Package 05: Equipment cost

        Watching
Tender ID
Views
88
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Package 05: Equipment cost
Bidding method
Online bidding
Tender value
4.699.754.000 VND
Estimated price
4.699.754.000 VND
Completion date
15:08 02/07/2022
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
45 ngày
Bid award
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Contract Period
1 4200717440 Liên danh CÔNG TY CỔ PHẦN TRÍ MINHCÔNG TY TNHH PHƯƠNG LÂM NHA TRANG 3.762.746.000 VND 3.762.746.000 VND 45 ngày
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
# Contractor's name Role
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TRÍ MINH main consortium
2 CÔNG TY TNHH PHƯƠNG LÂM NHA TRANG sub-partnership
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Bộ tranh về quê hương em
NXBGDVN/TDD2-01
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
10,500
2
Bộ tranh về lòng nhân ái
NXBGDVN/TDD2-02
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
10,500
3
Bộ tranh về đức tính chăm chỉ
NXBGDVN/TDD2-03
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
10,500
4
Bộ tranh về đức tính trung thực
NXBGDVN/TDD2-04
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
10,500
5
Bộ tranh về ý thức trách nhiệm
NXBGDVN/TDD2-05
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
10,500
6
Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân
NXBGDVN/TDD2-06
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
10,500
7
Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ
NXBGDVN/TDD2-07
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
10,500
8
Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng
NXBGDVN/TDD2-08
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
10,500
9
Video/Clip về quê hương em
NXBGDVN/VDD2-01
29
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
10
Video/Clip về lòng nhân ái
NXBGDVN/VDD2-02
29
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
11
Video/Clip về đức tính chăm chỉ
NXBGDVN/VDD2-03
29
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
12
Video/Clip về đức tính trung thực
NXBGDVN/VDD2-04
29
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
13
Video/Clip về ý thức trách nhiệm
NXBGDVN/VDD2-05
29
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
530,000
14
Video/Clip về tuân thủ quy định nơi công cộng
NXBGDVN/VDD2-06
29
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
835,000
15
Bộ tranh: Vệ sinh cá nhân trong tập luyện
NXBGDVN/TGDTC2-01
16
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
80,000
16
Bộ tranh: Biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn
NXBGDVN/TGDTC2-02
16
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
53,000
17
Bộ tranh: Tư thế quỳ, ngồi cơ bản
NXBGDVN/TGDTC2-03
16
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
18
Bàn cờ, quân cờ Vua
NXBGDVN/GDTC2-B09
40
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
385,000
19
Bàn và quân cờ treo tường
NXBGDVN/GDTC2-B10
8
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,250,000
20
Trụ đấm, đá môn Võ
NXBGDVN/GDTC2-B11
16
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
5,380,000
21
Đích đấm, đá (cầm tay)
NXBGDVN/GDTC2-B12
80
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
150,000
22
Dây kéo co
NXBGDVN/GDTC2-B13
8
Cuộn
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,780,000
23
Bóng ném
NXBGDVN/GDTC2-B14
40
Quả
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
24
Thảm thể dục thể thao
NXBGDVN/GDTC2-C04
200
Tấm
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
440,000
25
Dây nhảy cá nhân
NXBGDVN/GDTC2-C06
160
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
35,000
26
Cờ lệnh thể thao
NXBGDVN/GDTC2-C08
8
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
62,000
27
Biển lật số
NXBGDVN/GDTC2-C09
16
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,050,000
28
Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học
NXBGDVN/HĐTN2-B01
16
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,050,000
29
Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học
NXBGDVN/HĐTN2-B02
29
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
620,000
30
Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường
NXBGDVN/HĐTN2-B03
16
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
790,000
31
Thanh phách
NXBGDVN/AN2-A1.1
40
Cặp
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
17,000
32
Trống nhỏ
NXBGDVN/AN2-A1.3
24
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
206,000
33
Chuông (bells)
NXBGDVN/AN2-A1.6
