Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101515887 | KIM NGUU INSTRUMENT AND CHEMICAL EXPORT- IMPORT JOINT STOCK COMPANY |
112.371.600 VND | 30 day |
| 1 | Mồi PCR |
Mồi PCR
|
340 | Nu | Dạng đông khô và đã khử muối Có độ tinh sạch >99.9%, trình tự chính xác Không lẫn Dnase, Rnase, sử dụng cho các phản ứng PCT, RT-PCR Quy cách: nồng độ 100nM | Việt Nam | 22,000 |
|
| 2 | Titriplex® III |
1084180250
|
1.200 | gram | Công thức hoá học: C₁₀H₁₄N₂O₈*2Na*2H₂O Khối lượng phân tử: 372.24 g/mol Dùng cho sinh học phân tử Quy cách: 1kg/chai | Đức | 6,670 |
|
| 3 | Phenol |
1002061000
|
1.200 | gram | Công thức hoá học: C₆H₅OH Khối lượng phân tử: 94.11 g/mol Dùng cho sinh học phân tử | Đức | 7,560 |
|
| 4 | Chloroform |
Chloroform
|
1.200 | ml | Công thức hoá học: CHCl₃Khối lượng phân tử: 119.38 g/mol Dùng cho sinh học phân tử Quy cách: 500ml/chai | Việt Nam | 540 |
|
| 5 | Isoamyl Alcohol |
Isoamyl Alcohol
|
1.200 | ml | Công thức hoá học: C5H12O Khối lượng phân tử: 88.15 g/mol Dùng cho sinh học phân tử | Trung Quốc | 675 |
|
| 6 | Isopropyl alcohol (2-Propanol) |
Isopropyl alcohol (2-Propanol)
|
1.200 | ml | Công thức hoá học: (CH3)2CHOH/C3H8O Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol Độ tinh khiết ≥99.7 % Quy cách: 500ml/chai | Trung Quốc | 405 |
|
| 7 | Thuốc nhuộm SafeView |
G108
|
1.200 | ml | Công thức hoá học: C21H28N4 Dùng cho sinh học phân tử Quy cách: 1ml/lọ Sử dụng 1ml pha 1000ml dung dịch | Anh | 2,340 |
|
| 8 | Ethanol |
1009831011
|
1.200 | ml | Công thức hoá học: C2H6O Khối lượng phân tử: 46.068 g/mol Độ tinh khiết ≥99.7% Quy cách: 500ml/chai | Trung Quốc | 243 |
|
| 9 | Agarose |
P-Agar-100
|
1.200 | gram | Agarose dùng trong điện di Dạng bột trắng EEO (-mr): 0.09-0.12 Gel Point (1.5%): 36 ± 1.5°C Melting Point (1.5%): 88 ± 1.5°C Gel Strength (1.5%): >2500 g/cm² DNase: None detected RNase: None detected Quy cách: 100g/chai | Việt Nam | 21,600 |
|
| 10 | dNTPs mix |
BIO-39044
|
12 | Hộp | Nồng độ: 10mM Độ tinh sạch: >99% Dùng cho sinh học phân tử (PCR, RT-PCR, qPCR) Quy cách: 1ml/ống/hộp Sử dụng 1ml pha 100ml dung dịch | Anh | 112,500 |
|
| 11 | MyTaq DNA Polymerase |
BIO-21105
|
1.200 | units | Nồng độ: 5U/μL Độ chính xác: 4.5 x 104 Dùng cho sinh học phân tử (PCR) Quy cách: units/hộp | Anh | 5,751 |
|
| 12 | 100bp DNA ladder |
P-100Lad-500
|
120 | ul | Chứa các phân tử DNA với các kích thước xác định, được sử dụng trong phương pháp chạy điện di trên gel agarose | Việt Nam | 18,720 |
|
| 13 | Urea GR for analysis |
1084871000
|
1.200 | g | Công thức hoá học: NH2CONH2 Khối lượng phân tử: 60.06 g/mol -Độ tinh khiết ≥99% | Đức | 4,518 |
|
| 14 | Acrylamide/Bis-acrylamide, 40% solution 37.5:1 |
A7168-100ML
|
1.200 | ml | Tỷ lệ: 37,5: Thích hợp cho điện di Lọc qua 0.2 μm Sử dụng: 100ml dung dịch pha được 1000ml Quy cách 100ml/chai | Mỹ | 5,940 |
|
| 15 | N,N,N'',N''-TETRAMETHYLETHYLENEDIAMINE FOR |
8087421000
|
1.200 | ml | Công thức hoá học: (CH3)2NCH2CH2N(CH3)2 Khối lượng phân tử: 116.2 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99.0 % | Đức | 5,040 |
|
| 16 | Sigmacote |
SL2.25ML
|
1.200 | ml/chai | Nguồn sinh học: tổng hợp Màu: trong suốt Mật độ: 0.68 g/cm3 Nhiệt độ lưu trữ: 2-8 0C Dùng cho sinh học phân tử Quy cách: 25ml/chai Sử dụng: 1ml pha thành 100ml dung dịch | Mỹ | 5,868 |
|
| 17 | Formaldehyde |
Formaldehyde
|
1.200 | ml | Công thức hoá học: HCHO Khối lượng phân tử: 30.03 g/mol Quy cách: 500ml/chai | Trung Quốc | 540 |
|
| 18 | UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water |
10977015
|
1.200 | ml | Công thức hoá học: H2O | Mỹ | 3,159 |
|
| 19 | Water HPLC |
1153332500
|
1.200 | ml | Công thức hoá học: H2O Khối lượng phân tử: 18.02 g/mol Dùng cho sinh học phân tử | Đức | 540 |
|
| 20 | KOH |
KOH
|
100 | gram | Công thức hoá học: KOH Khối lượng phân tử: 56.11 g/mol Độ tinh khiết ≥85.0% Quy cách: 500g/chai | Trung Quốc | 972 |
|
| 21 | NaOH |
NaOH
|
100 | gram | Công thức hoá học: NaOH Khối lượng phân tử: 40 g/mol Độ tinh khiết ≥96.0% Quy cách: 500g/chai | Trung Quốc | 980 |
|
| 22 | Phenolphthalein |
Phenolphthalein
|
20 | gram | Công thức hoá học: C20H14O4 Khối lượng phân tử: 318.32 g/mol pH: 8.0 (không màu) - 10.0 (hồng cánh sen) Quy cách: 25g/chai | Trung Quốc | 6,480 |
|
| 23 | THYMOL BLUE |
THYMOL BLUE
|
20 | gram | Công thức hoá học: C27H30O5S Khối lượng phân tử: 466.59 g/mol Dạng bột tinh thể màu xanh (brown–green crystalline powder) Quy cách: 25g/chai | Trung Quốc | 24,300 |
|
| 24 | Amylose from potato |
A0512-1G
|
2 | gram | Dạng bột màu trắng Độ hòa tan NaOH 0,05 M: 1 mg/mL, trong đến hơi đục, không màu Amylose từ khoai tây được sử dụng làm cơ chất amylase Quy cách: 1g/chai | Mỹ | 5,767,200 |
|
| 25 | HCl |
HCl
|
100 | ml | Công thức hoá học: HCl Khối lượng phân tử: 36.46 g/mol Độ tinh khiết : 36-38% Quy cách: 500ml/chai | Trung Quốc | 1,296 |
|
| 26 | H2SO4 |
H2SO4
|
100 | ml | Công thức hoá học: H2SO4 Khối lượng phân tử: 98.08 g/mol Độ tinh khiết: 95-98% Quy cách: 500ml/chai | Trung Quốc | 1,296 |
|
| 27 | KI |
KI
|
20 | gram | Công thức hoá học: KI Khối lượng phân tử: 166 g/mol Độ tinh khiết: ≥99% Quy cách: 500g/chai | Trung Quốc | 75,600 |
|
| 28 | Iodine |
Iodine
|
50 | gram | Công thức hoá học: I2 Khối lượng phân tử: 253.81 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.8% Quy cách: 500g/chai | Trung Quốc | 30,240 |
|