Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5500653630 | HỢP TÁC XÃ SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM HẢI ÂU |
862.400.000 VND | 8 month |
| 1 | Bắp cải |
HA01
|
138 | Kg | Cây phải tươi, mới, to đều nhau không bị dập nát, không sâu, không có lá úa lá già, không có tạp chất, không biển đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 11,000 |
|
| 2 | Bí đỏ |
HA02
|
383 | Kg | Quả to đều già, không thổi, ong châm, không biến đối gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 8,000 |
|
| 3 | Bí xanh |
HA03
|
204 | Kg | Quá to đều trên đưới, không thổi, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 12,000 |
|
| 4 | Cà chua |
HA04
|
317 | Kg | Quả to đều chín đỏ không thổi, không g biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 26,000 |
|
| 5 | Cà rốt |
HA05
|
120 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chát kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 19,000 |
|
| 6 | Cải ngồng |
HA06
|
78 | Kg | Đối với rau ăn là phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 16,000 |
|
| 7 | Cải ngọt |
HA07
|
90 | Kg | Đối với rau ăn là phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 14,000 |
|
| 8 | Cải thảo |
HA08
|
102 | Kg | Đối với rau ăn là phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 16,000 |
|
| 9 | Bí non |
HA09
|
85 | Kg | Quá to đều trên đưới, không thổi, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 13,000 |
|
| 10 | Chanh |
HA10
|
39 | Kg | Quá to đều trên đưới, không thổi, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 37,000 |
|
| 11 | Đậu cove |
HA11
|
77 | Kg | Quá to đều trên đưới, không thổi, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 24,000 |
|
| 12 | Đậu phụ |
HA12
|
259 | Kg | Không có chất phụ gia, có mùi vị đặc trưng | Việt Nam | 24,000 |
|
| 13 | Giá đỗ |
HA13
|
54 | Kg | Quá to đều trên đưới, không thổi, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 19,000 |
|
| 14 | Gừng |
HA14
|
33 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 24,000 |
|
| 15 | Hành hoa |
HA15
|
90 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, là giả, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 36,000 |
|
| 16 | Khoai tây |
HA16
|
217 | Kg | Củ to đầu trên dưới, không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đáng thời vụ . | Việt Nam | 17,000 |
|
| 17 | Rau ngót |
HA17
|
303 | Kg | Đối với rau ăn là phải tươi, mới, ngọn, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 26,000 |
|
| 18 | Su su quả |
HA18
|
311 | Kg | Quá to đều trên đưới, không thổi, ong châm không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 20,000 |
|
| 19 | Thịt bò |
HA19
|
205 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ, Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 220,000 |
|
| 20 | Thịt gà CN |
HA20
|
813 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 83,000 |
|
| 21 | Thịt lợn mông sấn |
HA21
|
1.573 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ, Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 110,000 |
|
| 22 | Thịt lợn vai |
HA22
|
275 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ: Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ẩn ngón tay vào thịt không để, lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 110,000 |
|
| 23 | Thịt xay |
HA23
|
498 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ, Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 110,000 |
|
| 24 | Thịt nạc |
HA24
|
305 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ: Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ẩn ngón tay vào thịt không để, lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 130,000 |
|
| 25 | Giò lụa |
HA25
|
125 | Kg | Phải được làm từ thịt tươi, mới, không chất bảo quản, không có mùi lạ, không hàn the | Việt Nam | 127,000 |
|
| 26 | Tôm nhỏ |
HA26
|
230 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu có mùi lạ Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 170,000 |
|
| 27 | Xương ống |
HA27
|
685 | Kg | Xương tươi,tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 55,000 |
|
| 28 | Trứng gà CN |
HA28
|
4.498 | Quả | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đó có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 3,500 |
|
| 29 | Ngao |
HA29
|
168 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu có mùi lạ Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 30 | Mỳ gạo |
HA30
|
200 | Kg | Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 37,000 |
|
| 31 | Bánh chưng |
HA31
|
200 | Cái | Mới, không mùi lạ, không chất bảo quản | Việt Nam | 15,000 |
|
| 32 | Bánh mỳ xoài |
HA32
|
5.200 | Cái | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 6,000 |
|
| 33 | Bánh gạo One one 219gam |
HA33
|
1.187 | Gói | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 27,000 |
|
| 34 | Bánh bông lan Peppie |
HA34
|
737 | Hộp | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 46,000 |
|
| 35 | Dầu ăn Ochir |
HA35
|
157 | Lít | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 52,000 |
|
| 36 | Mỳ chính Vedan |
HA36
|
8 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 60,000 |
|
| 37 | Nước mắm Nam Ngư |
HA37
|
127 | Chai | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 47,000 |
|
| 38 | Muối trắng |
HA38
|
20 | Kg | Khô, không bết, Không chảy nước. | Việt Nam | 9,000 |
|
| 39 | Bột canh Hải Châu 900Gram |
HA39
|
65 | Gói | Khô, không bết, Không chảy nước. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 40 | Gạo tẻ Hương Lài |
HA40
|
4.582 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 21,000 |
|
| 41 | Gạo nếp |
HA41
|
200 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 27,000 |
|
| 42 | Hạt nêm Ajingon |
HA42
|
39 | Kg | - Khô, không bết, Không chảy nước. - Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 62,000 |
|
| 43 | Đỗ đen |
HA43
|
135 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 62,000 |
|
| 44 | Đường trắng |
HA44
|
211 | Kg | - Khô, không bết, Không chảy nước. - Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 27,000 |
|
| 45 | Sữa Mộc Châu 110ml |
HA45
|
4.501 | Hộp | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 8,000 |
|
| 46 | Sữa ông thọ |
HA46
|
100 | Hộp | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 34,000 |
|
| 47 | Nước rửa bát |
HA47
|
20 | Can | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 112,000 |
|