Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1600192305 | CÔNG TY CP IN AN GIANG |
1.912.472.500 VND | 1.912.472.500 VND | 60 day |
1 |
Sổ danh sách đối tượng (KV3) |
PX06-203
|
500 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
52,800 |
|
2 |
Sổ ghi chương trình, kết quả công tác CSKV… (KV4) |
PX06-204
|
600 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
32,000 |
|
3 |
Báo cáo vụ, việc, hiện tượng (KV5) |
PX06-205
|
300 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
53,900 |
|
4 |
Báo cáo KQ xác minh (KV6) |
PX06-206
|
300 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
53,900 |
|
5 |
Báo cáo về người (KV7) |
PX06-207
|
400 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
53,900 |
|
6 |
Sổ tiếp nhận lưu trú (CT14). |
PX06-208
|
500 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
53,900 |
|
7 |
Sổ theo dõi, nhận hồ sơ cư trú (CT15) |
PX06-209
|
400 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
53,900 |
|
8 |
Sổ theo dõi tra cứu, khai thác tàng thư hồ sơ cư trú (CT16). |
PX06-210
|
20 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
53,900 |
|
9 |
Phiếu thu thập thông tin dân cư (DC01). |
PX06-211
|
50.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
271 |
|
10 |
Phiếu cập nhật, chỉnh sửa thông tin (DC02). |
PX06-212
|
200.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
271 |
|
11 |
Biên bản vụ việc hành chính. |
PX08-213
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
12 |
Biên bản khám nghiệm hiện trường vụ TNGT ĐB. |
PX08-214
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
13 |
Bìa hồ sơ theo dõi Xử lý vi phạm hành chính |
PX08-215
|
2.000 |
Bìa |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
1,331 |
|
14 |
Biên bản giải quyết vụ TNGT ĐB. |
PX08-216
|
1.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
15 |
Bao thư có tên "Trung tâm giám sát giao thông bằng camera". |
PX08-217
|
5.000 |
Cái |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
605 |
|
16 |
Biên bản ghi nhận dấu vết trên thân thể người bị nạn.
in đen 1 mặt. |
PX08-218
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
17 |
Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra kiểm soát giao thông đường bộ. (Mẫu số 01 – TT 66/2020/TT-BCA) |
PX08-219
|
180 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
48,400 |
|
18 |
Sổ giao nhận và sử dụng phương tiện GT, phương tiện thiết bị KTNV, vũ khí, CCHT. (Mẫu 03 TT 66/2020/BCA) |
PX08-220
|
180 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
24,200 |
|
19 |
Sổ giao nhận biểu mẫu và KQ TTKS . (Mẫu 04) |
PX08-221
|
180 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
24,200 |
|
20 |
Sổ theo dõi vụ tai nạn giao thông - Mẫu 01/TNĐB (Khổ A3). |
PX08-222
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
217,800 |
|
21 |
Sơ đồ hiện trường vụ TNGT ĐB. |
PX08-223
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
22 |
Sơ đồ vị trí dấu vết trên thân thể người bị nạn. |
PX08-224
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
23 |
Giấy khai đăng ký xe |
PX08-225
|
25.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
24 |
Bao phim X-Quang |
PH10-226
|
2.300 |
Bao |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
2,750 |
|
25 |
Phiếu siêu âm |
PH10-227
|
2.300 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
1,716 |
|
26 |
Sổ khám sức khỏe định kỳ |
PH10-228
|
2.300 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
2,420 |
|
27 |
Phiếu điện tim |
PH10-229
|
2.300 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
726 |
|
28 |
Phiếu chỉ định X-Quang |
PH10-230
|
700 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
29 |
Phiếu chỉ định điện tim |
PH10-231
|
700 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
30 |
Phiếu chỉ định siêu âm |
PH10-232
|
700 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
31 |
Phiếu chỉ định huyết học |
PH10-233
|
700 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
32 |
Phiếu chỉ định sinh hóa |
PH10-234
|
700 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
33 |
Quyết định xử phạt VPHC theo thủ tục không lập biên bản (Mẫu số 01) |
VPHC-01
|
250 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
34 |
Quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 02) |
VPHC-02
|
3.650 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
35 |
Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền (Mẫu số 03) |
VPHC-03
|
50 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
36 |
Quyết định giảm/miễn phần còn tại/miễn toàn bộ tiền phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 04) |
VPHC-04
|
50 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
37 |
Quyết định nộp tiền phạt nhiều lần (Mẫu số 05) |
VPHC-05
|
50 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
38 |
Quyết định hoãn thi hành quyết định xử phụt trục xuất (Mẫu số 06) |
VPHC-06
|
50 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
39 |
Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập (Mẫu số 07) |
VPHC-07
|
5 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
40 |
Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 08) |
VPHC-08
|
5 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
41 |
Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 09) |
VPHC-09
|
5 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
42 |
Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt VPHC/hoàn trả kinh phí (Mẫu số 10) |
VPHC-10
|
5 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
43 |
Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (Mẫu số 11) |
VPHC-11
|
5 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
44 |
Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12a) |
VPHC-12
|
5 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
45 |
Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và trường hợp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trảbuộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12b) |
VPHC-13
|
5 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
46 |
Quyết định cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/hoàn trả kinh phí và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12c) |
VPHC-14
|
5 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
47 |
Quyết định kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt (Mẫu số 13) |
VPHC-15
|
5 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
48 |
Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc hết thời hạn tạm giữ mà người vi phạm, chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp không đến nhận) (Mẫu số 14) |
VPHC-16
|
50 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
49 |
Quyết định buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) (Mẫu số 15) |
VPHC-17
|
5 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
50 |
Quyết định buộc tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 16) |
VPHC-18
|
20 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
51 |
Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp người bị xử phạt chết/mất tích; tổ chức bị giải thể/phá sản) (Mẫu số 17) |
VPHC-19
|
50 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
52 |
Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 18) |
VPHC-20
|
50 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
53 |
Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 19) |
VPHC-21
|
50 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
54 |
Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 20) |
VPHC-22
|
3.350 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
55 |
Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 21) |
VPHC-23
|
300 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
56 |
Quyết định giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 22) |
VPHC-24
|
20 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
57 |
Quyết định khấu trừ tiền đặt bảo lãnh (Mẫu số 23) |
VPHC-25
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
58 |
Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 24) |
VPHC-26
|
2.950 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
59 |
Quyết định khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 25) |
VPHC-27
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
60 |
Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26) |
VPHC-28
|
50 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
61 |
Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 27) |
VPHC-29
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
62 |
Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là chỗ ở (Mẫu số 28) |
VPHC-30
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
63 |
Quyết định hủy bỏ biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý VPHC (Mẫu số 29) |
VPHC-31
|
15 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
64 |
Quyết định chuyển phương tiện giao thông đã giao cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản về nơi bị tạm giữ (Mẫu số 30) |
VPHC-32
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
65 |
Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 31) |
VPHC-33
|
15 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
66 |
Quyết định chấm dứt tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 32) |
VPHC-34
|
15 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
67 |
Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 33) |
VPHC-35
|
15 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
68 |
Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 34) |
VPHC-36
|
50 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
69 |
Quyết định về việc giao quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 35) |
VPHC-37
|
15 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
70 |
Quyết định về việc giao quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 36) |
VPHC-38
|
15 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
71 |
Quyết định chấm dứt việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính/cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC/tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 37) |
VPHC-39
|
15 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
72 |
Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong xử phạt VPHC (Mẫu số 38) |
VPHC-40
|
20 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
73 |
Quyết định đính chính quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 39) |
VPHC-41
|
15 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
74 |
Quyết định hủy bỏ quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 40) |
VPHC-42
|
20 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
75 |
Quyết định trưng cầu giám định (Mẫu số 41) |
VPHC-43
|
15 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
76 |
Quyết định chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 42) |
VPHC-44
|
15 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
77 |
Biên hàn vi phạm hành chính (Mẫu số 01) |
VPHC-45
|
3.800 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
78 |
Biên bản làm việc (Mẫu số 02) |
VPHC-46
|
150 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
79 |
Biên bản phiên giải trình trực tiếp (Mẫu số 03) |
VPHC-47
|
150 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
80 |
Biên bản xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 04) |
VPHC-48
|
15 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
81 |
Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính (Mẫu số 05) |
VPHC-49
|
30 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
82 |
Biên bản về việc không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 06) |
VPHC-50
|
30 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
83 |
Biên bản về việc không nhận quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 07) |
VPHC-51
|
15 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
84 |
Biên bản giữ giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 08) |
VPHC-52
|
1.200 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
85 |
Biên bản xác minh thông tin về tiền, tài sản của cá nhân/tổ chức bị cưỡng chế (Mẫu số 09) |
VPHC-53
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
86 |
Biên bản cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt VPHC/hoàn trả kinh phí (Mẫu số 10) |
VPHC-54
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
87 |
Biên bản cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (Mẫu số 11) |
VPHC-55
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
88 |
Biên bản cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trả (Mẫu số 12) |
VPHC-56
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
89 |
Biên bản giao bảo quản tài sản kê biên (Mẫu số 13) |
VPHC-57
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
90 |
Biên bản chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá (Mẫu số 14) |
VPHC-58
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
91 |
Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 15) |
VPHC-59
|
3.500 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
92 |
Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề) (Mẫu số 16) |
VPHC-60
|
1.000 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
93 |
Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 17) |
VPHC-61
|
2.200 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
94 |
Đặt/Trả lại tiền bảo lãnh (Mẫu số 18) |
VPHC-62
|
20 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
95 |
Giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 19) |
VPHC-63
|
25 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
96 |
Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 20) |
VPHC-64
|
20 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
97 |
Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 21) |
VPHC-65
|
20 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
98 |
Biên bản bàn giao người có hành vi vi phạm hành chính/bị áp giải (Mẫu số 22) |
VPHC-66
|
20 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
99 |
Biên bản khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 23) |
VPHC-67
|
20 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
100 |
Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 24) |
VPHC-68
|
40 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
101 |
Biên bản khảm nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 25) |
VPHC-69
|
20 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
102 |
Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26) |
VPHC-70
|
400 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
103 |
Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 27) |
VPHC-71
|
400 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
104 |
Biên bản bản giao hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 28) |
VPHC-72
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
105 |
Biên bản chuyển hồ sơ và quyết định xử phạt vi phạm hành chính để tổ chức thi hành. (Mẫu số 29) |
VPHC-73
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
106 |
Biên bản chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành (Mẫu số 30) |
VPHC-74
|
120 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
31,000 |
|
107 |
Bìa hồ sơ vụ án hình sự |
DTHS-75
|
3.500 |
Cái |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
1,330 |
|
108 |
Biên bản ghi lời khai |
DTHS-76
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
109 |
Biên bản hỏi cung bị can |
DTHS-77
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
110 |
Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm |
DTHS-78
|
2.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
111 |
Biên bản tiếp nhận người phạm tội ra tự thú/ đầu thú |
DTHS-79
|
10.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
112 |
Biên bản bắt người phạm tội quả tang. |
DTHS-80
|
2.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
113 |
Biên bản khám xét. |
DTHS-81
|
10.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
