Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104215779 | 0104215779 |
VINACONTROL CONFORMITY EVALUATION JOINT STOCK COMPANY |
29.000.000 VND | 29.000.000 VND | 45 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0109433403 | 0109433403 | Institute of Safety Technology Health and Environment | Contractor ranked 2nd | |
| 2 | vn0310457283 | 0310457283 | RESOURCES ENVIRONMENTAL SCIENCE TECHNOLOGY CO., LTD | The contractor ranked 5th | |
| 3 | vn0310780286 | 0310780286 | SAI GON TECHNOLOGY SERVICE CORPORATION | The contractor ranked 3rd | |
| 4 | vn0316727024 | 0316727024 | CÔNG TY CỔ PHẦN AN TOÀN - SỨC KHỎE - MÔI TRƯỜNG NAM VIỆT | The contractor ranked 4th |
1 |
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, bức xạ nhiệt) |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
41,078.6068 |
||
2 |
Ánh sáng |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
11,883.4541 |
||
3 |
Tiếng ồn |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
22,182.4477 |
||
4 |
Độ rung |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
44,364.8954 |
||
5 |
CO2 |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
31,689.211 |
||
6 |
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, bức xạ nhiệt) |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
41,078.6068 |
||
7 |
Ánh sáng |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
11,883.4541 |
||
8 |
Tiếng ồn |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
22,182.4477 |
||
9 |
Độ rung |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
44,364.8954 |
||
10 |
Bụi toàn phần |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
244,006.9247 |
||
11 |
CO2 |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
88,729.7908 |
||
12 |
CO |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
110,912.2385 |
||
13 |
H2S |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
110,912.2385 |
||
14 |
NO2 |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
110,912.2385 |
||
15 |
SO2 |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
110,912.2385 |
||
16 |
Máy biến áp |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
17 |
Trạm phân phối |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
18 |
Máy cắt đầu cực |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
19 |
Máy phát điện |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
20 |
Máy biến áp cách từ |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
21 |
Tủ phân phối điện |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
22 |
Máy biến áp |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
23 |
Trạm phân phối |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
24 |
Máy cắt đầu cực |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
25 |
Máy phát điện |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
26 |
Máy biến áp cách từ |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
27 |
Tủ phân phối điện |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
28 |
Đánh giá tâm sinh lý lao động và ecgonomi |
|
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
115,665.6201 |
||
29 |
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, bức xạ nhiệt) |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
41,078.6068 |
||
30 |
Ánh sáng |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
11,883.4541 |
||
31 |
Tiếng ồn |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
22,182.4477 |
||
32 |
Độ rung |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
44,364.8954 |
||
33 |
CO2 |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
31,689.211 |
||
34 |
Vi khí hậu( nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, cường độ bức xạ) |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
41,078.6068 |
||
35 |
Ánh sáng |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
11,883.4541 |
||
36 |
Tiếng ồn |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
22,182.4477 |
||
37 |
Độ rung |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
44,364.8954 |
||
38 |
Bụi toàn phần |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
244,006.9247 |
||
39 |
CO2 |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
88,729.7908 |
||
40 |
CO |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
110,912.2385 |
||
41 |
H2S |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
110,912.2385 |
||
42 |
NO2 |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
110,912.2385 |
||
43 |
SO2 |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
110,912.2385 |
||
44 |
Máy biến áp |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
45 |
Trạm phân phối |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
46 |
Máy cắt đầu cực |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
47 |
Máy phát điện |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
48 |
Máy biến áp cách từ |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
49 |
Tủ phân phối điện |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
50 |
Máy biến áp |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
51 |
Trạm phân phối |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
52 |
Máy cắt đầu cực |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
53 |
Máy phát điện |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
54 |
Máy biến áp cách từ |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
55 |
Tủ phân phối điện |
|
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35,650.3624 |
||
56 |
Đánh giá tâm sinh lý lao động và ecgonomi |
|
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
115,665.6201 |
||
57 |
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, bức xạ nhiệt) |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
41,078.6068 |
||
58 |
Ánh sáng |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
11,883.4541 |
||
59 |
Tiếng ồn |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
22,182.4477 |
||
60 |
Bụi hô hấp |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
82,157.2137 |
||
61 |
CO2 |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
31,689.211 |
||
62 |
Thực hiện 03 báo cáo giám sát môi trường lao động (tại NMTĐ Sông Bung 2, NMTĐ Sông Bung 4, Văn phòng Công ty tại TP. Đà Nẵng) |
|
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
5,310,877.0283 |