Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Contractor's name | Winning price | Total lot price (VND) | Number of winning items | Action |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101849706 | 0101849706 | HOANG PHUONG CHEMICAL AND MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED | 2.463.251.000 | 2.463.251.000 | 3 | See details |
| Total: 1 contractors | 2.463.251.000 | 2.463.251.000 | 3 | ||||
| 1 | Kim lấy thuốc các số; Kim tiêm vô trùng |
KT01: MPV
|
240.000 | Cái | Kim các số G18, G20, G23, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE | Việt Nam | 320 |
|
| 2 | Bơm ăn 50ml |
BCA
|
600 | Cái | Xy lanh dung tích 60cc được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Bơm có thiết kế có vòng ngón tay cầm giúp cầm chắc chắn, thân xylanh được chia vạch thể tích theo oz và cc. - Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). | Việt Nam | 4,500 |
|
| 3 | Bơm tiêm 1 ml |
BTK1: MPV
|
16.500 | Cái | - Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gx1/2". - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, sản xuất theo tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 | Việt Nam | 735 |
|
| 4 | Bơm tiêm 10ml |
BTK10:ECO
|
78.000 | Cái | Dung tích 10ml, làm từ nhựa y tế nguyên sinh. Kim làm bằng thép không gỉ, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23G, 25G.Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 | Việt Nam | 1,070 |
|
| 5 | Bơm tiêm 20ml |
BTK20:MPV
|
48.000 | Cái | - Xy lanh dung tích được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Bề mặt gioăng phẳng giúp bơm hết hành trình của thuốc. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Tiêu chuẩn: ISO 13485 :2016 | Việt Nam | 1,950 |
|
| 6 | Bơm tiêm 50 ml |
BTK50:ECO
|
16.000 | Cái | Dung tích 50ml, làm từ nhựa y tế nguyên sinh. Kim làm bằng thép không gỉ, vát 3 cạnh. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 | Việt Nam | 4,500 |
|
| 7 | Bơm tiêm 5ml |
BTK5:ECO
|
100.000 | Cái | Dung tích 5ml, làm từ nhựa y tế nguyên sinh. Kim làm bằng thép không gỉ, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23G, 25G. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 | Việt Nam | 700 |
|
| 8 | Kim châm cứu vô trùng |
Hwato
|
160.000 | Cái | Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần, có khuyên, đóng gói dạng vỉ. Đầy đủ các số. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 320 |
|
| 9 | Kim chích máu |
01-0540; 01-0539
|
1.000 | Cái | Kim làm từ thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 310 |
|
| 10 | Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ |
AN-S
|
2.000 | Cái | Kim được làm bằng thép không gỉ. các cỡ . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 15,000 |
|
| 11 | Kim luồn tĩnh mạch |
Wellcath Plus
|
35.000 | Cái | Vô trùng, dùng 01 lần. Có cánh và cổng tiêm thuốc. Tiệt trùng. Kim được làm bằng thép không gỉ. Catheter chất liệu FEP/PUR/PTFE/ETFE. Các cỡ: 18G đến 24G. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Ấn Độ | 2,700 |
|
| 12 | Băng dính lụa 5mx2,5cm |
Urgosyval
|
3.780 | Cuộn | Chất liệu: Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, Keo Zinc oxide không dùng dung môi, kích thước 2,5cm x 5. Có ít nhất 02 CFS được cấp bởi các nước tham chiếu theo quy định tại Điều 29 Nghị định 98/NĐ-CP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE | Thái Lan | 24,000 |
|
| 13 | Băng rốn |
BRTSS
|
5.000 | Cái | Bao gồm 3 thành phần: - Băng thun 7cm x 11cm - Gạc đắp rốn 5cm x 7cm x 12 lớp - Chỉ buộc rốn - Tiệt trùng bằng khí E.O - Đóng gói trong túi giấy y tế chuyên dụng - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Việt Nam | 1,600 |