40
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
240,000
34
Castanets
NXBGDVN/AN2-A1.7
40
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
71,000
35
Maracas
NXBGDVN/AN2-A1.8
40
Cặp
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
150,000
36
Bút lông
NXBGDVN/MT2-B04
140
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
240,000
37
Bảng pha màu Palet
NXBGDVN/MT2-B06
140
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
88,000
38
Xô đựng nước
NXBGDVN/MT2-B07
140
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
150,000
39
Tạp dề
NXBGDVN/MT2-B08
140
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
105,000
40
Bộ công cụ thực hành với đất nặn
NXBGDVN/MT2-B09
140
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
62,000
41
Tủ/giá
PL-TU09
16
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
4,200,000
42
Màu goát (Gouache colour)
NXBGDVN/MT2-B11
58
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,050,000
43
Đất nặn
NXBGDVN/MT2-B12
29
Hộp
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
3,300,000
44
Tranh: Bộ mẫu chữ cái viết hoa
NXBGDVN/TV2-A01
29
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
305,000
45
Tranh: Bộ mẫu chữ viết
NXBGDVN/TV2-B01
29
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
240,000
46
Bảng tên chữ cái tiếng Việt
NXBGDVN/TV2-B02
58
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
47
Bộ thiết bị dạy số và so sánh số
NXBGDVN/T2-A01
680
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
204,000
48
Bộ thiết bị dạy phép tính
NXBGDVN/T2-A02
680
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
204,000
49
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối
NXBGDVN/T2-B01
680
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
204,000
50
Mô hình đồng hồ
NXBGDVN/T2-B02
29
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
260,000
51
Cân đĩa kèm hộp quả cân
NXBGDVN/T2-B03
29
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,600,000
52
Bộ chai và ca 1 lít
NXBGDVN/T2-B04
29
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
53
Bộ tranh các thế hệ trong gia đình
NXBGDVN/TNXH2-A1.1
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
54
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội
NXBGDVN/TNXH2-A1.2
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
105,000
55
Bộ thẻ về Mệnh giá tiền Việt Nam
NXBGDVN/TNXH2-A2.1
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
56
Bộ xương
NXBGDVN/TNXH2-A3.1
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
35,000
57
Hệ cơ
NXBGDVN/TNXH2-A3.2
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
33,000
58
Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp
NXBGDVN/TNXH2-A3.3
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
59
Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu
NXBGDVN/TNXH2-A3.4
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
35,000
60
Bốn mùa
NXBGDVN/TNXH2-A4.1
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
35,000
61
Mùa mưa và mùa khô
NXBGDVN/TNXH2-A4.2
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
10,500
62
Một số hiện tượng thiên tai thường gặp
NXBGDVN/TNXH2-A4.3
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
63
Bộ các Video/Clip
NXBGDVN/TNXH2-A4.4
29
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
64
Bộ sa bàn giáo dục giao thông
NXBGDVN/TNXH2-B.1
68
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
385,000
65
Mô hình bộ xương
NXBGDVN/TNXH2-B2.1
8
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
4,020,000
66
Mô hình Hệ cơ
NXBGDVN/TNXH2-B2.2
8
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
12,500,000
67
Mô hình giải phẩu cơ quan nội tạng (bản thân)
NXBGDVN/TNXH2-B2.3
8
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
4,480,000
68
Bảng nhóm
NXBGDVN/TBC2-01
68
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
60,000
69
Tủ đựng thiết bị
PL-TU09
29
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
4,200,000
70
Bảng phụ
NXBGDVN/TBC2-03
29
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
150,000
71
Nam châm
NXBGDVN/TBC2-06
145
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
6,000
72
Nẹp treo tranh
NXBGDVN/TBC2-07
40
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
80,000
73
Giá treo tranh
NXBGDVN/TBC2-08
16
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,050,000
74
Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu;
NXBGDVN/NV6-1.1
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
53,000
75
Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện.
