Loại từ, mặt số khô, đa tia + Cấp: B + Phạm vi lưu lượng: 0,03-3,0 m3/h + Có khả năng chống từ đến 5000 Gauss + Thân đồng hồ được đúc bằng đồng thau có hàm lượng đồng >58%, chì < 2% + Mặt số xoay 360 độ, thuận tiện đọc chỉ số. + Vỏ đồng hồ được sơn bằng sơn epoxy màu xanh dày 250 micromet. + Áp lực làm việc: 16 bar + Nhiệt độ làm việc: 0.1 đến 40 độ C + Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ + Tem kiểm định theo mẫu của cơ quan quản lý chức năng. + Dây chì và chì niêm phong của cơ quan kiểm định là loại dây đồng xoắn. | Việt Nam | 507,600 |
|
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng nước lạnh loại từ, mặt số khô, đa tia, cấp 2, có khả năng chống từ cao, kèm 02 racco DN25mm. [Racco gồm đuôi, đai ốc nối và ron cao su]. Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ |
DN25
|
5 | Cái | Đồng hồ đo lưu lượng nước lạnh DN25mm + Nhiệt độ làm việc: 0.1 đến 50 độ C + Loại từ, mặt số khô, đa tia + Cấp: 2 + Có khả năng chống từ cao + Kèm 02 racco [Racco gồm đuôi, đai ốc nối và ron cao su] + Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ | Ý | 2,358,999.72 |
|
| 4 | Đồng hồ nước lạnh (0-50 độ C) kiểu Woltmann, mặt số khô, có tích hợp cổng xung, có khả năng chống từ cao, Size DN100. Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ. |
DN100
|
1 | Cái | Đồng hồ nước lạnh DN100 + Nhiệt độ: 0-50 độ C + Mặt số khô + Có tích hợp cổng xung + Có khả năng chống từ cao + Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ | Ý | 11,625,120 |
|
| 5 | Đồng hồ nước lạnh (0-50 độ C) kiểu Woltmann, mặt số khô, không có tích hợp cổng xung, có khả năng chống từ cao, Size DN100. Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ. |
DN100
|
1 | Cái | Đồng hồ nước lạnh DN100 + Nhiệt độ: 0-50 độ C + Mặt số khô + Không tích hợp cổng xung + Có khả năng chống từ cao + Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ | Ý | 10,567,800 |
|
| 6 | Đồng hồ nước lạnh (0-50 độ C) kiểu Woltmann, mặt số khô, không có tích hợp cổng xung, có khả năng chống từ cao, Size DN200. Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ. |
DN200
|
1 | Cái | Đồng hồ nước lạnh DN200 + Nhiệt độ: 0-50 độ C + Mặt số khô + Không tích hợp cổng xung + Có khả năng chống từ cao + Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ | Ý | 29,364,120 |
|
| 7 | Đồng hồ nước lạnh (0-50 độ C) kiểu Woltmann, mặt số khô, không có tích hợp cổng xung, có khả năng chống từ cao, kèm 02 racco, Size DN40. Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ. |
DN40
|
2 | Cái | Đồng hồ nước lạnh DN40 + Nhiệt độ: 0-50 độ C + Mặt số khô + Không có tích hợp cổng xung + Có khả năng chống từ cao + Kèm 02 racco + Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ | Ý | 5,368,680 |
|
| 8 | Đồng hồ nước lạnh (0-50 độ C) kiểu Woltmann, mặt số khô, không có tích hợp cổng xung, có khả năng chống từ cao, Size DN80. Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ. |
DN80
|
2 | Cái | Đồng hồ nước lạnh DN80 + Nhiệt độ: 0-50 độ C + Mặt số khô + Không có tích hợp cổng xung + Có khả năng chống từ cao + Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ | Ý | 9,901,440 |
