Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0109241099 | 0109241099 | THU DO EQUIPMENT TECHNICAL SCIENCE COMPANY LIMITED |
244.359.000 VND | 6 month |
| 1 | Giấy lọc định lượng |
1541-110
|
50 | Hộp 100c | Giấy lọc nhanh không tro Whatman loại 541, khổ 110 mm (100 tờ) / hộp Đường kính : 110 mm Độ giữ hạt trong chất lỏng : 22µm Độ dày : 155 µm Lưu lượng nước điển hình ở áp suất 45 psi (3,1 bar) 359 ml/phút Trọng lượng : 78 g/m² Lưu lượng khí : 3 giây/100 mL/in² Hàm lượng tro : 0,005% | Anh | 286,000 |
|
| 2 | Giấy Parafilm |
PM996
|
35 | Hộp | Kích thước : 4 inches x 125 feet Oxy (ASTM 1927-98): 150 cc / m2 d ở 23°C và 50 RH CO2 (Modulated IR Method): 1200 cc / m2 d ở 23°C và 0% RH. Hơi nước (ASTM F1249-01): Mặt phẳng: 1 g / m2 d ở 38°C và 90% RH | Mỹ | 640,000 |
|
| 3 | Bơm tiêm 10 mL |
BT10-KT- VH
|
20 | Hộp | Bơm tiêm sử dụng 1 lần , dung tích 10ml , theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | Việt Nam | 50,000 |
|
| 4 | Eppendo rf 1.5 ml |
80-1500
|
15 | Túi 500c | Thông số kỹ thuật Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF | Mỹ | 245,000 |
|
| 5 | Bình tam giác 250ml |
028.01.252 & 051.03.006
|
29 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797. - Thành dày, đế nặng và vành được gia cố giúp tránh bị vỡ trong quá trình rửa và vận chuyển. - Cổ NS được mài hoàn hảo với mặt trong nhẵn đảm bảo khả năng đóng kín chống rò rỉ tuyệt vời. - Vạch chia độ và chữ khắc được in bằng men trắng - Hình dáng: Dạng hình nón, cổ mài. - Chất liệu: Thủy tinh - Màu sắc: Trong suốt - Dung tích: 250ml - Cổ: NS 29/32 , kèm nút nhám | Đức | 86,000 |
|
| 6 | Bình tam giác 500ml |
028.01.502 & 051.03.006
|
29 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797. - Thành dày, đế nặng và vành được gia cố giúp tránh bị vỡ trong quá trình rửa và vận chuyển. - Cổ NS được mài hoàn hảo với mặt trong nhẵn đảm bảo khả năng đóng kín chống rò rỉ tuyệt vời. - Vạch chia độ và chữ khắc được in bằng men trắng - Hình dáng: Dạng hình nón, cổ mài. - Chất liệu: Thủy tinh - Màu sắc: Trong suốt - Dung tích: 500ml - Cổ: NS 29/32 , kèm nút nhám | Đức | 106,000 |
|
| 7 | Bình tam giác 1000ml |
028.01.901 & 051.03.006
|
30 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797. - Thành dày, đế nặng và vành được gia cố giúp tránh bị vỡ trong quá trình rửa và vận chuyển. - Cổ NS được mài hoàn hảo với mặt trong nhẵn đảm bảo khả năng đóng kín chống rò rỉ tuyệt vời. - Vạch chia độ và chữ khắc được in bằng men trắng - Hình dáng: Dạng hình nón, cổ mài. - Chất liệu: Thủy tinh - Màu sắc: Trong suốt - Dung tích: 1000ml - Cổ: NS 29/32 , kèm nút nhám | Đức | 173,000 |
|
| 8 | Bình tam giác 2000ml |
028.01.902 & 051.03.006
|
30 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797. - Thành dày, đế nặng và vành được gia cố giúp tránh bị vỡ trong quá trình rửa và vận chuyển. - Cổ NS được mài hoàn hảo với mặt trong nhẵn đảm bảo khả năng đóng kín chống rò rỉ tuyệt vời. - Vạch chia độ và chữ khắc được in bằng men trắng - Hình dáng: Dạng hình nón, cổ mài. - Chất liệu: Thủy tinh - Màu sắc: Trong suốt - Dung tích: 2000ml - Cổ: NS 29/32 , kèm nút nhám | Đức | 279,000 |
|
| 9 | Cốc thủy tinh 100 ml |
025.01.100
|