NXBGDVN/NV6-1.2
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
105,000
76
Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ;
NXBGDVN/NV6-1.3
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
53,000
77
Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng.
NXBGDVN/NV6-1.4
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
53,000
78
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng
NXBGDVN/NV6-1.5
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
53,000
79
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.
NXBGDVN/NV6-1.6
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
53,000
80
Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản.
NXBGDVN/NV6-2.1
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
81
Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình.
NXBGDVN/NV6-2.2
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
82
Bộ thiết bị dạy hình học trực quan.
NXBGDVN/THĐ6-01
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
53,000
83
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng.
NXBGDVN/THĐ6-02
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
105,000
84
Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học.
NXBGDVN/THĐ6-03
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
240,000
85
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (01 Thước cuộn/GV).
NXBGDVN/THĐ6-04
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,050,000
86
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất.
NXBGDVN/TTK6-01
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
105,000
87
Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ
NXBGDVN/GDCD6-01
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
88
Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt
NXBGDVN/GDCD6-02
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
215,000
89
Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày
NXBGDVN/GDCD6-03
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
90
Video/clip về tình huống trung thực
NXBGDVN/GDCD6-04
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
91
Video/clip về tình huống tự lập
NXBGDVN/GDCD6-05
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
92
Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà
NXBGDVN/GDCD6-06
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
93
Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm
NXBGDVN/GDCD6-07
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
170,000
94
Video/clip tình huống về tiết kiệm
NXBGDVN/GDCD6-8.1
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
95
Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước
NXBGDVN/GDCD6-8.2
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
80,000
96
Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân
NXBGDVN/GDCD6-9.1
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
97
Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em
NXBGDVN/GDCD6-9.2
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
98
Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em
NXBGDVN/GDCD6-10
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
180,000
99
Bộ tranh thế hiện các hình ảnh sử liệu viết
NXBGDVN/LS6-1.1
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
15,000
100
Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật
NXBGDVN/LS6-1.2
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
15,000
101
Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cỗ học
NXBGDVN/LS6-1.3
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
102
Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.
NXBGDVN/LS6-1.4
14
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
15,000
103
Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam;
NXBGDVN/LS6-2.1
14
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
104
Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu
NXBGDVN/LS6-2.2
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
51,000
105
Bản đồ thể hiện thế giới cố đại.
NXBGDVN/LS6-3.1
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
350,000
106
Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á
NXBGDVN/LS6-4.1
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
185,000
107
2.1. Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông
NXBGDVN/LS6-4.2
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
62,000
108
Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á
NXBGDVN/LS6-4.3
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
620,000
109
1.1. Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc
NXBGDVN/LS6-5.1
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
62,000
110
Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc
NXBGDVN/LS6-5.2
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
620,000
111
2.1. Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc
NXBGDVN/LS6-5.3
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
112
2.2. Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938
NXBGDVN/LS6-5.4
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
620,000
113
3.1. Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam
NXBGDVN/LS6-5.5
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
114
3.2. Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam.
NXBGDVN/LS6-5.6
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
620,000
115
Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu
NXBGDVN/ĐL6-1.1
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
116
Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.
NXBGDVN/ĐL6-1.2
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
24,000
117
2.1. Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời
NXBGDVN/ĐL6-1.3
14
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
24,000
118
2.2. Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa
NXBGDVN/ĐL6-1.4
14
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
24,000
119
2.3. Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.
NXBGDVN/ĐL6-1.5
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
120
Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất
NXBGDVN/ĐL6-1.6
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
121
Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa
NXBGDVN/ĐL6-1.7
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
122
Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất
NXBGDVN/ĐL6-1.8
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
123
Tranh về hiện tượng tạo núi
NXBGDVN/ĐL6-1.9
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
124
Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau
NXBGDVN/ĐL6-1.10
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
125
Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.
