Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000033549 | HỘ KINH DOANH CỬA HÀNG HOÁ CHẤT THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT THÀNH ĐẠT |
202.890.000 VND | 30 day |
| 1 | Cồn tuyệt đối |
ETH1
|
31 | Chai 1 lít | Công thức: C2H5OH, nồng độ 99,5% | Việt Nam | 90,000 |
|
| 2 | Nước cất 2 lần |
ETA2
|
13 | Chai 1 Lit | Nước cất là nước tinh khiết, nguyên chất, được điều chế bằng cách chưng cất, để loại bỏ các tạp chất. - Hàm lượng cặn SiO2…………. ≤ 0.02 mg/l - Amoniac và muối amoni (NH4) ≤ 0,00 mg/l - Sunfat (SO4)………………….. ≤ 0,4 mg/l - Clrua (Cl)……………………....≤ 0,02 mg/l - Sắt (Fe)……………………….. ≤ 0,01 mg/l - Đồng (Cu)…………………….. ≤ 0,0001 mg/l - Nhôm (Al)………………………≤ 0,001 mg/l - Độ cứng (Ca + Mg)…………….≤ 0,00 mg/l - pH:………………………………5,5-6,5 - Độ dẫn điện riêng………………≤ 1 µS/cm - Tổng chất rắn hoà ta (TDS)…….≤ 0.5ppm | Việt Nam | 30,000 |
|
| 3 | Agar |
AGAR TEKCO-500g
|
7 | Kg | Moisture Content < 20 % Total Ash 2.0 - 4.5 % Turbidimetry 5 - 15 NTU 1.5%, 95 deg C Gel Strength 600 - 1200 gm/cm2 1.5%, 20 deg C Water Absorption < 75 ml Acid Insoluble Ash < 0.5 % Foreign Organic Matter < 1.0 % Foreign Insoluble Matter < 1.0 % Foreign Starch None Detected Gelatin None Detected pH 6.0 - 8.0 | Việt Nam | 350,000 |
|
| 4 | Pepton |
T910719
|
8 | Lọ 500g | Dạng bột mịn màu vàng đến nâu, tan trong nước Nitrogen 10.0 - 15.5 % Loss on Drying < 4 % pH 6.6 - 7.6 | Trung Quốc | 1,510,000 |
|
| 5 | Cao nấm men |
Y1625-250G
|
8 | Kg | Hàm lượng nitơ tổng số: ≥ 8% Hàm lượng axit amin tự do và peptid: đạt tiêu chuẩn sử dụng trong môi trường nuôi cấy Hàm lượng vitamin nhóm B (B1, B2, B6…): đảm bảocho sinh trưởng vi sinh vật Độ ẩm: ≤ 6% pH dung dịch 2%: 6,0 – 7,5 Không nhiễm vi khuẩn gây bệnh, nấm mốc, kim loại nặng vượt ngưỡng cho phép | Trung Quốc | 1,500,000 |
|
| 6 | KH2PO4 |
AI442
|
7 | Kg | Độ tinh khiết > 99,5% Cl< 0,001%; SO4< 0,003%; N< 0,001%; As< 0,005% | Trung Quốc | 130,000 |
- |
| 7 | MgSO4 |
MS10034
|
7 | Kg | Công thức: MgSO4, độ tinh khiết: 99% Tỷ lệ: MgO: 16 %; Mg: 9%; S: 13% | Trung Quốc | 160,000 |
- |
| 8 | CaCO3 |
KR184
|
9 | Kg | Độ tinh khiết: > 98% Z< 0,05%; Cl< 0,003%; SO4< 0,1%; Fe< 0,015% | Trung Quốc | 250,000 |
- |
| 9 | FeSO4 |
AR7782
|
7 | Kg | Độ tinh khiết > 99% N< 0,001%; Mn< 0,05%; Fe<0,02%; Cu< 0,02%; Pb< 0,002% | Trung Quốc | 250,000 |
- |
| 10 | NaCl |
ECO-500
|
7 | Hộp 500g | Độ tinh khiết > 99,5% Lodide < 0,002%; Bromide < 0,01%, Sulfate < 0,02%, Phosphate < 0,001%; Calcium < 0,005% | Trung Quốc | 250,000 |
- |
| 11 | PDA (Potato Dextrose Agar) |