114 |
Biên bản đối chất |
DTHS-82
|
10.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
115 |
Biên bản nhận dạng |
DTHS-83
|
10.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
116 |
Biên bản nhận biết giọng nói. |
DTHS-84
|
50 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
117 |
Biên bản xác minh. |
DTHS-85
|
10.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
118 |
Biên bản tạm giữ tài sản đồ vật tài liệu |
DTHS-86
|
10.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
119 |
Biên bản niêm phong đồ vật tài liệu bị tạm giữ. |
DTHS-87
|
10.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
120 |
Biên bản khám nghiệm hiện trường. |
DTHS-88
|
2.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
121 |
Biên bản giao nhận người phạm tội tự thú/đầu thú. |
DTHS-89
|
670 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
122 |
Biên bản tiếp nhận người bị bắt quả tang. |
DTHS-90
|
570 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
123 |
Biên bản giao nhận người bị bắt. |
DTHS-91
|
470 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
124 |
Biên bản bắt người đang bị truy nã |
DTHS-92
|
470 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
125 |
Biên bản tiếp nhận người bị bắt theo quyết định truy nã. |
DTHS-93
|
470 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
126 |
Bản tự khai/ bản tường trình. |
DTHS-94
|
670 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
127 |
Biên bản làm việc |
DTHS-95
|
2.420 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
128 |
Biên bản mở niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ. |
DTHS-96
|
10.370 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
129 |
Biên bản giao nhận đồ vật, tài liệu, vật chứmg. |
DTHS-97
|
370 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
130 |
Biên bản giữ người trong trường hợp khẩn cấp. |
DTHS-98
|
200 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
131 |
Biên bản bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp. |
DTHS-99
|
100 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
132 |
Biên bản phạm tội quả tang. |
DTHS-100
|
100 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
133 |
Biên bản xác định hiện trường. |
DTHS-101
|
1.150 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
134 |
Biên bản kiểm tra, xác định nơi xảy ra vụ việc (dùng cho CAX). |
DTHS-102
|
1.070 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
135 |
Biên bản dựng lại hiện trường. |
DTHS-103
|
900 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
136 |
Biên bản khám phương tiện liên quan tai nạn giao thông. |
DTHS-104
|
1.500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
137 |
Biên bản khám phương tiện (ko liên quan TNGT). |
DTHS-105
|
1.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
138 |
Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi. |
DTHS-106
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
139 |
BB xem xét dấu vết trên thân thể. |
DTHS-107
|
11.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
140 |
Bản ảnh hiện trường. |
DTHS-108
|
600 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
141 |
Bản ảnh dấu vết đường vân thu giữ ở hiện trường. |
DTHS-109
|
30 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
142 |
Biên bản giao nhận hồ sơ vụ án/vụ việc. |
DTHS-110
|
370 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
143 |
Biên bản thực nghiệm điều tra. |
DTHS-111
|
100 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
144 |
Chỉ bản. |
DTHS-112
|
1.400 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
145 |
Danh bản. |
DTHS-113
|
1.400 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
146 |
Giấy triệu tập và Bìa Sơ mi |
DTHS-114
|
110 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
72,600 |
|
147 |
Giấy triệu tập bị can và Bìa Sơ mi |
DTHS-115
|
40 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
72,600 |
|
148 |
Giấy mời và Bìa Sơ mi |
DTHS-116
|
150 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
72,600 |
|
149 |
Giấy biên nhận. |
DTHS-117
|
410 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
150 |
Giấy giới thiệu công tác.
- Bìa Sơ mi |
DTHS-118
|
200 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
36,300 |
|
151 |
Yêu cầu tra cứu. |
DTHS-119
|
370 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
152 |
Lý lịch cá nhân. |
DTHS-120
|
17.270 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
153 |
Lý lịch bị can. |
DTHS-121
|
11.700 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
154 |
Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm. |
DTHS-122
|
370 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
155 |
Sơ đồ hiện trường. |
DTHS-123
|
1.320 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
156 |
Sơ đồ nơi xảy ra vụ việc (dùng cho CAX) |
DTHS-124
|
1.070 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
157 |
Sổ theo dõi tiếp nhận, phân loại nguồn tin về tội phạm và Bìa sơ mi |
DTHS-125
|
200 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
72,600 |
|
158 |
Sổ theo dõi phân công, kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm và Bìa sơ mi |
DTHS-126
|
200 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
72,600 |
|
159 |
Sổ theo dõi đăng ký bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp.