NXBGDVN/ĐL6-1.11
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
126
Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây
NXBGDVN/ĐL6-1.12
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
127
Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất gió đất - gió biển
NXBGDVN/ĐL6-1.13
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
128
Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu
NXBGDVN/ĐL6-1.14
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
62,000
129
Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)
NXBGDVN/ĐL6-1.15
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
130
Video/Clip về tác động của nước biển dâng
NXBGDVN/ĐL6-1.16
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
131
Video/clip vể thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam
NXBGDVN/ĐL6-1.17
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
132
Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển
NXBGDVN/ĐL6-1.18
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
133
Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước.
NXBGDVN/ĐL6-1.19
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
134
Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính
NXBGDVN/ĐL6-1.20
14
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
30,500
135
Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới
NXBGDVN/ĐL6-1.21
14
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
30,500
136
Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học
NXBGDVN/ĐL6-1.22
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
137
Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất
NXBGDVN/ĐL6-1.23
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
138
Tập bản đồ Địa lí đại cương (Trang bị cho thư viện trường để dùng chung).
NXBGDVN/ĐL6-2.1
14
Tập
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
44,000
139
Lược đồ múi giờ trên thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT.
NXBGDVN/ĐL6-2.2
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
62,000
140
Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa
NXBGDVN/ĐL6-2.3
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
71,000
141
Bản đồ hình thể bán cầu Tây (dùng cho lớp 6, 7)
NXBGDVN/ĐL6-2.4
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
71,000
142
Bản đồ hình thể bán cầu Đông (dùng cho lớp 6, 7)
NXBGDVN/ĐL6-2.5
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
71,000
143
Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới
NXBGDVN/ĐL6-2.6
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
71,000
144
Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7)
NXBGDVN/ĐL6-2.7
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
71,000
145
Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới (dùng cho lớp 6, 7).
NXBGDVN/ĐL6-2.8
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
71,000
146
Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7)
NXBGDVN/ĐL6-2.9
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
71,000
147
Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7)
NXBGDVN/ĐL6-2.10
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
71,000
148
Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới
NXBGDVN/ĐL6-2.11
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
71,000
149
7.2. Bản đồ phân bố dân cư thế giới
NXBGDVN/ĐL6-2.12
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
71,000
150
Tập bản đồ Địa lí đại cương;
NXBGDVN/ĐL6-2.13
14
Tập
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
51,000
151
Tập bản đồ thế giới và các châu lục
NXBGDVN/ĐL6-2.14
14
Tập
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
51,000
152
Atlat địa lí Việt Nam.
NXBGDVN/ĐL6-2.15
14
Tập
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
153
Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) (dùng cho lớp 6, 7);
NXBGDVN/ĐL6-3.1
7
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
710,000
154
Địa bàn (dùng cho lớp 6, 8, 9);
NXBGDVN/ĐL6-3.2
7
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
105,000
155
Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam (dùng cho lớp 6, 8, 9);
NXBGDVN/ĐL6-3.3
7
Hộp
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
530,000
156
Nhiệt kế (dùng cho lớp 6, 8)
NXBGDVN/ĐL6-3.4
7
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
62,000
157
Nhiệt - ẩm kế treo tường (dùng cho lớp 6, 8)
NXBGDVN/ĐL6-3.5
7
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
240,000
158
Thước dây (dùng cho lớp 6, 8, 9)
NXBGDVN/ĐL6-3.6
7
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
159
Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất
NXBGDVN/KHTN6-1.1
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
160
Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất.
NXBGDVN/KHTN6-1.2
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
161
Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật
NXBGDVN/KHTN6-1.3
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
162
Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật;
NXBGDVN/KHTN6-1.4
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
163
Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật
NXBGDVN/KHTN6-1.5
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
164
Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ
NXBGDVN/KHTN6-1.6
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
165
Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ
NXBGDVN/KHTN6-1.7
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
166
Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình
NXBGDVN/KHTN6-1.8
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
167
Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật;
NXBGDVN/KHTN6-1.9
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
168
Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật.
