Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1801749057 |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THANH XUÂN CẦN THƠ |
256.560.000 VND | 256.560.000 VND | 40 day |
1 |
Vệ sinh, cạo tẩy rong rêu, hà bám bẩn bên ngoài toàn bộ vỏ tàu |
|
18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
2 |
Chà sạch bằng máy cầm tay chuyên dùng cho vỏ compositt |
|
18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
3 |
Rửa sạch bằng nước ngọt thân vỏ tàu trước khi sơn |
|
1 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
4 |
Sơn lót 1 lớp: 2 mạn + sau lái |
|
30 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
5 |
Sơn phủ ngoài 2 lớp: 2 mạn + sau lái |
|
60 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
6 |
Sơn trang trí, thước nước, vòng đăng kiểm, kẽ chữ… |
|
2 |
Mạn |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
7 |
Chà sạch bằng máy cầm tay, tách bỏ lớp sơn phủ cũ |
|
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
8 |
Sơn lót 1 lớp: sàn mặt bong trước mũi + lối đi 2 mạn + sau lái |
|
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
9 |
Sơn phủ ngoài 2 lớp: sàn mặt bong trước mũi + lối đi 2 mạn + sau lái |
|
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
10 |
Chà sạch bằng máy cầm tay, tách bỏ lớp sơn phủ cũ |
|
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
11 |
Sơn lót 1 lớp: bên ngoài + bên trong ca bin |
|
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
12 |
Sơn phủ ngoài 2 lớp: bên ngoài + bên trong ca bin |
|
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
13 |
Sữa chữa đoạn đệm 5m chống va phía mũi tàu |
|
5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
14 |
Thay mới lan can inox phía mũi |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,750,000 |
||
15 |
Thay mới tấm mê ca ở bàn lái |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,250,000 |
||
16 |
Thay neo inox 7kg bị gãy |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
17 |
Thay nệm ghế ngồi phía trước |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
18 |
Thay bình cứu hỏa hết hạn sử dụng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
19 |
Vệ sinh kiểm tra, bảo dưỡng bảng điều khiển điện chính, hộp điện điều khiển cho các máy phụ (công tắc, rơ le, đèn báo…) |
|
1 |
Hệ |
Theo quy định tại Chương V |
1,800,000 |
||
20 |
Thay mới còi điện 12V |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
21 |
Thay mới ắc quy 200Ah, 12V |
|
2 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
4,250,000 |
||
22 |
Thay mới hệ thống đèn hành trình, pha, quay |
|
1 |
Hệ |
Theo quy định tại Chương V |
16,000,000 |
||
23 |
Piston (cos 1) |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,960,000 |
||
24 |
Séc măng (cos 1) |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,470,000 |
||
25 |
Bạc đạn dên |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,270,000 |
||
26 |
Bạc đạn đầu trục khuỹu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,310,000 |
||
27 |
Bạc đạn giữa trục khuỹu |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,240,000 |
||
28 |
Bạc đạn đuôi trục khuỹu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,230,000 |
||
29 |
Bạc đạn ắc |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
760,000 |
||
30 |
Ac piston |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
230,000 |
||
31 |
Tay dên |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,230,000 |
||
32 |
Màng bơm xăng, trong |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
230,000 |
||
33 |
Màng bơm xăng, ngoài |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,190,000 |
||
34 |
Ron bơm xăng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
35 |
Kim xăng |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
310,000 |
||
36 |
Phốt ben ti nhỏ, trên |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
210,000 |
||
37 |
Phốt ben ti nhỏ, dưới |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
38 |
Than ben |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,660,000 |
||
39 |
Than ben, cảm biến nhiệt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,350,000 |
||
40 |
Bộ ron + phốt đầu nổ |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,200,000 |
||
41 |
Phốt + Oring mô tơ ben |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
730,000 |
||
42 |
Nhông đề |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
9,910,000 |
||
43 |
Bugi NGK |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
190,000 |
||
44 |
Ron ốc xã nhớt |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
45 |
Dầu vệ sinh máy |
|
10 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
46 |
Xăng chạy rô đa |
|
20 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
47 |
Dung dịch vệ sinh bình xăng con |
|
1 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
210,000 |
||
48 |
Nhớt ben máy |
|
1 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
230,000 |
||
49 |
Keo dán ron |
|
2 |
Tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
230,000 |
||
50 |
Gia công xoáy xy lanh lên cos 1 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
51 |
Tháo và sửa chữa cụm ben |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,250,000 |
||
52 |
Tháo và sửa chữa cụm đầu nổ |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
3,750,000 |
||
53 |
Chi phí di chuyển (Bao gồm chi phí di chuyển ca nô về xưởng và chạy về điểm bàn giao) |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
54 |
Chi phí triền đà (Bao gồm chi phí kéo ca nô lên đà, nằm đà, các chi phí phục vụ nằm đà, hạ thủy) |
|
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |