Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000035758 | 8800866240-001 | Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Mai |
543.945.000 VND | 5 month |
| 1 | Củ khoai tây |
MS001
|
80 | Kg | Củ to đầu trên dưới, không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đáng thời vụ . | Việt Nam | 15,000 |
|
| 2 | Củ cà rốt |
MS002
|
65 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chát kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 3 | Quả bí xanh |
MS003
|
75 | Kg | Quá to đều trên đưới, không thổi, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 4 | Quả bầu |
MS004
|
60 | Kg | Quá to đều trên dưới, non, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 16,000 |
|
| 5 | Su su |
MS005
|
200 | Kg | Quả to đều, non, không thối, không biến đổi gen, không chất kích thích, thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 14,000 |
|
| 6 | Rau ngót |
MS006
|
100 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không nẫu, không có lá giả, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 20,000 |
|
| 7 | Hành lá |
MS007
|
50 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, là giả, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 8 | Rau mồng tơi |
MS008
|
225 | Kg | Đối với rau ăn là phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 9 | Rau đay |
MS009
|
100 | Kg | Đối với rau ăn là phải tươi, mới, ngọn, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 22,000 |
|
| 10 | Quả mướp |
MS010
|
200 | Kg | Quả đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 25,000 |
|
| 11 | Quả bí ngô (bí đỏ) |
MS011
|
220 | Kg | Quả to đều già, không thổi, ong châm, không biến đối gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 12 | Rau Cải |
MS012
|
200 | Kg | Đối với rau ăn là phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 20,000 |
|
| 13 | Bắp cải |
MS013
|
200 | Kg | Cây phải tươi, mới, to đều nhau không bị dập nát, không sâu, không có lá úa lá già, không có tạp chất, không biển đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 14 | Thanh long. |
MS014
|
50 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản chất kích thích | Việt Nam | 35,000 |
|
| 15 | Chuối tây |
MS015
|
40 | Kg | Chín đều, không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt Nam | 20,000 |
|
| 16 | Cam |
MS016
|
50 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 25,000 |
|
| 17 | Bầu |
MS017
|
60 | Kg | Quả to đều trên dưới, non, không thối, không bị ong châm, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật; thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 16,000 |
|
| 18 | Cần tây |
MS018
|
20 | Kg | Không thối, không dập nát, không biến đổi gen, không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật; thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 19 | Củ sả |
MS019
|
20 | Kg | Củ đều, không héo | Việt Nam | 15,000 |
|
| 20 | Củ gừng |
MS020
|
20 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 42,000 |
|
| 21 | Ngô ngọt |
MS021
|
125 | Kg | Bắp ngô tươi, thon dài. Hạt ngô mẩy, đều bóng.không chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật; thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 22 | Quả xoài chin |
MS022
|
55 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quân, chất kích thích | Việt Nam | 40,000 |
|
| 23 | Dưa hấu |
MS023
|
80 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quân, chất kích thích | Việt Nam | 16,000 |
|
| 24 | Táo tây |
MS024
|
60 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quân, chất kích thích | Việt Nam | 35,000 |
|
| 25 | Mì gạo |
MS025
|
250 | Kg | Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 28,500 |
|
| 26 | Đỗ đen hạt nhỏ |
MS026
|
110 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 65,000 |
|
| 27 | Dầu ăn Neptun 1l |
MS027
|
125 | Can | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 60,000 |
|
| 28 | Bột canh Vifon |
MS028
|
25 | Gói | Khô, không bết, Không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 22,000 |
|
| 29 | Mắm cát hải loại 2L |
MS029
|
10 | Can | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 74,000 |
|
| 30 | Đường trắng |
MS030
|
80 | Gói | Khô, không bết, Không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 26,000 |
|
| 31 | Mì chính Ajinomoto loại 1kg |
MS031
|
50 | Gói | Khô, không bết, Không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 75,000 |
|
| 32 | Nước cốt dừa Thái |
MS032
|
80 | Hộp | Không chất bảo quản; đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 31,000 |
|
| 33 | Đổ xanh không vỏ |
MS033
|
110 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 38,000 |
|
| 34 | Gạo nếp |
MS034
|
350 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 28,000 |
|
| 35 | Gạo BC |
MS035
|
3.500 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 18,000 |
|
| 36 | Xương ống |
MS036
|
315 | Kg | Xương tươi,tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 55,000 |
|
| 37 | Xương sườn |
MS037
|
150 | Kg | Thịt sườn tươi, màu hồng nguyên tắm, không có sụn bám | Việt Nam | 125,000 |
|
| 38 | Thịt nạc vai |
MS038
|
80 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ: Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ẩn ngón tay vào thịt không để, lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 135,000 |
|
| 39 | Thịt nạc sấn mông |
MS039
|
160 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ, Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 125,000 |
|
| 40 | Thịt ba chỉ |
MS040
|
300 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ, Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 130,000 |
|
| 41 | Thịt lợn vai sấn |
MS041
|
100 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ, Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 125,000 |
|
| 42 | Thịt thăn bò |
MS042
|
250 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ, Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 265,000 |
|
| 43 | Mỡ lợn |
MS043
|
20 | Kg | Mỡ phần rán lên có mùi thơm đặc trưng, không khét | Việt Nam | 80,000 |
|
| 44 | Gà ta làm sạch (1,8-2,7kg/con) |
MS044
|
250 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 130,000 |
|
| 45 | Thịt ngan |
MS045
|
400 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 130,000 |
|
| 46 | Trứng gà ta |
MS046
|
400 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đó có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 68,000 |
|
| 47 | Trứng chim cút |
MS047
|
500 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đó có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 78,000 |
|
| 48 | Tôm biển |
MS048
|
110 | Kg | Thủy hải sản tươi, sông, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 280,000 |
|
| 49 | Tép |
MS049
|
55 | Kg | Còn tươi, sống, đùng chủng loại yêu câu. Không có con chết, không có mùi lạ, không sạn | Việt Nam | 155,000 |
|
| 50 | Cua đồng |
MS050
|
60 | Kg | Cua đồng tươi | Việt Nam | 155,000 |
|