NXBGDVN/KHTN6-1.10
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
169
Phân loại thế giới sống;
NXBGDVN/KHTN6-1.11
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
170
Sơ đồ 5 giới sinh vật
NXBGDVN/KHTN6-1.12
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
171
Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật
NXBGDVN/KHTN6-1.13
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
172
Tranh/ảnh về Cấu tạo virus
NXBGDVN/KHTN6-1.14
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
173
Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn
NXBGDVN/KHTN6-1.15
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
174
Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật
NXBGDVN/KHTN6-1.16
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
175
Tranh/ảnh về một số dạng nấm
NXBGDVN/KHTN6-1.17
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
176
Sơ đồ các nhóm Thực vật
NXBGDVN/KHTN6-1.18
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
177
Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)
NXBGDVN/KHTN6-1.19
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
178
Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)
NXBGDVN/KHTN6-1.20
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
179
Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)
NXBGDVN/KHTN6-1.21
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
180
Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)
NXBGDVN/KHTN6-1.22
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
181
Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống
NXBGDVN/KHTN6-1.23
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
182
Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống
NXBGDVN/KHTN6-1.24
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
183
Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống
NXBGDVN/KHTN6-1.25
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
184
Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời
NXBGDVN/KHTN6-1.26
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
185
Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng
NXBGDVN/KHTN6-1.27
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
186
Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời
NXBGDVN/KHTN6-1.28
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
187
Tranh/ảnh về Ngân Hà
NXBGDVN/KHTN6-1.29
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
188
Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ;
NXBGDVN/KHTN6-2.1
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
62,000
189
Cốc thuỷ tinh loại 250ml (Thiết bị dùng chung);
NXBGDVN/KHTN6-2.1
14
Cốc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
51,000
190
Nến (Paraíin) rắn.
NXBGDVN/KHTN6-2.2
14
Hộp
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
35,000
191
Ống nghiệm;
NXBGDVN/KHTN6-2.3
70
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
6,000
192
Ống dẫn thuỷ tinh chữ z;
NXBGDVN/KHTN6-2.4
28
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
15,000
193
Lọ thủy tinh miệng rộng;
NXBGDVN/KHTN6-2.5
28
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
194
Chậu thủy tinh;
NXBGDVN/KHTN6-2.6
28
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
132,000
195
Cốc loại 1 lít;
NXBGDVN/KHTN6-2.7
28
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
132,000
196
Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMn04);
NXBGDVN/KHTN6-2.8
28
Lọ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
150,000
197
Nến.
NXBGDVN/KHTN6-2.9
28
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
10,500
198
Ống đong hình trụ lOOml
NXBGDVN/KHTN6-2.10
28
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
79,000
199
Cốc thủy tinh loại 250 ml (Thiết bị dùng chung);
NXBGDVN/KHTN6-2.11
28
Cốc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
51,000
200
Thìa cafe nhỏ;
NXBGDVN/KHTN6-2.12
28
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
6,000
201
Muối ăn;
NXBGDVN/KHTN6-2.14
7
Lọ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
51,000
202
Đường.
