Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0110830733 | 0110830733 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHKT - HOÁ CHẤT VIỆT HƯNG |
120.153.320 VND | 45 day |
| 1 | Nano Al2O3 |
FUS NANO
|
101.14 | Kg | - Độ tinh khiết (%): >99% - Ngoại quan: bột trắng - Kích thước hạt: <100 nm - Quy cách: lọ 500g | Trung Quốc | 529,000 |
|
| 2 | Tinh bột |
SKU
|
101.14 | Kg | Chủng loại: Tinh bột mì - Ngoại quan: Bột mịn, màu trắng. Hàm lượng Protein: 9.5% - 11%. Chất béo (Fat): Tối đa 1.4% - 2%. Carbohydrate: 70% - 80%. Năng lượng: 327 – 356 Kcal/100g. - Tính tan: Tan trong nước nóng. - Quy cách: Túi 1kg | Việt Nam | 49,000 |
|
| 3 | Axit fomic |
64-18-6
|
101.14 | Lít | Công thức phân tử : CH2O2 - Nồng độ: 85%; 'Phân tử gam: 46,0254 g/mol - Ngoại quan: chất lỏng không màu, dễ bốc hơi - Điểm nóng chảy: 8,4 oC (47,1 oF) - Điểm sôi: 100,8oC (213,3 oF) - Độ nhớt: 1,57 cP ở 26 oC - Quy cách: 35 lít/can | Trung Quốc | 319,000 |
|
| 4 | NaOH |
NaOH 20%
|
101.14 | L | - Tên hóa học: Natri hidroxit - Công thức hoá học: NaOH - Nồng độ: 20% - Ngoại quan: xút lỏng 20% có màu trắng đục - Trọng lượng riêng tại 15°C: 1.5222 g/cm3 - Quy cách: 25 lít/can | Việt Nam | 41,000 |
|
| 5 | Keo MUF |
E1
|
505.68 | Kg | - Ngoại Quan: Dung dịch dạng trắng lỏng, nhũ tương trắng. - Tỷ trọng: 1.190±0.01(25oC) - Hàm lượng rắn :50±1% - Độ nhớt:190 – 260 cps/30oC. - Độ pH: 7.8 – 8.2/ b.t.b. - Formaldehyde tự do: <1.5% | Việt Nam | 50,000 |
|