21 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331. Thành dày, đế nặng và vành được gia cố giúp tránh bị vỡ trong quá trình rửa và vận chuyển.Vạch chia độ và chữ khắc được in bằng men trắng. Màu sắc: trong suốt Có mỏ Dung tích: 100ml | Đức | 63,000 |
|
| 10 | Cốc thủy tinh 1 lít |
025.01.901
|
11 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331. Thành dày, đế nặng và vành được gia cố giúp tránh bị vỡ trong quá trình rửa và vận chuyển. Vạch chia độ và chữ khắc được in bằng men trắng. Màu sắc: trong suốt Có mỏ Dung tích: 1000ml | Đức | 142,000 |
|
| 11 | Cốc thủy tinh 2 Lít |
025.01.902
|
10 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331. - Thành dày, đế nặng và vành được gia cố giúp tránh bị vỡ trong quá trình rửa và vận chuyển. - Vạch chia độ và chữ khắc được in bằng men trắng. - Màu sắc: trong suốt - Có mỏ - Dung tích: 2000ml | Đức | 274,000 |
|
| 12 | Ống đong 100 ml |
015.01.100
|
10 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4788. Hiệu chuẩn bằng robot tự động theo tiêu chuẩn DIN/ISO Class “A”. - Chứng nhận Conformity H,DE-M với mã số có thể tra cứu trực tiếp về sản phẩm. - Thang chỉ thị thể tích được khắc bằng màu xanh hoặc màu trắng trên thân của ống đong. - Thiết kế mỏ hoàn hảo đảm bảo rót mà không bị nhỏ giọt. - Chân đế thủy tinh hình lục giác chắc chắn. - Không nắp, có mỏ - Màu sắc: trong suốt - Thể tích: 100ml - Sai số: ± 0.50 ml - Độ chia: ± 1 ml - Chiều cao: 260 mm | Đức | 187,000 |
|
| 13 | Ống đong 500 ml |
015.01.500
|
10 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4788. Hiệu chuẩn bằng robot tự động theo tiêu chuẩn DIN/ISO Class “A”. - Chứng nhận Conformity H,DE-M với mã số có thể tra cứu trực tiếp về sản phẩm. - Thang chỉ thị thể tích được khắc bằng màu xanh hoặc màu trắng trên thân của ống đong. - Thiết kế mỏ hoàn hảo đảm bảo rót mà không bị nhỏ giọt. -Chân đế thủy tinh hình lục giác chắc chắn. - Không nắp, có mỏ - Màu sắc: trong suốt - Thể tích: 500ml - Sai số: ± 2.5 ml - Độ chia: ± 5 ml - Chiều cao: 390 mm | Đức | 384,000 |
|
| 14 | Ống đong 1000 ml |
015.01.901
|
11 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4788. Hiệu chuẩn bằng robot tự động theo tiêu chuẩn DIN/ISO Class “A”. - Chứng nhận Conformity H,DE-M với mã số có thể tra cứu trực tiếp về sản phẩm. - Thang chỉ thị thể tích được khắc bằng màu xanh hoặc màu trắng trên thân của ống đong. - Thiết kế mỏ hoàn hảo đảm bảo rót mà không bị nhỏ giọt. - Chân đế thủy tinh hình lục giác chắc chắn. - Không nắp, có mỏ - Màu sắc: trong suốt - Thể tích: 1000ml - Sai số: ±5 ml - Độ chia: ± 10 ml - Chiều cao: 470 mm | Đức | 635,000 |
|
| 15 | Bình nắp xanh 100ml |
061.01.100
|
20 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt với thành dày và các góc chống va đập. - Thành dày, đế nặng và vành được gia cố giúp tránh bị vỡ trong quá trình rửa và vận chuyển. - Những chai có khả năng chống va đập, ổn định nhiệt tuyệt vời này có thể hấp tiệt trùng ở 121°C. Không nên đóng nắp trong quá trình hấp. - Dạng cổ chai góc cạnh cho phép chất lỏng chảy ra không giới hạn mà không để lại cặn ở cổ chai. Cổ chai GL 45 lớn giúp dễ dàng rót. Vòng rót thiết kế độc đáo ngăn ngừa nhỏ giọt và tràn ra ngoài. - Vạch chia thể tích ở mặt bên thành cho khả năng quan sát mức chất lỏng tốt hơn và có thể tái tạo đầy chai mà không cần xi lanh. - Vạch chia độ và chữ khắc được in bằng men trắng. - Màu sắc: trong suốt - Dung tích: 100ml - Kích thước nắp: GL 45 | Đức | 99,000 |
|
| 16 | Bình nắp xanh 250ml |
061.01.250
|
23 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt với thành dày và các góc chống va đập. - Thành dày, đế nặng và vành được gia cố giúp tránh bị vỡ trong quá trình rửa và vận chuyển. - Những chai có khả năng chống va đập, ổn định nhiệt tuyệt vời này có thể hấp tiệt trùng ở 121°C. Không nên đóng nắp trong quá trình hấp. - Dạng cổ chai góc cạnh cho phép chất lỏng chảy ra không giới hạn mà không để lại cặn ở cổ chai. Cổ chai GL 45 lớn giúp dễ dàng rót. Vòng rót thiết kế độc đáo ngăn ngừa nhỏ giọt và tràn ra ngoài. - Vạch chia thể tích ở mặt bên thành cho khả năng quan sát mức chất lỏng tốt hơn và có thể tái tạo đầy chai mà không cần xi lanh. - Vạch chia độ và chữ khắc được in bằng men trắng. - Màu sắc: trong suốt - Dung tích: 250ml - Kích thước nắp: GL 45 | Đức | 112,000 |
|
| 17 | Bình nắp xanh 500ml |
061.01.500
|
30 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt với thành dày và các góc chống va đập. - Thành dày, đế nặng và vành được gia cố giúp tránh bị vỡ trong quá trình rửa và vận chuyển. - Những chai có khả năng chống va đập, ổn định nhiệt tuyệt vời này có thể hấp tiệt trùng ở 121°C. Không nên đóng nắp trong quá trình hấp. - Dạng cổ chai góc cạnh cho phép chất lỏng chảy ra không giới hạn mà không để lại cặn ở cổ chai. Cổ chai GL 45 lớn giúp dễ dàng rót. Vòng rót thiết kế độc đáo ngăn ngừa nhỏ giọt và tràn ra ngoài. - Vạch chia độ và chữ khắc được in bằng men trắng. - Màu sắc: trong suốt - Dung tích: 500ml - Kích thước nắp: GL 45 | Đức | 130,000 |
|
| 18 | Bình nắp xanh 1000ml |
061.01.901
|
30 | Cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt với thành dày và các góc chống va đập. - Thành dày, đế nặng và vành được gia cố giúp tránh bị vỡ trong quá trình rửa và vận chuyển. - Những chai có khả năng chống va đập, ổn định nhiệt tuyệt vời này có thể hấp tiệt trùng ở 121°C. Không nên đóng nắp trong quá trình hấp. - Dạng cổ chai góc cạnh cho phép chất lỏng chảy ra không giới hạn mà không để lại cặn ở cổ chai. Cổ chai GL 45 lớn giúp dễ dàng rót. Vòng rót thiết kế độc đáo ngăn ngừa nhỏ giọt và tràn ra ngoài. - Vạch chia độ và chữ khắc được in bằng men trắng. - Màu sắc: trong suốt - Dung tích: 1000ml - Kích thước nắp: GL 45 | Đức | 182,000 |
|
| 19 | Bình định mức 1 mL |
013.13.001
|
30 | Cái | Bình định mức thủy tinh màu trắng, dạng đáy tam giác. Tiêu chuẩn: Class A Chất liệu thủy tinh: borosilicate glass 3.3. Kích thước: H65mm x D7.5mm , tolerance ± 0.025 ml ) Nhám cổ NS 07/16 | Đức | 353,000 |
|
| 20 | Bình định mức 5 mL |
013.01.005
|
20 | Cái | Bình định mức thủy tinh màu trắng. Tiêu chuẩn: Class A. Chất liệu thủy tinh: borosilicate 3.3 glass according, theo DIN EN ISO 1042. Nhám cổ NS 10/19 | Đức | 405,000 |
|
| 21 | Cuvet |
Q4
|
4 | Cái | Cuvette thạch anh 10 mm, bước sóng 190-2500nm, KT: 12.5x12.5x45mm | Mỹ | 1,900,000 |
|
| 22 | Đầu côn 10 µl |
21-0010
|
5 | 10 Hộp/ thùng | Thể tích: 10 µl. Tiệt trùng. Quy cách: 10 hộp/thùng (96 cái/hộp) | Mỹ | 140,000 |
|
| 23 | Đầu côn 1000 µl |
21-1000
|
