Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, bức xạ nhiệt) |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
tại Tầng trên mặt đất (Cao trình 126,0m) |
45 ngày |
|||||||||
2 |
Ánh sáng |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4-
Tầng trên mặt đất (Cao trình 126,0m) |
45 ngày |
|||||||||
3 |
Tiếng ồn |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4-
Tầng trên mặt đất (Cao trình 126,0m) |
45 ngày |
|||||||||
4 |
Độ rung |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4-
Tầng trên mặt đất (Cao trình 126,0m) |
45 ngày |
|||||||||
5 |
CO2 |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
tại Tầng trên mặt đất (Cao trình 126,0m) |
45 ngày |
|||||||||
6 |
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, bức xạ nhiệt) |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Các tầng (2 mẫu/ tầng) tại cao trình 119,0m; 112,0m; 104,0m; 99,25m; 94,5m; 90,5m |
45 ngày |
|||||||||
7 |
Ánh sáng |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Các tầng (2 mẫu/ tầng) tại cao trình 119,0m; 112,0m; 104,0m; 99,25m; 94,5m; 90,5m |
45 ngày |
|||||||||
8 |
Tiếng ồn |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Các tầng (2 mẫu/ tầng) tại cao trình 119,0m; 112,0m; 104,0m; 99,25m; 94,5m; 90,5m |
45 ngày |
|||||||||
9 |
Độ rung |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Các tầng (2 mẫu/ tầng) tại cao trình 119,0m; 112,0m; 104,0m; 99,25m; 94,5m; 90,5m |
45 ngày |
|||||||||
10 |
Bụi toàn phần |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Các tầng (2 mẫu/ tầng) tại cao trình 119,0m; 112,0m; 104,0m; 99,25m; 94,5m; 90,5m |
45 ngày |
|||||||||
11 |
CO2 |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Các tầng (2 mẫu/ tầng) tại cao trình 119,0m; 112,0m; 104,0m; 99,25m; 94,5m; 90,5m |
45 ngày |
|||||||||
12 |
CO |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Các tầng (2 mẫu/ tầng) tại cao trình 119,0m; 112,0m; 104,0m; 99,25m; 94,5m; 90,5m |
45 ngày |
|||||||||
13 |
H2S |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Các tầng (2 mẫu/ tầng) tại cao trình 119,0m; 112,0m; 104,0m; 99,25m; 94,5m; 90,5m |
45 ngày |
|||||||||
14 |
NO2 |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Các tầng (2 mẫu/ tầng) tại cao trình 119,0m; 112,0m; 104,0m; 99,25m; 94,5m; 90,5m |
45 ngày |
|||||||||
15 |
SO2 |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trương lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Các tầng (2 mẫu/ tầng) tại cao trình 119,0m; 112,0m; 104,0m; 99,25m; 94,5m; 90,5m |
45 ngày |
|||||||||
16 |
Máy biến áp |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Đo điện trường |
45 ngày |
|||||||||
17 |
Trạm phân phối |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Đo điện trường |
45 ngày |
|||||||||
18 |
Máy cắt đầu cực |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Đo điện trường |
45 ngày |
|||||||||
19 |
Máy phát điện |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Đo điện trường |
45 ngày |
|||||||||
20 |
Máy biến áp cách từ |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Đo điện trường |
45 ngày |
|||||||||
21 |
Tủ phân phối điện |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Đo điện trường |
45 ngày |
|||||||||
22 |
Máy biến áp |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Đo từ trường |
45 ngày |
|||||||||
23 |
Trạm phân phối |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Đo từ trường |
45 ngày |
|||||||||
24 |
Máy cắt đầu cực |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Đo từ trường |
45 ngày |
|||||||||
25 |
Máy phát điện |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Đo từ trường |
45 ngày |
|||||||||
26 |
Máy biến áp cách từ |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Đo từ trường |
45 ngày |
|||||||||
27 |
Tủ phân phối điện |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 -
Đo từ trường |
45 ngày |
|||||||||
28 |
Đánh giá tâm sinh lý lao động và ecgonomi |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 |
