Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100306030 | 0100306030 | Liên danh Công ty Cổ phần Điện tử Tin học Hoá chất và Công ty Cổ phần Đầu tư và Giải pháp Thiết bị Việt Nam (viết tắt là: Liên danh ELINCO-VINES) |
ELECTRONICS INFORMATICS CHEMICAL JOINT STOCK COMPANY |
49.166.988.000 VND | 49.166.988.800 VND | 240 day | ||||
| 2 | vn0104923115 | 0104923115 | Liên danh Công ty Cổ phần Điện tử Tin học Hoá chất và Công ty Cổ phần Đầu tư và Giải pháp Thiết bị Việt Nam (viết tắt là: Liên danh ELINCO-VINES) |
VIETNAM EQUIPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
49.166.988.000 VND | 49.166.988.800 VND | 240 day |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | ELECTRONICS INFORMATICS CHEMICAL JOINT STOCK COMPANY | main consortium |
| 2 | VIETNAM EQUIPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY | sub-partnership |
| Number | Menu of goods | Amount | Calculation Unit | Origin | Price/Winning bid price/Bidding price (VND) | Form Name | Action |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thử nghiệm động cơ sử dụng nhiên liệu rắn/Động cơ cỡ nhỏ thử nghiệm xạ thuật thuốc phóng keo |
3 | Bộ | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 2 | Thiết bị thử nghiệm động cơ sử dụng nhiên liệu rắn/Động cơ cỡ nhỏ thử nghiệm xạ thuật thuốc phóng keo |
3 | Bộ | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 3 | Thiết bị thử nghiệm động cơ sử dụng nhiên liệu rắn/Động cơ cỡ nhỏ thử nghiệm đặc trưng xạ thuật nhiên liệu rắn hỗn hợp |
3 | Bộ | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 4 | Thiết bị thử nghiệm động cơ sử dụng nhiên liệu rắn/Giá thử động cơ kiểu nằm ngang cỡ nhỏ |
1 | Bộ | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 5 | Thiết bị đo tốc độ cháy của các loại nhiên liệu rắn/Buồng áp suất và giá đỡ cho thử nghiệm chế độ áp suất không đổi SB |
1 | Bộ | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 6 | Thiết bị đo tốc độ cháy của các loại nhiên liệu rắn/Buồng áp suất và giá đỡ cho chế độ thử nghiệm thể tích không đổi SV |
1 | Bộ | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 7 | Thiết bị đo tốc độ cháy của các loại nhiên liệu rắn/Thiết bị điều khiển và thu thập số liệu đo |
1 | TB | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 8 | Thiết bị đo tốc độ cháy của các loại nhiên liệu rắn/Thiết bị cấp và điều áp |
1 | TB | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 9 | Thiết bị đo tốc độ cháy của các loại nhiên liệu rắn/Thiết bị làm mát tuần hoàn cưỡng bức |
1 | TB | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 10 | Thiết bị đo tốc độ cháy của các loại nhiên liệu rắn đồng bộ kèm theo: Máy nén khí (01 cái); Máy hàn can nhiệt (01 cái); Các loại gioăng, đệm làm kín (01 cái) |
1 | Bộ | Theo bảng đáp ứng kỹ thuật của E-HSDT | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 11 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Động cơ mẫu thử nghiệm xạ thuật thuốc phóng keo |
3 | Bộ | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 12 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Động cơ mẫu cỡ nhỏ thử nghiệm xạ thuật nhiên liệu rắn hỗn hợp |
3 | Bộ | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 13 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Động cơ mẫu hành trình thử nghiệm nhiên liệu rắn |
3 | Bộ | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 14 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Giá thử động cơ kiểu nằm ngang cỡ lớn |
1 | Bộ | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 15 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Bộ vật tư tiêu hao cho thử nghiệm, thí nghiệm động cơ |
2 | Bộ | Việt Nam | 0 | Bảng dự thầu hàng hóa được sản xuất gia công tại Việt Nam | |
| 16 | Thiết bị thử nghiệm động cơ sử dụng nhiên liệu rắn/Thiết bị thu thập và gia công tín hiệu đo |
1 | TB | Đức | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 17 | Thiết bị thử nghiệm động cơ sử dụng nhiên liệu rắn/Bộ thu thập số liệu tốc độ cao |
2 | cái | Hungary | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 18 | Thiết bị thử nghiệm động cơ sử dụng nhiên liệu rắn/Cảm biến đo áp suất |
2 | Cái | Đức | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 19 | Thiết bị thử nghiệm động cơ sử dụng nhiên liệu rắn/Cảm biến đo áp suất |
2 | Cái | Đức | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 20 | Thiết bị thử nghiệm động cơ sử dụng nhiên liệu rắn/Cáp đo |
6 | Bộ | Nhật Bản | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 21 | Thiết bị thử nghiệm động cơ sử dụng nhiên liệu rắn/Máy tính xách tay (công nghiệp) |
1 | Cái | Đài Loan | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 22 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Thiết bị thu thập dữ liệu và xử lý số liệu đa kênh |
1 | TB | Slovenia | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 23 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Bộ khuếch đại điện tích. |
1 | Bộ | Thụy Sĩ | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 24 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Cảm biến đo lực áp trở (Cảm biến lực C10 tải trọng 2.5 KN) |
2 | Cái | Đức | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 25 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Cảm biến đo lực áp trở (Cảm biến lực C10 tải trọng 10 KN) |
2 | Cái | Đức | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 26 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Cảm biến đo lực áp trở (Cảm biến lực C10 tải trọng 50 KN) |
2 | Cái | Đức | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 27 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Cảm biến đo lực áp trở (Cảm biến lực C10 tải trọng 250 KN) |
2 | Cái | Đức | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 28 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Cảm biến đo lực piezo 1 phương |
1 | Cái | Thụy Sĩ | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 29 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Cảm biến đo áp suất |
2 | Cái | Đức | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 30 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Cảm biến đo áp suất piezo |
2 | Cái | Thụy Sĩ | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 31 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Cáp đo |
6 | Bộ | Nhật Bản | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 32 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Các thiết bị cho chuẩn bị mẫu/Thiết bị nén thủy lực tạo mẫu |
1 | Thiết bị | Ba Lan | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 33 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Các thiết bị cho chuẩn bị mẫu/Tủ bảo ôn mini loại thường |
1 | Cái | Hàn Quốc | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam | |
| 34 | Hệ thống thử nghiệm động cơ mẫu sử dụng nhiên liệu rắn/Các thiết bị cho chuẩn bị mẫu/Thiết bị phân tích cỡ hạt |
1 | Thiết bị | Nhật Bản | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước đã được nhập khẩu hoặc sẽ được nhập khẩu vào Việt Nam |