Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106765633 | 0106765633 |
TECHNOLOGY AND SERVICES RESOURCES ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
542.043.356,5943 VND | 542.043.356 VND | 45 day | 12/10/2023 |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0301475102 | 0301475102 | POWER ENGINEERING CONSULTING JOINT STOCK COMPANY 3 | Ranked third in terms of price reviews | |
| 2 | vn0313740764 | 0313740764 | GLOBAL PROJECT CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY | The bids are invalid | |
| 3 | vn3801195821 | 3801195821 | LANDINFO COMPANY LIMITED | Ranked second in terms of price reviews |
1 |
PHẦN TBA 110kV TÂN HƯNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
2 |
Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GNSS |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
3 |
Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông |
|
2 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
3,645,722 |
||
4 |
Xây tường vây |
|
2 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
3,658,271 |
||
5 |
Tiếp điểm |
|
2 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
690,376 |
||
6 |
Đo ngắm theo công nghệ GPS |
|
2 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
1,603,695 |
||
7 |
Tính toán khi đo GPS |
|
2 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
383,705 |
||
8 |
Trích đo bản đồ địa chính cho các thửa đất bị thu hồi để xây dựng TBA 110kV Tân Hưng (Thửa có diện tích 10-50 ha) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
9 |
Ngoại nghiệp |
|
1 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
3,415,216 |
||
10 |
Nội nghiệp |
|
1 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
554,972 |
||
11 |
Đo đạc lập bản đồ bằng phương pháp trực tiếp tỷ lệ 1/1000 phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
12 |
Ngoại nghiệp |
|
0.37 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
3,415,261 |
||
13 |
Nội nghiệp |
|
0.37 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
554,972 |
||
14 |
Cắm mốc xác định ranh giới |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
15 |
Cắm mốc xác định ranh giới (phần móng TBA- mốc bê tông 0,1x0,1x0,7): 10 mốc |
|
10 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
16 |
PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV NHÁNH RẼ ĐẤU NỐI TBA 110KV TÂN HƯNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
17 |
Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GNSS |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
18 |
Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông |
|
10 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
3,645,722 |
||
19 |
Xây tường vây |
|
10 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
3,658,271 |
||
20 |
Tiếp điểm |
|
10 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
690,376 |
||
21 |
Đo ngắm theo công nghệ GPS |
|
10 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
1,603,695 |
||
22 |
Tính toán khi đo GPS |
|
10 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
383,705 |
||
23 |
Trích đo bản đồ địa chính cho các thửa đất bị thu hồi để xây dựng trụ (Thửa có diện tích > 300 m2 đến 500 m2) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
24 |
Ngoại nghiệp |
|
33 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
1,018,852 |
||
25 |
Nội nghiệp |
|
33 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
164,193 |
||
26 |
Trích đo bản đồ địa chính cho các thửa đất bị thu hồi để xây dựng trụ (Thửa có diện tích > 500 m2 đến 1000 m2) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
27 |
Ngoại nghiệp |
|
22 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
1,246,200 |
||
28 |
Nội nghiệp |
|
22 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
202,505 |
||
29 |
Đo đạc lập bản đồ bằng phương pháp trực tiếp tỷ lệ 1/1000 phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
30 |
Ngoại nghiệp |
|
20.7 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
3,415,261 |
||
31 |
Nội nghiệp |
|
20.7 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
554,972 |
||
32 |
Cắm mốc xác định ranh giới |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
33 |
Cắm mốc xác định ranh giới (phần móng trụ - mốc bê tông 0,1x0,1x0,7): 55 trụ x 4 mốc = 220 mốc |
|
220 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
34 |
Phần hành lang tuyến mốc gỗ kích thước 0,04m x 0,08m x 0,50m (14.180m/100m x 02 mốc = 284 mốc) |
|
284 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
35 |
Khai thác sử dụng tài liệu đất đai và trích lục bản đồ địa chính |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
36 |
Khai thác sử dụng tài liệu đất đai (thửa TBA + thửa hành lang) |
|
143 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
37 |
Trích lục bản đồ địa chính (thửa móng trụ + thửa TBA + thửa hành lang) |
|
198 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |