Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4200717440 | Liên danh CÔNG TY CỔ PHẦN TRÍ MINH và CÔNG TY TNHH PHƯƠNG LÂM NHA TRANG | 3.762.746.000 VND | 3.762.746.000 VND | 45 ngày |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TRÍ MINH | main consortium |
| 2 | CÔNG TY TNHH PHƯƠNG LÂM NHA TRANG | sub-partnership |
1 |
Bộ tranh về quê hương em |
NXBGDVN/TDD2-01
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
10,500 |
|
2 |
Bộ tranh về lòng nhân ái |
NXBGDVN/TDD2-02
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
10,500 |
|
3 |
Bộ tranh về đức tính chăm chỉ |
NXBGDVN/TDD2-03
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
10,500 |
|
4 |
Bộ tranh về đức tính trung thực |
NXBGDVN/TDD2-04
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
10,500 |
|
5 |
Bộ tranh về ý thức trách nhiệm |
NXBGDVN/TDD2-05
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
10,500 |
|
6 |
Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân |
NXBGDVN/TDD2-06
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
10,500 |
|
7 |
Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ |
NXBGDVN/TDD2-07
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
10,500 |
|
8 |
Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng |
NXBGDVN/TDD2-08
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
10,500 |
|
9 |
Video/Clip về quê hương em |
NXBGDVN/VDD2-01
|
29 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
10 |
Video/Clip về lòng nhân ái |
NXBGDVN/VDD2-02
|
29 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
11 |
Video/Clip về đức tính chăm chỉ |
NXBGDVN/VDD2-03
|
29 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
12 |
Video/Clip về đức tính trung thực |
NXBGDVN/VDD2-04
|
29 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
13 |
Video/Clip về ý thức trách nhiệm |
NXBGDVN/VDD2-05
|
29 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
530,000 |
|
14 |
Video/Clip về tuân thủ quy định nơi công cộng |
NXBGDVN/VDD2-06
|
29 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
835,000 |
|
15 |
Bộ tranh: Vệ sinh cá nhân trong tập luyện |
NXBGDVN/TGDTC2-01
|
16 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
80,000 |
|
16 |
Bộ tranh: Biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn |
NXBGDVN/TGDTC2-02
|
16 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
53,000 |
|
17 |
Bộ tranh: Tư thế quỳ, ngồi cơ bản |
NXBGDVN/TGDTC2-03
|
16 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
18 |
Bàn cờ, quân cờ Vua |
NXBGDVN/GDTC2-B09
|
40 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
385,000 |
|
19 |
Bàn và quân cờ treo tường |
NXBGDVN/GDTC2-B10
|
8 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,250,000 |
|
20 |
Trụ đấm, đá môn Võ |
NXBGDVN/GDTC2-B11
|
16 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
5,380,000 |
|
21 |
Đích đấm, đá (cầm tay) |
NXBGDVN/GDTC2-B12
|
80 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
150,000 |
|
22 |
Dây kéo co |
NXBGDVN/GDTC2-B13
|
8 |
Cuộn |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,780,000 |
|
23 |
Bóng ném |
NXBGDVN/GDTC2-B14
|
40 |
Quả |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
24 |
Thảm thể dục thể thao |
NXBGDVN/GDTC2-C04
|
200 |
Tấm |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
440,000 |
|
25 |
Dây nhảy cá nhân |
NXBGDVN/GDTC2-C06
|
160 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
35,000 |
|
26 |
Cờ lệnh thể thao |
NXBGDVN/GDTC2-C08
|
8 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
62,000 |
|
27 |
Biển lật số |
NXBGDVN/GDTC2-C09
|
16 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,050,000 |
|
28 |
Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học |
NXBGDVN/HĐTN2-B01
|
16 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,050,000 |
|
29 |
Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học |
NXBGDVN/HĐTN2-B02
|
29 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
620,000 |
|
30 |
Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường |
NXBGDVN/HĐTN2-B03
|
16 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
790,000 |
|
31 |
Thanh phách |
NXBGDVN/AN2-A1.1
|
40 |
Cặp |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
17,000 |
|
32 |
Trống nhỏ |
NXBGDVN/AN2-A1.3
|
24 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
206,000 |
|
33 |
Chuông (bells) |
NXBGDVN/AN2-A1.6
|
40 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
240,000 |
|
34 |
Castanets |
NXBGDVN/AN2-A1.7
|
40 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
71,000 |
|
35 |
Maracas |
NXBGDVN/AN2-A1.8
|
40 |
Cặp |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
150,000 |
|
36 |
Bút lông |
NXBGDVN/MT2-B04
|
140 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
240,000 |
|
37 |
Bảng pha màu Palet |
NXBGDVN/MT2-B06
|
140 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
88,000 |
|
38 |
Xô đựng nước |
NXBGDVN/MT2-B07
|
140 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
150,000 |
|
39 |
Tạp dề |
NXBGDVN/MT2-B08
|
140 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
105,000 |
|
40 |
Bộ công cụ thực hành với đất nặn |
NXBGDVN/MT2-B09
|
140 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
62,000 |
|
41 |
Tủ/giá |
PL-TU09
|
16 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
4,200,000 |
|
42 |
Màu goát (Gouache colour) |
NXBGDVN/MT2-B11
|
58 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,050,000 |
|
43 |
Đất nặn |
NXBGDVN/MT2-B12
|
