Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0800934760 | 0800934760 | HỘ KINH DOANH PHẠM THỊ LAN |
1.247.116.950 VND | 11 month |
| 1 | Bí ngô (bí đỏ) |
Bí ngô (bí đỏ)
|
266 | Kg | Quả dài đều, có màu vàng đặc trưng, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 2 | Bí đao (bí xanh) |
Bí đao (bí xanh)
|
354 | Kg | Quả thuôn đều, màu xanh đặc trưng, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 3 | Bầu |
Bầu
|
130 | Kg | Quả thuôn đều, màu xanh đặc trưng, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 4 | Bắp cải |
Bắp cải
|
220 | Kg | Tươi ngon, có màu xanh đặc trưng, không bị dập nát, không sâu úa, lá già, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 17,500 |
|
| 5 | Cam |
Cam
|
1.271 | Kg | Quả tròn to đều, màu sắc và mùi thơm đặc trưng, không rám, dập nát, không chất bảo quản, không chất kích thích. | Việt Nam | 31,000 |
|
| 6 | Cà chua |
Cà chua
|
177 | Kg | Quả to đều, chín đỏ, không thối, không dập nát, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 7 | Cà rốt |
Cà rốt
|
152 | Kg | Củ to màu vàng đều, không dập thối, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 8 | Chuối tiêu |
Chuối tiêu
|
9 | Kg | Chín vàng thuôn đều, mùi thơm đặc trưng, không dập nát, không chất bảo quản, không chất kích thích. | Việt Nam | 32,000 |
|
| 9 | Rau cải cúc |
Rau cải cúc
|
71 | Kg | Tươi ngon, có màu xanh đặc trưng, không bị dập nát, không sâu úa, lá già, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 10 | Củ sả |
Củ sả
|
25 | Kg | Tươi ngon, không sâu úa, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 11 | Củ cải trắng |
Củ cải trắng
|
239 | Kg | Củ tròn đều, tươi ngon, màu sắc đặc trưng, không thối, không có chất kích thích. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 12 | Dưa chua |
Dưa chua
|
206 | Kg | Vàng ngon, không chất kích thích, không chất bảo quản | Việt Nam | 25,000 |
|
| 13 | Dưa hấu |
Dưa hấu
|
1.805 | Kg | Quả to già, tươi ngon tròn đều, không dập thối, màu sắc đặc trưng, không có mùi lạ. | Việt Nam | 19,000 |
|
| 14 | Giá đỗ |
Giá đỗ
|
127 | Kg | Tươi ngon, không chất kích thích, thân ngắn, mập, có màu trắng đặc trưng. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 15 | Gấc |
Gấc
|
26 | Kg | Quả chín đỏ, không thối, không dập nát, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 37,000 |
|
| 16 | Gừng củ |
Gừng củ
|
19 | Kg | Củ khô to đều không thối, dập nát, không có chất bảo quản | Việt Nam | 40,000 |
|
| 17 | Hành khô |
Hành khô
|
60 | Kg | Củ khô to đều không thối, dập nát, không có chất bảo quản | Việt Nam | 55,000 |
|
| 18 | Hành lá |
Hành lá
|
66 | Kg | Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 19 | Khoai sọ |
Khoai sọ
|
144.1 | Kg | Củ to ngon đều, không thối, không có chất kích thích. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 20 | Khoai tây |
Khoai tây
|
323 | Kg | Củ to màu vàng đều, không dập thối, không có mầm, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 21 | Me chua |
Me chua
|
16 | Kg | Quả có màu đặc trưng, đều, không dập thối, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 29,000 |
|
| 22 | Mướp |
Mướp
|
16 | Kg | Quả thuôn đều, không có ong châm, không dập nát, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 23 | Ngô ngọt |
Ngô ngọt
|
3 | Kg | Tươi, mới, ngon, hạt to đều mẩy, không bị dập nát, không sâu, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 23,000 |
|
| 24 | Nấm kim châm |
Nấm kim châm
|
9 | Kg | Tươi ngon, không chất kích thích, có màu trắng đặc trưng. | Việt Nam | 39,000 |
|
| 25 | Quả dứa |
Quả dứa
|