|
| 14 | Gạc hút |
DGG-1
|
35.000 | Mét | Sản xuất từ 100% cotton; Tốc độ hút nước ≤ 7 giây. Khổ rộng 0,8m. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 3,500 |
|
| 15 | Gạc lưới băng bỏng 10cm x 12cm |
Urgotul Ag/Silver
|
432 | Miếng | Lưới polyester tẩm lipido-colloid, vaseline, các polymer kết dính và muối bạc. Hàm lượng bạc sulfat: 0.50 +/- 0.12 mg/cm² (0.38 - 0.62 mg/cm²). Tiêu chuẩn: ISO13485; CE | Pháp | 82,000 |
|
| 16 | Găng tay dùng 1 lần |
UNI CARE
|
300.000 | Đôi | Găng tay khám ngắn, được làm từ chất liệu cao su tự nhiên. Các cỡ: S, M, L. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Thái Lan | 1,300 |
|
| 17 | Găng tay dài sản |
GSK
|
1.440 | Đôi | Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên. Bề dày ≥ 0,15mm. Chiều dài 490 ± 10 mm. Các cỡ 7, 7,5. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 18 | Găng mổ tiệt trùng |
GPT
|
17.500 | Đôi | Găng được làm chủ yếu từ mủ cao su tự nhiên, màu trắng kem. Đầy đủ các kích cỡ. Tiệt trùng từng đôi 1. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 4,000 |
|
| 19 | Mũ giấy phẫu thuật tiệt trùng |
MPT-MC
|
1.000 | Cái | Vải không dệt PP, có vành chun co giãn tốt, tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Việt Nam | 830 |
|
| 20 | Chỉ Nylon 10/0 khâu mắt |
NC10006-230
|
24 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid, số 10/0, dài 30cm, 2 kim, 3/8 vòng tròn, kim 6mm, làm bằng thép không gỉ phủ silicon. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 135,000 |
|
| 21 | Chỉ nylon đơn sợi không tiêu số 2/0 |
Nylon
|
240 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn, kim khoảng 24mm, làm bằng thép không gỉ phủ silicon. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 11,000 |
|
| 22 | Chỉ nylon đơn sợi không tiêu số 3/0 |
Nylon
|
1.440 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn kim khoảng 24mm, làm bằng thép không gỉ phủ silicon. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 11,000 |
|
| 23 | Chỉ nylon đơn sợi không tiêu số 5/0 |
Nylon
|
576 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn kim khoảng 16mm, làm bằng thép không gỉ phủ silicon. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Trung Quốc | 11,000 |
|
| 24 | Chỉ Polypropylene 2 kim số 4/0 |
5150120-2
|
72 | Sợi | Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiểu tổng hợp, vô trùng, chất liệu Polypropylene số 4/0, dài 90cm, kim dài 20 mm, 2 kim 1/2C, kim thép không gỉ phủ silicon. Tiêu chuẩn chất lượng Tiêu chuẩn ISO 13485 | Bỉ | 46,000 |
|
| 25 | Chỉ Polypropylene 2 kim số 5/0 |
5100116-2
|
12 | Sợi | Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polypropylene số 5/0 dài 90cm 2 kim tròn 1/2C dài 16mm. Kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone .Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai chống rách ngăn khuẩn hiệu quả. Tiêu chuẩn ISO, CE | Bỉ | 70,000 |
|
| 26 | Chỉ tự tiêu tổng hợp sợi bện liền kim 1/0 |
DL1M40-90
|
780 | Sợi | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 dài 90 cm, kim tròn 40mm 1/2C được làm từ thép AISI 302 được phủ silicone. Chỉ được cấu tạo bởi 90% glycolide và 10% L-lactic acid, được phủ Poly(glycolide-co-L-Lactide) và calcium stearate theo tỷ lệ 30:70. Chỉ duy trì được sức căng trên 65% sau 2 tuần cấy ghép và sẽ tự tiêu hoàn toàn trong vòng 54 đến 70 ngày. Độ bền kéo nút thắt 5.08 kgf và lực tách kim chỉ 1.8 kgf. Tiệt trùng bằng EO. Tiêu chuẩn ISO, CE | Thổ Nhĩ Kỳ | 45,000 |
|
| 27 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện liền kim số 3/0 |
DL3M26
|
180 | Sợi | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3/0 dài 75 cm, kim tròn 26mm 1/2C được làm từ thép AISI 302 được phủ silicone. Chỉ được cấu tạo bởi 90% glycolide và 10% L-lactic acid, được phủ Poly(glycolide-co-L-Lactide) và calcium stearate theo tỷ lệ 30:70. Chỉ duy trì được sức căng trên 65% sau 2 tuần cấy ghép và sẽ tự tiêu hoàn toàn trong vòng 54 đến 70 ngày. Độ bền kéo nút thắt 1.77 kgf và lực tách kim chỉ 0.69 kgf. Tiệt trùng bằng EO. Tiêu chuẩn ISO, CE | Thổ Nhĩ Kỳ | 45,000 |
|
| 28 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện liền kim số 4/0 |
DL4M20
|
432 | Sợi | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 4/0 dài 75 cm, kim tròn 20mm 1/2C được làm từ thép AISI 302 được phủ silicone. Chỉ được cấu tạo bởi 90% glycolide và 10% L-lactic acid, được phủ Poly(glycolide-co-L-Lactide) và calcium stearate theo tỷ lệ 30:70. Chỉ duy trì được sức căng trên 65% sau 2 tuần cấy ghép và sẽ tự tiêu hoàn toàn trong vòng 54 đến 70 ngày. Độ bền kéo nút thắt 0.95 kgf và lực tách kim chỉ 0.46 kgf. Tiệt trùng bằng EO. Tiêu chuẩn ISO, CE | Thổ Nhĩ Kỳ | 45,000 |
|
| 29 | Bộ gây tê ngoài màng cứng |
4514211
|
50 | Bộ | - Kim đầu cong Tuohy G18 dài 3 ¼inch. Thân kim có chia vạch. Catheter bằng polyamid trong suốt, dài 1000mm, có đường cản quang ngầm, đầu catheter có 3 lỗ thoát thuốc bên hông, thân catheter có khắc vạch cho phép định vị chính xác. - Đầu nối catheter dạng nắp bật, tránh tình trạng vặn quá mức gây tắc catheter - Bơm tiêm giảm kháng lực LOR (Loss of Resistance) giúp xác định khoang ngoài màng cứng dễ dàng và chính xác - Màng lọc với kích thước lỗ lọc khoảng 0.2µm, tiêm thuốc an toàn và vô khuẩn, miếng dán cố định màng lọc - Có đầy đủ bơm tiêm và kim chích thuốc. Bơm 20ml, 3ml. Kim tiêm 25G 0.5x16mm, 21G 0.8x40mm, 18G 1.3x40mm. | Malaysia | 325,000 |
|
| 30 | Canuyn mở khí quản |
HTC0540C, HTC0545C, HTC0550C, HTC0555C, HTC0560C, HTC0565C, HTC0570C, HTC0575C, HTC0580C, HTC0585C, HTC0590C
|
60 | Cái | Được làm bằng nhựa PVC. Có bóng, cong khoảng 90 độ, đầu van có khóa, vô trùng. Đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. Các cỡ. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 65,000 |
|
| 31 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
609102
|
30 | Cái | Kích thước 14G x 20cm, lưu lượng nòng 120mm/min. Catheter chất liệu TPU (Thermoplastic Polyurethanes) tự động làm mềm dưới nhiệt độ 37 ° C, tính tương hợp cao . Một bộ bao gồm : Thân catheter có vạch đánh dấu độ dài,có đường cản quang rõ nét,1 Kim dẫn đường chữ Y, cỡ 18GA, Dây dẫn hướng Guide wire kích cỡ 0.032"x60cm,có nắp bảo vệ (Polypropylene), thân dây dẫn làm bằng thép không gỉ (nitinol) đầu chữ J , Ống nong cỡ 8Fr , 1 bơm tiêm 5ml, 1 lưỡi dao mổ ,1 kẹp ,1 tép chỉ phẫu thuật liền kim , 1 kim tiêm nhỏ . Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016, CE. | Trung Quốc | 245,000 |
|
| 32 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
609205
|
300 | Cái | Kích thước 7Fr x 20cm, lưu lượng các nòng Distal: 85ml/min, Proximal: 45ml/min. Catheter chất liệu TPU (Thermoplastic Polyurethanes) tự động làm mềm dưới nhiệt độ 37 ° C, tính tương hợp cao .Một bộ bao gồm : Thân catheter có vạch đánh dấu độ dài, có đường cản quang rõ nét ,1 Kim dẫn đường chữ Y , cỡ 18GA , Dây dẫn hướng Guide wire kích cỡ 0.032"x60cm, nắp bảo vệ (Polypropylene), thân dây dẫn làm bằng thép không gỉ (nitinol) đầu chữ J, Ống nong cỡ 8Fr ,1 bơm tiêm 5ml, 1 lưỡi dao mổ ,1 Kẹp , 1 tép chỉ phẫu thuật liền kim ,1 kim tiêm nhỏ . Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE | Trung Quốc | 350,000 |
|
| 33 | Sonde dạ dày các số (Dây cho ăn) |
ODD: MPV
|
400 | Cái | Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 | Việt Nam | 4,500 |