|
| 9 | Đồng hồ thông minh đo lưu lượng nước lạnh loại từ, mặt số khô, đa tia, cấp 2, có khả năng chống từ cao, có tích hợp thiết bị đọc từ xa DN15mm, Cổng Mbus. Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ. |
DN15
|
1.290 | Cái | Đồng hồ thông minh đo lưu lượng nước lạnh DN15mm - Là đồng hồ đo lưu lượng nước cấp 2. - Là đồng hồ đo lưu lượng nước kiểu vận tốc, dạng cánh quạt - đa tia + Đồng hồ nước kiểu vận tốc là loại đồng hồ đo đếm lưu lượng nước theo nguyên lý dòng nước chảy qua đồng hồ tác động với bộ phận đo nước dạng cánh quạt và đồng thời đo đếm được tổng số vòng qua bộ phận đo nước và bộ phận giảm tốc, từ đĩa truyền đến bộ phận ghi. - Được tích hợp sẵn thiết bị từ dùng để kết nối với các cổng truyền thông MBus và xung, để chuyển đổi từ dạng đọc chữ số tại chỗ sang dạng đọc chữ số từ xa. - Đồng hồ đo lưu lượng nước gồm 03 bộ phận chính: + Bộ phận đo nước + Bộ phận giảm tốc + Bộ phận ghi chỉ số - Đường kính: DN15 - Cấp đo lường: cấp 2, tỷ số Q3/Q1 = 100. - Phạm vi lưu lượng của đồng hồ DN15: Q1= 0,025 m3/h; Q3 = 2,5 m3/h. - Đồng hồ phải được vận hành theo phương nằm ngang - Áp lực làm việc: 16 bar - Ngưỡng độ nhạy (hoặc lưu lượng khởi động): ≤ 6 lít/giờ. - Tiêu chuẩn lắp đặt: EN ISO 228-1-2003 hoặc tương đương (Trường hợp sản xuất theo tiêu chuẩn tương đương phải đính kèm văn bản chứng minh sự tương đương và tài liệu đính kèm đối với tiêu chuẩn đó). - Khoảng cách thu sóng radio: lên đến 300 mét tùy vào môi trường xung quanh - Phương thức truyền dữ liệu đến điện thoại/máy tính bảng: Bluetooth Class 3 - Có tích hợp ăng-ten - Cổng kết nối Micro USB (để sạc pin) - Nguồn cấp: Pin 2xAA 1.2V NiMh có thể sạc lại - Nhiệt độ hoạt động: từ +1°C đến +55°C - Cấp bảo vệ: IP44 - Các thiết bị ghép nối phải được hỗ trợ Android O.S 4.0 trở lên + Bao gồm chi phí kiểm định đồng hồ | Ý | 2,311,200 |
|
| 10 | Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa Polypropylen theo TK mẫu của Công ty (kích thước hộp: Đáy 370mm, đỉnh 355mm, dài cao 140mm, rộng: đỉnh 160mm, đáy 175mm) |
ATK
|
3.800 | Cái | Hộp bảo vệ đồng hồ + Chất liệu: nhựa Polypropylen + Kích thước: Đáy 370mm, đỉnh 355mm, dài cao 140mm, rộng: đỉnh 160mm, đáy 175mm) | Việt Nam | 149,040 |
|
| 11 | Khâu RN HDPE D27x25 dày (01 đầu ren ngoài D27, 01 đầu nối răng HDPE D25) |
DNP
|
4.000 | Cái | Khâu răng ngoài + Chất liệu: HPDE, dày + Kích thước: D27/25 (01 đầu ren ngoài D27, 01 đầu nối răng HDPE D25) | Việt Nam | 9,720 |
|
| 12 | Khâu RT uPVC D27 dày (01 đầu ren trong D27, một đầu nối ống PVC D27) |
DNP
|
1.700 | Cái | Khâu răng trong + Chất liệu: uPVC, dày + Kích thước: D27 (01 đầu ren trong D27, một đầu nối ống PVC D27) | Việt Nam | 3,240 |
|
| 13 | Khâu RN PVC D27/21 (đầu ren D21, đầu lã D27) |
DNP
|
4.000 | Cái | Khâu răng ngoài + Chất liệu: uPVC, dày + Kích thước: D27/21 (01 đầu ren ngoài D21, một đầu nối ống PVC D27) | Việt Nam | 3,240 |
|
| 14 | Măng xông gang cầu DN100, ATK/ L>=200mm, FF, kèm bulong gang, gioang |
ATK
|
12 | Bộ | Măng xông DN100 + Chất liệu: gang cầu + Kích thước: DN100 + ATK/ L>=200mm + Kiểu liên kết: FF, kèm bulong gang, gioang | Việt Nam | 1,399,999.7 |
|
| 15 | Măng xông gang cầu DN80, ATK/ L>=200mm, FF kèm bulong gang, gioang |
ATK
|
12 | Bộ | Măng xông DN80 + Chất liệu: gang cầu + Kích thước: DN80 + ATK/ L>=200mm + Kiểu liên kết: FF, kèm bulong gang, gioang | Việt Nam | 909,360.1 |
|
| 16 | Nối HDPE D110 vặn ren |
DNP
|
35 | Cái | Nối HDPE D110 vặn ren + Chất liệu: nhựa PP + Quy cách: nối thẳng, D110 | Việt Nam | 471,960 |
|
| 17 | Nối HDPE D63 vặn ren |
DNP
|
250 | Cái | Nối HDPE D63 vặn ren + Chất liệu: nhựa PP + Quy cách: nối thẳng, D63 + Tiêu chuẩn ISO BS 5114 | Việt Nam | 154,440 |
|
| 18 | Nối HDPE D90 vặn ren |
DNP
|
75 | Cái | Nối HDPE D90 vặn ren + Chất liệu: nhựa PP + Quy cách: nối thẳng, D90 + Tiêu chuẩn ISO BS 5114 | Việt Nam | 380,160 |
|
| 19 | Ống HDPE D160 x 7,7mm |
Stroman
|
660 | Mét | Ống HDPE D160 x 7,7mm + Chất liệu: HPDE, PE100 + Đường kính: D160, PN8 + Độ dày: 7,7mm + Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, DIN 8074&8075 + Nhiệt độ làm việc: 00C - 400C | Việt Nam | 251,640 |
|
| 20 | Ống HDPE D110 x 6,6mm |
Stroman
|
2.500 | Mét | Ống HDPE D110 x 6,6mm + Chất liệu: HPDE, PE100 + Đường kính: D110, PN10 + Độ dày: 6,6mm + Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, DIN 8074&8075 + Nhiệt độ làm việc: 00C - 400C | Việt Nam | 154,440 |
|
| 21 | Ống HDPE D90 x 5,4mm (Cuộn 50m) |
Stroman
|
2.000 | Mét | Ống HDPE D63 x 3,8mm + Chất liệu: HPDE, PE100 + Đường kính: D63, PN10 + Độ dày: 3,8mm + Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, DIN 8074&8075 + Nhiệt độ làm việc: 00C - 400C | Việt Nam | 100,440 |
|
| 22 | Ống HDPE D63 x 3,8mm (Cuộn 50m) |
Stroman
|
3.850 | Mét | Ống HDPE D90 x 5,4mm + Chất liệu: HPDE, PE100 + Đường kính: D90, PN10 + Độ dày: 5,4mm + Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019, DIN 8074&8075 + Nhiệt độ làm việc: 00C - 400C | Việt Nam | 100,440 |
|
| 23 | Ống uPVC D114 x 5,0mm |
Stroman
|
500 | Mét | Ống uPVC D114 x 5,0mm + Chất liệu: uPVC + Đường kính: D114, PN9 + Kiểu liên kết: dán keo + Độ dày: 4,9mm hoặc 5,0mm + Tiêu chuẩn BS 3505:1986/ ASTM D2241:15 + Nhiệt độ làm việc cho phép: 00C - 450C | Việt Nam | 153,360 |
|
| 24 | Ống uPVC D160 x 7,7mm |
Stroman
|
72 | Mét | Ống uPVC D160 x 7,7mm + Chất liệu: uPVC + Đường kính: D160, PN12.5 + Kiểu liên kết: dán keo + Độ dày: 7,7mm + Tiêu chuẩn ISO 1452-2:2009/ TCVN8491-2:2011; ISO 4422-2:1996/ TCVN 6151-2:2002 + Nhiệt độ làm việc cho phép: 00C - 450C | Việt Nam | 277,560 |
|
| 25 | Ống uPVC D168 x 7,0mm |
Stroman
|
72 | Mét | Ống uPVC D168 x 7,0mm + Chất liệu: uPVC + Đường kính: D168, PN9 + Kiểu liên kết: dán keo + Độ dày: 7,0mm hoặc 7,3mm + Tiêu chuẩn BS 3505:1986/ ASTM D2241:15 + Nhiệt độ làm việc cho phép: 00C - 450C | Việt Nam | 315,360 |
|
| 26 | Ron cao su 3mm |
RCS
|
10 | m2 | Ron cao su 3mm | Việt Nam | 636,120 |
|
| 27 | Tê HDPE D25 dày, vặn ren |
DNP
|
120 | Cái | Tê HDPE D25 dày, vặn ren + Đường kính: D25, loại dày, PN16 + Quy cách: vặn ren + Chất liệu: nhựa PP | Việt Nam | 34,560 |