GM096-500G
|
9 | Chai 500g | Là môi trường nuôi cấy vi sinh vật phổ biến được làm từ dịch khoai tây và dextrose được sử dụng để nuôi cấy vi sinh vật. Potatoes, infusion from: 200,0 Gms/L Dextrose : 20,0 Gms/L Agar: 15,0 Gms/L | Trung Quốc | 1,950,000 |
|
| 12 | glycerol |
GK14735
|
8 | Lọ 500ml | Độ tinh khiết: 99,5%, - Chất lỏng, không màu - Khối lượng mol: 92,09 g/mol - Nhiệt độ nóng chảy: 18 - 20 °C - Nhiệt độ sôi: 290 °C (1013 hPa) - pH: Khoảng 5 ở 100 g/l 20 °C - Độ hòa tan: Ở 20°C hòa tan được - Mật độ: 1,26 g/cm3 ở 20°C | Trung Quốc | 250,000 |
|
| 13 | Tween 80 |
E433
|
9 | Lọ 500ml | Công thức: C64H124O26, độ nhớt: 425 mPa.s (25C) Độ tan: dễ tan trong nước và ethanol, không tan trong dầu thực vật và dầu khoáng Điểm chớp cháy: 149 C, Trọng lượng riêng: 1,08 ở 25C | Trung Quốc | 150,000 |
|
| 14 | Đường glucose |
GL367
|
9 | Kg | Formula : C6H12O6, độ tinh khiết > 99% Molecular weight : 180.16 g/mol pH 3.0 - 4.0 at 50 g/l at 25 C | Việt Nam | 160,000 |
|
| 15 | Môi trường Nutriend Agar |
P9014
|
9 | Hộp 500g | Peptone: cung cấp nguồn nitơ, acid amin, peptide cho vi sinh vật. exodocientifica.com.br Beef extract / Yeast extract: cung cấp vitamin, carbon, khoáng chất. exodocientifica.com.br Agar (≈15 g/L): chất làm rắn từ tảo biển, không bị vi khuẩn tiêu hóa. kemicas.com Sodium chloride (≈5 g/L): duy trì cân bằng thẩm thấu. exodocientifica.com.br pH chuẩn ~7.3–7.4 ở 25 °C | Trung Quốc | 1,500,000 |
|
| 16 | Môi trường Nutriend Broth |
P6242
|
9 | Hộp 500g | Peptone: 5,0 g Beef extract / Yeast extract: 3,0 g NaCl: 5,0 g pH cuối: khoảng 7,2 – 7,6 (25 °C) Dạng lỏng, màu vàng nhạt, trong suốt Không chọn lọc Hỗ trợ sinh trưởng tốt của nhiều loài vi khuẩn thông thường | Trung Quốc | 1,700,000 |
|
| 17 | Iod |
I320
|
7 | Lọ 250g | Sát trùng, khử trùng dụng cụ, bề mặt trong phòng thí nghiệm Thuốc thử trong thí nghiệm sinh học và hóa học, đặc biệt trong: Thử tinh bột (phản ứng tạo màu xanh tím) Nhuộm và quan sát vi sinh vật, mô thực vật Sử dụng trong nông nghiệp: xử lý hạt giống, sát trùng vết thương cây trồng (tùy nồng độ) Pha chế dung dịch Lugol dùng trong nghiên cứu sinh học | Trung Quốc | 1,520,000 |
|
| 18 | Chổi lông |
CL206
|
11 | Cái | Chổi lông có kích thước chiều dài 21cm, thân chổi sơn màu bảo vệ, đai kẹp chổi lông bằng inox | Việt Nam | 30,000 |
|
| 19 | Lam kính |
LK25
|
8 | Hộp 50c | Lam kính bằng thủy tinh, sử dụng để soi mẫu vi sinh vật, có kích thước 25,4 x 76,2 mm, Độ dày: 1,0 - 1,2 mm, Hộp 72 miếng | Trung Quốc | 200,000 |
|
| 20 | Lọ nút mài đựng mẫu 500ml |
