Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1801688118 | Liên danh CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ - GIÁO DỤC SONG PHƯƠNG và CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ CỬU LONG | 5.866.170.150 VND | 5.866.170.150 VND | 60 ngày |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ - GIÁO DỤC SONG PHƯƠNG | main consortium |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ CỬU LONG | sub-partnership |
1 |
Bộ mẫu chữ viết |
GD37-0001SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
247,000 |
|
2 |
Bộ chữ dạy tập viết |
GD37-0002SP
|
234 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
286,000 |
|
3 |
Bảng tên chữ cái Tiếng Việt |
GD37-0005SP
|
234 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
50,000 |
|
4 |
Bộ chữ học vần biểu diễn |
GD37-0004SP
|
234 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,100,000 |
|
5 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số |
GD37-0006SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
245,500 |
|
6 |
Bộ thiết bị dạy phép tính |
GD37-0007SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
160,000 |
|
7 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
GD37-0007TM
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
184,000 |
|
8 |
Bộ thiết bị dạy khối lượng |
GD37-0008SP
|
195 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,460,000 |
|
9 |
Bộ thiết bị dạy dung tích |
GD37-0009SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
63,000 |
|
10 |
Thiết bị dạy diện tích |
GD37-0010SP
|
312 |
Tấm |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
63,000 |
|
11 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
GD37-0011SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
73,000 |
|
12 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
GD37-0014SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
368,000 |
|
13 |
Thiết bị trong dạy học về thời gian |
GD37-0016SP
|
312 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
245,000 |
|
14 |
Bộ tranh về Yêu thương gia đình |
GD37-0017SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
73,500 |
|
15 |
Bộ tranh về quê hương em |
GD37-0018SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,500 |
|
16 |
Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình |
GD37-0022SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
61,500 |
|
17 |
Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo |
GD37-0023SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
49,100 |
|
18 |
Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng |
GD37-0024SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
59,000 |
|
19 |
Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình |
GD37-0026SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
85,000 |
|
20 |
Bộ tranh về Thật thà |
GD37-0029SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
61,000 |
|
21 |
Bộ tranh về nhận lỗi và sửa lỗi |
GD37-0030SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,500 |
|
22 |
Bộ tranh về Giữ lời hứa |
GD37-0031SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
41,500 |
|
23 |
Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp |
GD37-0033SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
73,000 |
|
24 |
Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp |
GD37-0034SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
61,500 |
|
25 |
Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình |
GD37-0035SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,500 |
|
26 |
Bộ tranh về tự chăm sóc bản thân |
GD37-0038SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
74,000 |
|
27 |
Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân |
GD37-0039SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,500 |
|
28 |
Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích |
GD37-0040SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
61,500 |
|
29 |
Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ |
GD37-0041SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,500 |
|
30 |
Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng |
GD37-0044SP
|
312 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
49,000 |
|
31 |
Bộ sa bàn giáo dục giao thông |
GD37-0002CL
|
273 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
882,000 |
|
32 |
Mô hình Bộ xương |
GD37-0065SP
|
234 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,177,000 |
|
33 |
Mô hình Hệ cơ |
GD37-0066SP
|
234 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
5,395,000 |
|
34 |
Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) |
GD37-0067SP
|
234 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
3,924,000 |
|
35 |
Đồng hồ bấm giây |
GDDC-0001TM
|
234 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
392,000 |
|
36 |
Còi |
GDDC-0002TM
|
234 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
20,000 |
|
37 |
Thước dây |
GDDC-0003TM
|
234 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
40,000 |
|
38 |
Cờ lệnh thể thao |
GDDC-0011CL
|
234 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
45,000 |
|
39 |
Biển lật số |
GDDC-0004TM
|
234 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
200,000 |
|
40 |
Nấm thể thao |
GDDC-0008SP
|
234 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
40,000 |
|
41 |
Bơm |
GDDC-0005TM
|
234 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
250,000 |
|
42 |
Dây nhảy cá nhân |
GDDC-0012CL
|
234 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
25,000 |
|
43 |
Dây nhảy tập thể |
GDDC-0013CL
|
234 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
54,000 |
|
44 |
Dây kéo co |
GDDC-0014CL
|
234 |
Cuộn |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
932,000 |
|
45 |
Trống nhỏ |
GDDC-0012TM
|
273 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
122,750 |
|
46 |
Song loan |
GDDC-0019CL
|
273 |
Cái |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
39,200 |
|
47 |
Thanh phách |
GDDC-0020CL
|
273 |
Cặp |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
19,600 |
|
48 |
Bảng vẽ cá nhân |
GDDC-0027CL
|
156 |
Cái |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
63,000 |
|
49 |
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
GDDC-0022CL
|
156 |
Cái |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
196,000 |
|
50 |
Bục đặt mẫu |
GD37-0008CL
|
156 |
Cái |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
417,000 |
|
51 |
Các hình khối cơ bản |
GD37-0106SP
|
117 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,966,000 |
|
52 |
Tranh về màu sắc |
GD37-0107SP
|
273 |
Tờ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,800 |
|
53 |
Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình |
GD37-0108SP
|
273 |
Tờ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,800 |
|
54 |
Hoa văn, họa tiết dân tộc |
GD37-0109SP
|
273 |
Bộ |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,800 |
|
55 |
Nẹp treo tranh |
GDDC-0038CL
|
312 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,800 |
|
56 |
Nẹp treo tranh |
GDDC-0038CL
|
312 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
53,500 |
|
57 |
Nẹp treo tranh |
GDDC-0038CL
|
312 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
49,000 |
|
58 |
Nẹp treo tranh |
GDDC-0038CL
|
312 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
49,000 |
|
59 |
Nẹp treo tranh |
GDDC-0038CL
|
312 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
49,000 |
|
60 |
Nẹp treo tranh |
GDDC-0038CL
|
312 |
Chiếc |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
49,000 |
|
61 |
Em tìm hiểu về: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 |
01STK003
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
62 |
Em tìm hiểu về: SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ |
01STK004
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
63 |
Em tìm hiểu về: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 20 |
01STK007
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
64 |
Em tìm hiểu về: CÁC SỐ TRÒN CHỤC. CỘNG TRỪ, CÁC SỐ TRÒN CHỤC |
01STK009
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
65 |
Em tìm hiểu về: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 100 |
01STK012
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
66 |
Em tìm hiểu về: VỊ TRÍ TRONG KHÔNG GIAN |
01STK013
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
67 |
Em tìm hiểu về: HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC, HÌNH VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT, KHỐI LẬP PHƯƠNG, KHỐI HỘP CHỮ NHẬT |
01STK014
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
68 |
Em tìm hiểu về: ĐỘ DÀI. XĂNG-TI-MÉT |
01STK017
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
69 |
Em trải nghiệm về: CÁC CON SỐ TRONG PHẠM VI 100 |
01STK008
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
70 |
Em trải nghiệm về: CÁC HÌNH ĐÃ HỌC |
01STK019
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
71 |
Em trải nghiệm về: VỊ TRÍ TRONG KHÔNG GIAN |
01STK020
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
72 |
Em trải nghiệm về: THỜI GIAN |
01STK021
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
73 |
Em trải nghiệm về: ĐỘ DÀI |
01STK022
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
74 |
Gia đình của em |
01STK023
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
75 |
Mái trường mến yêu |
01STK024
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
76 |
Con đường đến trường |
01STK025
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
77 |
Cây trồng vật nuôi xung quanh em |
01STK026
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
78 |
Cơ thể em - Các bộ phận bên ngoài |
01STK027
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
79 |
Ngày và đêm |
01STK028
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
80 |
Chăm sóc vẻ ngoài bản thân và thể hiện cảm xúc |
01STK035
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
81 |
Thể hiện tình cảm với người thân và chăm sóc ngôi nhà |
01STK036
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
82 |
Làm quen bạn mới và việc nên làm ở trường học |
01STK037
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
83 |
Xây dựng mối quan hệ hàng xóm và tham gia hoạt động xã hội |
01STK038
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
84 |
Tìm hiểu và bảo tồn cảnh quan tự nhiên |
01STK039
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
85 |
Hành động vì môi trường Xanh - Sạch - Đẹp |
01STK040
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
86 |
Em tìm hiểu về: PHÉP CỘNG (không nhớ, có nhớ không quá một lượt) CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 |
02STK002
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48,000 |
|
87 |
Em tìm hiểu về: PHÉP TRỪ (không nhớ, có nhớ không quá một lượt) CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 |
02STK003
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,000 |
|
88 |
Em tìm hiểu về: HÌNH PHẲNG VÀ HÌNH KHỐI ĐƠN GIẢN |
02STK006
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,000 |
|
89 |
Em trải nghiệm về: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 |
02STK001
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48,000 |
|
90 |
Em trải nghiệm về: CÁC HÌNH PHẲNG VÀ HÌNH KHỐI ĐƠN GIẢN |
02STK008
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,000 |
|
91 |
Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: ĐỌC HIỂU VĂN BẢN VĂN HỌC |
04STK020
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,000 |
|
92 |
Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: ĐỌC HIỂU VĂN BẢN THÔNG TIN |
04STK021
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,000 |
|
93 |
Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: MỞ RỘNG VỐN TỪ THEO CHỦ ĐỀ |
04STK022
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,000 |
|
94 |
Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: CÁC LỚP TỪ VỰNG |
04STK023
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,000 |
|
95 |
Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: CÂU KỂ, CÂU HỎI |
04STK024
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48,000 |
|
96 |
Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: THÀNH PHẦN CÂU |
04STK025
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
53,000 |
|
97 |
Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: DẤU CÂU |
04STK026
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48,000 |
|
98 |
Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ |
04STK027
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48,000 |
|
99 |
Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: VIẾT ĐOẠN, BÀI VĂN BẢN VĂN HỌC |
04STK028
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48,000 |
|
100 |
Bộ sách phát triển năng lực Tiếng Việt 2: Chủ đề: VIẾT ĐOẠN, BÀI VĂN BẢN THÔNG TIN |
04STK029
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48,000 |
|
101 |
Bảo vệ rừng |
02STK022
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
65,000 |
|
102 |
Nếp sống tốt |
02STK023
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
65,000 |
|
103 |
Tìm hiểu về thiên tai |
02STK024
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
60,000 |
|
104 |
Ngôi nhà và người thân trong gia đình em |
01STK029
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
105 |
Ngôi trường năng động |
01STK030
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
106 |
Môi trường sống của thực vật và động vật |
01STK032
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
107 |
Cơ thể em - các cơ quan bên trong (vận động, tiêu hóa, bài tiết) |
01STK033
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
38,000 |
|
108 |
Khám phá và rèn luyện bản thân |
02STK025
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
60,000 |
|
109 |
Chăm sóc gia đình, xây dựng nhà trường và cộng đồng |
02STK026
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
65,000 |
|
110 |
Bảo vệ cảnh quan và môi trường |
02STK027
|
195 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
65,000 |
|
111 |
Hướng dẫn tự học Số và Đại số 6 Tập 1 |
04STK007
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
85,000 |
|
112 |
Hướng dẫn tự học Số và Đại số 6 Tập 2 |
04STK008
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
80,000 |
|
113 |
Hướng dẫn tự học Hình học 6 Tập 1 |
04STK009
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
70,000 |
|
114 |
Hướng dẫn tự học Hình học 6 Tập 2 |
04STK010
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
65,000 |
|
115 |
Rèn kĩ năng đọc hiểu văn bản văn học lớp 6 (theo chương trình GDPT 2018) |
03STK001
|
72 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
95,000 |
|
116 |
Em học Ngữ văn 6 bằng sơ đồ tư duy (theo chương trình GDPT 2018) |
03STK002
|
72 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
70,000 |
|
117 |
Hệ thống kiến thức văn học lớp 6 (theo chương trình GDPT 2018) |
03STK003
|
72 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
60,000 |
|
118 |
Phương pháp viết văn tự sự lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) |
03STK004
|
72 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
95,000 |
|
119 |
Phương pháp viết văn miêu tả lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) |
03STK005
|
72 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48,000 |
|
120 |
Phương pháp viết văn biểu cảm lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) |
03STK006
|
72 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48,000 |
|
121 |
Phương pháp viết văn thuyết minh lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) |
03STK007
|
72 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
68,000 |
|
122 |
Phương pháp viết văn nghị luận lớp 6 (Lý thuyết và thực hành) |
03STK008
|
72 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
68,000 |
|
123 |
Kết nối cuộc sống - Khám phá rèn luyện bản thân |
04STK015
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
75,000 |
|
124 |
Kết nối cuộc sống - Tham gia xây dựng gia đình, nhà trường và cộng đồng |
04STK016
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
85,000 |
|
125 |
Kết nối cuộc sống - Thiên nhiên và hành động của chúng ta |
04STK017
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
85,000 |
|
126 |
Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ, atlat Địa lí |
02STK009
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
68,000 |
|
127 |
Cấu tạo của Trái Đất. |
02STK011
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
53,000 |
|
128 |
Khí hậu và biến đổi khí hậu |
02STK012
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
65,000 |
|
129 |
Nước trên Trái Đất |
02STK013
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,000 |
|
130 |
Đất và sinh vật trên Trái Đất |
02STK014
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,000 |
|
131 |
Con người và thiên nhiên |
02STK015
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48,000 |
|
132 |
Lịch, mùa và các đới khí hậu trên Trái Đất |
02STK016
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
53,000 |
|
133 |
Em yêu lịch sử |
03STK009
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,000 |
|
134 |
Em trải nghiệm với tư liệu lịch sử |
03STK010
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,000 |
|
135 |
Em tìm hiểu về: AI CẬP CỔ ĐẠI |
03STK012
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
95,000 |
|
136 |
Em tìm hiểu về: LƯỠNG HÀ CỔ ĐẠI |
03STK013
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
100,000 |
|
137 |
Em tìm hiểu về: ẤN ĐỘ CỔ ĐẠI |
03STK014
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
110,000 |
|
138 |
Em tìm hiểu về: NHÀ NƯỚC VĂN LANG |
03STK015
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
120,000 |
|
139 |
Em tìm hiểu về: NHÀ NƯỚC ÂU LẠC |
03STK016
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
120,000 |
|
140 |
Em tìm hiểu về: VIỆT NAM THỜI KÌ BẮC THUỘC |
03STK017
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
105,000 |
|
141 |
Rèn luyện ngữ âm tiếng Anh 6 |
04STK031
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
35,000 |
|
142 |
Rèn luyện kỹ năng nghe tiếng Anh 6 |
04STK032
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48,000 |
|
143 |
Rèn luyện kỹ năng nói tiếng Anh 6 |
04STK033
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48,000 |
|
144 |
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh 6 |
04STK034
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,000 |
|
145 |
Rèn luyện kỹ năng viết tiếng Anh 6 |
04STK035
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,000 |
|
146 |
Rèn luyện ngữ pháp tiếng Anh 6 |
04STK036
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,000 |
|
147 |
Rèn luyện từ vựng tiếng Anh 6 |
04STK037
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,000 |
|
148 |
Dạy em tôn trọng sự thật |
03STK027
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
53,000 |
|
149 |
Dạy em kỹ năng tự lập |
03STK028
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
60,000 |
|
150 |
Dạy em tự nhận thức bản thân |
03STK029
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
48,000 |
|
151 |
Dạy em kỹ năng thoát khỏi nguy hiểm |
03STK030
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
65,000 |
|
152 |
Dạy em sống tiết kiệm |
03STK031
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
63,000 |
|
153 |
Bé hiểu về quyền trẻ em |
03STK033
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
63,000 |
|
154 |
Bồi dưỡng và nâng cao Khoa học Tự nhiên 6: NĂNG LƯỢNG, TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI (tập 1) |
04STK043
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
65,000 |
|
155 |
Bồi dưỡng và nâng cao Khoa học Tự nhiên 6: CÁC PHÉP ĐO. LỰC TRONG ĐỜI SỐNG (tập 1) |
04STK044
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
65,000 |
|
156 |
Những điều thú vị về Oxi và Không Khí |
04STK041
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
63,000 |
|
157 |
Những điều thú vị về Vật chất quanh ta |
04STK042
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
65,000 |
|
158 |
Tin học lớp 6: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
04STK013
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,000 |
|
159 |
Tin học lớp 6: Pháp luật và văn hóa trong môi trường số |
04STK014
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
60,000 |
|
160 |
Tin học lớp 6: Phần mềm soạn thảo văn bản cơ bản |
05STK065
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
65,000 |
|
161 |
Tin học lớp 6: Ứng dụng phần mềm sơ đồ tư duy |
05STK066
|
90 |
Quyển |
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Việt Nam
|
58,000 |