Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000035758 | Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Mai |
1.404.000.000 VND | 12 month |
| 1 | Thịt lợn sấn mông thăn |
Thịt lợn sấn mông thăn
|
2.221 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ, Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 130,000 |
|
| 2 | Mỡ lợn |
Mỡ lợn
|
114 | Kg | Mỡ phần rán lên có mùi thơm đặc trưng, không khét | Việt Nam | 80,000 |
|
| 3 | Xương ống |
Xương ống
|
270 | Kg | Xương tươi,tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 55,000 |
|
| 4 | Xương sườn lợn |
Xương sườn lợn
|
468 | Kg | Thịt sườn tươi, màu hồng nguyên tắm, không có sụn bám | Việt Nam | 135,000 |
|
| 5 | Thịt bê |
Thịt bê
|
315 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ, Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 265,000 |
|
| 6 | Thịt bò |
Thịt bò
|
173 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ, Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 275,000 |
|
| 7 | Thịt gà ta (nguyên con) |
Thịt gà ta
(nguyên con)
|
1.052 | Kg | Thịt gà tươi sống, ngon phải được lấy thọt từ khi gà còn sống, khỏe mạnh, được làm sạch và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 120,000 |
|
| 8 | Thịt vịt (nguyên con) |
Thịt vịt
(nguyên con)
|
202 | Kg | Thịt vịt tươi sống, ngon phải được lấy thịt từ khi vịt còn sống, khỏe mạnh, được làm sạch và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 85,000 |
|
| 9 | Thịt ngan (Bỏ đầu, cổ, chân) |
Thịt ngan
(Bỏ đầu, cổ, chân)
|
140 | Kg | Thịt ngan tươi sống, ngon phải được lấy thịt từ khi vịt còn sống, khỏe mạnh, được làm sạch và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 130,000 |
|
| 10 | Tôm |
Tôm
|
460 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 275,000 |
|
| 11 | Tép đồng |
Tép đồng
|
238 | Kg | Còn tươi, sống, đùng chủng loại yêu câu. Không có con chết, không có mùi lạ, không sạn | Việt Nam | 155,000 |
|
| 12 | Cua đồng |
Cua đồng
|
96 | Kg | Còn tươi, sống, Không có con chết, không có mùi lạ, không sạn | Việt Nam | 160,000 |
|
| 13 | Cáy đồng |
Cáy đồng
|
194 | Kg | Còn tươi, sống, Không có con chết, không có mùi lạ, không sạn | Việt Nam | 135,000 |
|
| 14 | Cá chép |
Cá chép
|
227 | Kg | Thủy hải sản tươi, sông, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 80,000 |
|
| 15 | Củ khoai tây |
Củ khoai tây
|
323 | Kg | Củ to đầu trên dưới, không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đáng thời vụ . | Việt Nam | 16,000 |
|
| 16 | Cà chua |
Cà chua
|
409 | Kg | Quả to đều chín đỏ không thổi, không g biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 25,000 |
|
| 17 | Củ cà rốt |
Củ cà rốt
|
420 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chát kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 18 | Su hào |
Su hào
|
180 | Kg | Củ tròn đều, non, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 13,000 |
|
| 19 | Quả bí xanh |
Quả bí xanh
|
93 | Kg | Quá to đều trên đưới, không thổi, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 19,000 |
|
| 20 | Quả bầu |
Quả bầu
|
269 | Kg | Quá to đều trên dưới, non, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 16,000 |
|
| 21 | Rau mùi ta |
Rau mùi ta
|
105 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen . | Việt Nam | 40,000 |
|
| 22 | Rau mùi tàu |
Rau mùi tàu
|
12 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất,,, | Việt Nam | 20,000 |
|
| 23 | Rau ngót |
Rau ngót
|
482 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không nẫu, không có lá giả, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 22,000 |
|
| 24 | Rau dền |
Rau dền
|
127 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không nẫu, không có lá giả, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 20,000 |
|
| 25 | Chanh quả |
Chanh quả
|
8 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không nẫu, không có lá giả, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 30,000 |
|
| 26 | Lá lốt |
Lá lốt
|
23 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không nẫu, không có lá giả, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 20,000 |
|
| 27 | Hành khô |
Hành khô
|
29.7 | Kg | Củ đều, không bị thối, mắc, hông có chất bảo quân | Việt Nam | 40,000 |
|
| 28 | Tỏi khô |
Tỏi khô
|
4.5 | Kg | Củ đều, không bị thối, mắc, hông có chất bảo quân | Việt Nam | 45,000 |
|
| 29 | Gừng tươi |
Gừng tươi
|