LNMK500
|
10 | Chiếc | Dung tích danh định: 500 ml Sai số dung tích: ±5% Khả năng chịu nhiệt: ≥ 120–160°C Không rò rỉ khi đậy kín Không phản ứng với hóa chất thông thường dùng trong phòng thí nghiệm Làm bằng thủy tinh trung tính (borosilicate), chịu nhiệt và chịu hóa chất tốt. Có nút mài kín, đảm bảo độ kín cao, hạn chế bay hơi và nhiễm tạp. Thành lọ dày, bề mặt nhẵn, không nứt vỡ, không bọt khí. Có khả năng tiệt trùng bằng nhiệt (nồi hấp, sấy khô). | Trung Quốc | 120,000 |
|
| 21 | Cốc đong 1 lít |
ABY12
|
1 | Cái | Dung tích danh định: 1.000 ml (1 lít) Độ chia vạch: 10–50 ml Sai số cho phép: ±5% Chịu được hóa chất thông thường dùng trong phòng thí nghiệm Không phản ứng với dung môi, dung dịch nuôi cấy Dùng để đong, đo thể tích dung dịch trong phòng thí nghiệm. Phục vụ pha chế môi trường nuôi cấy, dung dịch hóa chất, chế phẩm sinh học. Sử dụng trong các thí nghiệm và nghiên cứu liên quan đến nuôi cấy vi sinh vật và bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 22 | Kính lúp |
MDK2004
|
5 | Chiếc | Độ phóng đại: 10× – 20× Đường kính thấu kính: ≥ 50 mm Độ phân giải hình ảnh rõ, không nhòe Tuổi thọ sử dụng lâu dài, ổn định trong điều kiện phòng thí nghiệm và ngoài hiện trường | Trung Quốc | 800,000 |
|
| 23 | Đĩa petri |
PT24
|
29 | Cặp | Chất liệu thủy tinh, bề mặt nắp kín, không bọt và vết thủy tinh.Đường kính: 100 mm. Chiều cao: 15 mm. Chịu được nhiệt độ cao | Trung Quốc | 160,000 |
|
| 24 | Găng tay y tế |
GTM31
|
13 | Hộp | Chất liệu: Găng tay được làm từ mủ cao su tự nhiên, đảm bảo độ bền cao và đàn hồi tốt. Kích thước: Size M (medium), phù hợp với cỡ tay trung bình. Số lượng: chứa 50 đôi Găng tay không chứa bất cứ loại bột nào, tăng độ nhạy cảm giúp người sử dụng cảm nhận được tốt hơn về cảm giác và dễ dàng hơn khi làm việc. An toàn trong chế biến thực phẩm, không có bột phát tán vào thức ăn. Nhám đầu ngón tay giúp tăng cường độ bám với các điểm tiếp xúc với đầu ngón tay | Việt Nam | 90,000 |
|
| 25 | Bình tam giác 500ml |
BT500
|
44 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh có dung tích 500ml, bình phù hợp đựng hóa chất, dung môi, trộn hỗn hợp thí nghiệm, đo lường dung tích chất lỏng và phù hợp. Có tính chịu nhiệt, kháng hóa chất, vạch chia bình tam giác có độ chính xác cao. | Trung Quốc | 200,000 |
|
| 26 | Bình tam giác 250ml |
BT250
|
49 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh có dung tích 250ml, bình phù hợp đựng hóa chất, dung môi, trộn hỗn hợp thí nghiệm, đo lường dung tích chất lỏng và phù hợp. Có tính chịu nhiệt, kháng hóa chất, vạch chia bình tam giác có độ chính xác cao. | Trung Quốc | 170,000 |
|
| 27 | Đèn cồn |
CHI36030
|
1 | Chiếc | Đèn cồn thuỷ tinh thí nghiệm là sản phẩm dùng để đun nóng dung dịch và chất rắn trong thí nghiệm. Cơ chế hoạt động của đèn cồn là ngọn lửa đèn được duy trì bởi lượng cồn nằm bên dưới bầu đèn, và được dẫn bởi dây bấc đèn. | Trung Quốc | 130,000 |
|
| 28 | Đèn cực tím |
RU-30W
|
6 | Bộ | Model : RU-30W Công suất : 30W Kích thước bóng : 894mm Diện tích sử dụng : 30m2 Chiều dài thiết bị : 900mm Cường độ tia cực tím : 120uW/cm2 Tuổi thọ : 9000 giờ | Trung Quốc | 700,000 |
|
| 29 | Đầu côn loại 1000µl |
BIOL1000
|
5 | Túi | Chất liệu: Nhựa polypropylene (PP) y tế Không chứa DNase, RNase, pyrogen Chịu được hóa chất nhẹ Hình dạng: Dạng côn dài, đầu nhọn giúp hút/xả dung dịch chính xác. Màu sắc: Thường màu xanh dương hoặc trong suốt (tùy hãng). Quy cách: 1000µl | Trung Quốc | 960,000 |
|
| 30 | Đầu côn loại 200µl |
BIOL200
|
5 | Túi | Chất liệu: Nhựa polypropylene (PP) y tế Không chứa DNase, RNase, pyrogen Chịu được hóa chất nhẹ Hình dạng: Dạng côn dài, đầu nhọn giúp hút/xả dung dịch chính xác. Màu sắc: Thường màu xanh dương hoặc trong suốt (tùy hãng). Quy cách: 200µl | Trung Quốc | 950,000 |
|
| 31 | Cuộn Parafilm |
PGF147
|
5 | Cuộn | Dạng cuộn, giấy tráng sáp parafilm. Kích thước cuộn:rộng x dài: 10 cm x 38.1m | Trung Quốc | 950,000 |
|
| 32 | Que cấy vi sinh |
QC12
|
6 | Chiếc | Que cấy kim loại (inox, bạch kim): Tái sử dụng, tiệt trùng bằng đèn cồn. Thể tích vòng cấy: 1 µl hoặc 10 µl (đối với que cấy vòng nhựa) Chiều dài: 15 – 20 cm Chất liệu: Inox/bạch kim (chịu nhiệt cao) | Trung Quốc | 70,000 |
|
| 33 | Giấy đo pH |
H004
|
5 | Cuộn | Giấy đo pH có độ chính xác cao, có thang đi từ pH 1 - 14, có hình ảnh của thang màu để đối chiếu độ pH | Đức | 510,000 |
|
| 34 | Gạo |
GND18
|
700 | kg | Tỷ lệ hạt lép lửng: < 5% Hạt thóc được phơi khô, săn chắc, sạch bụi bẩn, tính đồng nhất cao | Việt Nam | 25,000 |
|
| 35 | Bẫy Đen ta |
BDT26
|
600 | cái | Chất liệu: Nhựa bền, chịu thời tiết Màu sắc: Trắng / xanh / vàng (tùy loại) Keo dính: Keo sinh học, không độc Thời gian sử dụng tấm keo: 4–8 tuần Đơn vị tính: cái / bộ Khung bẫy bằng nhựa: Thiết kế dạng mái nhà giúp che mưa, nắng, tăng độ bền của keo. Tấm keo dính côn trùng: Keo dính không mùi, độ bám cao, không chảy trong điều kiện ngoài đồng. Móc treo / giá đỡ: Treo trên cây, cọc hoặc trong nhà lưới. Ngăn chứa mồi (tùy loại): Có thể kết hợp pheromone giới tính hoặc mồi dẫn dụ. | Việt Nam | 57,000 |
|