|
| 34 | Sonde hút nhớt |
DHD: MPV
|
18.000 | Cái | Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn CE,sản xuất theo tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. | Việt Nam | 2,800 |
|
| 35 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
PTL.140
|
5.000 | Cái | Chất liệu nhựa PVC y tế, dài 140mm, khóa ren kết nối 2 đầu. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 5,800 |
|
| 36 | Dây truyền dịch |
ZLSY-3-00
|
50.000 | Bộ | Dây truyền dịch có kim, dây dài 180cm, chất liệu PVC. Có màng lọc dịch. Có cổng tiêm thuốc. Vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 3,150 |
|
| 37 | Khóa 3 chạc có dây nối |
NF23V
|
2.300 | Cái | Khóa ba chạc, có thể xoay 360°. Dây nối dài 25cm bằng PVC hoặc tương đương. Tiệt trùng, Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 7,000 |
|
| 38 | Mask thở oxy có túi |
1300801, 1300802, 1300803, 1300804, 1300805
|
120 | Bộ | Mặt nạ, dây oxy: được làm từ nhựa PVC; Dây dài 2m. Có túi dự trữ oxy. Đã tiệt trùng. Các cỡ: XS, S, M, L. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 15,000 |
|
| 39 | Mask khí dung người lớn, trẻ em |
1300701, 1300702, 1300703, 1300704, 1300705
|
3.000 | Bộ | Mặt nạ và dây oxy: làm từ nhựa PVC. • Dây dài 2m. Bầu xông khí dung làm từ polycarbonate. Các cỡ: XS, S, M, L. Sử dụng cho máy khí dung NE C28; C28. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 11,800 |
|
| 40 | Sonde Foley 2 nhánh các cỡ |
GM-002-002
|
500 | Cái | Sonde Foley 2 nhánh, chất liệu cao su y tế có phủ silicon, các số 12-18. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 10,500 |
|
| 41 | Sonde Foley 3 nhánh các số |
EC010522R;
EC010524R
|
30 | Cái | Sonde Foley 3 nhánh, chất liệu cao su y tế có phủ silicon, các số 22-24. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 17,000 |
|
| 42 | Dao mổ mộng |
MCU26
|
30 | Cái | Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không gỉ, mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Kích thước lưỡi dao ngang: 2,3 mm, cạnh mài ngang, hai mặt vát, gập góc. -Tiêu chuẩn ISO 13485, FDA | Việt Nam | 295,000 |
|
| 43 | Phin lọc dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
GZ-GL-4 2212
|
1.800 | Cái | Hiệu suất lọc khuẩn 99,9%. Tương thích với máy đo chức năng hô hấp KoKo. Chiều dài ống ngậm khoảng ≥ 3cm. Túi gồm 1 filter + 1 ống thổi; vô khuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 25,000 |
|
| 44 | Túi hấp tiệt trùng dụng cụ, rộng 15cm |
Heat - Sealing
Gusseted Reel
|
6 | Cuộn | Túi ép phồng tiệt trùng, gồm 2 lớp: 01 lớp giấy + 01 lớp film, lớp film dày 52 µm, kích thước túi khoảng 150mm x100m/cuộn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 470,000 |
|
| 45 | Túi hấp tiệt trùng dụng cụ, rộng 20cm |
Heat - Sealing
Gusseted Reel
|
12 | Cuộn | Túi ép phồng tiệt trùng, gồm 2 lớp: 01 lớp giấy + 01 lớp film, lớp film dày 52 µm, kích thước túi khoảng 200mm x 100m/cuộn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 615,000 |
|
| 46 | Túi hấp tiệt trùng dụng cụ, rộng 30cm |
Heat - Sealing
Gusseted Reel
|
12 | Cuộn | Túi ép phồng tiệt trùng, gồm 2 lớp: 01 lớp giấy + 01 lớp film, lớp film dày 52 µm, kích thước túi khoảng 300mm x 100m/cuộn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 900,000 |
|
| 47 | Túi hấp tiệt trùng dụng cụ, rộng 35cm |
Heat - Sealing
Gusseted Reel
|
12 | Cuộn | Túi ép phồng tiệt trùng, gồm 2 lớp: 01 lớp giấy + 01 lớp film, lớp film dày 52 µm, kích thước túi khoảng 350mm x 100m/cuộn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 1,100,000 |
|
| 48 | Lam kính đầu mài |
7105
|