NXBGDVN/KHTN6-2.15
7
Lọ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
62,000
203
Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn;
NXBGDVN/KHTN6-2.16
28
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
204
Phễu chiết hình quả lê;
NXBGDVN/KHTN6-2.17
28
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
215,000
205
Cốc thủy tinh loại 250 ml (Thiết bị dùng chung);
NXBGDVN/KHTN6-2.18
28
Cốc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
51,000
206
Đũa thủy tinh;
NXBGDVN/KHTN6-2.19
28
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
15,000
207
Giấy lọc;
NXBGDVN/KHTN6-2.20
14
Hộp
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
62,000
208
Cát hoặc dầu ăn;
NXBGDVN/KHTN6-2.21
7
Lọ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
44,000
209
Kính hiển vi;
NXBGDVN/KHTN6-2.22
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
China
4,750,000
210
Tiêu bản tế bào thực vật
NXBGDVN/KHTN6-2.23
35
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,150,000
211
Tiêu bản tế bào động vật
NXBGDVN/KHTN6-2.24
35
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,150,000
212
Kính lúp
NXBGDVN/KHTN6-2.25
35
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
213
Lam kính
NXBGDVN/KHTN6-2.26
14
Hộp
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
44,000
214
La men
NXBGDVN/KHTN6-2.27
14
Hộp
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
35,000
215
Kim mũi mác
NXBGDVN/KHTN6-2.28
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
35,000
216
Panh
NXBGDVN/KHTN6-2.29
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
24,000
217
Dao cắt tiêu bản
NXBGDVN/KHTN6-2.30
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
218
Pipet
NXBGDVN/KHTN6-2.31
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
33,000
219
Đũa thủy tinh (Thiết bị dùng chung);
NXBGDVN/KHTN6-2.32
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
15,000
220
Cốc thuỷ tinh 250ml (Thiết bị dùng chung);
NXBGDVN/KHTN6-2.33
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
51,000
221
Đĩa kính đồng hồ
NXBGDVN/KHTN6-2.34
35
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
33,000
222
Đĩa lồng (Pêtri)
NXBGDVN/KHTN6-2.35
35
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
15,000
223
Đèn cồn (Thiết bị dùng chung);
NXBGDVN/KHTN6-2.36
35
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
224
Cồn đốt
NXBGDVN/KHTN6-2.37
3.500
ml
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
100
225
Acid acetic 45%
NXBGDVN/KHTN6-2.38
3.500
ml
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
200
226
Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)
NXBGDVN/KHTN6-2.39
3.500
ml
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
100
227
Carmin acetic 2%
NXBGDVN/KHTN6-2.40
350
ml
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
8,000
228
Giemsa 2%
NXBGDVN/KHTN6-2.41
350
ml
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
6,000
229
Methylen blue
NXBGDVN/KHTN6-2.42
350
ml
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,500
230
Glycerol
NXBGDVN/KHTN6-2.43
700
ml
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,000
231
Chậu lồng (Bôcan);
NXBGDVN/KHTN6-2.44
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
150,000
232
Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt;
NXBGDVN/KHTN6-2.45
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
233
Phễu thuỷ tinh loại to;
NXBGDVN/KHTN6-2.46
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
35,000
234
Kéo cát cành;
NXBGDVN/KHTN6-2.47
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
97,000
235
Cặp ép thực vật;
NXBGDVN/KHTN6-2.48
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
236
Vợt bắt sâu bọ;
NXBGDVN/KHTN6-2.49
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
150,000
237
Vợt bắt động vật thuỷ sinh;
NXBGDVN/KHTN6-2.50
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
620,000
238
Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ
NXBGDVN/KHTN6-2.51
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
240,000
239
Lọ nhựa;
NXBGDVN/KHTN6-2.52
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
240
Hộp nuôi sâu bọ;
NXBGDVN/KHTN6-2.53
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
150,000
241
Bể kính;
NXBGDVN/KHTN6-2.54
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
150,000
242
Túi đinh ghim;
NXBGDVN/KHTN6-2.55
14
Túi
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
15,000
243
Găng tay;
NXBGDVN/KHTN6-2.56
14
Túi
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
350,000
244
Ống đong;
NXBGDVN/KHTN6-2.57
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
180,000
245
Ống hút có quả bóp cao su.
NXBGDVN/KHTN6-2.58
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
12,500
246
Các phép đo: Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ.
NXBGDVN/KHTN6-2.59
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Việt Nam
1,520,000
247
Thanh nam châm;
NXBGDVN/KHTN6-2.60
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
79,000
248
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước;
NXBGDVN/KHTN6-2.61
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,400,000
249
Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo.
NXBGDVN/KHTN6-2.62
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
350,000
250
Giá để ống nghiệm (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.1
35
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
44,000
251
Đèn cồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.2
35
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
252
Cốc thuỷ tinh loại 250ml (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.3
35
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
51,000
253
Lưới thép (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.4
35
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
24,000
254
Găng tay cao su (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.5
35
Đôi
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
15,000
255
Áo choàng (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.6
35
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
152,000
256
Kính bảo vệ mắt không màu (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.7
35
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
80,000
257
Chổi rửa ống nghiệm (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.8
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
24,000
258
Khay mang dụng cụ và hóa chất (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.9
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
305,000
259
Bộ giá đỡ cơ bản (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.10
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,050,000
260
Bình chia độ (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.11
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
261
Biến thế nguồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.12
7
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,150,000
262
Cảm biến lực (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.13
7
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
3,050,000
263
Cảm biến nhiệt độ (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/KHTN6-3.14
7
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,780,000
264
1. Mẫu động vật ngâm trong lọ;
NXBGDVN/KHTN6-4.1
7
Lọ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,890,000
265
Đa dạng thực vật;
NXBGDVN/KHTN6-4.2
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
266
Đa dạng cá;
NXBGDVN/KHTN6-4.3
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
267
Đa dạng lưỡng cư;
NXBGDVN/KHTN6-4.4
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
268
Đa dạng bò sát;
NXBGDVN/KHTN6-4.5
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
269
Đa dạng chim;
NXBGDVN/KHTN6-4.6
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
270
Đa dạng thú;
NXBGDVN/KHTN6-4.7
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
271
Đa dạng sinh học;
NXBGDVN/KHTN6-4.8
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
272
Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học;
NXBGDVN/KHTN6-4.9
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
273
Cấu tạo cơ thể người.
NXBGDVN/KHTN6-4.10
7
Mô hình
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
5,120,000
274
Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở;
NXBGDVN/CN6-1.1
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
275
Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam;
NXBGDVN/CN6-1.2
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
276
Tranh về Xây dựng nhà ở;
NXBGDVN/CN6-1.3
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
277
Tranh về Ngôi nhà thông minh (Dùng cho lớp 6, 9).
NXBGDVN/CN6-1.4
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
278
Tranh về thực phẩm trong gia đình (Dùng cho lớp 6, 9);
NXBGDVN/CN6-1.5
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
279
Tranh về phương pháp bảo quản thực phẩm (Dùng cho lớp 6, 9);
NXBGDVN/CN6-1.6
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
280
Tranh về phương pháp chế biến thực phẩm (Dùng cho lớp 6, 9).
NXBGDVN/CN6-1.7
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
281
Tranh về trang phục và đời sống;
NXBGDVN/CN6-1.8
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
282
Tranh về thời trang cuộc sống (Dùng cho lớp 6, 9);
NXBGDVN/CN6-1.9
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
283
Tranh về lựa chọn và sử dụng trang phục (Dùng chung cho lớp 6, 9).
NXBGDVN/CN6-1.10
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
284
Tranh về nồi cơm điện;
NXBGDVN/CN6-1.11
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
285
Tranh về bếp điện ;
NXBGDVN/CN6-1.12
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
286
Tranh về Đèn điện (Dùng cho 6, 9);
NXBGDVN/CN6-1.13
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
287
Tranh về Quạt điện.
NXBGDVN/CN6-1.14
7
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
288
Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt (Dùng cho lớp 6, 9);
NXBGDVN/CN6-2.1
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,250,000
289
Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn (Dùng chung cho 6, 9).
NXBGDVN/CN6-2.2
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
260,000
290
Hộp mẫu các loại vải (Dùng cho lớp 6, 9).
