Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0800553356 | 0800553356 | CÔNG TY TNHH TUYẾT NGỌC |
332.859.000 VND | 5 month |
| 1 | Củ cà rốt |
Củ cà rốt
|
86 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 15,000 |
|
| 2 | Tỏi khô |
Tỏi khô
|
4 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 50,000 |
|
| 3 | Gừng củ |
Gừng củ
|
4 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 45,000 |
|
| 4 | Quả bí xanh |
Quả bí xanh
|
120 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 25,000 |
|
| 5 | Quả bầu |
Quả bầu
|
20 | Kg | Quả to đều trên dưới, non, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 23,000 |
|
| 6 | Cần tây |
Cần tây
|
1 | Kg | Đều trên dưới, không thối, không dập nát, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 45,000 |
|
| 7 | Rau mùi |
Rau mùi
|
6 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 60,000 |
|
| 8 | Hành khô |
Hành khô
|
4 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 54,000 |
|
| 9 | Hành lá |
Hành lá
|
5 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 45,000 |
|
| 10 | Rau mồng tơi |
Rau mồng tơi
|
50 | Kg | Đối với rau ăn lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu , không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 20,000 |
|
| 11 | Rau đay |
Rau đay
|
30 | Kg | Đối với rau ăn lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu , không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 25,000 |
|
| 12 | Quả mướp |
Quả mướp
|
20 | Kg | Quả đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 28,000 |
|
| 13 | Quả bí ngô ( Bí đỏ) |
Quả bí ngô ( Bí đỏ)
|
185 | Kg | Quả to đều,già, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 16,000 |
|
| 14 | Rau cải |
Rau cải
|
105 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu , không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 15 | Thanh long |
Thanh long
|
34 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 40,000 |
|
| 16 | Cam vàng |
Cam vàng
|
45 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 40,000 |
|
| 17 | Chuối tây |
Chuối tây
|
54 | Kg | Chín đều, , không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 25,000 |
|
| 18 | Dưa hấu |
Dưa hấu
|
60 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 18,000 |
|
| 19 | Mì gạo |
Mì gạo
|
50 | Kg | Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 28,500 |
|
| 20 | Miến |
Miến
|
30 | kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 70,000 |
|
| 21 | Đỗ đen loại 1 |
Đỗ đen loại 1
|
64 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 72,000 |
|
| 22 | Gia vị thịt kho tàu |
Gia vị thịt kho tàu
|
7 | Gói | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 7,000 |
|
| 23 | Dầu ăn Neptune ( 5L) |
Dầu ăn Neptune ( 5L)
|
52 | Can | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 67,000 |
|
| 24 | Bột canh |
Bột canh
|
6 | Gói | Khô, không bết, không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 6,000 |
|
| 25 | Mắm cát hải |
Mắm cát hải
|
5 | Chai | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 35,000 |
|
| 26 | Đường trắng |
Đường trắng
|
55 | Kg | Khô, không bết, không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 29,000 |
|
| 27 | Hạt nêm Ajngon |
Hạt nêm Ajngon
|
7 | Gói | Khô, không bết, không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 62,000 |
|
| 28 | Gạo nếp cái hoa vàng |
Gạo nếp cái hoa vàng
|
45 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 30,000 |
|
| 29 | Sữa Famlac Học đường |
Sữa Famlac Học đường
|
162 | Kg | Không nấm mốc, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 220,000 |
|
| 30 | Bánh mỳ |
Bánh mỳ
|
152 | Kg | Không nấm mốc, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 72,000 |
|
| 31 | Gạo tẻ BC |
Gạo tẻ BC
|
1.992 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 20,000 |
|
| 32 | Xương đuôi |
Xương đuôi
|
88 | Kg | Thịt trên xương tươi, màu hồng, nước luộc thịt trong, thơm mùi đặc trưng | Việt Nam | 100,000 |
|
| 33 | Thịt nạc sấn mông |
Thịt nạc sấn mông
|
390 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 145,000 |
|
| 34 | Thịt mông bò |
Thịt mông bò
|
105 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 295,000 |
|
| 35 | Thịt gà( bỏ chân, cổ, cánh) |
Thịt gà( bỏ chân, cổ, cánh)
|
187 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi…sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 125,000 |
|
| 36 | Thịt ngan( bỏ chân, cổ, cánh) |
Thịt ngan( bỏ chân, cổ, cánh)
|
142 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi…sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 125,000 |
|
| 37 | Trứng vịt |
Trứng vịt
|
185 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng | Việt Nam | 65,000 |
|
| 38 | Trứng chim cút |
Trứng chim cút
|
121 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng | Việt Nam | 80,000 |
|
| 39 | Tôm lớp nhỡ |
Tôm lớp nhỡ
|
70 | Kg | Thủy hái sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 270,000 |
|
| 40 | Cá rô phi |
Cá rô phi
|
78 | Kg | Thủy hái sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 60,000 |
|
| 41 | Cua đồng |
Cua đồng
|
94 | Kg | Cua đồng tươi, không có mùi lạ, không có con chết | Việt Nam | 185,000 |
|
| 42 | Vừng trắng ( tách vỏ) |
Vừng trắng ( tách vỏ)
|
7 | Kg | Khô đều, không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 80,000 |
|
| 43 | Mỡ lọc bì |
Mỡ lọc bì
|
30 | Kg | Tươi, mới, không dính lông và tạp chất lạ; Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm không có mùi lạ | Việt Nam | 80,000 |
|
| 44 | Đậu trắng |
Đậu trắng
|
52 | Kg | Đậu mềm , xốp, thơm, không chua, đảm bảo hàng sản xuất trong ngày | Việt Nam | 30,000 |
|
| 45 | Lạc đỏ loại 1 |
Lạc đỏ loại 1
|
70 | Kg | Hạt đều, không nấm mốc, không thối, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 80,000 |
|
| 46 | Củ khoai tây |
Củ khoai tây
|
96 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 47 | Cà chua |
Cà chua
|
24 | Kg | Quả to đều chín đỏ không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 20,000 |
|