60 | Hộp | Lam kính kích thước 25,4mm x 76,2mm, độ dày 1,02mm, mài mờ một đầu. Hộp 72 chiếc. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 22,000 |
|
| 49 | Lamen |
0340-1130
|
14 | Hộp | Lamen kính, kích thước 22mm x 22mm. Hộp 100 chiếc. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 45,000 |
|
| 50 | Lọ đựng đờm có nắp đạy |
LOBP_ĐVT
|
1.200 | Cái | Chất liệu: Nhựa PS, dung tích 50ml, có nắp, trên lọ có nhãn ghi thông tin bệnh nhân. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Việt Nam | 1,200 |
|
| 51 | Lọ nhựa đựng bệnh phẩm vô khuẩn |
LOBP_ĐVT
|
950 | Cái | Chất liệu: Nhựa PS, dung tích 50ml, có nắp, trên lọ có nhãn ghi thông tin bệnh nhân, vô khuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Việt Nam | 1,550 |
|
| 52 | Cốc đựng huyết thanh nhọn đáy có nắp |
CT-18
|
8.000 | Cái | Ông ly tâm, đáy nhọn, có nắp, chất liệu nhựa PP nguyên sinh, dung tích mẫu khoảng 1,5ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Trung Quốc | 250 |
|
| 53 | Ống nghiệm chân không có EDTA-k3 khô phun sương |
E3-032
|
70.200 | Ống | Ống nghiệm chân không. Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP. Hóa chất bên trong là Tripotassium EDTA. Kích thước ống 13 x 75 mm, có vạch định mức lấy mẫu. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 1,350 |
|
| 54 | Ống nghiệm Heparin |
HL-012
|
33.600 | Ống | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP. Hóa chất bên trong là Lithium Heparin. Kích thước ống 12 x 75 mm, có vạch định mức lấy mẫu. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 790 |
|
| 55 | Ống nghiệm nhựa 5ml |
PN-5
|
9.600 | Ống | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước 12 x 75mm. Có nắp màu đỏ. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 400 |
|
| 56 | Pipet nhựa nhỏ giọt 3ml |
TP-2
|
3.500 | Cái | Chất liệu nhựa PP, thể tích khoảng 3ml, có vạch chia từ 0,5ml. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 350 |
|
| 57 | Băng keo thử nhiệt độ hấp ướt |
ST1950
|
144 | Cuộn | Dùng cố định gói dụng cụ hấp. Để kiểm tra gói dụng cụ đã hấp và chưa hấp qua màu chỉ thị. Kích thước cuộn: 19mmx56m. Tiêu chuẩn: 13485:2016 | Trung Quốc | 120,000 |
|
| 58 | Đè lưỡi gỗ |
HS - QĐL
|
12.000 | Cái | Được làm từ gỗ tự nhiên, mỗi que được đóng vào 01 túi và được tiệt trùng. Kích thước ̴khoảng: 150mm x 20mm x 2mm. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 265 |
|
| 59 | Điện cực tim dán |
YD55
|
3.600 | Miếng | Đường kính 55mm. Bề mặt tiếp xúc: dạng Gel Aquatic gel có độ ổn định và chính xác cao. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 1,450 |
|
| 60 | Giấy điện tim 3 cần |
MCFD6330/16R2
|
500 | Cuộn | Kích thước 63mm x 30m; Giấy in nhiệt, có dòng kẻ cách nhau 1mm. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 18,000 |
|
| 61 | Giấy in máy Monitor sản khoa |
MCP150100/150GNS; MCTT152150/200GNS
|
24 | Tập | Giấy in nhiệt dạng xấp. Các cỡ 152mm x 150mm x 200 tờ; 150mm x 100mm x 150 tờ. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 60,000 |
|
| 62 | Giấy in ảnh siêu âm |
UST-110S
|
500 | Cuộn | Giấy in ảnh siêu âm đen trắng. Kích thước khoảng 110mm x 20m. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Hàn Quốc | 85,000 |
|
| 63 | Túi Camera |
TCA04ZV001
|
1.000 | Cái | Thành phần: Ống nylon + túi nylon. Vô trùng. Dùng để bao che thiết bị trong phẫu thuật nội soi. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 5,500 |
|
| 64 | Ampu bóp bóng người lớn, trẻ em |
60103; 60105; 60107
|
24 | Bộ | - Chất liệu: nhựa PVC, bao gồm quả bóp bóng; mặt nạ bơm hơi có van an toàn, các cỡ người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh. - Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 170,000 |