45 ngày |
|||||||||
29 |
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, bức xạ nhiệt) |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Tầng ở Cao trình 245,0m |
45 ngày |
|||||||||
30 |
Ánh sáng |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Tầng ở Cao trình 245,0m |
45 ngày |
|||||||||
31 |
Tiếng ồn |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Tầng ở Cao trình 245,0m |
45 ngày |
|||||||||
32 |
Độ rung |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Tầng ở Cao trình 245,0m |
45 ngày |
|||||||||
33 |
CO2 |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Tầng ở Cao trình 245,0m |
45 ngày |
|||||||||
34 |
Vi khí hậu( nhiệt độ, độ ẩm KK, tốc độ chuyển động KK, cường độ bức xạ) |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Các tầng tại 6 tầng của Nhà máy (02 mẫu/tầng * 06 tầng) tại các cao trình: 240,0m;236,0m; 232,5m; 228,0m; 223,0m; 219,0m |
45 ngày |
|||||||||
35 |
Ánh sáng |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Các tầng tại 6 tầng của Nhà máy (02 mẫu/tầng * 06 tầng) tại các cao trình: 240,0m;236,0m; 232,5m; 228,0m; 223,0m; 219,0m |
45 ngày |
|||||||||
36 |
Tiếng ồn |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Các tầng tại 6 tầng của Nhà máy (02 mẫu/tầng * 06 tầng) tại các cao trình: 240,0m;236,0m; 232,5m; 228,0m; 223,0m; 219,0m |
45 ngày |
|||||||||
37 |
Độ rung |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Các tầng tại 6 tầng của Nhà máy (02 mẫu/tầng * 06 tầng) tại các cao trình: 240,0m;236,0m; 232,5m; 228,0m; 223,0m; 219,0m |
45 ngày |
|||||||||
38 |
Bụi toàn phần |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Các tầng tại 6 tầng của Nhà máy (02 mẫu/tầng * 06 tầng) tại các cao trình: 240,0m;236,0m; 232,5m; 228,0m; 223,0m; 219,0m |
45 ngày |
|||||||||
39 |
CO2 |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Các tầng tại 6 tầng của Nhà máy (02 mẫu/tầng * 06 tầng) tại các cao trình: 240,0m;236,0m; 232,5m; 228,0m; 223,0m; 219,0m |
45 ngày |
|||||||||
40 |
CO |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Các tầng tại 6 tầng của Nhà máy (02 mẫu/tầng * 06 tầng) tại các cao trình: 240,0m;236,0m; 232,5m; 228,0m; 223,0m; 219,0m |
45 ngày |
|||||||||
41 |
H2S |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Các tầng tại 6 tầng của Nhà máy (02 mẫu/tầng * 06 tầng) tại các cao trình: 240,0m;236,0m; 232,5m; 228,0m; 223,0m; 219,0m |
45 ngày |
|||||||||
42 |
NO2 |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Các tầng tại 6 tầng của Nhà máy (02 mẫu/tầng * 06 tầng) tại các cao trình: 240,0m;236,0m; 232,5m; 228,0m; 223,0m; 219,0m |
45 ngày |
|||||||||
43 |
SO2 |
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao động Nhà máy thủy điện Sông Bung 2 -
Các tầng tại 6 tầng của Nhà máy (02 mẫu/tầng * 06 tầng) tại các cao trình: 240,0m;236,0m; 232,5m; 228,0m; 223,0m; 219,0m |
45 ngày |
|||||||||
44 |
Máy biến áp |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao độngNhà máy thủy điện Sông Bung 2 - Đo điện trường |
45 ngày |
|||||||||
45 |
Trạm phân phối |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao độngNhà máy thủy điện Sông Bung 2 - Đo điện trường |
45 ngày |
|||||||||
46 |
Máy cắt đầu cực |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao độngNhà máy thủy điện Sông Bung 2 - Đo điện trường |
45 ngày |
|||||||||
47 |
Máy phát điện |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao độngNhà máy thủy điện Sông Bung 2 - Đo điện trường |
45 ngày |
|||||||||
48 |
Máy biến áp cách từ |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao độngNhà máy thủy điện Sông Bung 2 - Đo điện trường |
45 ngày |
|||||||||
49 |
Tủ phân phối điện |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao độngNhà máy thủy điện Sông Bung 2 - Đo điện trường |
45 ngày |
|||||||||
50 |
Máy biến áp |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Quan trắc môi trường lao độngNhà máy thủy điện Sông Bung 2 - Đo từ trường |
45 ngày |