50 | Kg | Quả tươi, ngon, có mùi thơm đặc trưng tự nhiên, mắt to đều, không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 26 | Quả sấu |
Quả sấu
|
1 | Kg | Quả có màu đặc trưng, đều, không dập thối, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 29,000 |
|
| 27 | Rau Cải |
Rau Cải
|
306 | Kg | Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 28 | Rau Cải thảo |
Rau Cải thảo
|
19 | Kg | Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 29 | Rau mùi |
Rau mùi
|
66 | Kg | Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 54,000 |
|
| 30 | Rau mồng tơi |
Rau mồng tơi
|
134 | Kg | Tươi ngon, có màu xanh đặc trưng, không bị dập nát, không sâu úa, lá già, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 31 | Rau ngót |
Rau ngót
|
66.9 | Kg | Tươi ngon, có màu xanh đặc trưng, không bị dập nát, không sâu úa, lá già, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 32 | Rau răm |
Rau răm
|
11 | Kg | Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 33 | Rau đay |
Rau đay
|
16 | Kg | Tươi ngon, có màu xanh đặc trưng, không bị dập nát, không sâu úa, lá già, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 34 | Su hào |
Su hào
|
84 | Kg | Củ tròn đều, tươi ngon, màu sắc đặc trưng, không thối, không có chất kích thích. | Việt Nam | 18,500 |
|
| 35 | Su su |
Su su
|
273 | Kg | Quả xanh non, đều, không ong châm, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 36 | Tai chua |
Tai chua
|
4 | Kg | Quả có màu đặc trưng, đều, không dập thối, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 29,000 |
|
| 37 | Thìa là |
Thìa là
|
10 | Kg | Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 54,000 |
|
| 38 | Tỏi khô |
Tỏi khô
|
12 | Kg | Củ khô to đều không thối, dập nát, không có chất bảo quản | Việt Nam | 55,000 |
|
| 39 | Đậu phụ |
Đậu phụ
|
540 | Kg | Nguyên cái, màu sắc, mùi vị thơm ngon đặc trưng, không dập nát, không có mùi lạ | Việt Nam | 36,000 |
|
| 40 | Bột canh |
Bột canh
|
335 | Gói | Đảm bảo nhãn mác còn nguyên hạn sử dụng. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 41 | Dầu ăn Neptune 1L |
Dầu ăn Neptune 1L
|
362 | Chai | Đảm bảo nhãn mác còn nguyên hạn sử dụng. | Việt Nam | 66,300 |
|
| 42 | Muối hạt |
Muối hạt
|
56 | Kg | Khô, không bết, không chảy nước; Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 6,000 |
|
| 43 | Mì chính ajinomoto |
Mì chính ajinomoto
|
160 | Kg | Đảm bảo nhãn mác còn nguyên hạn sử dụng. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 44 | Nước mắm Cát Hải |
Nước mắm Cát Hải
|
105 | Lít | Đảm bảo nhãn mác còn nguyên hạn sử dụng. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 45 | Đường kính |
Đường kính
|
189 | Kg | Đảm bảo nhãn mác còn nguyên hạn sử dụng. | Việt Nam | 27,500 |
|
| 46 | Bánh đa gạo |
Bánh đa gạo
|
791 | Kg | Sợi khô, sáng màu, không ẩm mốc, không chất bao quản. | Việt Nam | 32,000 |
|
| 47 | Bột chiên giòn |
Bột chiên giòn
|
19 | Kg | Không nấm | Việt Nam | 36,000 |
|
| 48 | Bột chiên xù |
Bột chiên xù
|
19 | Kg | Khô, không bết, không chảy nước; Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 54,000 |
|
| 49 | Dấm trắng phú khánh |
Dấm trắng phú khánh
|
74 | Chai | Đảm bảo nhãn mác còn nguyên hạn sử dụng. | Việt Nam | 5,000 |
|
| 50 | Gia vị hầm |
Gia vị hầm
|
24 | Gói | Đảm bảo nhãn mác còn nguyên hạn sử dụng. | Việt Nam | 14,600 |
|
| 51 | Gia vị sốt vang |
Gia vị sốt vang
|
58 | Gói | Đảm bảo nhãn mác còn nguyên hạn sử dụng. | Việt Nam | 10,000 |
|
| 52 | Gia vị thịt kho tàu |
Gia vị thịt kho tàu
|
67 | Gói | Đảm bảo nhãn mác còn nguyên hạn sử dụng. | Việt Nam | 6,500 |
