Package 16: Cardiovascular interventional supplies

        Watching
Tender ID
Views
208
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Package 16: Cardiovascular interventional supplies
Bidding method
Online bidding
Tender value
7.352.906.600 VND
Estimated price
7.352.906.600 VND
Completion date
14:48 18/08/2022
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
12 tháng
Bid award
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Contract Period
1 0107877266 Liên danh CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THĂNG LONGCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM THÔNGCÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ M - B VIỆT NAMCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VẬT TƯ Y TẾCÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ NHẤT MINH 7.011.580.000 VND 6.931.448.000 VND 12 tháng
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Khung giá đỡ Sirolimus dùng được cho tổn thương cho các tổn thương phức tạp
DE-RQ...
25
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Nhật Bản
41,986,000
2
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon
DC-RM...
20
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Nhật Bản
5,250,000
3
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat hoặc tương đương
TW-AS.../TW-DS...
90
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Nhật Bản
2,394,000
4
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm
RQ*5TIG110M/RQ*5TIG112M/RQ*4TIG110M
120
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Nhật Bản
720,000
5
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm
RF*PA.../RF*PS.../RF*GA.../RF*GS...
150
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Việt Nam
508,000
6
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm
RF*PA.../RF*PS.../RF*GA.../RF*GS...
50
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Việt Nam
595,000
7
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coat
RM*AF...
150
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Nhật Bản
669,000
8
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm.
RH*...
30
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Việt Nam
525,000
9
Bộ bơm bóng áp lực cao 30 ATM, thể tích bơm 25 ml, có kèm phụ kiện cầm máu chữ Y
FLTRxxxxxxxx
30
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Ấn Độ
1,650,000
10
Dây đo áp lực
FGM-PM-MFxxx
200
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Việt Nam
45,000
11
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước, lớp cản quang bằng vàng
FGM35-AG15/FGM35-AG26
50
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Việt Nam
629,000
12
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
25022xxx/25023xxx
20
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Pháp
7,250,000
13
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
25224xxx/25225xxx
20
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Pháp
7,250,000
14
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối đa 5mm
XL xxx-xx
30
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Đức
38,900,000
15
Stent mạch vành chất liệu Cobalt-chrome, phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết chữ Z giúp tăng lực đẩy và chống lại lực nén dọc của stent.
FGTZxxxxxxIE
11
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Ireland
38,000,000
16
Bóng nong áp lực thường phủ lớp TR2 hoặc tương đương, phù hợp cho tổn thương vôi hóa
ZE-x-xxxF/ZE-x-xxxP/ZE-x-xxx/ZE-xx-xxx
20
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Nhật Bản
7,500,000
17
Bóng nong áp lực cao phủ lớp TR2 hoặc tương đương, phù hợp cho tổn thương ngoằn nghèo, góc cạnh.
RD3-x-xxx/RD3-xx-xxx
20
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Nhật Bản
8,000,000
18
Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy thiết kế tai thỏ
983xxxxxRA/983xxxxxLL/983xxxxxPP/983xxxxxLLx
200
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Đức
70,000
19
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y
9822xxxxxx
50
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Đức
1,300,000
20
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi
98211xRxxxx
25
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Đức
500,000
21
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
98211xRxxxx
80
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Đức
500,000
22
Bộ kết nối Manifolds 3 cổng chịu áp lực 500 PSI cổng xoay On-Off
982325xLHxxxx/982325xRHxxxx
100
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Đức
170,000
23
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), kỹ thuật đan lưới full-wall
LAxxxxx/LAxxxxxx/LAxxxxxxx
80
cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Mỹ
2,200,000
24
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu Ultra-Slim
EUPxxxxX/EUPxxxxxX
10
cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Mexico
6,900,000
25
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao marker chất liệu Platinum Iridium. Phủ lớp Dura-Trac hydrophilic coating
NCEUPxxxxX/NCEUPxxxxxX
10
cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Mexico
7,300,000
26
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép Core wire- lõi Platium Irridium, đường kính 2.0mm đến 5.0mm
RONYXxxxxxX
16
cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Ireland
44,190,000
27
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành lòng hút lớn: 0.044” ở đầu gần, công nghệ full-wall, đoạn đầu phủ lớp ái nước.
ADVANCECE
1
cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Mỹ
9,600,000
28
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin 85 chu kỳ/ phút
SPSR01, SPHERA SR MRI
2
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Singapore
52,690,000
29
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR hoặc tương đương (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin 85 chu kỳ/ phút
SPDR01, SPHERA DR MRI
2
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Singapore
90,000,000
30
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus thế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ
1500xxx-xx
10
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Ireland
43,500,000
31
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Pebax công nghệ CrossFlex hoặc tương đương
10131xx-xx
10
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Costa Rica
7,345,000
32
Bóng nong động mạch vành loại giãn nở, chất liệu Pebax hoặc tương đương
10130xx-xx
10
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Costa Rica
8,250,000
33
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bề dầy stent 75μm, Lớp phủ 5μm chiều dài tới 58mm
1xxxxx
18
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Brazil
34,000,000
34
Bóng nong mạch vành áp lực thường có chiều dài hệ thống 135cm, chất liệu Nylon 12
xxxxxx350
15
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Thụy Sĩ
7,050,000
35
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon 11, chiều dài hệ thống 135cm
xxxxxx340
15
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Thụy Sĩ
7,050,000
36
Bộ toan chụp mạch vành loại lớn
02P02
350
Bộ
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Việt Nam
328,000
37
Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp Size L
G8022
900
Cái
Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Việt Nam
67,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second