NXBGDVN/CN6-2.3
14
Hộp
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
150,000
291
Nồi cơm điện
NXBGDVN/CN6-2.4
7
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,050,000
292
Bếp điện
NXBGDVN/CN6-2.5
7
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,050,000
293
Bóng đèn các loại (Dùng cho lớp 6, 9);
NXBGDVN/CN6-2.6
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
790,000
294
Quạt điện
NXBGDVN/CN6-2.7
7
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
530,000
295
Bộ vật liệu cơ khí (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/CN6-3.1
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,860,000
296
Bộ dụng cụ cơ khí (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/CN6-3.2
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,680,000
297
Bộ vật liệu điện (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/CN6-3.3
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
5,850,000
298
Bộ dụng cụ điện (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/CN6-3.4
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,150,000
299
Biến thế nguồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9);
NXBGDVN/CN6-3.5
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
2,400,000
300
Máy tính để bàn
FPT ELEAD T4900i
60
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
11,420,000
301
Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet
NXBGDVN/TH6-1.2
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
6,000,000
302
Bàn để máy tính, ghế ngồi (Phù hợp với số lượng học sinh);
NXBGDVN/TH6-1.3
60
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
3,050,000
303
Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất
NXBGDVN/GDTC6-1.1
14
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
304
Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn
NXBGDVN/GDTC6-1.2
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
105,000
305
Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng (Dùng cho lớp 6).
NXBGDVN/GDTC6-1.3
14
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
42,000
306
Quả bóng đá
NXBGDVN/GDTC6-2.1
28
Quả
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
240,000
307
Cầu môn bóng đá
NXBGDVN/GDTC6-2.2
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
17,800,000
308
Gậy đẩy
NXBGDVN/GDTC6-2.3
14
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
880,000
309
Dây kéo co (Thiết bị dùng chung);
NXBGDVN/GDTC6-2.4
7
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,780,000
310
Đồng hồ bấm giây
NXBGDVN/GDTC6-3.1
7
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
311
Còi
NXBGDVN/GDTC6-3.2
7
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
88,000
312
Thước dây
NXBGDVN/GDTC6-3.3
7
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
313
Thảm TDTT
NXBGDVN/GDTC6-3.4
91
Tấm
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
440,000
314
Nấm thể thao
NXBGDVN/GDTC6-3.5
70
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
62,000
315
Cờ lệnh thể thao
NXBGDVN/GDTC6-3.6
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
60,000
316
Biển lật số
NXBGDVN/GDTC6-3.7
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,050,000
317
Dây nhảy cá nhân
NXBGDVN/GDTC6-3.8
14
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
35,000
318
Dây nhảy tập thể
NXBGDVN/GDTC6-3.9
14
Chiếc
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
79,000
319
Dây kéo co
NXBGDVN/GDTC6-3.10
7
Cuộn
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,780,000
320
Thanh phách
NXBGDVN/NTAN6-1.1
70
Cặp
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
17,000
321
Trống nhỏ
NXBGDVN/NTAN6-1.2
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
206,000
322
Tam giác chuông (Triangle)
NXBGDVN/NTAN6-1.3
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
323
Trống lục lạc (Tambourine)
NXBGDVN/NTAN6-1.4
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
585,000
324
Đàn phím điện tử (Key board)
NXBGDVN/PSR-E373
7
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
12,580,000
325
Kèn phím
NXBGDVN/M32VN
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,250,000
326
Sáo (recorder)
NXBGDVN/NTAN6-2.3
14
Cái
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
180,000
327
Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình (Dùng chung cho lớp 6, 7, 8, 9 Trong PHBM hoặc trên lớp);
NXBGDVN/NTMT6-1.1
21
Tờ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
26,000
328
Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại (Dùng cho lớp 6 trong PHBM hoặc trên lớp);
NXBGDVN/NTMT6-1.2
21
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
125,000
329
Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sừ và Cổ đại (Dùng cho lớp 6 trong PHBM hoặc trên lớp).
NXBGDVN/NTMT6-1.3
21
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
150,000
330
Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu
NXBGDVN/HĐTN6-01
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
150,000
331
Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam
NXBGDVN/HĐTN6-02
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
420,000
332
Bộ thẻ nghề truyền thống
NXBGDVN/HĐTN6-3.1
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
330,000
333
Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học
NXBGDVN/HĐTN6-3.2
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
1,050,000
334
Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học
NXBGDVN/HĐTN6-3.3
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
620,000
335
Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường
NXBGDVN/HĐTN6-3.4
14
Bộ
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Việt Nam
790,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second