Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4201716351 | 4201716351 |
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ XÂY DỰNG THANH BÌNH |
972.671.356,3535 VND | 972.671.356 VND | 90 day | 90 |
1 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
36,960 |
||
2 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
27,104 |
||
3 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
|
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,392 |
||
4 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
|
88.409 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,856 |
||
5 |
Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao |
|
44.19 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
27,104 |
||
6 |
Tháo dỡ trần |
|
220.713 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
14,784 |
||
7 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m |
|
27.35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,856 |
||
8 |
Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m |
|
1 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,168,328 |
||
9 |
Tháo dỡ lan can thép |
|
9.44 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
24,640 |
||
10 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
|
148.398 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
259,126 |
||
11 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm |
|
91.213 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
286,165 |
||
12 |
Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm |
|
32.007 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,101,849 |
||
13 |
Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép |
|
27.666 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,426,321 |
||
14 |
Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép |
|
46.076 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,685,447 |
||
15 |
Phá dỡ bậc thang xây gạch |
|
26.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,772 |
||
16 |
Phá dỡ bê tông cầu thang |
|
3.938 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,685,447 |
||
17 |
Phá dỡ nền bê tông có cốt thép |
|
6.897 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,322,670 |
||
18 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
|
236.007 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,279 |
||
19 |
Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm |
|
371.68 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
108,696 |
||
20 |
Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép |
|
225.154 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,730,512 |
||
21 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
2574.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
22,958 |
||
22 |
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
|
271.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,813 |
||
23 |
Vận chuyển bằng gánh vác bộ tấm lợp các loại, cửa |
|
380.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
315 |
||
24 |
Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại |
|
588.692 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
38,305 |
||
25 |
Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định |
|
588.692 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
181,858 |
||
26 |
Vận chuyển bằng gánh vác bộ sắt thép các loại |
|
1 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
42,812 |
||
27 |
Tháo dỡ hệ thống nước, điện |
|
1547.007 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
26,535 |
||
28 |
Lắp dựng và tháo dỡ y đu sàn |
|
61 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
505,437 |
||
29 |
Thi công xà gồ và tôn chống vật rơi |
|
71.94 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
126,359 |
||
30 |
Lưới chắn vật rơi |
|
1020.469 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
31,589 |