29 |
Hộp |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
3,300,000 |
|
44 |
Tranh: Bộ mẫu chữ cái viết hoa |
NXBGDVN/TV2-A01
|
29 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
305,000 |
|
45 |
Tranh: Bộ mẫu chữ viết |
NXBGDVN/TV2-B01
|
29 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
240,000 |
|
46 |
Bảng tên chữ cái tiếng Việt |
NXBGDVN/TV2-B02
|
58 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
47 |
Bộ thiết bị dạy số và so sánh số |
NXBGDVN/T2-A01
|
680 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
204,000 |
|
48 |
Bộ thiết bị dạy phép tính |
NXBGDVN/T2-A02
|
680 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
204,000 |
|
49 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
NXBGDVN/T2-B01
|
680 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
204,000 |
|
50 |
Mô hình đồng hồ |
NXBGDVN/T2-B02
|
29 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
260,000 |
|
51 |
Cân đĩa kèm hộp quả cân |
NXBGDVN/T2-B03
|
29 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,600,000 |
|
52 |
Bộ chai và ca 1 lít |
NXBGDVN/T2-B04
|
29 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
53 |
Bộ tranh các thế hệ trong gia đình |
NXBGDVN/TNXH2-A1.1
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
54 |
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
NXBGDVN/TNXH2-A1.2
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
105,000 |
|
55 |
Bộ thẻ về Mệnh giá tiền Việt Nam |
NXBGDVN/TNXH2-A2.1
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
56 |
Bộ xương |
NXBGDVN/TNXH2-A3.1
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
35,000 |
|
57 |
Hệ cơ |
NXBGDVN/TNXH2-A3.2
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
33,000 |
|
58 |
Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp |
NXBGDVN/TNXH2-A3.3
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
59 |
Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu |
NXBGDVN/TNXH2-A3.4
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
35,000 |
|
60 |
Bốn mùa |
NXBGDVN/TNXH2-A4.1
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
35,000 |
|
61 |
Mùa mưa và mùa khô |
NXBGDVN/TNXH2-A4.2
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
10,500 |
|
62 |
Một số hiện tượng thiên tai thường gặp |
NXBGDVN/TNXH2-A4.3
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
63 |
Bộ các Video/Clip |
NXBGDVN/TNXH2-A4.4
|
29 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
64 |
Bộ sa bàn giáo dục giao thông |
NXBGDVN/TNXH2-B.1
|
68 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
385,000 |
|
65 |
Mô hình bộ xương |
NXBGDVN/TNXH2-B2.1
|
8 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
4,020,000 |
|
66 |
Mô hình Hệ cơ |
NXBGDVN/TNXH2-B2.2
|
8 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
12,500,000 |
|
67 |
Mô hình giải phẩu cơ quan nội tạng (bản thân) |
NXBGDVN/TNXH2-B2.3
|
8 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
4,480,000 |
|
68 |
Bảng nhóm |
NXBGDVN/TBC2-01
|
68 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
60,000 |
|
69 |
Tủ đựng thiết bị |
PL-TU09
|
29 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
4,200,000 |
|
70 |
Bảng phụ |
NXBGDVN/TBC2-03
|
29 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
150,000 |
|
71 |
Nam châm |
NXBGDVN/TBC2-06
|
145 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
6,000 |
|
72 |
Nẹp treo tranh |
NXBGDVN/TBC2-07
|
40 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
80,000 |
|
73 |
Giá treo tranh |
NXBGDVN/TBC2-08
|
16 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,050,000 |
|
74 |
Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu; |
NXBGDVN/NV6-1.1
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
53,000 |
|
75 |
Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện. |
NXBGDVN/NV6-1.2
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
105,000 |
|
76 |
Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ; |
NXBGDVN/NV6-1.3
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
53,000 |
|
77 |
Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng. |
NXBGDVN/NV6-1.4
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
53,000 |
|
78 |
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng |
NXBGDVN/NV6-1.5
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
53,000 |
|
79 |
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. |
NXBGDVN/NV6-1.6
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
53,000 |
|
80 |
Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản. |
NXBGDVN/NV6-2.1
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
81 |
Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình. |
NXBGDVN/NV6-2.2
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
82 |
Bộ thiết bị dạy hình học trực quan. |
NXBGDVN/THĐ6-01
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
53,000 |
|
83 |
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng. |
NXBGDVN/THĐ6-02
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
105,000 |
|
84 |
Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học. |
NXBGDVN/THĐ6-03
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
240,000 |
|
85 |
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (01 Thước cuộn/GV). |
NXBGDVN/THĐ6-04
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,050,000 |
|
86 |
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất. |
NXBGDVN/TTK6-01
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
105,000 |
|
87 |
Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ |
NXBGDVN/GDCD6-01
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
88 |
Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt |
NXBGDVN/GDCD6-02
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
215,000 |
|
89 |
Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày |
NXBGDVN/GDCD6-03
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
90 |
Video/clip về tình huống trung thực |
NXBGDVN/GDCD6-04
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
91 |
Video/clip về tình huống tự lập |
NXBGDVN/GDCD6-05
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
92 |
Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà |
NXBGDVN/GDCD6-06
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
93 |
Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm |
NXBGDVN/GDCD6-07
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
170,000 |
|
94 |
Video/clip tình huống về tiết kiệm |
NXBGDVN/GDCD6-8.1
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
95 |
Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước |
NXBGDVN/GDCD6-8.2
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
80,000 |
|
96 |
Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân |
NXBGDVN/GDCD6-9.1
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
97 |
Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em |
NXBGDVN/GDCD6-9.2
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
98 |
Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em |
NXBGDVN/GDCD6-10
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
180,000 |
|
99 |
Bộ tranh thế hiện các hình ảnh sử liệu viết |
NXBGDVN/LS6-1.1
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
15,000 |
|
100 |
Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật |
NXBGDVN/LS6-1.2
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
15,000 |
|
101 |
Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cỗ học |
NXBGDVN/LS6-1.3
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
102 |
Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. |
NXBGDVN/LS6-1.4
|
14 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
15,000 |
|
103 |
Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam; |
NXBGDVN/LS6-2.1
|
14 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
104 |
Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu |
NXBGDVN/LS6-2.2
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
51,000 |
|
105 |
Bản đồ thể hiện thế giới cố đại. |
NXBGDVN/LS6-3.1
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
350,000 |
|
106 |
Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á |
NXBGDVN/LS6-4.1
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
185,000 |
|
107 |
2.1. Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông |
NXBGDVN/LS6-4.2
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
62,000 |
|
108 |
Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á |
NXBGDVN/LS6-4.3
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
620,000 |
|
109 |
1.1. Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc |
NXBGDVN/LS6-5.1
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
62,000 |
|
110 |
Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc |
NXBGDVN/LS6-5.2
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
620,000 |
|
111 |
2.1. Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc |
NXBGDVN/LS6-5.3
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
112 |
2.2. Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 |
NXBGDVN/LS6-5.4
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
620,000 |
|
113 |
3.1. Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam |
NXBGDVN/LS6-5.5
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
114 |
3.2. Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam. |
NXBGDVN/LS6-5.6
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
620,000 |
|
115 |
Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu |
NXBGDVN/ĐL6-1.1
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
116 |
Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. |
NXBGDVN/ĐL6-1.2
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
24,000 |
|
117 |
2.1. Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời |
NXBGDVN/ĐL6-1.3
|
14 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
24,000 |
|
118 |
2.2. Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa |
NXBGDVN/ĐL6-1.4
|
14 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
24,000 |
|
119 |
2.3. Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. |
NXBGDVN/ĐL6-1.5
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
120 |
Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất |
NXBGDVN/ĐL6-1.6
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
121 |
Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa |
NXBGDVN/ĐL6-1.7
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
122 |
Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất |
NXBGDVN/ĐL6-1.8
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
123 |
Tranh về hiện tượng tạo núi |
NXBGDVN/ĐL6-1.9
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
124 |
Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau |
NXBGDVN/ĐL6-1.10
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
125 |
Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. |
NXBGDVN/ĐL6-1.11
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
126 |
Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây |
NXBGDVN/ĐL6-1.12
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
127 |
Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất gió đất - gió biển |
NXBGDVN/ĐL6-1.13
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
128 |
Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu |
NXBGDVN/ĐL6-1.14
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
62,000 |
|
129 |
Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) |
NXBGDVN/ĐL6-1.15
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
130 |
Video/Clip về tác động của nước biển dâng |
NXBGDVN/ĐL6-1.16
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
131 |
Video/clip vể thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam |
NXBGDVN/ĐL6-1.17
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
132 |
Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển |
NXBGDVN/ĐL6-1.18
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
133 |
Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước. |
NXBGDVN/ĐL6-1.19
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
134 |
Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính |
NXBGDVN/ĐL6-1.20
|
14 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
30,500 |
|
135 |
Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới |
NXBGDVN/ĐL6-1.21
|
14 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
30,500 |
|
136 |
Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học |
NXBGDVN/ĐL6-1.22
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
137 |
Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất |
NXBGDVN/ĐL6-1.23
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
138 |
Tập bản đồ Địa lí đại cương (Trang bị cho thư viện trường để dùng chung). |
NXBGDVN/ĐL6-2.1
|
14 |
Tập |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,000 |
|
139 |
Lược đồ múi giờ trên thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT. |
NXBGDVN/ĐL6-2.2
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
62,000 |
|
140 |
Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa |
NXBGDVN/ĐL6-2.3
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
71,000 |
|
141 |
Bản đồ hình thể bán cầu Tây (dùng cho lớp 6, 7) |
NXBGDVN/ĐL6-2.4
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
71,000 |
|
142 |
Bản đồ hình thể bán cầu Đông (dùng cho lớp 6, 7) |
NXBGDVN/ĐL6-2.5
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
71,000 |
|
143 |
Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới |
NXBGDVN/ĐL6-2.6
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
71,000 |
|
144 |
Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7) |
NXBGDVN/ĐL6-2.7
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
71,000 |
|
145 |
Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới (dùng cho lớp 6, 7). |
NXBGDVN/ĐL6-2.8
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
71,000 |
|
146 |
Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7) |
NXBGDVN/ĐL6-2.9
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
71,000 |
|
147 |
Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7) |
NXBGDVN/ĐL6-2.10
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
71,000 |
|
148 |
Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới |
NXBGDVN/ĐL6-2.11
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
71,000 |
|
149 |
7.2. Bản đồ phân bố dân cư thế giới |
NXBGDVN/ĐL6-2.12
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
71,000 |
|
150 |
Tập bản đồ Địa lí đại cương; |
NXBGDVN/ĐL6-2.13
|
14 |
Tập |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
51,000 |
|
151 |
Tập bản đồ thế giới và các châu lục |
NXBGDVN/ĐL6-2.14
|
14 |
Tập |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
51,000 |
|
152 |
Atlat địa lí Việt Nam. |
NXBGDVN/ĐL6-2.15
|
14 |
Tập |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
153 |
Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) (dùng cho lớp 6, 7); |
NXBGDVN/ĐL6-3.1
|
7 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
710,000 |
|
154 |
Địa bàn (dùng cho lớp 6, 8, 9); |
NXBGDVN/ĐL6-3.2
|
7 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
105,000 |
|
155 |
Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam (dùng cho lớp 6, 8, 9); |
NXBGDVN/ĐL6-3.3
|
7 |
Hộp |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
530,000 |
|
156 |
Nhiệt kế (dùng cho lớp 6, 8) |
NXBGDVN/ĐL6-3.4
|
7 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
62,000 |
|
157 |
Nhiệt - ẩm kế treo tường (dùng cho lớp 6, 8) |
NXBGDVN/ĐL6-3.5
|
7 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
240,000 |
|
158 |
Thước dây (dùng cho lớp 6, 8, 9) |
NXBGDVN/ĐL6-3.6
|
7 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
159 |
Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất |
NXBGDVN/KHTN6-1.1
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
160 |
Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất. |
NXBGDVN/KHTN6-1.2
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
161 |
Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật |
NXBGDVN/KHTN6-1.3
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
162 |
Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật; |
NXBGDVN/KHTN6-1.4
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
163 |
Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật |
NXBGDVN/KHTN6-1.5
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
164 |
Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ |
NXBGDVN/KHTN6-1.6
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
165 |
Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ |
NXBGDVN/KHTN6-1.7
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
166 |
Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình |
NXBGDVN/KHTN6-1.8
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
167 |
Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật; |
NXBGDVN/KHTN6-1.9
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
168 |
Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật. |
NXBGDVN/KHTN6-1.10
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
169 |
Phân loại thế giới sống; |
NXBGDVN/KHTN6-1.11
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
170 |
Sơ đồ 5 giới sinh vật |
NXBGDVN/KHTN6-1.12
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
171 |
Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật |
NXBGDVN/KHTN6-1.13
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
172 |
Tranh/ảnh về Cấu tạo virus |
NXBGDVN/KHTN6-1.14
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
173 |
Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn |
NXBGDVN/KHTN6-1.15
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
174 |
Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật |
NXBGDVN/KHTN6-1.16
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
175 |
Tranh/ảnh về một số dạng nấm |
NXBGDVN/KHTN6-1.17
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
176 |
Sơ đồ các nhóm Thực vật |
NXBGDVN/KHTN6-1.18
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
177 |
Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) |
NXBGDVN/KHTN6-1.19
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
178 |
Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) |
NXBGDVN/KHTN6-1.20
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
179 |
Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) |
NXBGDVN/KHTN6-1.21
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
180 |
Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) |
NXBGDVN/KHTN6-1.22
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
181 |
Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống |
NXBGDVN/KHTN6-1.23
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
182 |
Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống |
NXBGDVN/KHTN6-1.24
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
183 |
Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống |
NXBGDVN/KHTN6-1.25
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
184 |
Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời |
NXBGDVN/KHTN6-1.26
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
185 |
Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng |
NXBGDVN/KHTN6-1.27
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
186 |
Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời |
NXBGDVN/KHTN6-1.28
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
187 |
Tranh/ảnh về Ngân Hà |
NXBGDVN/KHTN6-1.29
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
188 |
Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ; |
NXBGDVN/KHTN6-2.1
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
62,000 |
|
189 |
Cốc thuỷ tinh loại 250ml (Thiết bị dùng chung); |
NXBGDVN/KHTN6-2.1
|
14 |
Cốc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
51,000 |
|
190 |
Nến (Paraíin) rắn. |
NXBGDVN/KHTN6-2.2
|
14 |
Hộp |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
35,000 |
|
191 |
Ống nghiệm; |
NXBGDVN/KHTN6-2.3
|
70 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
6,000 |
|
192 |
Ống dẫn thuỷ tinh chữ z; |
NXBGDVN/KHTN6-2.4
|
28 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
15,000 |
|
193 |
Lọ thủy tinh miệng rộng; |
NXBGDVN/KHTN6-2.5
|
28 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
194 |
Chậu thủy tinh; |
NXBGDVN/KHTN6-2.6
|
28 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
132,000 |
|
195 |
Cốc loại 1 lít; |
NXBGDVN/KHTN6-2.7
|
28 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
132,000 |
|
196 |
Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMn04); |
NXBGDVN/KHTN6-2.8
|
28 |
Lọ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
150,000 |
|
197 |
Nến. |
NXBGDVN/KHTN6-2.9
|
28 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
10,500 |
|
198 |
Ống đong hình trụ lOOml |
NXBGDVN/KHTN6-2.10
|
28 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
79,000 |
|
199 |
Cốc thủy tinh loại 250 ml (Thiết bị dùng chung); |
NXBGDVN/KHTN6-2.11
|
28 |
Cốc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
51,000 |
|
200 |
Thìa cafe nhỏ; |
NXBGDVN/KHTN6-2.12
|
28 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
6,000 |
|
201 |
Muối ăn; |
NXBGDVN/KHTN6-2.14
|
7 |
Lọ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
51,000 |
|
202 |
Đường. |
NXBGDVN/KHTN6-2.15
|
7 |
Lọ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
62,000 |
|
203 |
Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn; |
NXBGDVN/KHTN6-2.16
|
28 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
204 |
Phễu chiết hình quả lê; |
NXBGDVN/KHTN6-2.17
|
28 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
215,000 |
|
205 |
Cốc thủy tinh loại 250 ml (Thiết bị dùng chung); |
NXBGDVN/KHTN6-2.18
|
28 |
Cốc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
51,000 |
|
206 |
Đũa thủy tinh; |
NXBGDVN/KHTN6-2.19
|
28 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
15,000 |
|
207 |
Giấy lọc; |
NXBGDVN/KHTN6-2.20
|
14 |
Hộp |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
62,000 |
|
208 |
Cát hoặc dầu ăn; |
NXBGDVN/KHTN6-2.21
|
7 |
Lọ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,000 |
|
209 |
Kính hiển vi; |
NXBGDVN/KHTN6-2.22
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
China
|
4,750,000 |
|
210 |
Tiêu bản tế bào thực vật |
NXBGDVN/KHTN6-2.23
|
35 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,150,000 |
|
211 |
Tiêu bản tế bào động vật |
NXBGDVN/KHTN6-2.24
|
35 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,150,000 |
|
212 |
Kính lúp |
NXBGDVN/KHTN6-2.25
|
35 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
213 |
Lam kính |
NXBGDVN/KHTN6-2.26
|
14 |
Hộp |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,000 |
|
214 |
La men |
NXBGDVN/KHTN6-2.27
|
14 |
Hộp |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
35,000 |
|
215 |
Kim mũi mác |
NXBGDVN/KHTN6-2.28
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
35,000 |
|
216 |
Panh |
NXBGDVN/KHTN6-2.29
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
24,000 |
|
217 |
Dao cắt tiêu bản |
NXBGDVN/KHTN6-2.30
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
218 |
Pipet |
NXBGDVN/KHTN6-2.31
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
33,000 |
|
219 |
Đũa thủy tinh (Thiết bị dùng chung); |
NXBGDVN/KHTN6-2.32
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
15,000 |
|
220 |
Cốc thuỷ tinh 250ml (Thiết bị dùng chung); |
NXBGDVN/KHTN6-2.33
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
51,000 |
|
221 |
Đĩa kính đồng hồ |
NXBGDVN/KHTN6-2.34
|
35 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
33,000 |
|
222 |
Đĩa lồng (Pêtri) |
NXBGDVN/KHTN6-2.35
|
35 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
15,000 |
|
223 |
Đèn cồn (Thiết bị dùng chung); |
NXBGDVN/KHTN6-2.36
|
35 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
224 |
Cồn đốt |
NXBGDVN/KHTN6-2.37
|
3.500 |
ml |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
100 |
|
225 |
Acid acetic 45% |
NXBGDVN/KHTN6-2.38
|
3.500 |
ml |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
200 |
|
226 |
Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) |
NXBGDVN/KHTN6-2.39
|
3.500 |
ml |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
100 |
|
227 |
Carmin acetic 2% |
NXBGDVN/KHTN6-2.40
|
350 |
ml |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
8,000 |
|
228 |
Giemsa 2% |
NXBGDVN/KHTN6-2.41
|
350 |
ml |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
6,000 |
|
229 |
Methylen blue |
NXBGDVN/KHTN6-2.42
|
350 |
ml |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,500 |
|
230 |
Glycerol |
NXBGDVN/KHTN6-2.43
|
700 |
ml |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,000 |
|
231 |
Chậu lồng (Bôcan); |
NXBGDVN/KHTN6-2.44
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
150,000 |
|
232 |
Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt; |
NXBGDVN/KHTN6-2.45
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
233 |
Phễu thuỷ tinh loại to; |
NXBGDVN/KHTN6-2.46
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
35,000 |
|
234 |
Kéo cát cành; |
NXBGDVN/KHTN6-2.47
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
97,000 |
|
235 |
Cặp ép thực vật; |
NXBGDVN/KHTN6-2.48
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
236 |
Vợt bắt sâu bọ; |
NXBGDVN/KHTN6-2.49
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
150,000 |
|
237 |
Vợt bắt động vật thuỷ sinh; |
NXBGDVN/KHTN6-2.50
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
620,000 |
|
238 |
Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ |
NXBGDVN/KHTN6-2.51
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
240,000 |
|
239 |
Lọ nhựa; |
NXBGDVN/KHTN6-2.52
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
240 |
Hộp nuôi sâu bọ; |
NXBGDVN/KHTN6-2.53
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
150,000 |
|
241 |
Bể kính; |
NXBGDVN/KHTN6-2.54
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
150,000 |
|
242 |
Túi đinh ghim; |
NXBGDVN/KHTN6-2.55
|
14 |
Túi |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
15,000 |
|
243 |
Găng tay; |
NXBGDVN/KHTN6-2.56
|
14 |
Túi |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
350,000 |
|
244 |
Ống đong; |
NXBGDVN/KHTN6-2.57
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
180,000 |
|
245 |
Ống hút có quả bóp cao su. |
NXBGDVN/KHTN6-2.58
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
12,500 |
|
246 |
Các phép đo: Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ. |
NXBGDVN/KHTN6-2.59
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Việt Nam
|
1,520,000 |
|
247 |
Thanh nam châm; |
NXBGDVN/KHTN6-2.60
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
79,000 |
|
248 |
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước; |
NXBGDVN/KHTN6-2.61
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,400,000 |
|
249 |
Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo. |
NXBGDVN/KHTN6-2.62
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
350,000 |
|
250 |
Giá để ống nghiệm (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.1
|
35 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
44,000 |
|
251 |
Đèn cồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.2
|
35 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
252 |
Cốc thuỷ tinh loại 250ml (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.3
|
35 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