|
| 28 | Van bi đồng tay bướm hợp kim không rỉ DN15 (D21) |
NOVO
|
3.800 | Cái | Van bi đồng tay bướm hợp kim không rỉ DN15 (D21) + Chất liệu thân: Đồng thau + Chất liệu tay van: tay bướm hợp kim không rỉ + Kích thước: DN15 (D21) | Việt Nam | 68,923.44 |
|
| 29 | Van góc đồng DN15 có van 01 chiều tay bướm hợp kim không rỉ dùng ống PVC D27, (trước ĐH) |
NOVO
|
2.500 | Cái | Van góc đồng DN15 + Chất liệu thân: Đồng thau + Có van 1 chiều + Chất liệu tay van: tay bướm hợp kim không rỉ + Kích thước: DN15, dùng ống PVC D27 trước đồng hồ | Việt Nam | 174,960 |
|
| 30 | Van góc đồng DN15 có van 01 chiều tay bướm hợp kim không rỉ dùng ống HDPE D25, (trước ĐH) |
NOVO
|
2.500 | Cái | Van góc đồng DN15 + Chất liệu thân: Đồng thau + Có van 1 chiều + Chất liệu tay van: tay bướm hợp kim không rỉ + Kích thước: DN15, dùng ống HDPE D25 trước đồng hồ | Việt Nam | 186,624 |
|
| 31 | Van góc đồng không van 01 chiều DN15 tay bướm hợp kim không rỉ dùng cho ống PVC D27, (van sau ĐH) |
NOVO
|
1.280 | Cái | Van góc đồng DN15 + Chất liệu thân: Đồng thau + Không có van 1 chiều + Chất liệu tay van: tay bướm hợp kim không rỉ + Kích thước: DN15, dùng ống PVC D27 sau đồng hồ | Việt Nam | 151,632 |
|
| 32 | Van cổng ty chìm gang cầu BB DN100, mặt bích PN10 |
DN100
|
15 | Cái | Van cổng ty chìm DN100 + Kích thước: DN150 + Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5163 + Tiêu chuẩn mặt bích : ISO 7005 / BS 4504 hoặc tương đương + Kiểu liên kết: BB (Mặt bích) + Áp lực làm việc: 10 bar. + Loại ty chìm, đáy phẳng, có mũ chụp ty van. + Thân van, nắp van, đĩa van làm bằng gang cầu + Đĩa van được bọc cao su EPDM. + Ty van (trục vận hành) bằng thép không rỉ Sản phẩm được sơn phủ epoxy màu xanh | Việt Nam | 3,591,000 |
|
| 33 | Van cổng ty chìm gang cầu BB DN150, mặt bích PN10 |
DN150
|
2 | Cái | Van cổng ty chìm DN150 + Kích thước: DN150 + Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5163 + Tiêu chuẩn mặt bích : ISO 7005 / BS 4504 hoặc tương đương + Kiểu liên kết: BB (Mặt bích) + Áp lực làm việc: 10 bar. + Loại ty chìm, đáy phẳng, có mũ chụp ty van. + Thân van, nắp van, đĩa van làm bằng gang cầu + Đĩa van được bọc cao su EPDM. + Ty van (trục vận hành) bằng thép không rỉ Sản phẩm được sơn phủ epoxy màu xanh | Việt Nam | 5,940,000 |
|
| 34 | Van cổng ty chìm gang cầu BB DN50, mặt bích PN10 |
DN50
|
15 | Cái | Van cổng ty chìm DN50 + Kích thước: DN50 + Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5163 + Tiêu chuẩn mặt bích : ISO 7005 / BS 4504 hoặc tương đương + Kiểu liên kết: BB (Mặt bích) + Áp lực làm việc: 10 bar. + Loại ty chìm, đáy phẳng, có mũ chụp ty van. + Thân van, nắp van, đĩa van làm bằng gang cầu + Đĩa van được bọc cao su EPDM. + Ty van (trục vận hành) bằng thép không rỉ Sản phẩm được sơn phủ epoxy màu xanh | Việt Nam | 1,796,040 |
|
| 35 | Van cổng ty chìm gang cầu BB DN80, mặt bích PN10 |
DN80
|