|
| 53 | Hạt sen khô |
Hạt sen khô
|
1 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo nhãn mác còn nguyên hạn sử dụng. | Việt Nam | 195,000 |
|
| 54 | Miến dong |
Miến dong
|
319 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo nhãn mác còn nguyên hạn sử dụng. | Việt Nam | 75,000 |
|
| 55 | Xì dầu ( nước tương ) |
Xì dầu ( nước tương )
|
10 | Chai | Đảm bảo nhãn mác còn nguyên hạn sử dụng. | Việt Nam | 22,700 |
|
| 56 | Mắm tép |
Mắm tép
|
9 | Chai | Đảm bảo nhãn mác còn nguyên hạn sử dụng. | Việt Nam | 27,000 |
|
| 57 | Đỗ xanh |
Đỗ xanh
|
10 | Kg | Không nấm mốc, không chất bao quản , không mọt, hạt vàng đều. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 58 | Ngũ Vị Hương |
Ngũ Vị Hương
|
76 | gói | Gói nguyên vẹn, còn hạn sử dụng, màu sắc, mùi vị đặc trưng | Việt Nam | 1,000 |
|
| 59 | Nước cốt dừa |
Nước cốt dừa
|
11 | lon | Còn nguyên hộp và hạn sử dụng. | Việt Nam | 35,600 |
|
| 60 | Nấm hương |
Nấm hương
|
12 | Kg | Nấm cánh nhỏ đều, không mốc, không chất bảo quản, đảm bảo màu sắc, mùi thơm đặc trưng. | Việt Nam | 308,000 |
|
| 61 | Trứng cút |
Trứng cút
|
243 | Kg | Trứng tươi mới, không có mùi lạ, không dập vỡ. Lòng trắng trong. Lóng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 79,600 |
|
| 62 | Trứng vịt |
Trứng vịt
|
393 | Kg | Trứng to đều, tươi mới, không có mùi lạ, không dập vỡ. Lòng trắng trong. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 62,400 |
|
| 63 | Thịt gà (bỏ chân, cổ, cánh) |
Thịt gà (bỏ chân, cổ, cánh)
|
1.012 | Kg | Thịt gia cầm tươi sống, chắc con, không có mùi lạ, phải được lấy từ gia súc, gia cầm nuôi,… sống khỏe mạnh, đúng chủng loại yêu cầu, có nguồn gốc rõ ràng, và đảm bảo an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 162,900 |
|
| 64 | thịt vịt (bỏ chân, cổ, cánh) |
thịt vịt (bỏ chân, cổ, cánh)
|
250 | Kg | Thịt gia cầm tươi sống, chắc con, không có mùi lạ, phải được lấy từ gia súc, gia cầm nuôi … sống khỏe mạnh, đúng chủng loại yêu cầu, có nguồn gốc rõ ràng, và đảm bảo an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 131,200 |
|
| 65 | Thịt nạc vai |
Thịt nạc vai
|
2237.1 | Kg | Tươi ngon, bề mặt khô, không tạp chất lạ, thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi cao. Có màu sắc và mùi thơm ngon đặc trưng của sản phẩm, không có màu và mùi lạ. | Việt Nam | 187,500 |
|
| 66 | Thịt bò loại I |
Thịt bò loại I
|
380 | Kg | Tươi ngon, bề mặt khô, không tạp chất lạ, thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi cao. Có màu sắc và mùi thơm ngon đặc trưng của sản phẩm, không có màu và mùi lạ. | Việt Nam | 323,000 |
|
| 67 | Xương hom |
Xương hom
|
1.653 | Kg | Xương săn chắc, bề mặt khô, thịt trên xương có màu tươi hồng, mùi thơm ngon đặc trưng, không ôi thiu | Việt Nam | 82,500 |
|
| 68 | Thịt ngan ( bỏ đầu, chân, cổ, cánh) |
Thịt ngan ( bỏ đầu, chân, cổ, cánh)
|
160 | Kg | Thịt gia cầm tươi sống, chắc con, không có mùi lạ, phải được lấy từ gia súc, gia cầm nuôi … sống khỏe mạnh, đúng chủng loại yêu cầu, có nguồn gốc rõ ràng, và đảm bảo an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 138,000 |
|
| 69 | Thịt chim bồ câu |
Thịt chim bồ câu
|
104 | Kg | Thịt gia cầm tươi sống, chắc con, không có mùi lạ, phải được lấy từ gia súc, gia cầm nuôi … sống khỏe mạnh, đúng chủng loại yêu cầu, có nguồn gốc rõ ràng, và đảm bảo an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 131,200 |
|
| 70 | Xương sườn bỏ sống |
Xương sườn bỏ sống
|
22 | Kg | Rẻ xương săn chắc, bề mặt khô, thịt trên xương có màu tươi hồng, mùi thơm ngon đặc trưng, không ôi thiu | Việt Nam | 187,500 |
|