và Bìa sơ mi |
DTHS-127
|
4 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
49,500 |
|
160 |
Sổ đăng ký bào chữa và Bìa sơ mi |
DTHS-128
|
4 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
49,500 |
|
161 |
Sổ theo dõi thụ lý án và bìa sơ mi. |
DTHS-129
|
7 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
66,000 |
|
162 |
Sổ theo dõi kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự. |
DTHS-130
|
4 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
66,000 |
|
163 |
Đề nghị lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MĐN 01). |
XLHC-131
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
164 |
Đề nghị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MĐN 02). |
XLHC-132
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
165 |
Đơn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú/cơ sở bảo trợ xã hội (MĐ 01). |
XLHC-133
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
166 |
Đơn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú (sử dụng trong trường hợp xin phép cho người chưa thành niên vắng mặt tại nơi cư trú) (MĐ 02). |
XLHC-134
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
167 |
Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (MĐ 03). |
XLHC-135
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
168 |
Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (sử dụng trong trường hợp xin phép cho người chưa thành niên thay đổi nơi cư trú) (MĐ 04). |
XLHC-136
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
169 |
Thông báo về việc lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MTB 01). |
XLHC-137
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
170 |
Thông báo về việc chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MTB02). |
XLHC-138
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
171 |
Báo cáo kết quả giám sát, giáo dục, giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBC 01) |
XLHC-139
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
172 |
Bản cam kết của người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MCK 01) |
XLHC-140
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
173 |
Bản cam kết của cha, mẹ/người giám hộ về việc giáo dục, quản lý người chưa thành niên được đề nghị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MCK 02). |
XLHC-141
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
174 |
Kế hoạch giáo dục, quản lý, giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MKH 01). |
XLHC-142
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
175 |
Kế hoạch phối hợp giám sát người chưa thành niên được áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MKH 02). |
XLHC-143
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
176 |
Biên bản họp tư vấn xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB01).
- Khổ : 42 x 30 cm - giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt. |
XLHC-144
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
177 |
Biên bản họp góp ý đối với người đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB02). |
XLHC-145
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
440 |
|
178 |
Biên bản về việc đọc, ghi chép hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB 03). |
XLHC-146
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
179 |
Quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 01).. |
XLHC-147
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
180 |
Quyết định phân công người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 02). |
XLHC-148
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
181 |
Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 03). |
XLHC-149
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
182 |
Quyết định áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ 04). |
XLHC-150
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
183 |
Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 05). |
XLHC-151
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
184 |
Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ 06). |
XLHC-152
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
185 |
Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 07). |
XLHC-153
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
186 |
Quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 08). |
XLHC-154
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
187 |
Quyết định miễn chấp hành phần thời gian còn lại của quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 09). |
XLHC-155
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
188 |
Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 10). |
XLHC-156
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
189 |
Quyết định đính chính quyết định trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 11). |
XLHC-157
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
190 |
Quyết định hủy bỏ quyết định trong áp dụng biện pháp giáo dục xử lý hành chính tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 12). |
XLHC-158
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
191 |
Bản tường trình của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn/biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MTT 01). |
XLHC-159
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
192 |