51,000 |
|
253 |
Lưới thép (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.4
|
35 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
24,000 |
|
254 |
Găng tay cao su (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.5
|
35 |
Đôi |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
15,000 |
|
255 |
Áo choàng (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.6
|
35 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
152,000 |
|
256 |
Kính bảo vệ mắt không màu (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.7
|
35 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
80,000 |
|
257 |
Chổi rửa ống nghiệm (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.8
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
24,000 |
|
258 |
Khay mang dụng cụ và hóa chất (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.9
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
305,000 |
|
259 |
Bộ giá đỡ cơ bản (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.10
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,050,000 |
|
260 |
Bình chia độ (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.11
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
261 |
Biến thế nguồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.12
|
7 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,150,000 |
|
262 |
Cảm biến lực (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.13
|
7 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
3,050,000 |
|
263 |
Cảm biến nhiệt độ (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/KHTN6-3.14
|
7 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,780,000 |
|
264 |
1. Mẫu động vật ngâm trong lọ; |
NXBGDVN/KHTN6-4.1
|
7 |
Lọ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,890,000 |
|
265 |
Đa dạng thực vật; |
NXBGDVN/KHTN6-4.2
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
266 |
Đa dạng cá; |
NXBGDVN/KHTN6-4.3
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
267 |
Đa dạng lưỡng cư; |
NXBGDVN/KHTN6-4.4
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
268 |
Đa dạng bò sát; |
NXBGDVN/KHTN6-4.5
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
269 |
Đa dạng chim; |
NXBGDVN/KHTN6-4.6
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
270 |
Đa dạng thú; |
NXBGDVN/KHTN6-4.7
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
271 |
Đa dạng sinh học; |
NXBGDVN/KHTN6-4.8
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
272 |
Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học; |
NXBGDVN/KHTN6-4.9
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
273 |
Cấu tạo cơ thể người. |
NXBGDVN/KHTN6-4.10
|
7 |
Mô hình |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
5,120,000 |
|
274 |
Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở; |
NXBGDVN/CN6-1.1
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
275 |
Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam; |
NXBGDVN/CN6-1.2
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
276 |
Tranh về Xây dựng nhà ở; |
NXBGDVN/CN6-1.3
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
277 |
Tranh về Ngôi nhà thông minh (Dùng cho lớp 6, 9). |
NXBGDVN/CN6-1.4
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
278 |
Tranh về thực phẩm trong gia đình (Dùng cho lớp 6, 9); |
NXBGDVN/CN6-1.5
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
279 |
Tranh về phương pháp bảo quản thực phẩm (Dùng cho lớp 6, 9); |
NXBGDVN/CN6-1.6
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
280 |
Tranh về phương pháp chế biến thực phẩm (Dùng cho lớp 6, 9). |
NXBGDVN/CN6-1.7
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
281 |
Tranh về trang phục và đời sống; |
NXBGDVN/CN6-1.8
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
282 |
Tranh về thời trang cuộc sống (Dùng cho lớp 6, 9); |
NXBGDVN/CN6-1.9
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
283 |
Tranh về lựa chọn và sử dụng trang phục (Dùng chung cho lớp 6, 9). |
NXBGDVN/CN6-1.10
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
284 |
Tranh về nồi cơm điện; |
NXBGDVN/CN6-1.11
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
285 |
Tranh về bếp điện ; |
NXBGDVN/CN6-1.12
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
286 |
Tranh về Đèn điện (Dùng cho 6, 9); |
NXBGDVN/CN6-1.13
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
287 |
Tranh về Quạt điện. |
NXBGDVN/CN6-1.14
|
7 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
288 |
Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt (Dùng cho lớp 6, 9); |
NXBGDVN/CN6-2.1
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,250,000 |
|
289 |
Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn (Dùng chung cho 6, 9). |
NXBGDVN/CN6-2.2
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
260,000 |
|
290 |
Hộp mẫu các loại vải (Dùng cho lớp 6, 9). |
NXBGDVN/CN6-2.3
|
14 |
Hộp |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
150,000 |
|
291 |
Nồi cơm điện |
NXBGDVN/CN6-2.4
|
7 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,050,000 |
|
292 |
Bếp điện |
NXBGDVN/CN6-2.5
|
7 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,050,000 |
|
293 |
Bóng đèn các loại (Dùng cho lớp 6, 9); |
NXBGDVN/CN6-2.6
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
790,000 |
|
294 |
Quạt điện |
NXBGDVN/CN6-2.7
|
7 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
530,000 |
|
295 |
Bộ vật liệu cơ khí (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/CN6-3.1
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,860,000 |
|
296 |
Bộ dụng cụ cơ khí (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/CN6-3.2
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,680,000 |
|
297 |
Bộ vật liệu điện (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/CN6-3.3
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
5,850,000 |
|
298 |
Bộ dụng cụ điện (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/CN6-3.4
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,150,000 |
|
299 |
Biến thế nguồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); |
NXBGDVN/CN6-3.5
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
2,400,000 |
|
300 |
Máy tính để bàn |
FPT ELEAD T4900i
|
60 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
11,420,000 |
|
301 |
Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet |
NXBGDVN/TH6-1.2
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
6,000,000 |
|
302 |
Bàn để máy tính, ghế ngồi (Phù hợp với số lượng học sinh); |
NXBGDVN/TH6-1.3
|
60 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
3,050,000 |
|
303 |
Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất |
NXBGDVN/GDTC6-1.1
|
14 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
304 |
Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn |
NXBGDVN/GDTC6-1.2
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
105,000 |
|
305 |
Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng (Dùng cho lớp 6). |
NXBGDVN/GDTC6-1.3
|
14 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
42,000 |
|
306 |
Quả bóng đá |
NXBGDVN/GDTC6-2.1
|
28 |
Quả |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
240,000 |
|
307 |
Cầu môn bóng đá |
NXBGDVN/GDTC6-2.2
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
17,800,000 |
|
308 |
Gậy đẩy |
NXBGDVN/GDTC6-2.3
|
14 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
880,000 |
|
309 |
Dây kéo co (Thiết bị dùng chung); |
NXBGDVN/GDTC6-2.4
|
7 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,780,000 |
|
310 |
Đồng hồ bấm giây |
NXBGDVN/GDTC6-3.1
|
7 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
311 |
Còi |
NXBGDVN/GDTC6-3.2
|
7 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
88,000 |
|
312 |
Thước dây |
NXBGDVN/GDTC6-3.3
|
7 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
313 |
Thảm TDTT |
NXBGDVN/GDTC6-3.4
|
91 |
Tấm |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
440,000 |
|
314 |
Nấm thể thao |
NXBGDVN/GDTC6-3.5
|
70 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
62,000 |
|
315 |
Cờ lệnh thể thao |
NXBGDVN/GDTC6-3.6
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
60,000 |
|
316 |
Biển lật số |
NXBGDVN/GDTC6-3.7
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,050,000 |
|
317 |
Dây nhảy cá nhân |
NXBGDVN/GDTC6-3.8
|
14 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
35,000 |
|
318 |
Dây nhảy tập thể |
NXBGDVN/GDTC6-3.9
|
14 |
Chiếc |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
79,000 |
|
319 |
Dây kéo co |
NXBGDVN/GDTC6-3.10
|
7 |
Cuộn |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,780,000 |
|
320 |
Thanh phách |
NXBGDVN/NTAN6-1.1
|
70 |
Cặp |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
17,000 |
|
321 |
Trống nhỏ |
NXBGDVN/NTAN6-1.2
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
206,000 |
|
322 |
Tam giác chuông (Triangle) |
NXBGDVN/NTAN6-1.3
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
323 |
Trống lục lạc (Tambourine) |
NXBGDVN/NTAN6-1.4
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
585,000 |
|
324 |
Đàn phím điện tử (Key board) |
NXBGDVN/PSR-E373
|
7 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
12,580,000 |
|
325 |
Kèn phím |
NXBGDVN/M32VN
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,250,000 |
|
326 |
Sáo (recorder) |
NXBGDVN/NTAN6-2.3
|
14 |
Cái |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
180,000 |
|
327 |
Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình (Dùng chung cho lớp 6, 7, 8, 9 Trong PHBM hoặc trên lớp); |
NXBGDVN/NTMT6-1.1
|
21 |
Tờ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
26,000 |
|
328 |
Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại (Dùng cho lớp 6 trong PHBM hoặc trên lớp); |
NXBGDVN/NTMT6-1.2
|
21 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
125,000 |
|
329 |
Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sừ và Cổ đại (Dùng cho lớp 6 trong PHBM hoặc trên lớp). |
NXBGDVN/NTMT6-1.3
|
21 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
150,000 |
|
330 |
Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu |
NXBGDVN/HĐTN6-01
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
150,000 |
|
331 |
Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam |
NXBGDVN/HĐTN6-02
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
420,000 |
|
332 |
Bộ thẻ nghề truyền thống |
NXBGDVN/HĐTN6-3.1
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
330,000 |
|
333 |
Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học |
NXBGDVN/HĐTN6-3.2
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
1,050,000 |
|
334 |
Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học |
NXBGDVN/HĐTN6-3.3
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
620,000 |
|
335 |
Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường |
NXBGDVN/HĐTN6-3.4
|
14 |
Bộ |
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Việt Nam
|
790,000 |