Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0801335618 | 0801335618 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM AN PHÁT |
165.658.400 VND | 2 month |
| 1 | Gạo tẻ BC |
gao
|
1.000 | kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 21,000 |
|
| 2 | Thịt nạc thăn, vai , mông |
thitnacthanvaimong
|
366 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính long và tạp chất lạ; Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 166,600 |
|
| 3 | Xương ống, xương hom |
xuongonghom
|
40 | kg | Xương tươi, tùy bám chặt vào thành ống tùy (nếu có). Nước luộn thịt thơm, trong váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 81,900 |
|
| 4 | Thịt mông sấn |
thitmongsan
|
112.3 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính long và tạp chất lạ; Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt | Việt Nam | 140,600 |
|
| 5 | Thịt ngan( bỏ chân, cánh, đầu, cổ) |
thitngan
|
66.5 | kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi … sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 129,700 |
|
| 6 | Đậu trắng |
dautrang
|
2.080 | Cái | Làm từ đậu tương không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt, đậu thành phẩm không bị chua. | Việt Nam | 3,000 |
|
| 7 | Xúc xích |
xucxich
|
43.5 | kg | Xúc xích không bờ, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 8 | Cá rô phi phi phi lê |
Carophiphile
|
73 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 138,100 |
|
| 9 | Trứng vịt |
trungvit
|
208 | kg | Trứng tươi, mới: Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 59,400 |
|
| 10 | Lạc |
lac
|
16 | kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 92,200 |
|
| 11 | Vừng |
vung
|
2 | kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 96,000 |
|
| 12 | Khoai tây |
khoaitay
|
48 | kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ, không được trộn khoai TQ | Việt Nam | 17,500 |
|
| 13 | Cà rốt |
carot
|
16.9 | kg | Quả to đều chin đỏ không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ, không được trộn khoai TQ. | Việt Nam | 23,100 |
|
| 14 | Gừng |
gưng
|
4 | kg | Củ đều, không bị thối, mốc, hỏng có chất bảo quản. | Việt Nam | 77,000 |
|
| 15 | Bí xanh |
bixanh
|
40 | kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 22,400 |
|
| 16 | Bí đỏ |
bido
|
80 | kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 18,900 |
|
| 17 | Rau mồng tơi |
raumongtoi
|
48 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 18,900 |
|
| 18 | Ngao |
ngao
|
32 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 17,400 |
|
| 19 | Hến |
hen
|
24 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 22,700 |
|
| 20 | Cua đồng |
cuadong
|
11.9 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 201,900 |
|
| 21 | Cải ngọt |
raucai
|
60 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20,300 |
|
| 22 | Rau ngót |
raungot
|
12 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 44,800 |
|
| 23 | Hành khô |
hanhkho
|
3.5 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, hỏng có chất bảo quản. | Việt Nam | 84,000 |
|
| 24 | Hành lá |
hanhla
|
4 | Kg | Tươi ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 39,200 |
|
| 25 | Củ sả |
sacu
|
3.91 | Kg | Củ đều, không héo | Việt Nam | 21,000 |
|
| 26 | Ngô ngọt |
ngongot
|
28.6 | Kg | Bắp to đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 33,600 |
|
| 27 | Thì là |
thila
|
2.3 | Kg | Tươi ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 49,000 |
|
| 28 | Dấm |
dam
|
8 | chai | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng. | Việt Nam | 15,200 |
|
| 29 | Nước tương Maghi 700ml |
nuoctuong
|
8 | chai | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 30 | Đường kính trắng |
duongkinh
|
7 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng. | Việt Nam | 26,800 |
|
| 31 | Dầu ăn Neptune |
dauan Neptune
|
48 | lít | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng. | Việt Nam | 66,500 |
|
| 32 | Mi chính Ajinomoto 1kg |
michinh
|
7 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng. | Việt Nam | 76,000 |
|
| 33 | Hạt nêm Aji ngon 900g |
hatnem
|
7 | Kg | Khô, không chảy nước.Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng. | Việt Nam | 61,000 |
|
| 34 | Bột canh Vifon 900g |
botcanh
|
8 | Kg | Khô, không chảy nước.Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng. | Việt Nam | 22,900 |
|
| 35 | Bột chiên giòn 1kg (đồng tiền) |
botchiengion
|
16 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng. | Việt Nam | 34,500 |
|
| 36 | Muối I ốt tinh |
muoitinhIot
|
15 | Túi | Khô, không chảy nước.Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng. | Việt Nam | 6,300 |
|
| 37 | Nước mắm Cát Hải L |
nuocmamcathai
|
8 | Chai | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng. | Việt Nam | 51,100 |
|