5 | 10 Hộp/ thùng | Thể tích: 1000 µl. Tiệt trùng. Quy cách: 10 hộp/thùng (96 cái/hộp) | Mỹ | 150,000 |
|
| 24 | Đầu côn 200 µl |
21-0200
|
5 | 10 Hộp/ thùng | Thể tích: 200 µl. Tiệt trùng. Quy cách: 10 hộp/thùng (96 cái/hộp) | Mỹ | 140,000 |
|
| 25 | Đèn cồn |
1381
|
5 | Cái | Dung tích: 150ml. Đèn cồn GENLAB được làm bằng thủy tinh trung tính. Vật liệu để tim đèn làm bằng thạch cao. Nắp đậy bằng nhựa. Chiều cao (h): 118mm. | Trung Quốc | 160,000 |
|
| 26 | Đĩa 96 giếng đáy bằng |
11511
|
10 | Thùng | Đĩa nhựa 96 giếng, trong suốt, tiệt trùng, dùng 1 lần. Hạn sử dụng >12 tháng. Quy cách: 100 cái/thùng | Trung Quốc | 1,450,000 |
|
| 27 | Đĩa petri |
BS-90-CD
|
26 | Gói | Chất liệu: Nhựa polystyrene (PS) chất lượng cao - Kích thước: 90x15mm - Sử dụng: Dùng một lần, đảm bảo môi trường thí nghiệm vô trùng - Tiệt trùng sẵn: Có thể sử dụng ngay mà không cần khử trùng thêm | Trung Quốc | 350,000 |
|
| 28 | Falcon vô trùng 15 ml |
078.02.007
|
20 | Gói 50c | Dung tích 15ml. Vô trùng. 17 x 120 mm | Đức | 90,000 |
|
| 29 | Falcon vô trùng 50 ml |
078.02.008
|
20 | Gói 50c | Dung tích 50ml. Vô trùng. 30 x 120 mm | Đức | 124,000 |
|
| 30 | Kính bảo hộ tia UV |
KY711 K111
|
10 | Cái | Chất liệu: Polycarbonate hoặc nhựa cao cấp chống tia UV Khả năng lọc: Hấp thụ 99-100% tia UVA, UVB, UVC Tiêu chuẩn: ANSI Z87.1, EN 166, CE Ứng dụng: Phòng thí nghiệm, hàn laser, bảo vệ mắt ngoài trời | Đài Loan | 150,000 |
|
| 31 | Lam kính hiển vi |
1000200
|
10 | Hộp 50c | Lam kính chất liệu bằng thủy tinh, mài mờ, vùng mở 20mm. Một hộp có 50 miếng, kích cỡ 76x25mm. Kích thước: 76x26mm Dày 1mm Chất liệu thủy tinh | Đức | 110,000 |
|
| 32 | Lamelle s |
SUPE- 0101050
|
10 | Hộp 100c | Chất liệu: thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiên - Kích thước: 22x22mm - Kích thước đóng hộp: 25x1000mm - Trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang - Tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255 | Đức | 80,000 |
|
| 33 | Màng lọc mẫu 0.22 µm |
11327--25-- N
|
25 | Hộp 100c | Màng lọc , chất liệu Cellulose Nitrate (CN) Đường kính màng lọc : 25mm Kích thước lỗ lọc : 0.22 µm Điểm sôi ≥ 4.4 bar Áp suất ≥ 0.8 bar. Lưu lượng 25 mL/phút/cm²/bar | Đức | 1,828,000 |
|
| 34 | Bộ Micropi pet (10µl. 50 µl. 100 µl. 200 µl. 1000 µl) |
011.20.010
+ 011.20.050
+ 011.20.100
+ 011.20.200
+ 011.20.901
|
1 | Bộ | Cấu trúc thân bằng aluminium, PP/PVDF/ và thép không gỉ. Hấp tiệt trùng. Đo các dải : 0.5-10 µl 5-50 µl 10-100 µl 20-200 µl 100-1000 µl | Đức | 40,000,000 |
|
| 35 | Găng tay y tế |
Găng tay Latex có bột Vglove
|
30 | Hộp 100 chiếc | Chất liệu: Cao su tự nhiên chất lượng cao. Quy cách đóng gói: 100 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng Tiêu chuẩn: ASTM D3578 và EN455 Size: S, M, L, XL Trọng lượng: 5.0g/chiếc Màu sắc: Trắng sữa | Việt Nam | 80,000 |
|
| 36 | Khẩu trang |
BIOMEQ MASK+
|
50 | Hộp 50c | Được làm từ vải lọc không dệt sợi siêu mịn Thành phần 100% tơ sợi Polypropylene (PP) Được sản xuất bằng kỹ thuật kéo sợi thổi chảy (Melt blown) Hiệu quả lọc khuẩn đạt 99.9%, chống thấm nước, chống bụi Mềm mại và không gây kích ứng da Thiết kế tinh tế: ôm gọn gàng, dây đeo nhỏ, mềm, chắc chắn và co giãn linh hoạt không gây đau vành tai Quy cách: 50 cái / hộp | Việt Nam | 60,000 |
|