12.5 | Kg | Củ đều, không bị thối, mắc, hông có chất bảo quân | Việt Nam | 40,000 |
|
| 30 | Hành lá |
Hành lá
|
106.5 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, là giả, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 31 | Rau mồng tơi |
Rau mồng tơi
|
416.5 | Kg | Đối với rau ăn là phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 32 | Rau đay |
Rau đay
|
208 | Kg | Đối với rau ăn là phải tươi, mới, ngọn, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 22,000 |
|
| 33 | Quả mướp |
Quả mướp
|
254 | Kg | Quả đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 22,000 |
|
| 34 | Quả bí ngô (bí đỏ) |
Quả bí ngô (bí đỏ)
|
763 | Kg | Quả to đều già, không thổi, ong châm, không biến đối gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 16,000 |
|
| 35 | Rau muống |
Rau muống
|
157 | Kg | Cây phải tươi, mới, to đều nhau không bị dập nát, không sâu, không có lá úa lá già, không có tạp chất, không biển đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 36 | Rau cải |
Rau cải
|
156 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngọn, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 37 | Bắp cải |
Bắp cải
|
224 | Kg | Cây phải tươi, mới, to đều nhau không bị dập nát, không sâu, không có lá úa lá già, không có tạp chất, không biển đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 38 | Chuối tây |
Chuối tây
|
351.5 | Kg | Chín đều, không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt Nam | 20,000 |
|
| 39 | Đu đủ |
Đu đủ
|
317 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quân, chất kích thích | Việt Nam | 25,000 |
|
| 40 | Bưởi |
Bưởi
|
502.5 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quân, chất kích thích | Việt Nam | 15,000 |
|
| 41 | Thanh long |
Thanh long
|
169.2 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quân, chất kích thích | Việt Nam | 35,000 |
|
| 42 | Dưa hấu |
Dưa hấu
|
426.5 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quân, chất kích thích | Việt Nam | 17,000 |
|
| 43 | Xoài |
Xoài
|
171 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quân, chất kích thích | Việt Nam | 40,000 |
|
| 44 | Rau răm |
Rau răm
|
13.06 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, là giả, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 45 | Trứng vịt trắng |
Trứng vịt trắng
|
954 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đó có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 66,000 |
|
| 46 | Trứng chim cút |
Trứng chim cút
|
961 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 78,000 |
|
| 47 | Gạo nếp |
Gạo nếp
|
487 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 30,000 |
|
| 48 | Gạo tẻ |
Gạo tẻ
|
6.881 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 18,000 |
|
| 49 | Đỗ xanh không vỏ |
Đỗ xanh không vỏ
|
98 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 42,000 |
|
| 50 | Lạc đỏ |
Lạc đỏ
|
150 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 83,000 |
|
| 51 | Vừng đen (trắng) |
Vừng đen (trắng)
|
35.5 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 75,000 |
|
| 52 | Đỗ đen hạt nhỏ |
Đỗ đen hạt nhỏ
|
80 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 70,000 |
|
| 53 | Bánh đa gạo |
Bánh đa gạo
|
398 | Kg | Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 28,500 |
|
| 54 | Bánh mỳ |
Bánh mỳ
|
13.440 | Cái | Bánh mỳ phải tươi mới trong ngày. Màu sắc vàng tự nhiên, mùi vị thơm ngon, không có mùi lạ.Vỏ bánh giòn, ruột mềm, xốp, không bị ẩm mốc, vón cục.Không sử dụng hóa chất cấm, phẩm màu, chất bảo quản độc hại | Việt Nam | 2,200 |
|
| 55 | Đậu miếng rán |
Đậu miếng rán
|
468.8 | Kg | Không có chất phụ gia, có mùi vị và màu đặc trưng, không chứa thạch cao | Việt Nam | 30,000 |
|
| 56 | Dầu ăn Mezan |
Dầu ăn Mezan
|
35 | Can 5L | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 260,000 |
|
| 57 | Bột canh Vìfon |
Bột canh Vìfon
|
39.5 | Gói 900g | Khô, không bết, Không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 22,000 |
|
| 58 | Mỳ chính loại 1kg Ajnomoto |
Mỳ chính loại 1kg Ajnomoto
|
39.5 | Gói 1 kg | Khô, không bết, Không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 75,000 |
|
| 59 | Nước mắm Sơn Hải |
Nước mắm Sơn Hải
|
66.5 | Chai 1L | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 27,000 |
|
| 60 | Đường trắng |
Đường trắng
|
230 | Gói 1 Kg | Khô, không bết, Không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 27,000 |
|