Bản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn/biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MTTLL 01). |
XLHC-160
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
193 |
Giấy triệu tập (MGTT 01). |
XLHC-161
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
194 |
Sổ theo dõi sự tiến bộ của người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MSTD01) và Bìa giấy Sơ mi. |
XLHC-162
|
178 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
36,300 |
|
195 |
Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MGCN 01). |
XLHC-163
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
196 |
Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MGCN 02). |
XLHC-164
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
197 |
Bao thơ nhỏ |
BMK-165
|
200.000 |
Cái |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
484 |
|
198 |
Bao thơ trung |
BMK-166
|
150.000 |
Cái |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
605 |
|
199 |
Bao thơ lớn |
BMK-167
|
11.000 |
Cái |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
2,970 |
|
200 |
Bìa hồ sơ đăng ký Mẫu số 02 Thông tư 59/2020/TT-BCA. |
BMK-168
|
15.000 |
Cái |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
1,331 |
|
201 |
Túi hồ sơ di chuyển Đội giao thông. |
BMK-169
|
2.000 |
Cái |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
1,572 |
|
202 |
Bìa B6. |
BMK-170
|
2.500 |
Cái |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
3,630 |
|
203 |
Giấy khai đăng ký xe. |
BMK-171
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
204 |
Tờ khai thay đổi thông tin cư trú. |
BMK-172
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
205 |
Tờ khai đề nghị cấp văn bản đồng ý cho đăng ký thường trú. |
BMK-173
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
206 |
Phiếu khai báo tạm vắng |
BMK-174
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
207 |
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
BMK-175
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
208 |
Phiếu hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
BMK-176
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
209 |
Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ. |
BMK-177
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
210 |
Xác nhận thông tin về cư trú. |
BMK-178
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
211 |
Thông báo vè kết quả giải quyết, hủy bỏ đăng ký cư trú. |
BMK-179
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
212 |
Quyết định về việc hủy bỏ đăng ký cư trú. |
BMK-180
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
213 |
Phiếu xác minh thông tin về cư trú |
BMK-181
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
214 |
Phiếu đề xuất phê duyệt hồ sơ. |
BMK-182
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
215 |
Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú. |
BMK-183
|
20.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
220 |
|
216 |
Túi hồ sơ. |
BMK-184
|
18.000 |
Cái |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
1,573 |
|
217 |
Biên lai thu phí không mệnh giá. |
BMK-185
|
200 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
16,500 |
|
218 |
Tờ khai đăng ký thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân. |
PX01-186
|
800 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
11,000 |
|
219 |
Lý lịch tự khai đăng ký dự tuyển lao động hợp đồng trong Công an nhân dân (Mẫu 01-LĐHĐ).. |
PX01-187
|
50 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
11,000 |
|
220 |
Tờ rời hồ sơ cán bộ (Mẫu số 11/QLHS-X01). |
PX01-188
|
6.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
1,331 |
|
221 |
Lý lịch tự khai – Mẫu A – BCA (X01)- 2020 |
PX01-189
|
1.650 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
12,100 |
|
222 |
Thẩm tra lý lịch - Mẫu B-BCA (X01) – 2020 |
PX01-190
|
2.500 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
12,100 |
|
223 |
Bìa hồ sơ cán bộ. |
PX01-191
|
500 |
Cái |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
1,331 |
|
224 |
Giấy tặng danh hiệu Đơn vị quyết thắng. |
PX03-192
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
3,630 |
|
225 |
Giấy Công nhận danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở |
PX03-193
|
500 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
3,630 |
|
226 |
Giấy khen Công an tỉnh |
PX03-194
|
3.000 |
Tờ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
2,420 |
|
227 |
Sổ trực ban 01. |
PX03-195
|
10 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
52,800 |
|
228 |
Sổ trực ban 02. |
PX03-196
|
205 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
52,800 |
|
229 |
Sổ trực ban 03. |
PX03-197
|
550 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
52,800 |
|
230 |
Sổ trực ban 04. |
PX03-198
|
1.100 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
52,800 |
|
231 |
Khung bằng khen BCA. |
PX03-199
|
200 |
Cái |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
49,500 |
|
232 |
Khung giấy khen CAT. |
PX03-200
|
4.000 |
Cái |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
36,500 |
|
233 |
Sổ theo dõi, kiểm tra cư trú (KV1) |
PX06-201
|
400 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
52,800 |
|
234 |
Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu (KV2) |
PX06-202
|
800 |
Cuốn |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
VIỆT NAM
|
52,800 |