Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101541580 |
DAVILAW PROPERTY JOINT STOCK COMPANY |
1.482.410.000 VND | 1.482.410.000 VND | 2 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2802934431 | CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA VIỆT | Do not meet the technical requirements prescribed in E-HSMT | |
| 2 | vn0103554056 | DIGITAL INFORMATION GATE COMPANY LIMITED | Unconscious | |
| 3 | vn0107414652 | THANG LONG CONSTRUCTION AND TRAINING CONSULTANT COMPANY LIMITED | Do not meet the technical requirements prescribed in E-HSMT | |
| 4 | vn0301806932 | INSTITUTE FOR PUBLIC POLICY AND RURAL DEVELOPMENT - PRD | Do not meet the technical requirements prescribed in E-HSMT | |
| 5 | vn0101674527 | Institute of Technological Science and Environment | Unconscious |
1 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Hỗ trợ tiền đi lại cho học viên tự túc phương tiện cá nhân (có khoảng cách từ trụ sở HTX đến nơi tổ chức lớp từ 15 km trở lên) |
|
6.800 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
3,800 |
||
2 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Thuê hội trường |
|
6 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
3 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Trang trí khánh tiết |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
4 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Thuê thiết bị, máy tính, máy chiếu, màn chiếu |
|
6 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
5 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Thuê xe đi tham quan (02 xe trên 35 chỗ) |
|
600 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
6 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Nước uống, giải khát giữa giờ (Học viên + 4 giảng viên, BTC): 84 x 4 ngày |
|
672 |
người/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
7 |
Lớp bồi dưỡng Miền Nam: Chi in ấn phô tô tài liệu, đóng quyển |
|
80 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
75,000 |
||
8 |
Lớp bồi dưỡng Miền Nam: Chi phí văn phòng phẩm |
|
80 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
9 |
Lớp bồi dưỡng Miền Nam: In Giấy chứng nhận |
|
80 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
10 |
Lớp bồi dưỡng Miền Nam: Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) |
|
6 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
11 |
Lớp bồi dưỡng Miền Nam: Chi phí tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên (1 phòng x 3 đêm), Ban tổ chức (2 phòng x 5 đêm) |
|
13 |
Phòng đôi/đêm |
Theo quy định tại Chương V |
750,000 |
||
12 |
Lớp bồi dưỡng Miền Nam: Phụ cấp công tác phí cho giảng viên (3 người x 3 ngày/người); Ban tổ chức (3 người x 6 ngày/người) |
|
27 |
Người/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
13 |
Lớp bồi dưỡng Miền Nam: Chi phí thuê xe ô tô cho giảng viên và Ban tổ chức (09 chỗ) |
|
200 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
14 |
Lớp bồi dưỡng Miền Nam: Vé máy bay cho giảng viên + BTC |
|
6 |
vé khứ hồi |
Theo quy định tại Chương V |
8,000,000 |
||
15 |
Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (hỗ trợ 90% cho học viên HTX nông nghiệp; học viên vùng đặc biệt khó khăn) |
|
80 |
Học viên |
Theo quy định tại Chương V |
720,000 |
||
16 |
Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho 60 học viên ở xa |
|
120 |
Phòng đôi/đêm |
Theo quy định tại Chương V |
675,000 |
||
17 |
Hỗ trợ tiền đi lại cho học viên tự túc phương tiện cá nhân (có khoảng cách từ trụ sở HTX đến nơi tổ chức lớp từ 15 km trở lên) |
|
3.000 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
3,800 |
||
18 |
Lớp bồi dưỡng Miền Nam: Thuê hội trường |
|
3 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
19 |
Lớp bồi dưỡng Miền Nam: Trang trí khánh tiết |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
20 |
Lớp bồi dưỡng Miền Nam: Thuê thiết bị, máy tính, máy chiếu, màn chiếu |
|
3 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
21 |
Lớp bồi dưỡng Miền Nam: Thuê xe đi tham quan (02 xe trên 35 chỗ) |
|
300 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
22 |
Lớp bồi dưỡng Miền Nam: Nước uống, giải khát giữa giờ (Học viên + 4 giảng viên, BTC): 84 x 4 ngày |
|
336 |
người/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
23 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Chi in ấn phô tô tài liệu, đóng quyển |
|
160 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
75,000 |
||
24 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Chi phí văn phòng phẩm |
|
160 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
25 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: In Giấy chứng nhận |
|
160 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
26 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) |
|
12 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
27 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Chi phí tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên (1 phòng x 3 đêm), Ban tổ chức (2 phòng x 5 đêm) |
|
26 |
Phòng đôi/đêm |
Theo quy định tại Chương V |
750,000 |
||
28 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Phụ cấp công tác phí cho giảng viên (3 người x 3 ngày/người); Ban tổ chức (3 người x 6 ngày/người) |
|
54 |
Người/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
29 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Chi phí thuê xe ô tô cho giảng viên và Ban tổ chức (09 chỗ) |
|
1.800 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
30 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (hỗ trợ 90% cho học viên HTX nông nghiệp; học viên vùng đặc biệt khó khăn) |
|
160 |
Học viên |
Theo quy định tại Chương V |
720,000 |
||
31 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho 60 học viên ở xa |
|
240 |
Phòng đôi/đêm |
Theo quy định tại Chương V |
675,000 |
||
32 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Hỗ trợ tiền đi lại cho học viên tự túc phương tiện cá nhân (có khoảng cách từ trụ sở HTX đến nơi tổ chức lớp từ 15 km trở lên) |
|
8.400 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
3,800 |
||
33 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Thuê hội trường |
|
6 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
34 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Trang trí khánh tiết |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
35 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Thuê thiết bị, máy tính, máy chiếu, màn chiếu |
|
6 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
36 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Thuê xe đi tham quan (02 xe trên 35 chỗ) |
|
600 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
37 |
Lớp bồi dưỡng Miền Bắc: Nước uống, giải khát giữa giờ (Học viên + 4 giảng viên, BTC): 84 x 4 ngày |
|
672 |
người/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
38 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Chi in ấn phô tô tài liệu, đóng quyển |
|
160 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
75,000 |
||
39 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Chi phí văn phòng phẩm |
|
160 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
40 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: In Giấy chứng nhận |
|
160 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
41 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) |
|
12 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
42 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Chi phí tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên (1 phòng x 3 đêm), Ban tổ chức (2 phòng x 5 đêm) |
|
26 |
Phòng đôi/đêm |
Theo quy định tại Chương V |
750,000 |
||
43 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Phụ cấp công tác phí cho giảng viên (3 người x 3 ngày/người); Ban tổ chức (3 người x 6 ngày/người) |
|
54 |
Người/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
44 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Chi phí thuê xe ô tô cho giảng viên và Ban tổ chức (09 chỗ) |
|
600 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
45 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Vé máy bay cho giảng viên + BTC |
|
12 |
vé khứ hồi |
Theo quy định tại Chương V |
8,000,000 |
||
46 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (hỗ trợ 90% cho học viên HTX nông nghiệp; học viên vùng đặc biệt khó khăn) |
|
160 |
Học viên |
Theo quy định tại Chương V |
720,000 |
||
47 |
Lớp bồi dưỡng Miền Trung, Tây Nguyên: Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho 60 học viên ở xa |
|
240 |
Phòng đôi/đêm |
Theo quy định tại Chương V |
675,000 |