|
| 65 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn các dụng cụ không chịu nhiệt , sử dụng trong 30 ngày |
0382.034
|
24 | Can | Thành phần Glutaraldehyde 2,0%. Có test thử hoạt chất kèm theo. Can 5 lít. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. | Pháp | 425,000 |
|
| 66 | Dung dịch sát khuẩn |
2504.028
|
52 | Can | Ortho – Phthaladehyde 0,55%, hệ đệm pH=7. Hiệu quả sau thời gian ngâm tối tiểu 5 phút. Can 5 lít. Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Pháp | 990,000 |
|
| 67 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
N01.02.010-01
|
2.000 | Chai | Chlorhexidine Digluconate 0,5% (v/v); Ethanol 80% (v/v) (tương đương 73,48% w/w); Isopropyl alcohol (Isopropanol) 7.2% (v/v) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alpha- Terpineol, Alpha-Bisabolol, Aloe Vera, Vitamin E...) vừa đủ 100%. Chai 500ml có vòi Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, EN 1500 | Việt Nam | 48,000 |
|
| 68 | Nước cất tiệt trùng |
NC2TT-01
|
3.600 | Lít | Nước cất 02 lần, tiệt trùng. Đóng gói can 10 lít. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Việt Nam | 16,000 |
|
| 69 | Vôi soda |
W2550P78T98
|
4 | Can | Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp canxi Hydroxit (Ca(OH)2) và Sodium Hydroxide (NaOH), can 4,5kg, vô trùng. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 | Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 500,000 |
|
| 70 | Huyết thanh thử nhóm máu Anti A |
810002
|
60 | Lọ | Anti-A kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A500100 1,0ml. Hiệu giá > 1:256. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Lọ 10 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Ai Cập | 98,000 |
|
| 71 | Huyết thanh thử nhóm máu Anti B |
816002
|
60 | Lọ | Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A-5E10; B-2D7 1,0ml. Hiệu giá > 1:256. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Lọ 10 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Ai Cập | 98,000 |
|
| 72 | Huyết thanh thử nhóm máu Anti A.B |
814002
|
60 | Lọ | Anti-B kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) B501100 1,0ml. Hiệu giá > 1:256. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Lọ 10 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Ai Cập | 98,000 |
|
| 73 | Anti human globulin |
819001
|
4 | Lọ | Huyết thanh chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin để phát hiện in- vitro của lớp phủ kháng thể ở hồng cầu người. Thuốc thử xanh Anti-Human Globulin. Lọ 10 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | Ai Cập | 350,000 |
|
| 74 | Bovin serum Abumin |
922001
|
4 | Lọ | Dung dịch Albumin 22% tăng tốc độ phản ứng huyết thanh. Lọ 10 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | Ai Cập | 315,000 |
|
| 75 | Rhofinal Anti D (IgM/IgG) |
822002
|
20 | Lọ | Kháng thể đơn dòng có dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-D BS225 1,0ml. Hiệu giá > 1:128. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Lọ 10 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | Ai Cập | 175,000 |
|
| 76 | Cloramin B |
C6H5SO2NClNa.3H2O
|
360 | Kg | Hàm lượng Clo hoạt tính ≥25%. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | Trung Quốc | 145,000 |
|
| 77 | Dầu Parafin tiệt trùng 5ml |
Parafin
|
1.800 | Ống | Ống nhựa, chứa 5ml dầu parafin tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 4,000 |
|
| 78 | Gel siêu âm |
APM-GS1
|
24 | Can | Dạng gel, tan hoàn toàn trong nước, phù hợp các tần số siêu âm, không mùi. Can 5 lít. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 | Việt Nam | 100,000 |
|