Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0110295620 |
MG TRAN KHAT CHAN COMPANY LIMITED |
279.720.000 VND | 279.720.000 VND | 30 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4600307706 | CÔNG TY TNHH HUNTER MAI LINH | Contractor has a bid price after a third discount | |
| 2 | vn0400447748 | VITRACO TOURISM & TRANSPORTATION CONNECTION CO.,LTD | Contractor has a bid price after a second discount |
1 |
Lọc nhiên liệu |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
650,000 |
||
2 |
Lọc gió động cơ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
3 |
Dây curoa tổng |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
4 |
Bơm nước |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,400,000 |
||
5 |
Két nước |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
6 |
Chân máy |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
850,000 |
||
7 |
Chân số |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
950,000 |
||
8 |
Quạt ly tâm |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,200,000 |
||
9 |
Giảm sóc trước |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,850,000 |
||
10 |
Giảm sóc sau |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
11 |
Rotuyn cân bằng |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
950,000 |
||
12 |
Càng A trên |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,100,000 |
||
13 |
Thước lái |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
14,500,000 |
||
14 |
Ốp cân bằng |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
15 |
Rotuyn trụ đứng trước |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
16 |
Cao su càng A dưới |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
17 |
Cao su ắc nhíp sau |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
80,000 |
||
18 |
Đệm nhíp |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
19 |
Má phanh trước |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,950,000 |
||
20 |
Láng đĩa phanh trước |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
21 |
Cuppen + cao su chụp bụi phanh trước |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,350,000 |
||
22 |
Dầu phanh |
|
2 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
23 |
Dầu cầu |
|
3 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
24 |
Guốc phanh sau |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
950,000 |
||
25 |
Láng tăm bua phanh sau |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
26 |
Đĩa côn |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,250,000 |
||
27 |
Bàn ép |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
28 |
Bi tê |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,250,000 |
||
29 |
Dầu hộp số sàn |
|
4 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
30 |
Lọc gió điều hòa |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
750,000 |
||
31 |
Phin lọc gas điều hòa |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
650,000 |
||
32 |
Giàn nóng |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,750,000 |
||
33 |
Giàn lạnh |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
34 |
Giàn sưởi |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,150,000 |
||
35 |
Nạp ga mới điều hoà |
|
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
850,000 |
||
36 |
Dầu lạnh điều hoà |
|
1 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
37 |
Sơn, đánh bóng toàn bộ xe |
|
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
38 |
Vỏ ghế da |
|
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,800,000 |
||
39 |
Vỏ sàn xe giả da |
|
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
40 |
Nhân công thay thế phụ tùng, sửa chữa, đại tu phần máy |
|
14 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
41 |
Nhân công thay thế phụ tùng và sửa chữa phần gầm |
|
12 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
42 |
Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điện, điều hòa không khí |
|
6 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
43 |
Nhân công sửa chữa nội thất, vỏ xe |
|
14 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
44 |
Phần khối lượng nhà thầu cung câp vật tư và sửa chữa Xe ô tô Mitsubishi Triton bán tải biển số 20C - 247.14 Xí nghiệp LĐCT |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
45 |
Keo máy đại tu |
|
4 |
Tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
70,000 |
||
46 |
Pít-tông |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,250,000 |
||
47 |
Bộ gioăng phớt đại tu động cơ |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,500,000 |
||
48 |
Xéc-măng |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,250,000 |
||
49 |
Bạc lót cổ khuỷu (bạc ba li ê) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
50 |
Bạc trục |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
51 |
Bạc biên |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
52 |
Dầu máy |
|
8 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
53 |
Bơm dầu |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
6,550,000 |
||
54 |
Bơm nước làm mát động cơ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
55 |
Ông nước làm mát trên két |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
56 |
Ông nước làm mát dưới két |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
57 |
Nước làm mát động cơ |
|
6 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
58 |
Van hằng nhiệt |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
59 |
Lọc dầu động cơ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
260,000 |
||
60 |
Lọc nhiên liệu thô |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
850,000 |
||
61 |
Lọc gió động cơ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
62 |
Dây curoa máy phát |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
650,000 |
||
63 |
Dây curoa điều hòa |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
64 |
Bi tỳ trên |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
65 |
Bi tỳ dưới |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
66 |
Cụm bi tăng tổng |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,150,000 |
||
67 |
Chân máy trái |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
68 |
Chân máy phải |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
69 |
Giảm sóc trước |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
70 |
Giảm sóc sau |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,400,000 |
||
71 |
Càng A trên |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,950,000 |
||
72 |
Trụ đứng dưới |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
73 |
Cao su càng A dưới to |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
74 |
Cao su càng A dưới nhỏ |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
75 |
Rotuyn cân bằng trước |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,150,000 |
||
76 |
Cao su cân bằng trước |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
77 |
Cao su ắc nhíp sau |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
85,000 |
||
78 |
Đệm nhíp |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
79 |
Cao su chụp láp (trong, ngoài) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
80 |
Dây thít láp |
|
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
81 |
Rotuyn lái ngoài |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
950,000 |
||
82 |
Thước lái |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
13,500,000 |
||
83 |
Má phanh trước |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,250,000 |
||
84 |
Cuppen + cao su chụp bụi phanh trước |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
550,000 |
||
85 |
Láng đĩa phanh trước |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
86 |
Guốc phanh sau |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,150,000 |
||
87 |
Láng tăm bua phanh sau |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
88 |
Dầu phanh |
|
2 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
89 |
Dầu cầu |
|
3 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
90 |
Chốt ắc phanh trước |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
91 |
Chổi gạt mưa trước |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
850,000 |
||
92 |
Ti chống cốp sau |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
93 |
Phin lọc gas điều hòa |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
850,000 |
||
94 |
Dàn nóng |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
95 |
Lọc gió điều hòa |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
96 |
Ống cấp nước dàn sưởi |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
97 |
Ống hồi nước dàn sưởi |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
750,000 |
||
98 |
Bóng đèn phanh |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
99 |
Chổi than máy phát điện |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
100 |
Chổi than máy đề khởi động |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
650,000 |
||
101 |
Nạp ga mới điều hoà |
|
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
850,000 |
||
102 |
Dầu lạnh điều hoà |
|
1 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
103 |
Sơn, đánh bóng toàn bộ xe |
|
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
104 |
Vỏ ghế da |
|
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,800,000 |
||
105 |
Vỏ sàn xe giả da |
|
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
106 |
Nhân công thay thế phụ tùng, sửa chữa, đại tu phần máy |
|
14 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
107 |
Nhân công thay thế phụ tùng và sửa chữa phần gầm |
|
12 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
108 |
Nhân công sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điện, điều hòa không khí |
|
6 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
109 |
Nhân công sửa chữa nội thất, vỏ xe |
|
14 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
110 |
Phần khối lượng nhà thầu cung câp vật tư và sửa chữa Xe ô tô Toyota Hilux bán tải biển số 20C –120.14 Đội sửa chữa Hotline |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
111 |
Keo máy đại tu |
|
4 |
Tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
70,000 |
||
112 |
Bộ gioăng phớt đại tu động cơ |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,650,000 |
||
113 |
Pittong máy |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
114 |
Bạc lót cổ khuỷu (bạc ba li ê) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
115 |
Bạc trục |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
116 |
Bạc biên |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
117 |
Xéc-măng |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
118 |
Turbo |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
119 |
Dầu máy |
|
6 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
120 |
Nước làm mát động cơ |
|
6 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
121 |
Lọc dầu động cơ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |