Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1801159805 | 1801159805 | Liên danh CÔNG TY CP THIẾT BỊ Y TẾ KHOA HỌC KỸ THUẬT PHƯƠNG NAM và CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | 2.951.630.000 VND | 2.951.630.000 VND |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CP THIẾT BỊ Y TẾ KHOA HỌC KỸ THUẬT PHƯƠNG NAM | main consortium |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | sub-partnership |
1 |
Đầu col có lọc tiệt trùng 10 µl |
Tên thương mại: Đầu cone có màng lọc 10ul tiệt trùng; Model: QSP tips; Mã sản phẩm: TF102-10-Q; Đóng gói: 96 cái/hộp, tiệt trùng; Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Giấy lưu hành số: 190001291/PCBA-HCM; Đặc tính sản phẩm: Chất liệu: polypropylene. Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden; Thông số kỹ thuật: Chiều dài: 4.6cm, Màu: Trắng trong tự nhiên, Độ bám dính thấp.
|
33.600 |
cái |
Phân nhóm kỹ thuật: Nhóm 6 |
Thermo Fisher Scientific – Mỹ
|
1,725 |
|
2 |
Đầu col có lọc tiệt trùng 200 µl |
Tên thương mại: Đầu cone có màng lọc 200ul tiệt trùng; Model: QSP tips; Mã sản phẩm: TFLR140-200-Q; Đóng gói: 96 cái/hộp, tiệt trùng; Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Giấy lưu hành số: 190001291/PCBA-HCM; Đặc tính sản phẩm: Chất liệu: polypropylene. Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden; Thông số kỹ thuật: Chiều dài: 5.8cm, Màu: Trắng trong tự nhiên, Độ bám dính thấp.
|
33.600 |
cái |
Phân nhóm kỹ thuật: Nhóm 6 |
Thermo Fisher Scientific – Mỹ
|
1,725 |
|
3 |
Đầu col có lọc tiệt trùng 1000 µl |
Tên thương mại: Đầu cone có màng lọc 1000ul tiệt trùng; Model: QSP tips; Mã sản phẩm: TF112-1000-Q; Đóng gói: 96 cái/hộp, tiệt trùng; Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Giấy lưu hành số: 190001291/PCBA-HCM; Đặc tính sản phẩm: Chất liệu: polypropylene. Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen, nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden; Thông số kỹ thuật: Chiều dài: 8,9cm, Màu: Trắng trong tự nhiên, Độ bám dính thấp.
|
9.600 |
cái |
Phân nhóm kỹ thuật: Nhóm 6 |
Thermo Fisher Scientific – Mỹ
|
1,725 |
|
4 |
Tubestrip 0,2ml / 0.1 ml |
Tên thương mại: Ống nhựa PCR 0.1ml dây 8 ống; Mã sản phẩm: 662601; Đóng gói: Dây 8 ống, 125 dây/hộp; Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Giấy lưu hành tự do số: 2021YB2278; Đặc tính sản phẩm: dùng cho các phản ứng thể tích mẫu thấp. Thiết kế dạng thấp cho phép giảm thời gian phản ứng và bay hơi do lượng không khí chết ít hơn. Chất liệu: polypropylene. Có nắp bằng, nhựa trong. Tiệt trùng, chỉ sử dụng 1 lần. Không DNA, RNA, Pyrogen.
|
35.000 |
cái |
Phân nhóm kỹ thuật: Nhóm 6 |
Boen Healthcare Co., Ltd – Trung Quốc
|
1,700 |
|
5 |
Môi trường vận chuyển mẫu 3ml |
Tên thương mại: Ống môi trường vận chuyển vi rút; Mã sản phẩm: II (Non Inactivated); Đóng gói: 50 ống/hộp; Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Giấy lưu hành số: 210000753/PCBA-HCM; Đặc tính sản phẩm: Thể tích ống: 3ml. Màu dung dịch Non Inactivated: đỏ hoặc hồng. Nhiệt độ bảo quản là 4 – 25 độ C, để ở nơi tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.
|
25.000 |
Lọ |
Phân nhóm kỹ thuật: Nhóm 6 |
Shandong Chengwu Medical Products Factory – Trung Quốc
|
13,000 |
|
6 |
Môi trường vận chuyển mẫu 5ml |
Tên thương mại: Ống môi trường vận chuyển vi rút; Mã sản phẩm: II (Non Inactivated); Đóng gói: 50 ống/hộp; Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Giấy lưu hành số: 210000753/PCBA-HCM; Đặc tính sản phẩm: Thể tích ống: 5ml. Màu dung dịch Non Inactivated: đỏ hoặc hồng. Nhiệt độ bảo quản là 4 – 25 độ C, để ở nơi tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.
|
10.000 |
Lọ |
Phân nhóm kỹ thuật: Nhóm 6 |
Shandong Chengwu Medical Products Factory – Trung Quốc
|
13,000 |
|
7 |
Tăm bông lấy mẫu tỵ hầu |
Tên thương mại: Que lấy mẫu bệnh phẩm; Mã sản phẩm: S1; Đóng gói: 100 cái/túi; Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Giấy lưu hành số: 210000755/PCBA-HCM; Đặc tính sản phẩm: Dùng lấy mẫu tị hầu. Thành phần: đầu bông nylon dài 2cm và thân nhựa ABS dài 15cm, có điểm ngắt 8cm/3cm.
|
300.000 |
cây |
Phân nhóm kỹ thuật: Nhóm 6 |
Shandong Chengwu Medical Products Factory – Trung Quốc
|
1,100 |
|
8 |
Cồn 70 độ |
Tên thương mại: Cồn thực phẩm – Ethanol 70 độ; Đóng gói: Can nhựa 30 lít; Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 5; Đặc tính sản phẩm: Nồng độ ethanol ở 20 độ C: ≥ 70%. Hàm lượng acid tổng số: ≤ 15 mg/lít. Hàm lượng ester: ≤ 13 mg/lít. Hàm lượng aldehyd: ≤ 5 mg/lít. Hàm lượng rượu bậc cao: ≤ 5 mg/lít. Hàm lượng methanol: ≤ 300 mg/lít. Hàm lượng chất khô: ≤ 15 mg/lít. Hàm lượng các chất dễ bay hơi có chưa nito: ≤ 1 mg/lít. Hàm lượng furfural: không phát hiện.
|
600 |
lít |
Phân nhóm kỹ thuật: Nhóm 5 |
Công Ty TNHH Lan Hoàng Thảo – Việt Nam
|
30,000 |
|
9 |
Khẩu trang N95 hoặc tương đương |
Tên thương mại: Khẩu trang N95 3M; Mã sản phẩm: 8210; Đóng gói: 20 cái/Hộp; Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 6; Đặc tính sản phẩm: Tiêu Chuẩn: NIOSH N95. Kích thước: 3.4 x 4.2 inch (8.6 x 10.6cm). Màu: trắng. Chất liệu vải không dệt có than hoạt tính gồm 3 lớp: lớp vải + lớp than hoạt tính + lớp sợi. Trọng lượng nhẹ, dây đeo bằng cao su, có thanh điều chỉnh mũi phù hợp với tất cả người sử dụng.
|
1.000 |
cái |
Phân nhóm kỹ thuật: Nhóm 6 |
3M - Hàn Quốc
|
29,000 |
|
10 |
Găng tay không bột (các Size) |
Tên thương mại: Găng tay Latex khám bệnh không bột; Chủ sở hữu: Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Đỉnh Hưng Phát – Việt Nam; Đóng gói: 100 chiếc/hộp, 10 hộp/thùng; Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 5; Giấy lưu hành số: 210000020/PCBA-BD; Đặc tính sản phẩm: được chế tạo từ hỗn hợp latex tự nhiên, để thuận tiện cho việc đeo găng, mặt trong và mặt ngoài găng được phủ một lớp màng polymer nhằm chống dị ứng da tay, găng thuận cả hai tay, không phân biệt tay trái, phải. Trọng lượng găng (gram) size XS – S – M – L – XL: 5.2 – 5.6 – 6.0 – 6.4 – 6.8. Độ dài găng: 240mm. Độ rộng găng tay (mm) size XS – S – M – L – XL: 75 ± 5 - 85 ± 5 - 95 ± 5 - 105 ± 5 – min 110. Độ dày ngón tay: min 0.11mm. Độ dày lòng bàn tay: 0.10mm. Hàm lượng bột: Max 2mg/glove.
|
15.000 |
cặp |
Phân nhóm kỹ thuật: Nhóm 5 |
Công Ty Cổ Phần Găng Tay Bình Phước – Việt Nam
|
2,350 |
|
11 |
Quần áo bảo hộ cấp độ 2, tiêu chuẩn theo QĐ 1616 |
Tên thương mại: Bộ quần áo phẫu thuật - phòng dịch; Chủng loại/Mã sản phẩm: AP-BQA; Đóng gói: 1 bộ/túi; Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 5; Đạt chỉ tiêu kỹ thuật Cấp độ 2 theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT; Giấy lưu hành số: 200000556/PCBA-HN; Đặc tính sản phẩm: Túi đựng bằng nhựa PE hàn kín, đã tiệt trùng bằng khí EO. Kích thước: size S, M, L. Thành phần: * Áo liền quần liền mũ + Bao giày: làm từ vải không dệt định lượng 35-40gam/m2, dây thun khổ rộng 4-5mm. * Khẩu trang: đạt tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010. * Găng tay: đạt tiêu chuẩn TCVN 6343-1:2007. * Tấm che mặt: Vật liệu: làm bằng nhựa trong, dẻo, có thể làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần), đảm bảo trường nhìn: chống mờ do hơi nước, cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng, kích thước: che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt.
|
38.000 |
Bộ |
Phân nhóm kỹ thuật: Nhóm 5 |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Và Thiết Bị Y Tế An Phú – Việt Nam
|
49,800 |