Package 03: Print the form

        Watching
Tender ID
Views
34
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Package 03: Print the form
Bid Solicitor
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.996.345.000 VND
Estimated price
1.996.345.000 VND
Completion date
09:35 25/08/2022
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
60 ngày
Bid award
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Contract Period
1 1600192305

CÔNG TY CP IN AN GIANG

1.912.472.500 VND 1.912.472.500 VND 60 day
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Sổ danh sách đối tượng (KV3)
PX06-203
500
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
52,800
2
Sổ ghi chương trình, kết quả công tác CSKV… (KV4)
PX06-204
600
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
32,000
3
Báo cáo vụ, việc, hiện tượng (KV5)
PX06-205
300
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
53,900
4
Báo cáo KQ xác minh (KV6)
PX06-206
300
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
53,900
5
Báo cáo về người (KV7)
PX06-207
400
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
53,900
6
Sổ tiếp nhận lưu trú (CT14).
PX06-208
500
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
53,900
7
Sổ theo dõi, nhận hồ sơ cư trú (CT15)
PX06-209
400
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
53,900
8
Sổ theo dõi tra cứu, khai thác tàng thư hồ sơ cư trú (CT16).
PX06-210
20
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
53,900
9
Phiếu thu thập thông tin dân cư (DC01).
PX06-211
50.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
271
10
Phiếu cập nhật, chỉnh sửa thông tin (DC02).
PX06-212
200.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
271
11
Biên bản vụ việc hành chính.
PX08-213
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
12
Biên bản khám nghiệm hiện trường vụ TNGT ĐB.
PX08-214
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
13
Bìa hồ sơ theo dõi Xử lý vi phạm hành chính
PX08-215
2.000
Bìa
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
1,331
14
Biên bản giải quyết vụ TNGT ĐB.
PX08-216
1.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
15
Bao thư có tên "Trung tâm giám sát giao thông bằng camera".
PX08-217
5.000
Cái
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
605
16
Biên bản ghi nhận dấu vết trên thân thể người bị nạn. in đen 1 mặt.
PX08-218
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
17
Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra kiểm soát giao thông đường bộ. (Mẫu số 01 – TT 66/2020/TT-BCA)
PX08-219
180
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
48,400
18
Sổ giao nhận và sử dụng phương tiện GT, phương tiện thiết bị KTNV, vũ khí, CCHT. (Mẫu 03 TT 66/2020/BCA)
PX08-220
180
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
24,200
19
Sổ giao nhận biểu mẫu và KQ TTKS . (Mẫu 04)
PX08-221
180
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
24,200
20
Sổ theo dõi vụ tai nạn giao thông - Mẫu 01/TNĐB (Khổ A3).
PX08-222
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
217,800
21
Sơ đồ hiện trường vụ TNGT ĐB.
PX08-223
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
22
Sơ đồ vị trí dấu vết trên thân thể người bị nạn.
PX08-224
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
23
Giấy khai đăng ký xe
PX08-225
25.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
24
Bao phim X-Quang
PH10-226
2.300
Bao
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
2,750
25
Phiếu siêu âm
PH10-227
2.300
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
1,716
26
Sổ khám sức khỏe định kỳ
PH10-228
2.300
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
2,420
27
Phiếu điện tim
PH10-229
2.300
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
726
28
Phiếu chỉ định X-Quang
PH10-230
700
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
29
Phiếu chỉ định điện tim
PH10-231
700
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
30
Phiếu chỉ định siêu âm
PH10-232
700
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
31
Phiếu chỉ định huyết học
PH10-233
700
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
32
Phiếu chỉ định sinh hóa
PH10-234
700
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
33
Quyết định xử phạt VPHC theo thủ tục không lập biên bản (Mẫu số 01)
VPHC-01
250
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
34
Quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 02)
VPHC-02
3.650
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
35
Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền (Mẫu số 03)
VPHC-03
50
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
36
Quyết định giảm/miễn phần còn tại/miễn toàn bộ tiền phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 04)
VPHC-04
50
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
37
Quyết định nộp tiền phạt nhiều lần (Mẫu số 05)
VPHC-05
50
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
38
Quyết định hoãn thi hành quyết định xử phụt trục xuất (Mẫu số 06)
VPHC-06
50
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
39
Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập (Mẫu số 07)
VPHC-07
5
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
40
Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 08)
VPHC-08
5
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
41
Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 09)
VPHC-09
5
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
42
Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt VPHC/hoàn trả kinh phí (Mẫu số 10)
VPHC-10
5
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
43
Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (Mẫu số 11)
VPHC-11
5
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
44
Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12a)
VPHC-12
5
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
45
Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và trường hợp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trảbuộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12b)
VPHC-13
5
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
46
Quyết định cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/hoàn trả kinh phí và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12c)
VPHC-14
5
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
47
Quyết định kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt (Mẫu số 13)
VPHC-15
5
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
48
Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc hết thời hạn tạm giữ mà người vi phạm, chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp không đến nhận) (Mẫu số 14)
VPHC-16
50
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
49
Quyết định buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) (Mẫu số 15)
VPHC-17
5
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
50
Quyết định buộc tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 16)
VPHC-18
20
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
51
Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp người bị xử phạt chết/mất tích; tổ chức bị giải thể/phá sản) (Mẫu số 17)
VPHC-19
50
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
52
Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 18)
VPHC-20
50
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
53
Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 19)
VPHC-21
50
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
54
Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 20)
VPHC-22
3.350
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
55
Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 21)
VPHC-23
300
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
56
Quyết định giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 22)
VPHC-24
20
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
57
Quyết định khấu trừ tiền đặt bảo lãnh (Mẫu số 23)
VPHC-25
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
58
Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 24)
VPHC-26
2.950
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
59
Quyết định khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 25)
VPHC-27
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
60
Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26)
VPHC-28
50
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
61
Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 27)
VPHC-29
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
62
Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là chỗ ở (Mẫu số 28)
VPHC-30
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
63
Quyết định hủy bỏ biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý VPHC (Mẫu số 29)
VPHC-31
15
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
64
Quyết định chuyển phương tiện giao thông đã giao cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản về nơi bị tạm giữ (Mẫu số 30)
VPHC-32
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
65
Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 31)
VPHC-33
15
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
66
Quyết định chấm dứt tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 32)
VPHC-34
15
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
67
Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 33)
VPHC-35
15
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
68
Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 34)
VPHC-36
50
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
69
Quyết định về việc giao quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 35)
VPHC-37
15
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
70
Quyết định về việc giao quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 36)
VPHC-38
15
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
71
Quyết định chấm dứt việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính/cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC/tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 37)
VPHC-39
15
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
72
Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong xử phạt VPHC (Mẫu số 38)
VPHC-40
20
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
73
Quyết định đính chính quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 39)
VPHC-41
15
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
74
Quyết định hủy bỏ quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 40)
VPHC-42
20
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
75
Quyết định trưng cầu giám định (Mẫu số 41)
VPHC-43
15
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
76
Quyết định chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 42)
VPHC-44
15
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
77
Biên hàn vi phạm hành chính (Mẫu số 01)
VPHC-45
3.800
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
78
Biên bản làm việc (Mẫu số 02)
VPHC-46
150
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
79
Biên bản phiên giải trình trực tiếp (Mẫu số 03)
VPHC-47
150
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
80
Biên bản xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 04)
VPHC-48
15
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
81
Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính (Mẫu số 05)
VPHC-49
30
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
82
Biên bản về việc không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 06)
VPHC-50
30
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
83
Biên bản về việc không nhận quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 07)
VPHC-51
15
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
84
Biên bản giữ giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 08)
VPHC-52
1.200
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
85
Biên bản xác minh thông tin về tiền, tài sản của cá nhân/tổ chức bị cưỡng chế (Mẫu số 09)
VPHC-53
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
86
Biên bản cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt VPHC/hoàn trả kinh phí (Mẫu số 10)
VPHC-54
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
87
Biên bản cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (Mẫu số 11)
VPHC-55
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
88
Biên bản cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trả (Mẫu số 12)
VPHC-56
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
89
Biên bản giao bảo quản tài sản kê biên (Mẫu số 13)
VPHC-57
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
90
Biên bản chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá (Mẫu số 14)
VPHC-58
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
91
Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 15)
VPHC-59
3.500
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
92
Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề) (Mẫu số 16)
VPHC-60
1.000
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
93
Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 17)
VPHC-61
2.200
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
94
Đặt/Trả lại tiền bảo lãnh (Mẫu số 18)
VPHC-62
20
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
95
Giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 19)
VPHC-63
25
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
96
Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 20)
VPHC-64
20
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
97
Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 21)
VPHC-65
20
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
98
Biên bản bàn giao người có hành vi vi phạm hành chính/bị áp giải (Mẫu số 22)
VPHC-66
20
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
99
Biên bản khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 23)
VPHC-67
20
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
100
Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 24)
VPHC-68
40
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
101
Biên bản khảm nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 25)
VPHC-69
20
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
102
Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26)
VPHC-70
400
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
103
Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 27)
VPHC-71
400
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
104
Biên bản bản giao hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 28)
VPHC-72
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
105
Biên bản chuyển hồ sơ và quyết định xử phạt vi phạm hành chính để tổ chức thi hành. (Mẫu số 29)
VPHC-73
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
106
Biên bản chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành (Mẫu số 30)
VPHC-74
120
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
31,000
107
Bìa hồ sơ vụ án hình sự
DTHS-75
3.500
Cái
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
1,330
108
Biên bản ghi lời khai
DTHS-76
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
109
Biên bản hỏi cung bị can
DTHS-77
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
110
Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm
DTHS-78
2.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
111
Biên bản tiếp nhận người phạm tội ra tự thú/ đầu thú
DTHS-79
10.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
112
Biên bản bắt người phạm tội quả tang.
DTHS-80
2.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
113
Biên bản khám xét.
DTHS-81
10.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
114
Biên bản đối chất
DTHS-82
10.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
115
Biên bản nhận dạng
DTHS-83
10.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
116
Biên bản nhận biết giọng nói.
DTHS-84
50
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
117
Biên bản xác minh.
DTHS-85
10.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
118
Biên bản tạm giữ tài sản đồ vật tài liệu
DTHS-86
10.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
119
Biên bản niêm phong đồ vật tài liệu bị tạm giữ.
DTHS-87
10.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
120
Biên bản khám nghiệm hiện trường.
DTHS-88
2.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
121
Biên bản giao nhận người phạm tội tự thú/đầu thú.
DTHS-89
670
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
122
Biên bản tiếp nhận người bị bắt quả tang.
DTHS-90
570
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
123
Biên bản giao nhận người bị bắt.
DTHS-91
470
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
124
Biên bản bắt người đang bị truy nã
DTHS-92
470
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
125
Biên bản tiếp nhận người bị bắt theo quyết định truy nã.
DTHS-93
470
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
126
Bản tự khai/ bản tường trình.
DTHS-94
670
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
127
Biên bản làm việc
DTHS-95
2.420
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
128
Biên bản mở niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ.
DTHS-96
10.370
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
129
Biên bản giao nhận đồ vật, tài liệu, vật chứmg.
DTHS-97
370
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
130
Biên bản giữ người trong trường hợp khẩn cấp.
DTHS-98
200
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
131
Biên bản bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp.
DTHS-99
100
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
132
Biên bản phạm tội quả tang.
DTHS-100
100
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
133
Biên bản xác định hiện trường.
DTHS-101
1.150
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
134
Biên bản kiểm tra, xác định nơi xảy ra vụ việc (dùng cho CAX).
DTHS-102
1.070
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
135
Biên bản dựng lại hiện trường.
DTHS-103
900
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
136
Biên bản khám phương tiện liên quan tai nạn giao thông.
DTHS-104
1.500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
137
Biên bản khám phương tiện (ko liên quan TNGT).
DTHS-105
1.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
138
Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi.
DTHS-106
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
139
BB xem xét dấu vết trên thân thể.
DTHS-107
11.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
140
Bản ảnh hiện trường.
DTHS-108
600
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
141
Bản ảnh dấu vết đường vân thu giữ ở hiện trường.
DTHS-109
30
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
142
Biên bản giao nhận hồ sơ vụ án/vụ việc.
DTHS-110
370
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
143
Biên bản thực nghiệm điều tra.
DTHS-111
100
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
144
Chỉ bản.
DTHS-112
1.400
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
145
Danh bản.
DTHS-113
1.400
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
146
Giấy triệu tập và Bìa Sơ mi
DTHS-114
110
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
72,600
147
Giấy triệu tập bị can và Bìa Sơ mi
DTHS-115
40
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
72,600
148
Giấy mời và Bìa Sơ mi
DTHS-116
150
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
72,600
149
Giấy biên nhận.
DTHS-117
410
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
150
Giấy giới thiệu công tác. - Bìa Sơ mi
DTHS-118
200
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
36,300
151
Yêu cầu tra cứu.
DTHS-119
370
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
152
Lý lịch cá nhân.
DTHS-120
17.270
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
153
Lý lịch bị can.
DTHS-121
11.700
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
154
Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm.
DTHS-122
370
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
155
Sơ đồ hiện trường.
DTHS-123
1.320
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
156
Sơ đồ nơi xảy ra vụ việc (dùng cho CAX)
DTHS-124
1.070
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
157
Sổ theo dõi tiếp nhận, phân loại nguồn tin về tội phạm và Bìa sơ mi
DTHS-125
200
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
72,600
158
Sổ theo dõi phân công, kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm và Bìa sơ mi
DTHS-126
200
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
72,600
159
Sổ theo dõi đăng ký bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp. và Bìa sơ mi
DTHS-127
4
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
49,500
160
Sổ đăng ký bào chữa và Bìa sơ mi
DTHS-128
4
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
49,500
161
Sổ theo dõi thụ lý án và bìa sơ mi.
DTHS-129
7
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
66,000
162
Sổ theo dõi kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự.
DTHS-130
4
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
66,000
163
Đề nghị lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MĐN 01).
XLHC-131
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
164
Đề nghị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MĐN 02).
XLHC-132
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
165
Đơn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú/cơ sở bảo trợ xã hội (MĐ 01).
XLHC-133
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
166
Đơn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú (sử dụng trong trường hợp xin phép cho người chưa thành niên vắng mặt tại nơi cư trú) (MĐ 02).
XLHC-134
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
167
Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (MĐ 03).
XLHC-135
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
168
Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (sử dụng trong trường hợp xin phép cho người chưa thành niên thay đổi nơi cư trú) (MĐ 04).
XLHC-136
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
169
Thông báo về việc lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MTB 01).
XLHC-137
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
170
Thông báo về việc chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MTB02).
XLHC-138
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
171
Báo cáo kết quả giám sát, giáo dục, giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBC 01)
XLHC-139
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
172
Bản cam kết của người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MCK 01)
XLHC-140
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
173
Bản cam kết của cha, mẹ/người giám hộ về việc giáo dục, quản lý người chưa thành niên được đề nghị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MCK 02).
XLHC-141
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
174
Kế hoạch giáo dục, quản lý, giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MKH 01).
XLHC-142
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
175
Kế hoạch phối hợp giám sát người chưa thành niên được áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MKH 02).
XLHC-143
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
176
Biên bản họp tư vấn xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB01). - Khổ : 42 x 30 cm - giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt.
XLHC-144
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
177
Biên bản họp góp ý đối với người đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB02).
XLHC-145
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
440
178
Biên bản về việc đọc, ghi chép hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB 03).
XLHC-146
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
179
Quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 01)..
XLHC-147
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
180
Quyết định phân công người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 02).
XLHC-148
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
181
Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 03).
XLHC-149
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
182
Quyết định áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ 04).
XLHC-150
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
183
Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 05).
XLHC-151
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
184
Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ 06).
XLHC-152
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
185
Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 07).
XLHC-153
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
186
Quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 08).
XLHC-154
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
187
Quyết định miễn chấp hành phần thời gian còn lại của quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 09).
XLHC-155
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
188
Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 10).
XLHC-156
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
189
Quyết định đính chính quyết định trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 11).
XLHC-157
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
190
Quyết định hủy bỏ quyết định trong áp dụng biện pháp giáo dục xử lý hành chính tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 12).
XLHC-158
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
191
Bản tường trình của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn/biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MTT 01).
XLHC-159
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
192
Bản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn/biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MTTLL 01).
XLHC-160
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
193
Giấy triệu tập (MGTT 01).
XLHC-161
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
194
Sổ theo dõi sự tiến bộ của người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MSTD01) và Bìa giấy Sơ mi.
XLHC-162
178
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
36,300
195
Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MGCN 01).
XLHC-163
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
196
Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MGCN 02).
XLHC-164
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
197
Bao thơ nhỏ
BMK-165
200.000
Cái
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
484
198
Bao thơ trung
BMK-166
150.000
Cái
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
605
199
Bao thơ lớn
BMK-167
11.000
Cái
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
2,970
200
Bìa hồ sơ đăng ký Mẫu số 02 Thông tư 59/2020/TT-BCA.
BMK-168
15.000
Cái
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
1,331
201
Túi hồ sơ di chuyển Đội giao thông.
BMK-169
2.000
Cái
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
1,572
202
Bìa B6.
BMK-170
2.500
Cái
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
3,630
203
Giấy khai đăng ký xe.
BMK-171
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
204
Tờ khai thay đổi thông tin cư trú.
BMK-172
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
205
Tờ khai đề nghị cấp văn bản đồng ý cho đăng ký thường trú.
BMK-173
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
206
Phiếu khai báo tạm vắng
BMK-174
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
207
Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
BMK-175
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
208
Phiếu hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
BMK-176
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
209
Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ.
BMK-177
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
210
Xác nhận thông tin về cư trú.
BMK-178
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
211
Thông báo vè kết quả giải quyết, hủy bỏ đăng ký cư trú.
BMK-179
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
212
Quyết định về việc hủy bỏ đăng ký cư trú.
BMK-180
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
213
Phiếu xác minh thông tin về cư trú
BMK-181
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
214
Phiếu đề xuất phê duyệt hồ sơ.
BMK-182
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
215
Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú.
BMK-183
20.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
220
216
Túi hồ sơ.
BMK-184
18.000
Cái
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
1,573
217
Biên lai thu phí không mệnh giá.
BMK-185
200
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
16,500
218
Tờ khai đăng ký thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân.
PX01-186
800
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
11,000
219
Lý lịch tự khai đăng ký dự tuyển lao động hợp đồng trong Công an nhân dân (Mẫu 01-LĐHĐ)..
PX01-187
50
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
11,000
220
Tờ rời hồ sơ cán bộ (Mẫu số 11/QLHS-X01).
PX01-188
6.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
1,331
221
Lý lịch tự khai – Mẫu A – BCA (X01)- 2020
PX01-189
1.650
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
12,100
222
Thẩm tra lý lịch - Mẫu B-BCA (X01) – 2020
PX01-190
2.500
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
12,100
223
Bìa hồ sơ cán bộ.
PX01-191
500
Cái
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
1,331
224
Giấy tặng danh hiệu Đơn vị quyết thắng.
PX03-192
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
3,630
225
Giấy Công nhận danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
PX03-193
500
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
3,630
226
Giấy khen Công an tỉnh
PX03-194
3.000
Tờ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
2,420
227
Sổ trực ban 01.
PX03-195
10
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
52,800
228
Sổ trực ban 02.
PX03-196
205
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
52,800
229
Sổ trực ban 03.
PX03-197
550
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
52,800
230
Sổ trực ban 04.
PX03-198
1.100
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
52,800
231
Khung bằng khen BCA.
PX03-199
200
Cái
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
49,500
232
Khung giấy khen CAT.
PX03-200
4.000
Cái
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
36,500
233
Sổ theo dõi, kiểm tra cư trú (KV1)
PX06-201
400
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
52,800
234
Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu (KV2)
PX06-202
800
Cuốn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
VIỆT NAM
52,800
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second