32 | Cái | Van cổng ty chìm DN80 + Kích thước: DN80 + Tiêu chuẩn sản xuất: BS 5163 + Tiêu chuẩn mặt bích : ISO 7005 / BS 4504 hoặc tương đương + Kiểu liên kết: BB (Mặt bích) + Áp lực làm việc: 10 bar. + Loại ty chìm, đáy phẳng, có mũ chụp ty van. + Thân van, nắp van, đĩa van làm bằng gang cầu + Đĩa van được bọc cao su EPDM. + Ty van (trục vận hành) bằng thép không rỉ Sản phẩm được sơn phủ epoxy màu xanh. | Việt Nam | 2,610,000.36 |
|
| 36 | Van xả khí DN 25, kiểu kết nối: Bắt ren, tiêu chuẩn kết nối: BS, chất liệu đồng, áp lực làm việc Pmax: 10kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max: 110 độ C |
FARG
|
20 | Cái | Van xả khí DN 25 + Kích thước: DN80 + Chất liệu: đồng + Kiểu liên kết: Bắt ren + Tiêu chuẩn kết nối: BS + Áp lực làm việc Pmax: 10kg/cm2 + Nhiệt độ làm việc max: 110 độ C | Ý | 889,999.92 |
|
| 37 | Quan trắc khai thác Online |
- Thiết bị đo mức và nhiệt độ: ATEK
- Bộ truyền thông (Datalogger): ADVANTECH
- Đồng hồ lưu lượng điện từ: Siemen
- Vỏ tủ: Việt Nam
- Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, giải nhiệt: LS
- Dây cáp điện, dây tín hiệu kết nối: Lion
|
2 | HT | - Thiết bị đo mức và nhiệt độ. - Bộ truyền thông về Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà - Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN150. - Chi phí hiệu chuẩn thiết bị: đồng hồ lưu lượng, cảm biến mức nước. - Tủ quan trắc: + Vỏ tủ điện làm bằng thép sơn tĩnh điện; + Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, giải nhiệt; + Dây cáp điện, dây tín hiệu kết nối. - Chi phí nhân công: + Chi phí khảo sát, lắp đặt, cài đặt thiết bị; + Lập trình, cài đặt phần mềm hiển thị; + Lắp đặt tủ điện, đồng hồ lưu lượng, cảm biến. - Chi phí lập trình, kết nối dữ liệu về Cục tài nguyên nước và Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau. - Lập trình về Websever: + Chức năng giám sát, hiển thị toàn bộ các chỉ tiêu chất lượng môi trường + Chức năng hiển thị trên nền Google Map + Chức năng lưu trữ và truy vấn dữ liệu + Chức năng phân quyền người sử dụng + Chức năng hiển thị dữ liệu theo biểu đồ Chức năng xuất báo cáo định kỳ theo ngày/tháng/quý/năm.G53 | Việt Nam | 353,500,000.2 |
|
| 38 | Chlorine 70% CTHH: Ca(OCl)2; Mô tả: dạng hạt màu trắng đục, xuất xứ: Nhập khẩu Nhật, Ấn Độ hoặc tương đương, quy cách: 45kg/thùng |
Aquafit
|
25.650 | Kg | Chlorine + Hàm lượng: 70% + CTHH: Ca(OCl)2 + Mô tả: dạng hạt màu trắng đục + Quy cách: 45kg/thùng | Ấn Độ | 62,999.64 |
|
| 39 | Bơm chìm 6 đầu dây 18,5kw (25hp) 3 pha, 380V-415V |
72SSI18F085-0565
|
1 | Cái | Bơm chìm 6 đầu dây (⅄ - Δ) - Guồng bơm loại 8 inch cấu tạo 100% bằng thép không rỉ SS304; Q = 60-104 m3/h; H = 69-40 m - Motor bơm loại 6 inch; Công suất: 18,5Kw, 3 pha, 380V/50Hz Thông số chi tiết: Guồng bơm được chế tạo từ 100% thép không gỉ, bao gồm: - Vỏ bơm: Thép không gỉ 304 - Đầu đẩy của bơm: Thép không gỉ 304 - Van một chiều: Thép không gỉ 304 - Cánh bơm: Thép không gỉ 304 - Chén dẫn hướng: Thép không gỉ 304 - Trục bơm: Thép không gỉ 420 - Khớp nối bơm: Thép không gỉ 420 - Nẹp dây cáp: Thép không gỉ 304 - Bệ đỡ bơm (ăn khớp với động cơ): Thép không gỉ 304 - Lọc đầu hút: Thép không gỉ 304 - Vòng đệm Cánh: Cao su - Bạc lót dẫn hướng Trục: Cao su NBR - Bạc lót dọc trục: NBR, tăng khả năng dẫn hướng trục, chống rung lắc trục. Kết cấu: - Van một chiều được thiết kế chắc chắn, không bị bật gãy lúc lưu lượng mạnh bất ngờ, van thiết kế kiểu lò xo, chặn lưu lượng tức thời, không rò rỉ. - Cánh bơm được hàn bằng laser. - Cánh bơm siết chặt với trục bằng ống lót ren côn, tạo lực siết chặt khi bơm hoạt động - Stator được thiết kế 24 rãnh, tạo hiệu suất từ trường tối đa cho động cơ. - Cuộn dây đồng trần được bọc keo cách nhiệt đặc biệt, giảm tối thiểu khả năng trầy xước dây lúc khởi động, chịu dòng khởi động cao, chống nước xâm nhập vào lõi đồng. - Stator động cơ được làm mát bằng nước. - Nước làm mát được tự động điền đầy nhờ hệ (van một chiều + màng thở ở đế động cơ + bộ chèn cơ khí). - Bạc đẩy kiểu Kingsbury, giảm tối đa ma sát giữa roto động cơ và bạc đẩy khi chạy trực tiếp, hoặc ở tần số 30-50Hz, - Cho phép động cơ chạy 24/24 (chạy trực tiếp hoặc ở tần số 30-50Hz) - Dây cáp động lực của động cơ là loại tháo rời được (lúc dây cáp hỏng hóc, thì chỉ cần thay dây cáp) - Động cơ khởi động trực tiếp - Giải nhiệt bằng nước - Sử dụng phù hợp với biến tần | Mỹ | 124,000,000.2 |
|
| 40 | Bơm chìm 3 đầu dây 18,5kw (25hp) 3 pha, 380V-415V (72SSI18F085-0565) |
72SSI18F085-0565
|
1 | Cái | Bơm chìm 3 đầu dây (⅄ - Δ) - Guồng bơm loại 8 inch cấu tạo 100% bằng thép không rỉ SS304; Q = 60-104 m3/h; H = 69-40 m - Motor bơm loại 6 inch; Công suất: 18,5Kw, 3 pha, 380V/50Hz Thông số chi tiết: Guồng bơm được chế tạo từ 100% thép không gỉ, bao gồm: - Vỏ bơm: Thép không gỉ 304 - Đầu đẩy của bơm: Thép không gỉ 304 - Van một chiều: Thép không gỉ 304 - Cánh bơm: Thép không gỉ 304 - Chén dẫn hướng: Thép không gỉ 304 - Trục bơm: Thép không gỉ 420 - Khớp nối bơm: Thép không gỉ 420 - Nẹp dây cáp: Thép không gỉ 304 - Bệ đỡ bơm (ăn khớp với động cơ): Thép không gỉ 304 - Lọc đầu hút: Thép không gỉ 304 - Vòng đệm Cánh: Cao su - Bạc lót dẫn hướng Trục: Cao su NBR - Bạc lót dọc trục: NBR, tăng khả năng dẫn hướng trục, chống rung lắc trục. Kết cấu: - Van một chiều được thiết kế chắc chắn, không bị bật gãy lúc lưu lượng mạnh bất ngờ, van thiết kế kiểu lò xo, chặn lưu lượng tức thời, không rò rỉ. - Cánh bơm được hàn bằng laser. - Cánh bơm siết chặt với trục bằng ống lót ren côn, tạo lực siết chặt khi bơm hoạt động - Stator được thiết kế 24 rãnh, tạo hiệu suất từ trường tối đa cho động cơ. - Cuộn dây đồng trần được bọc keo cách nhiệt đặc biệt, giảm tối thiểu khả năng trầy xước dây lúc khởi động, chịu dòng khởi động cao, chống nước xâm nhập vào lõi đồng. - Stator động cơ được làm mát bằng nước. - Nước làm mát được tự động điền đầy nhờ hệ (van một chiều + màng thở ở đế động cơ + bộ chèn cơ khí). - Bạc đẩy kiểu Kingsbury, giảm tối đa ma sát giữa roto động cơ và bạc đẩy khi chạy trực tiếp, hoặc ở tần số 30-50Hz, - Cho phép động cơ chạy 24/24 (chạy trực tiếp hoặc ở tần số 30-50Hz) - Dây cáp động lực của động cơ là loại tháo rời được (lúc dây cáp hỏng hóc, thì chỉ cần thay dây cáp) - Động cơ khởi động trực tiếp - Giải nhiệt bằng nước - Sử dụng phù hợp với biến tần | Mỹ | 123,700,000 |
|